Bài giảng Dung sai lắp ghép - Chương 4: Dung sai hình dạng, vị trí và nhám bề mặt. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Dung sai hình dạng bề mặt chi tiết, dung sai vị trí tương quan các bề mặt, xác định dung sai hình dạng và vị trí khí thiết kế, nhám bề mặt. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 24.1.1 Sai lệch độ trụ
cuu duong than cong com
Trang 3CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 6Dung sai độ tròn 0,01mm
cuu duong than cong com
Trang 74.1.2 Sai lệch độ phẳng
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 8Sai lệch về độ thẳng :
cuu duong than cong com
Trang 94.2 Dung sai vị trí tương quan các bề mặt
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 104.2.1 Độ không song song
- Giữa 2 mặt phẳng
Giữa 2 đuwòng tâm
cuu duong than cong com
Trang 124.2.3 Độ không đồng tâm và không giao nhau
cuu duong than cong com
Trang 134.2.4 Độ không đối xứng
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 144.2.4 Độ đảo
cuu duong than cong com
Trang 15CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 164.4 Xác định dung sai hình dạng và vị trí khí thiết kế
Theo TCVN 384-93 Quy định 16 cấp chính xác
cuu duong than cong com
Trang 17CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 184.5 Nhám bề mặt
4.5.1 Khái niệm về nhám bề mặt
cuu duong than cong com
Trang 19Ảnh hưởng của nhám bề mặt đến chất lượng sử dụng của chi tiết máy:
-Làm giảm đăc tính lắp ghép: Độ dôi giảm và độ hở tăng
Trang 204.5.2 Các chỉ tiêu đánh giá nhám bề mặt
TCVN 2511 - 78
cuu duong than cong com
Trang 21a Sai lệch trung bình số học của prôfin Ra
Ra là trị số trung bình của khoảng cách từ các điểm trên đường nhấp nhô đến đường trung bình
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 22b Chiều cao trung bình nhám theo mười điểm Rz
Chiều cao trung bình nhám theo mười điểm R là chiều cao trung bình của 5 khoảng cách từ 5 đỉnh cao nhất đến 5 đáy thấp nhất của nhám tính trong phạm vi chiều dài chuẩn L
cuu duong than cong com
Trang 23CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 24cuu duong than cong com
Trang 25Trị số cho phép của thông số nhám bề mặt được chọn dựa vào:
+ Chức năng sử dụng của bề mặt
+ Điều kiện làm việc của chi tiết
+ Căn cứ vào phương pháp gia công hợp lý đảm bảo nhám bề mặt và các yêu cầu độ chính xác của thông số hình học khác.
Q uyết định trị số nhám khi thiết kế dựa vào:
-Phương pháp gia công đạt độ chính xác, kích thước bề mặt (Bảng 5.5)
- Quan hệ giữa nhám với dung sai kích thước (Bảng 5.6)
4.5.3 Xác định giá trị cho phép của thông số nhám bề mặt
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 26cuu duong than cong com
Trang 27Xác định giá trị cho phép của thông số nhám bề mặt
Ví dụ:
Cho 1 chi tiết trục gia công Ф20g8, biết dung sai hình dạng có cấp chính xác là
7 Tìm dung sai hình dạng và nhám bề mặt chi tiết trục gia công?
B/giải: Tra bảng 9/ 147: Dung sai độ trụ, độ tròn và profile mặt cắt dọc TCVN
384 – 93 (Dung sai và lắp ghép – Ninh Đức Tốn)
Với dN = 20, CCX h dạng 7 Thd = 10 micromet.
Bảng 5.6/82 – Dung sai lắp ghép:
Với M = Thd/Tsp*100% = 30% và CCX h/dạng 7 Chọn Ra = 0,8 với M = 40% gần nhất
Trong đó Tsp = 33 (theo bảng 4.2/24 – DS&LG Ninh Đức Tốn)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 284.5.4 Ghi kí hiệu nhám trên bản vẽ
cuu duong than cong com
Trang 29CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com
Trang 30cuu duong than cong com
Trang 31CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong com