thương của hai số hữu tỉ GV yêu cầu học sinh làm BT13 SGK GV gọi một HS đứng tại chỗ trình bày miệng phần a, rồi gọi ba HS lên bảng làm các phần còn lại GV cho học sinh nhắc lại thứ tự t[r]
Trang 1Tuần :02 Ngày soạn : /08/2013
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu:
+Kiến thức : - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
+Kỹ năng : - Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
+Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị :
Gv: Bảng phụ, giáo án
HS: SGK-ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô
III.Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:
32−[ (−7
4)−(12+
3
8) ]
? Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào
HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết
3 Bài mới
GV nêu ví dụ: Tính:
−0,2 3
4
Nêu cách làm ?
Tương tự: 11
2 0,5=?
Vậy muốn nhân hai số
hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
-Phép nhân phân số có
những tính chất gì ?
GV dùng bảng phụ giới
thiệu t/c của phép nhân
số hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh
Học sinh nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính
HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi
áp dụng quy tắc nhân phân số
Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
I Nhân hai số hữu tỉ: 9’
Ví dụ: Tính
−0,2 3
4=−
1
5.
3
4=−
1 3
5 4=−
3 21
11
2 0,5=
3
2.
1
2=
3 1
2 2=
3 4
TQ: Với
x= a
b ; y =
c
d(b , d ≠ 0)
x y= a
b.
c
d=
a c
b d
Bài 11 (SGK) Tính:
a) − 27 21
8 =
−2 21
7 8 =
−3
4 b)
Trang 2làm BT 11 (SGK-12)
-Gọi 3 học sinh lần lượt
lên bảng trình bày
GV kết luận
Học sinh làm BT 11a,
b, c vào vở
Ba học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
0 , 24 −15
4 =
6
25 .
−15
4 =
−9
10 c)
(−2).(− 7
12)=(− 2).(−7)
1 6
GV: Với
x= a
b ; y =
c
d(y ≠ 0)
AD quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x
cho y
AD hãy tính −0,2 : − 4
5
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
Một học sinh lên bảng viết
Học sinh còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?
1 vào vở Một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Chia hai số hữu tỉ: 11’
TQ: Với x= a
b ; y =
c
d(y ≠ 0)
x : y = a
b:
c
d=
a
b.
d
c=
a d
b c
Ví dụ:
−0,2 : − 4
5 =
− 1
5 .
− 5
4 =
1 4
?1: Tính:
a) 3,5 (−12
5)=7
2.
− 7
5 =− 4
9 10 b) 23− 5 :(−2)= −5
23 .
−1
2 =
5 46
GV giới thiệu về tỉ số
của hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của
hai số hữu tỉ
GV kết luận
Học sinh đọc SGK
Học sinh lấy ví dụ về tỉ
số của hai số hữu tỉ
*Chú ý: SGK
Với x , y ∈Q , y≠ 0 Tỉ số của x và y là x y hay
x : y
Ví dụ: −3,5 :1
2 ;
21
3:
3 4
4 Luyện tập-củng cố :16’
GV yêu cầu học sinh
làm tiếp BT 12 (SGK) Học sinh suy nghĩ, thảoluận nhóm tìm ra các Bài 12 (SGK)
Trang 3Hãy viết số hữu tỉ
− 5
16 dưới dạng tích,
thương của hai số hữu
tỉ
GV yêu cầu học sinh
làm BT13 (SGK)
GV gọi một HS đứng
tại chỗ trình bày miệng
phần a, rồi gọi ba HS
lên bảng làm các phần
còn lại
GV cho học sinh nhắc
lại thứ tự thực hiện
phép toán
GV kiểm tra và kết
luận
phương án khác nhau
Học sinh làm BT 13 (SGK)
Ba học sinh lên bảng (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh nhắc lại thứ
tự thực hiện phép toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
a) 16− 5=− 5
4 .
1
4=
5
4.
− 1
4 = b)
− 5
16 =
− 5
4 : 4=
− 5
8 :2=
1
8:
− 2
5
Bài 13 (SGK) Tính:
a) − 34 12
− 5.(−25
6 )
¿(−3).12 (−25)
4 (− 5) 6 =−7
1 2
b) (−2).−38
21 .
−7
4 .
−3
8 =2
3 8 c)
(1112 :
33
16).3
5=
11
12 .
16
33.
3
5=
4 15 d) 237 (−86 −
45
18)
¿ 7
23 .
−23
16 =
−7
6 =−1
1 6
5 Hướng dẫn về nhà : 1’
- Đọc hiểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- BTVN: 15, 16 (SGK)
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I.Mục tiêu:
+Kiến thức : - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ +Kỹ năng : - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
+Thái độ :- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ
Trang 4HS: SGK + Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:5’
Tính: |15| , |−3| , |0|
Tìm x biết: |x|=2
GTTĐ của số nguyên a là gì ?
3 Bài mới
HĐ của giáo viên HĐ của học
sinh
Ghi bảng
GV giới thiệu khái
niệm giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x và
ký hiệu
GV cho học sinh làm ?
1 SGK
Điền vào chỗ trống:
Cho học sinh làm tiếp ?
2 SGK
-Cho học sinh nhận xét,
đánh giá
GV yêu cầu học sinh
làm tiếp BT 17
(SGK-15)
-GV dùng bảng phụ nêu
BT
BT: Đúng hay sai ?
a) |x|≥0 với
∀ x ∈Q
b) |x|≥ x với
∀ x ∈Q
c) |x|=− 2⇒ x =−2
d) |x|=−|− x|
e) |x|=− x với
x ≤ 0
GV nhấn mạnh nộ dung
nhận xét và kết luận
Học sinh đọc SGK và nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ x
Học sinh thực hiện ?1 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh làm tiếp ?2 (SGK)
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm BT
17 (SGK)
1 GTTĐ của 1 số hữu tỉ 13’
*Định nghĩa: SGK
Ví dụ: x=3,5 ⇒|x|=|3,5|=3,5
Với x= −1
2 ⇒|x|=|−12 |=1
2
KL: Nếu x>0 thì |x|=x
Nếu x=0 thì |x|=0
Nếu x<0 thì |x|=− x
?2: Tìm |x| biết
1 7
1
x
b) x=1
7⇒|x|=1
7 c) x=−31
5⇒|x|=31
5 d) x=0 ⇒|x|=0
Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai 2) |x|=1
5⇒ x =±1
5
|x|=0 ,37 ⇒ x=±0 , 37
|x|=0⇒ x=0
|x|=12
3⇒ x=± 12
3
Nhận xét: Với ∀ x ∈Q ta có:
|x|≥ 0
|x|=|− x|
|x|≥ x
Trang 5Học sinh đọc kỹ
đề bài, suy nghĩ thảo luận chọn phương án đúng (trường hợp sai học sinh cần giải thích và lấy ví dụ minh hoạ)
GV: Tính:
(−1 , 13)+(−0 , 264 )=¿
?
Nêu cách làm ?
Ngoài ra còn cách làm
nào khác không ?
GV nêu tiếp các ví dụ
yêu cầu học sinh làm và
đọc kết quả
H: Có nhận xét gì về
cách xác định dấu của
các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia số thập
phân ?
Học sinh nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả
HS nêu cách làm khác
Học sinh thực hiện các phép tính, đọc kết quả
HS: Cách xđ dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia STP tương tự cách xđ dấu của các phép toán thực hiện trên các
số nguyên
2 Cộng, trừ, nhân, chia STP
12’
Ví dụ: (−1 , 13)+(−0 , 264 )=¿
− 113
100 +
− 264
1000 =
(− 1130)+(− 264) 1000
¿− 1394
1000 =− 1, 394 b) 0 , 245− 2 ,134=− 1, 889
c) (−5,2) 3 , 14=−16 , 328 d) (−0 , 408):(− 0 , 34)=1,2
?3: Tính:
a) −3 , 116+0 ,263=−2 , 853
b) (−3,7).(−2 , 16)=7 , 992
4 Củng cố 15’
GV yêu cầu học
sinh hoạt động
nhóm làm ?3 và BT
18 (SGK)
GV kiểm tra và kết
luận
GV yêu cầu hs tính
nhanh bài 20
Gọi 2 hs lên bảng
làm
Học sinh hoạt động nhóm làm ?3 và BT
18 (SGK
Hs làm bài tập 20
2 hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
Bài 18 (SGK) Tính:
a) −5 , 17 −0 , 469=−5 , 639
b) −2 , 15+1 ,73=−0 , 32
c) (−5 , 17).(− 3,1)=16 , 027 d) (−9 ,18): 4 , 25=−2 ,16
Bài 20 Tính nhanh:
a) 6,3+(−3,7)+2,4+(−0,3)
¿(6,3+2,4)+[(− 3,7)+(−0,3)]
¿8,7+(− 4)=4,7
b) (− 4,9)+5,5+4,9+(−5,5)
¿[(− 4,9)+4,9]+[5,5+(−5,5)]
¿ 0+0=0
Trang 6Cho hs nhận xét, gv
nhận xét
c)
2,9+3,7+(− 4,2)+(−2,9)+4,2
¿3,7 d) (−6,5).2,8+2,8.(− 3,5)
¿2,8 [(−6,5)+(− 3,5)]=−28
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- BTVN: 21,22,23,24 sgk 24,25,27sbt.
- Tiết sau luyện tập.