Phần trắc nghiệm: Câu 1: Đáy của hình chóp đều là: D Hình đa giác đều Câu 2:Các mặt bên của hình lăng trụ đều là: B.. Hình tứ giác..[r]
Trang 1Tiết 16: KIỂM TRA CHƯƠNG I; II
I Mục tiêu c ần đạt :
1)Kiến thức:- Hoc sinh nắm chắc nội dung kiến thức đã học và đã ôn t ập,về v ẽ k ỹ thu ật 2)K ỹ n ăng:- Trình bày được s ự hi ểu biết của mình về ách hình chi ếu các khối đa di ện, tròn xoay, c ác bản v ẽ k ỹ thu ật, h ình c ắt, b ản v ẽ re, b ản v ẽ nh à
3)Th ái đ ộ:- Tự giác , nghi êm t úc s áng t ạo.
II C hu ẩn bị :
1 Học sinh: ôn tập Kiến thức đã học , giấy làm bài, bút ghi.
2.Giáo viên:
Ma trận đề
Tên
chủ đề
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNK
Q
T
T L
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hình
chiếu các
khối hình
học
C1, C2 :
Nhận rõ
rõ cấu
trúc
hình
dạng các
khối
hình học
Số câu
Tỷ lệ 2 câu 1đ =
10%
2 câu 1đ
= 10%
2.Bản vẽ
chi tiết
C3:
-Nắm vững
ba phần của nội dung một bản vẽ nhà.
C6:
-Nắm vững cách đọc một bản vẽ lắp đơn giản
C7:
-Nắm vững cách đọc một bản vẽ lắp chi tiết
Số câu
Tỷ lệ
1câu 0,5
= 5%
1câu 3đ =30%
1 4đ
=40%
3 câu 7,5đ
=75%
3 Biểu diễn
ren
C4:
Biết rõ qui ước
về biểu diễn ren nhìn thấy
C5:
Biết rõ qui ước về biểu diễn ren khuất
Số câu
=10%
1 câu 0,5 = 5%
2 câu 1,5đ
= 15%
1đ
= 10%
1 câu 0,5đ = 5%
2 câu 4đ
= 40%
2 câu 5,5đ
= 55%
7 câu 10đ
=100%
Đề bài:
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Hãy chọn ra phương án đúng : Đáy của hình chóp đều là:
A Hình Vuông B Hình Lục giác đều C Hình chữ nhật D Hình đa giác đều
Câu 2: Các mặt bên của hình lăng trụ đều là:
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình lục giác D Hình thang cân
Câu3:Hãy điền tiếp vào chỗ ( ) để hoàn thành đủ nội dung :
Nội dung một bản vẽ nhà gồm : Mặt bằng, ( 1) , mặt cắt.
Trang 2Câu 4: Hãy điền tiếp vào chỗ ( ) để hoàn thành quy ước vẽ ren nhìn thấy:
- Đường ( 2) và đường (3) vẽ bằng nét liền đậm
- Đường (4) vẽ bằng nét liền mảnh,(5) chỉ vẽ 3/4 vòng
Câu 5: Hãy điền tiếp vào chỗ ( ) để hoàn thành quy ước vẽ ren bị che khuất:
Các đường (6) đều vẽ bằng nét đứt
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 3: Hãy trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp?
Câu 4: Hãy đọc bản vẽ chi tiết dưới đây theo trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
B Đáp án:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Đáy của hình chóp đều là: D (Hình đa giác đều) ( 0,5đ)
Câu 2:Các mặt bên của hình lăng trụ đều là: B (Hình tứ giác) ( 0,5đ)
Câu 3 : (1) : Mặt đứng ( 0,5đ)
Câu 4:
- (2): Các đường đỉnh ren,Đường giới hạn ren ( 0,25đ)
-(3): vòng đỉnh ren ( 0,25đ)
- (4): Đường chân ren ( 0,25đ)
-(5): vòng chân ren ( 0,25đ)
Câu 5: (6): Trường hợp ren trục hoặc ren lỗ bị che khuất ( 0,5đ)
II Phần tự luận:
Câu 6: ( 3đ ) mỗi bước cho : ( 0,5đ)
Người vẽ: KS Lê Hà
Lõi thép MBA Vật liệu Tỉ lệ Bản số
Thép 1: 8 01
25 70 104
30
100
50
120
Trang 3- Bước 1: Khung tên
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Bảng kê
+ Tên gọi chi tiết
+ Số lượng chi tiết
- Bước 3: Hình biểu diễn
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Bước 4: Kích thước
+ Kích thước chung + Kích thước lắp giữa các chi tiết + Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- Bước 5: Phân tích chi tiết
Vị trí của các chi tiết
- Bước 6: Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp
+ Công dụng của sản phẩm
Câu 7: (4đ)
Bước 1: Khung tên (0,5đ)
- Tên gọi chi tiết : Lõi thép MBA
- Vật liệu: Thép
- Tỉ lệ: 1 :8
Bước 2: Hình biểu diễn (0,5đ)
- Tên gọi hình chiếu : Hình chiếu cạnh
- Vị trí hình cắt : Hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng
Bước 3 : Kích thước (1đ)
- Kích thước chung của chi tiết : 120, 110, 104
- Kích thước các phần của chi tiết : 70, 25, 50, 30
Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật (0,5đ)
-Gia công : Làm từ cạch
-Sử lý bề mặt : Mạ Crôm
Bước 5 : Tổng hợp (1,5đ)
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết: Lõi thép có hai đầu là hình vuông có các
cạnh 104, 100 và bề dầy 25 Phần giữa là hình trụ có ỉ30, ỉ50 Chiều dài của chi tiết là 120
- Công dụng của chi tiết : Dùng để lồng, cuấn dây của MBA
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học :
1 Tổ chức:
2 Phát đề cho học sinh làm bài.
3 Bao quát học sinh làm bài
4- Thu bài kiểm tra : - Nhận xét giờ kiểm tra.
5 Hướng dẫn về nhà:
- Đọc và chuẩn bị trước bài 18 “Vật liệu cơ khí”