1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Dung sai lắp ghép - Chương 1 (Phần 2): Cơ sở đo lường chiều dài và góc

44 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở đo lường chiều dài và góc
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Dung sai lắp ghép - Chương 1 (Phần 2): Cơ sở đo lường chiều dài và góc. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Đơn vị chuẩn chiều dài, phân loại các phương pháp đo và kiểm tra, các đặc trưng cơ bản của dụng cụ đo, sai số đo, một số nguyên nhân sai số và hiệu chỉnh, các nguyên tắc để đạt sai số đo nhỏ nhất khi đo kích thước chi tiết, biểu diễn kết quả đo.

Trang 2

Chương1 C¬ së ®o l-êng chiÒu dµi vµ gãc

1.1 Ьn vÞ chuÈn chiÒu dµi:

cuu duong than cong com

Trang 3

+ đơn vị đo độ dài là mét [m].

1791: Một uỷ ban đề nghị chính phủ Pháp xác định 1/10.000.000 của khoảng cách từ Bắc cực đến xích đạo làm đơn vị mét

cuu duong than cong com

Trang 4

1799 : Mét thanh Platin dµi 1m cã tiÕt diÖn 25,3 mm x 4mm

®-îc gäi th-íc Archiver.

cuu duong than cong com

Trang 5

Hình ảnh mặt cắt ngang thước mét chuẩn

cuu duong than cong com

Trang 6

+1927 Hội nghị quốc tế lần 7 về cân đo:

+1983 : ủy ban định nghĩa mét xác định qua thời gian.

1m = chiều dài ánh sáng đi trong 1/299.792.458 giây.

Trang 7

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 8

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 9

+ Đơn vị đo gãc:

Vòng tròn (r) Radian(rad) Độ (o) Gôn (g)Vòng tròn

Trang 10

cuu duong than cong com

Trang 11

1.2 Căn mÉu vµ d-ìng chuÈn.

Trang 12

- Căn mÉu chiÒu dµi: 0,5 – 1000 mm

cuu duong than cong com

Trang 13

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 14

• Nguyªn t¾c tæ hîp cµng Ýt miÕng cµng tèt (tèt nhÊt nhá h¬n ho¹c bµng 4 miÕng).

cuu duong than cong com

Trang 15

• Căn mÉu bi:

Căn mÉu bi gåm: 1 25 m, b-íc 1mm

cuu duong than cong com

Trang 17

Ca lÝp ren trong vµ ren ngoµi

cuu duong than cong com

Trang 18

• CalÝp nót vµ hµm

cuu duong than cong com

Trang 19

B¶n mÉu song ph¼ng

cuu duong than cong com

Trang 20

1.2 Các khái niệm cơ bản

1.2.1 Phân loại các ph-ơng pháp đo và kiểm tra.

+Phương phỏp đo là: Tập hợp các khả năng có cơ sở khoa

học để xác định l-ợng giỏ trị cần đo

_ Trực tiếp và gián tiếp

_ Đo tuyệt đối và đo so sánh

_ Đo tiếp xúc và không tiếp xúc

+Chọn ph-ơng pháp đo phụ thuộc vào:

_ Độ chính xác của đối t-ợng đo

_ Điều kiện đo

_ Độ lớn đại l-ợng đo

_ Số l-ợng chi tiết cần đo

_ Ph-ơng tiện có sẵn hay dễ m-ợn

+Ph-ơng pháp kiểm tra: đánh giá giá trị theo ng-ỡng.

_ Ph-ơng pháp kiểm tra từng yếu tố

_ Ph-ơng pháp kiểm tra tổng hợp

cuu duong than cong com

Trang 21

1.2.2 Các đặc tr-ng cơ bản của dụng cụ đo.

1- Độ phân giải (resolution) – giá trị chia độ

Trang 22

4- Tỷ số truyền : độ nhạy và độ nhậy giới hạn.

+Tỷ số truyền K= O/I :

-Nếu O và I cùng thứ nguyên : tỷ số truyền.-Nếu khụng cựng thứ nguyờn: độ nhạy.+Ε độ nhạy giới hạn: giá trị nhỏ nhất

5- Độ trễ và độ phi tuyến

6- Phạm vi đo của dụng cụ

cuu duong than cong com

Trang 23

Lựa chọn loại dụng cụ đo theo độ chính xác cần đo:

cuu duong than cong com

Trang 24

Lựa chọn dụng cụ đo :

Yêu cầu về độ chính xác :

10 1mm : th-ớc lá

0,1 0,05 : th-ớc cặp.

0,01 0,001 : panme.

0,04 0,0001 :

đồng hồ so.

10 -4 10 -6 : căn mẫu.

10 -5 10 -6 : Các đầu dò có độ khuếch đại cao.

Trang 25

Lựa chọn độ chính xác của dụng cụ đo theo dung sai của

+ Cỏch chọn thực dụng: Tđo = (1/5 1/10 ) Tchi tiết

Vớ dụ : chi tiết cú dung sai Tct=20àm

thỡ εđo = 1/5.Tct = 0,2.20 = 4àm

cuu duong than cong com

Trang 26

1.3 Sai số đo

1.3.1- Các nguồn sai số

a- Sự thay đổi trong mỗi lần đo

b- Sự thay đổi giữa các ng-ời đo

c- Sự thay đổi vật liệu của chi tiết đo

d- Sự thay đổi dụng cụ đoe- Sự thay đổi qui trinh đo

f- Sự thay đổi giữa các phòng đo

cuu duong than cong com

Trang 27

1.3.2- Một số nguyên nhân sai số và hiệu chỉnh.

a- Ảnh h-ởng của nhiệt độ

l = L t

Thép = (11,5 1,0 ).10-6/1oC

Nhiệt độ chuẩn 20oC

b- Biến dạng do trọng lượng và lực đo:

Trong đó: E : Mô đun đàn hồi Kg/ mm2

A: Tiết diện ngang mm2P: Lực đo N

Trang 29

d- Biến dạng bởi ph-ơng pháp gá đặt:

+Điểm Arry: a= 0,2232 l góc xoay 2 đầu = 0+Điểm Bessel: a= 0,2386l Biến dạng võng hai đầu bằng gi-a ( đạt cực tiểu)

Ví dụ: kích th-ớc mét chuẩn là hinh có tiết diện X

Trang 31

+ Sai sè song song.

Trang 32

+ Sai sè dông cô.

B= t1 + t2+ C

cuu duong than cong com

Trang 33

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 34

1.4 Các nguyên tắc để đạt sai số đo nhỏ nhất khi đo kích th-ớc chi tiết.

Trang 38

D- Nguyên tắc Cosin

l = Lcosα ΔL=L-l = L(1-cosα)

cuu duong than cong com

Trang 39

1.5 Biểu diễn kết quả đo

1.5.1 Loại sai số thô

Điều kiện loại sai số thô tương ứng với độ tin cậy 100%

+Với kích thước giới hạn:

- Khi n >20 dùng tiêu chuẩn Gauss

cuu duong than cong com

Trang 40

1 , 0 22 2

, 0

1 , 0 4 2 , 0

cuu duong than cong com

Trang 41

8 5

3 , 0 2 2 , 0 8 1 , 0 5

067 , 0 1

2 8 5

12 , 0 2 02

, 0 8 08

, 0 5

1 , 0 655

, 0

067 , 0

655 , 0

Trang 42

1.5.2 Biểu diễn kết quả đo.

Kết quả đo được biểu diễn với độ tin cậy qui ước: α= 95%

+ Với kích thước giới hạn

- Khi n >20 dùng tiêu chuẩn Gauss

Trang 43

αthép= 13.10-6/ºC.m , Nhiệt độ môi trường đo là 30ºC.

Bài 1.4- Tính sai số khi đo, so sánh một chi tiết gốm dài :

L=100mm, ở 40ºC với căn mẫu thép biết hệ số dãn nở nhiệt của

Ngày đăng: 22/07/2021, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm