Các giá trị của độ co giãn củacầu theo giá >1: cầu co giãn nhiều... Các giá trị của độ co giãn của cungtheo giá Es >1: cung co giãn nhiều Es... • Các khái niệm: ngắn hạn, dài hạn, yếu tố
Trang 1HỆ THỐNG KIẾN
THỨC
KINH TẾ VI MÔ
Trang 31 BA VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA NỀN KINH TẾ
3 ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT
4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ,
KINH TẾ VĨ MÔ
PHÁT BIỂU CHUẨN TẮC.
Trang 5• CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN HẢO
• CÁC NGOẠI ỨNG
• HÀNG HÓA CÔNG CỘNG
• PHÂN PHỐI THU NHẬP KHÔNG CÔNG BẰNG
Trang 6C CUNG – CẦU
Trang 74 Độ co giãn của cầu:
4.1 Co giãn của cầu theo giá
4.2 Co giãn của cầu theo thu nhập
4.3 Co giãn chéo của cầu theo giá.
Trang 81 Khái niệm
2 Các dạng biểu diễn
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung
4 Độ co giãn của cung theo giá
Trang 9(P2 + P1)/2
Trang 10Các giá trị của độ co giãn của
cầu theo giá
>1: cầu co giãn nhiều
Trang 11Các giá trị của độ co giãn của cung
theo giá
Es >1: cung co giãn nhiều
Es <1: cung ít co giãn
Es = 1: cung co giãn đơn vị
Es = 0: cung hoàn toàn không co giãn
Es = : cung hoàn toàn co giãn
Trang 12Co giãn, mức chi và doanh thu
Nếu cầu là P tăng, TR
sẽ
P giảm,
TR sẽ
Co giãn nhiều (E > 1) Giảm Tăng
Co giãn ít (E < 1) Tăng Giảm
Co giãn đơn vị (E = 1) Không thay
đổi
Không thay đổi
Trang 13Trạng thái cân bằng, dƣ thừa, thiếu
Trang 15D LÝ THUYẾT HÀNH
VI NGƯỜI TIÊU
DÙNG
Trang 16• Các giả định về sở thích của người
tiêu dùng.
• Khái niệm, kí hiệu, công thức :
Lợi ích, tổng lợi ích, lợi ích cận biên.
• Quy luật lợi ích cận biên giảm
dần.
• Lợi ích cận biên và đường cầu
• Thăng dư tiêu dùng
Trang 18Mối quan hệ giữa MU và MRS
Trang 19Đường ngân sách
• Khái niệm
• Phương trình đường ngân sách:
I=X.PX + Y.PY Hay Y= I/PY – PX/Py.X
• Độ dộc đường ngân sách: = -Px / PY khôngphụ thuộc vào thu nhập
Trang 20Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng
Điều kiện : MUX/PX = MUY/PY
X* PX + Y * PY = I
Trang 21E LÝ THUYẾT HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 22LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
Trang 23• Các khái niệm: ngắn hạn, dài hạn, yếu tố sản
xuất cố định, yếu tố sản xuất biến đổi, hoạt độngsản xuất, công nghệ sản xuất, hàm sản xuất
• Hiệu suất theo quy mô
Q = A.K.L (0< ; < 1)
Nếu + < 1: hàm sản xuất biểu thị hiệu suất
giảm theo quy mô
Nếu + = 1: hàm sản xuất biểu thị hiệu suất
không đổi theo quy mô
Nếu + > 1: hàm sản xuất biểu thị hiệu suất
tăng theo quy mô
Trang 24Năng suất bình quân
• Khái niệm
• Kí hiệu
• Công thức
Trang 25Năng suất cận biên
•Khái niệm
•Kí hiệu
•Công thức
Trang 26Mối quan hệ giữa MPL và APL
Trang 27Quy luật năng suất cận biên giảm
Trang 29Mối quan hệ giữa MRTS và MP
Trang 30• w: giá đầu vào lao động
• r: giá đầu vào vốn
Trang 31Lựa chọn kết hợp đầu vào tối ƣu
Trang 32LÝ THUYẾT CHI PHÍ
Trang 33Căn cứ vào công thức hạch toán và
tính chất đầy đủ của chi phí
•Chi phí về tài nguyên và chi phí bằng tiền
•Chi phí kế toán và chi phí
kinh tế.
Trang 34Căn cứ vào tính chất của chi phí
theo thời gian
•Chi phí ngắn hạn
•Chi phí dài hạn
Trang 35Căn cứ vào mức biến đổi của chi phí
Chi phí biến đổi bình quân (AVC)
Chi phí cố định bình quân (AFC)
Chi phí bình quân (AC) hoặc (ATC)
Chi phí biên (MC).
Trang 36• MC có dạng hình chữ U và đi qua 2 điểm cực
tiểu của AVC và ATC
Mối quan hệ giữa các đường chi phí
Trang 37LÝ THUYẾT VỀ LỢI NHUẬN VÀ QUYẾT ĐỊNH
CUNG CẤP
Trang 39• Doanh thu bình quân (AR):
• Doanh thu cận biên (MR):
Doanh thu bình quân và
doanh thu cận biên
Trang 40Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận
MR = MC
– Nếu MR>MC thì tăng Q sẽ tăng
– Nếu MR<MC thì giảm Q sẽ tăng
– Nếu MR=MC thì Q là tối ưu Q*,max
Trang 41MR = 0
Tối đa hóa doanh thu
Trang 42F THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
HOÀN HẢO
Trang 43Khái niệm, đặc điểm
• Khái niệm: là thị trường mà trong đó có rất nhiều người mua và rất nhiều người bán một loại sản
phẩm đồng nhất theo giá thị trường
Trang 44Đường cầu của hãng CTHH
Là đường nằm ngang tại mức giá cân bằng
của thị trường.
MR = P
Trang 45Đường cung của hãng CTHH
Là đường chi phí cận
trở lên.
Trang 46Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của
hãng CTHH
P = MC
Trang 47Phòa vốn = ATCmin
Điểm hòa vốn (ngưỡng sinh lời) : (P0, Q0)
Trang 48• П > 0 : Nguyên tắc đạt sản lƣợng tối đa
• Hãng chọn sản lượng tối đa theo nguyên tắc:
P = MC
Các giá trị có thể có của П
Trang 49Hãng nên đóng cửa sản xuất.
Điểm đóng cửa sản xuất khi :
P = AVC min = AVCQ=0
Các giá trị có thể có của П
Trang 51G THỊ TRƯỜNG
ĐỘC QUYỀN
Trang 52- Kiểm soát các yếu tố đầu vào
- Tính kinh tế theo quy mô
- Quy định của nhà nước.
Trang 53Đường cầu của hãng độc quyền
• Là đường doanh thu bình quân (AR), AR = P
• Đường doanh thu biên (MR) luôn nằm dướiđường cầu trừ điểm đầu tiên
• Đường doanh thu biên có độ lớn gấp 2 lần
đường cầu
Trang 54Đường cung của hãng ĐQ
• Độc quyền bán không có đường cung
Trang 55Hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận
Trang 56Ấn định giá
• Nguyên tắc ấn định:
P > MC
Trang 57Sức mạnh thị trường (sức mạnh độc
quyền)
• Chỉ số Lerner:
L = (P – MC)/P = - 1/EDP , (0 ≤ L ≤ 1)
Trang 58Tổn thất xã hội do độc quyền (DWL)
Trang 59Chính sách phân biệt giá
• Phân biệt giá theo từng sản phẩm (P Cấp1, P hoàn hảo)
• Phân biệt giá theo khối lượng ( P cấp 2)
• Phân biệt giá theo nhóm khách hàng (P cấp 3)
• Phân biệt giá theo thời điểm(đặt P cao điểm)
• Phân biệt giá theo thời kỳ(chiến lược P theothời kỳ)
• Đặt giá hai phần
• Giá gộp
Trang 60H THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
ĐỘC QUYỀN
•Khái niệm
•Đặc điểm
Trang 61Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận
• Tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC
• Sản lượng: Q*, mức giá P*,
• П = TR - TC
Trang 62I THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN
TẬP ĐOÀN
• Khái niệm
• Phân loại:
ĐQTĐ thuần túy: sản xuất các sản phẩm giống nhau.
Ví dụ: xi măng, giấy, dịch vụ mạng điện thoại di
động,…
ĐQTĐ phân biệt: sản xuất các sản phẩm khác nhau.
Ví dụ: ô tô, xe máy,…
• Đặc điểm
Trang 63Cân bằng ở thị trường độc quyền
tập đoàn
• Cân bằng NASH
• Cân bằng của chiến lược ưu thế
• Mô hình đường cầu gãy