1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 phòng GDĐT Bình Giang, Hải Dương (.DOC)

5 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 325,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 phòng GDĐT Bình Giang, Hải Dương là tài liệu ôn thi vào lớp 10 hữu ích dành cho các bạn học sinh. Việc luyện tập với đề thi sẽ giúp các bạn củng cố lại kiến thức và rút kinh nghiệm trong quá trình làm bài thi xét tuyển vào lớp 10 sắp tới. Xem thêm các thông tin về Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 phòng GDĐT Bình Giang, Hải Dương (Có đáp án) tại đây

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) 2)

Câu 2 (2,0 điểm).

1) Cho , rút gọn biểu

thức:

2) Tìm giá trị

của m để ba đường

thẳng: , và cùng đi qua một điểm

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Hai người cùng làm chung một công việc trong vòng 8 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm 1 giờ 30 phút và người thứ hai làm tiếp 3 giờ thì được 25% công việc Hỏi nếu làm riêng một mình thì mỗi người cần bao nhiêu thời gian để hoàn thành công việc

2) Tìm m để đồ thị của hàm

số (m là tham số) cắt trục tung tại

điểm A, cắt trục hoành tại điểm B sao cho diện tích tam giác AOB bằng 6 (với O là gốc tọa độ)

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Điểm C nằm giữa hai điểm A và

B, vẽ đường tròn (I) đường kính CA và đường tròn (K) đường kính CB Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại D và E Đoạn thẳng DA cắt đường tròn (I) tại M, DB cắt đường tròn (K) tại N

a) Chứng minh rằng: Bốn điểm C, M, D, N cùng thuộc một đường tròn b) Chứng minh rằng: MN là tiếp tuyến chung của đường tròn (I) và đường tròn (K)

c) Xác định vị trí điểm C trên đường kính AB sao cho tứ giác CMDN có diện tích lớn nhất

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hai số

thực x, y thỏa mãn: và Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:………Số báo danh:……… …… Chữ kí giám thị 1: ……… Chữ kí giám thị 2:………

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM THI THỬ THPT

2

xx 2y+ =9 6x3 3x y 1

 + =

a >0, b 0, a b> ≠

 2x +3y3x y 10y mx 6=− == −+ 8

y 2x m 5= + +

x y>

xy 22 = 2 2x 3xy 2y M

x y

=

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN

(Đáp án gồm 4 trang)

Câu 1

(2 điểm)

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 2

(2 điểm)

1) Với , ta có:

0,25

0,25

0,25 0,25 2) Tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng: , là

Học sinh

tìm hoành

độ giao điểm sau đó tìm tung độ giao điểm cho điểm tối đa

0,25

Ba đường thẳng: , và

cùng đi qua một điểm

khi điểm thuộc đường thẳng Không có điểm thuộc đường

thẳng Hoặc đường thẳng đi qua điểm không chấm phần này

0,25

Câu 3

(2 điểm)

1) Gọi thời gian người thứ nhất làm riêng một mình xong công

việc là x (giờ), thời gian người thứ hai làm riêng một mình

xong công việc là y (giờ), điều kiện x > 8, y > 8

Trong một giờ: người thứ

nhất làm được (công

việc), người thứ hai làm

được (công việc), cả hai người cùng làm chung một công việc

0,25

1) x + =9 6x( ⇔x)2−6x 9 0+ =

⇔⇔ − =⇔ =x 3 0x 3−x 3= =

2)

3x y 1

= − −

6y 9 y 1

= − −

5y 10

= − −

x 1

=

x 1

=

 = −

a >0, b 0, a b> ≠

( a ) ( b ) .a b b aa b

( a ) ( b ) .a b b aa b

a b

=

+

a b

+

y 3x 10 3x y 10

2x 3 3x 10 8 2x +3y 8

− =

x 2

= −

2x +3yy mx 6y mx 6y mx 6y mx 6( ( (====2; 42; 42; 4−−−= −++++) ) ) 8

1 x

1 y

x + =y 8

Trang 3

trong vòng 8 giờ thì xong nên ta có phương trình: (1)

Cả hai người cùng làm chung một công việc trong vòng 8 giờ

thay bằng Theo bài ra ta có phương trình cho điểm tối đa

Đổi 1 giờ 30 phút = giờ

Do người thứ nhất làm 1

giờ 30 phút và người thứ

hai làm tiếp 3 giờ thì được 25% công việc nên ta có phương

trình: (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ

phương trình:

0,25

Đặt ta có hệ phương

trình:

0,25

Từ đó suy ra (Thoả

mãn)

Vậy thời gian người

thứ nhất làm riêng

một mình xong công

việc là 12 (giờ), thời gian người thứ hai làm riêng một mình

xong công việc là 24 (giờ)

Trong các vấn đề đơn vị, điều kiện, đổi dữ kiện, đối chiếu điều

kiện – viết tắt; thiếu 2-3 mục trừ 0,25đ, thiếu 4-5 mục trừ 0,5đ

0,25

2) (Không cần vẽ đồ thị)

Đồ thị của hàm số cắt

trục tung tại điểm A(0; );

đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm B ( ,

Sai toạ độ điểm A, điểm B không chấm

Khi đó: ,

OA ; OB không

có dấu GTTĐ

không chấm

0,25

Diện tích tam giác AOB bằng 6 nên:

Không có OA; OB ở trên mà thay đúng có dấu GTTĐ cho

điểm tối đa

0,25

Câu 4

(3 điểm)

0,25

3 2

2x+ =y 4

 + =





b

a 3b

24

x 12

x 12

y 24

 =

 =



y 2x m 5= m 5+ ++

y 2x m 5= (m 5+ +)

2

− 0)+

OA(m 5= m 5)+ m 5 OB

+

( )2

m 5

+

m 2 6 5

1

2

=∆

AMC 90

Trang 4

Xét tam giác AMC có MI là trung tuyến và nên AMC vuông tại M

Chứng minh góc nội tiếp chắn nửa đường tròn cho điểm tối đa

Chứng minh tương tự

Chứng minh tương tự Tứ giác CMDN có nên CMDN là hình chữ nhật 0,25

gọi G là giao điểm của MN và CD ta có MN và CD cắt nhau tại trung điểm G của mỗi đường (bỏ) suy ra bốn điểm C, M, D, N cùng thuộc một đường tròn tâm G

Tam giác DMC và tam giác DNC thuộc đường tròn đường kính DC bốn điểm C, M, D, N cùng thuộc một đường tròn tâm G cho điểm tối đa

0,25

2) Ta có cân tại I

là tiếp tuyến của đường tròn (I)

Có thể chứng minh

0,25

Ta có cân tại K

là tiếp tuyến của đường tròn (K)

là tiếp tuyến chung của hai

0,25

G

E

I

N M

D

A

DNC 90

ADB 90

IMC

∆ (IMC ICM·IM IC= · )

GMC

∆ (GMC GCM·GM GC= · )

MN

IMA DMG 90⇒+IMG 90· = =0

KNC

(KNC KCNKN KC· = · )

GNC

(GNC GCN·GN GC= · )

MN

MN

Trang 5

đường tròn (I) và (K) 3) Xét vuông tại C nên

Xét vuông tại C nên

0,25

Xét vuông tại D nên

0,25

Mặt khác: , AB = 2R

Tứ giác CMDN có diện tích lớn nhất bằng khi CD = R

Câu 5

(1 điểm)

Nhận xét: Cho hai số dương a, b ta có , đẳng thức xảy ra khi a

= b (Vẫn cho điểm nếu học sinh sử dụng bất đẳng thức Côsi

cho hai số a, b > 0)

0,25

Do và nên

0,25

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

0,25

Kết luận: Min A = 4

Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm;

- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

ACD

AD

BCD

BD

ABD

CMDN

CMDN

S

2

R 2

a b 2 ab+ − = a − b ≥ ⇒ + ≥0 a b 2 ab

2x 3xy 2y 2(x y) xy M

x y>

xy 2=

2

xy 2

x y 1

xy 2 1

x y

x y 1

x y

 =

 >

y 1, x 2

y 2, x 1

⇔  = − =x 2, y 1x 1, y 2

 = = −

Ngày đăng: 22/07/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w