1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế

43 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 421,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế Đáp án trắc nghiệm môn Tài Chính Quốc Tế

Trang 1

MÔN: Tài chính quốc tế - BF01

BÀI 1

1 Đứng trên phạm vi toàn cầu để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu:

a Là hoạt động tài chính đối ngoạicủa quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần túy

b Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia

c Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy

d Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy không thuần túy

2 Đứng trên phạm vi từng quốc gia để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu:

a Là hoạt tài chính quốc tế thuần túy

b Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần túy

c Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia

d Là hoạt động động tài chính quốc tế thuần túy không thuần túy

3 Tài chính quốc tế được hình thành dựa trên cơ sở:

a Các mối quan hệ quốc tế

b Xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa

c Chức năng tiền tệ thế giới của tiền

d Các mối quan hệ quốc tế và chức năng tiền tệ thế giới của tiền

4 Nhận định nào sau đây là chính xác?

a Hoạt động tài chính nội địa diễn ra trên phạm vi rộng hơn tài chính quốc tế

b Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế thì không tham gia hoạt động tài chính nội địa

c Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế chịu nhiều rủi ro hơn chủ thể tham gia hoạt động tài chính nội địa

d Hoạt động tài chính quốc tế làm suy giảm hoạt động tài chính nội địa

Trang 2

5 Hoạt động nào sau đây không làm nảy sinh tài chính quốc tế?

a Sản xuất tự cung tự cấp

b Tài trợ quốc tế

c Đầu tư quốc tế

d Thương mại quốc tế

6 Hoạt động nào sau đây không làm nảy sinh tài chính quốc tế?

a Gửi tiền về nước

b Thương mại quốc tế theo hướng hàng đổi hàng

c Đầu tư ra nước ngoài

8 Nếu mọi quốc gia trên thế giới sử dụng chung một loại tiền tệ thì:

a Hoạt động tài chính quốc tế không phát triển

b Hoạt động tài chính quốc tế càng phát triển

c Không có hoạt động tài chính quốc tế

d Hạn chế hoạt động tài chính quốc tế

9 Hoạt động tài chính quốc tế đầu tiên gắn với trao đổi sản phẩm hàng hóa giữa các quốc gia là:

a Tín dụng quốc tế

b Thanh toán quốc tế

c Đầu tư quốc tế

Trang 3

d Du lịch quốc tế

10 Chức năng nào sau đây thể hiện tiền đóng vai trò trung gian trao đổi trong các giao dịch quốc tế?

a Chức năng phương tiện thanh toán

b Chức năng tiền tệ thế giới

c Chức năng phương tiện lưu thông

d Chức năng tiền tệ cất trữ

11 Thương mại quốc tế xuất hiện là do:

a Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa

b Sự phân công lao động giữa các quốc gia

c Các quốc gia có đồng tiền riêng

d Các quốc gia có xu hướng dỡ bỏ các rào cản thương mại

12 Nguồn lực quốc tế được hiểu:

• Hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp

• Là hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp

• Là quan hệ cho vay và đi vay quốc tế

• Là hình thức cho vay quốc tế

14 AMF là tổ chức tài chính:

a Đa phương khu vực

b Đa phương toàn cầu

Trang 4

c Của một quốc gia

d Của EU

15 IMF là tổ chức tài chính:

a Đa phương khu vực

b Đa phương toàn cầu

c Của một quốc gia

b Liên quan đến nhiều quốc gia

c Phát sinh trong phạm vi quốc gia

d Rộng lớn và có liên quan đến nhiều quốc gia

18 TCQT chịu sự chi phối của:

a Nhiều yếu tố chính trị

b Nhiều hệ thống pháp luật

c Hệ thống pháp luật nội địa

d Nhiều yếu tố chính trị và hệ thống pháp luật

19 Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:

a Rủi ro tỷ giá hối đoái

b Rủi ro chính trị

Trang 5

c Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới

d Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới

20 Đâu là rủi ro đặc trưng của Tài chính quốc tế?

a Rủi ro trong kinh doanh

b Rủi ro tỷ giá hối đoái

c Rủi ro chính trị

d Rủi ro pháp luật

21 Thị trường ngoại hối là nơi nào?

a Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ

b Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ

c Giao dịch mua bán kim loại quý

d Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau

22 Trung tâm của FX là:

a Interbank

b Bank – Khách hàng

c Non – interbank

d Khách hàng – Khách hàng

23 Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:

a Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h

b Mang tính toàn cầu

c Được tiêu chuẩn hóa cao

d Hoạt động mang tính toàn cầu, diễn ra suốt 24 giờ, được tiêu chuẩn hóa cao

24 Chủ thể nào sau đây không được phép tự kinh doanh trên thị trường ngoại hối?

Trang 6

a Các ngân hàng thương mại

b Các tổ chức

c Các cá nhân

d Các nhà môi giới ngoại hối

25 Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm:

a Thị trường ngoai hối tập trung

b Thị trường vàng bạc, đá quý

c Thị trường ngoại hối phi tập trung

d Thị trường ngoại hối tập trung và phi tập trung

26 Chủ thể tham gia vào FX?

a Các ngân hàng thương mại

b Dân cư

c Ngân hàng Trung ương

d Các ngân hàng thương mại, dân cư, ngân hàng Trung ương

27 Nghiệp vụ của thị trường ngoại hối quốc tế bao gồm:

a Mua bán giao ngay

b Giao dịch tiền tệ tương lai

c Mua bán có kỳ hạn

d Mua bán giao ngay, giao dịch tiền tệ tương lai, mua bán có kỳ hạn

28 Hợp đồng nào là công cụ tài chính mang lại cho người sở hữu nó quyền được mua hay bán nhưng không bắt buộc phải thực hiện một số lượng tiền tệ nhất định với tỷ giá xác định vào hoặc tới một thời điểm nào đó trong tương lai?

a Hợp đồng Swap

b Hợp đồng tương lai

c Hợp đồng quyền chọn

d Hợp đồng giao ngay

Trang 7

29 Thị trường giao dịch tương lai có đặc điểm:

a Tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc đấu giá

b Tỷ giá được hình thành theo

c Nguyên tắc thỏa thuận

d Tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc đấu giá, tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc thỏa thuận, diễn ra tại sở giao dịch ngoại hối

30 Người mua quyền chọn bán tiền tệ có nghĩa là với 1 số lượng nhất định trong 1 khoảng thời gian xác định thì có quyền:

a Bán quyền chọn mua

b Bán quyền được mua

c Có quyền bán 1 đồng tiền

d Mua quyền được bán

31 Trên FX, ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là 1 EUR = 1,3423 USD và tỷ giá lúc đóng cửa là 1EUR = 1,3434 USD Như vậy, so với USD, đồng EUR đã:

a Lên giá 11 điểm

b Giảm giá 8 điểm

c Giảm giá 11 điểm

d Lên giá 9 điểm

32 Thị trường tương lai và kỳ hạn là thị trường:

a Là thị trường phi tập trung (OTC)

b Được mở cửa 24h/1 ngày

c Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới

d Được mở cửa 24h/1 ngày, là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới

33 Một công ty xuất nhập khẩu ký hợp đồng mua 5 triệu USD với ngân hàng và hoàn tất thanh toán sau 2 ngày làm việc Đây là ví dụ cho:

a Nghiệp vụ mua bán giao ngay

Trang 8

b Nghiệp vụ mua bán tương lai

c Nghiệp vụ mua bán kỳ hạn

d Nghiệp vụ mua bán quyền chọn

34 Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá nào?

a Tỷ giá kỳ hạn

b Tỷ giá giao ngay

c Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn

d Tỷ giá tương lai

35 Thị trường giao ngay là:

a Thị trường phi tập trung

b Được mở của 24 h/ngày

c Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới

d Thị trường phi tập trung, mở của 24 h/ngày, là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới

36 Giao dịch tương lai là:

a Thỏa thuận mua bán một số lượng tiền định sẵn

a Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ

b Người mua hợp đồng có quyền mua lại một số lượng ngoại tệ

c Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ nhất định theo giá ký kết vào ngày giao hàng

d Tất cả các phương án đều đúng

Trang 9

38 Một hợp đồng quyền chọn tiền tệ giữa ngân hàng và khách hàng Khách hàng phải trả phí quyền chọn cho:

a Cho nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không

b Cho ngân hàng cung ứng hợp đồng khi khách hàng thực hiện hợp đồng

c Cho nhà môi giới khi khách hàng thực hiện hợp đồng

d Cho ngân hàng bất kể khách hàng có thực hiện hợp đồng hay không

d Là việc đồng thời mua vào và bán ra một đồng tiền nhất định trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là giống nhau

40 Quyền chọn mua là:

a Quyền mua hợp đồng chọn mua một số lượng ngoại tệ theo mức giá và thời gian xác định nhưng không bắt buộc thực hiện nghĩa vụ

b Mua một số lượng ngoại tệ theo mức giá và thời gian xác định

c Mua một số lượng ngoại tệ nhưng bắt buộc phải thực hiện nghĩa vụ bán trong tương lai

d Mua một số lượng ngoại tệ tùy theo thời gian mà người mua muốn bán

41 Đối với hoạt động mua tiền tệ kỳ hạn:

a Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định hôm nay

b Khách hàng chấp nhận bán ngoài tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định ngày hôm nay

c Các bên tham gia thực hiện tính toán ngay hôm nay cho 1 số lượng ngoại tệ được chấp nhận trong tương lai

Trang 10

d Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định hôm nay, khách hàng chấp nhận bán ngoài tệ trong tương lai với

tỷ giá được xác định ngày hôm nay

42 Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là:

a 90 ngày

b 60 ngày

c 1 năm

d Bất cứ ngày nào tùy theo sự thỏa thuận của các bên tham gia hợp đồng

43 Một công ty xuất nhập khẩu đến ngân hàng thương mại A mua 1 triệu USD và hoàn tất việc thanh toán sau 3 tháng, tỷ giá hối đoái được xác định là 1USD = 20.200 VND

Trang 11

46 Đâu là phương pháp yết giá trực tiếp?

48 Các nhà môi giới ngoại hối không được phép:

a Cung cấp tỷ giá cho người bán

b Cung cấp tỷ giá cho người mua

c Cung cấp tỷ giá cho ngân hàng

d Kinh doanh ngoại hối nhằm kiếm lời

49 Đồng tiền được sử dụng nhiều nhất trong các giao dịch ngoại hối là:

c Khu vực châu Âu

d Trên toàn cầu

Trang 12

51 Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối duy trì quan hệ với nhau thông qua:

a Ngân hàng trong nước

b Ngân hàng nước ngoài

c Điện thoại, mạng vi tính, telex và fax

d Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

52 Thị trường ngoại hối rất nhạy cảm với:

a Các sự kiện chính trị

b Các sự kiện kinh tế

c Chính sách tiền tệ của các nước lớn

d Các sự kiện chính trị, các sự kiện kinh tế và chính sách tiền tệ của các nước lớn

53 Các phương pháp yết giá chủ yếu trên thị trường ngoại hối là:

a Yết giá với đồng tiền mạnh

b Yết giá trực tiếp

c Yết giá gián tiếp

d Yết giá trực tiếp và yết giá gián tiếp

54 Tỷ giá của nhà môi giới là:

a Tỷ giá của WB

b Tỷ giá cung cấp cho người mua

c Tỷ giá mua vào cao nhất và bán ra thấp nhất

d Tỷ giá cung cấp cho người bán

55 Đồng tiền yết giá là đồng tiền:

a Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là một đơn vị nguyên

b Đứng ở vị trí hàng hóa

Trang 13

c Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn

d Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là một đơn vị dương

56 Ở Việt Nam hiện nay, chính sách tỷ giá hối đoái với đồng tiền nào là quan trọng nhất:

a USD

b EUR

c GBP

d JPY

57 Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì?

a Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

b Một đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

c Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

d Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

58 Niêm yết tỷ giá trực tiếp là:

a Lấy nội tệ làm đồng tiền yết giá

b Lấy nội tệ làm đồng tiền định giá

c Lấy ngoại tệ làm đồng tiền yết giá

d Lấy ngoại tệ làm đồng tiền định giá

59 Tỷ giá chéo là:

a Tỷ giá được xác định theo tiêu chuẩn giá cả của đồng tiền

b Tỷ giá được xác định theo ngang giá sức mua

c Tỷ giá được xác định theo ngang giá lãi suất

d Phương pháp xác định tỷ giá giữa hai đồng tiền thông qua đồng tiền trung gian (đồng tiền thứ ba)

60 Ngoại tệ là:

Trang 14

b Cán cân thanh toán quốc tế

c Tài khoản vãng lai

d Cán cân vốn

62 Giá CIF là giá bao gồm:

a Giá trị của hàng xuất khẩu + chi phí vận tải + bảo hiểm

b Giá trị của hàng xuất khẩu + chi phí vận tải

c Giá trị của hàng nhập khẩu + bảo hiểm

d Giá trị của hàng nhập khẩu + thuế nhập khẩu

63 Hàng năm, ngân hàng thế giới WB tại Việt Nam trả lương cho cán bộ Việt Nam làm việc tại đó, khoản thu nhập này được phản ánh vào:

a Cán cân dịch vụ

b Cán cân chuyển giao vãng lai 1 chiều

c Cán cân thu nhập

d Cán cân thanh toán

64 Một sinh viên Việt Nam đi du học 4 năm ở Mỹ, sinh viên này là:

a Người cư trú của Mỹ

b Người cư trú của Việt Nam

c Vừa là người cư trú của Mỹ, vừa là người cư trú của Việt Nam

d Không là người cư trú của Mỹ cũng không là người cư trú của Việt Nam

Trang 15

65 Đại sứ quán của Mỹ tại Việt Nam là:

a Người cư trú của Mỹ

b Người cư trú của Việt Nam

c Vừa là người cư trú của Mỹ vừa là người cư trú của Việt Nam

d Cơ sở kinh doanh tại Việt Nam

66 Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hóa, dịch

vụ, thu nhập và cán cân chuyển giao vãng lai một chiều gọi là:

a Cán cân thương mại

b Tài khoản vốn

c Tài khoản vãng lai

d Cán cân thương mại quốc tế

67 Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế là các giao dịch tiền tệ giữa:

a Những người cư trú với nhau

b Những người cư trú và người không cư trú

c Những người không cư trú với nhau

d Những người cư trú với nhau, Những người cư trú và người cư trú

68 Khi một quốc gia được nhận quà biếu từ nước ngoài sẽ phản ánh vào:

a Nợ CA

b Có CA

c Nợ KA

d Có KA

69 Nếu BP của quốc gia thâm hụt thì:

a Giảm chi tiêu của chính phủ

b Phá giá đồng nội tệ

c Tăng xuất khẩu

d Giảm chi tiêu của chính phủ, phá giá đồng nội tệ, tăng xuất khẩu

Trang 16

70 Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa được phản ánh vào:

a Cán cân thương mại

b Cán cân dịch vụ

c Cán cân thu nhập

d Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

71 Khi đồng nội tệ tăng giá, thâm hụt CA của quốc gia sẽ:

73 Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong:

a Cán cân thương mại

b Cán cân thu nhập

c Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

d Cán cân thương mại và cán cân thu nhập

74 Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ được phản ánh vào:

a Cán cân thương mại

b Cán cân thu nhập

c Cán cân dịch vụ

d Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

Trang 17

75 Khoản mục vô hình:

a Bao gồm những giao dịch không hợp pháp

b Là cách gọi khác của sai số thống kê

c Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ

d Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia

76 Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào:

a Cán cân vãng lai

b Cán cân đầu tư

c Cán cân mậu dịch

d Cán cân vốn tài chính

77 Giao dịch kinh tế nào được ghi vào BP?

a Giao dịch giữa những người không cư trú với nhau

b Giao dịch gữa những người cư trú với nhau

c Giao dịch giữa người không cư trú với người cư trú

d Giao dịch giữa quốc gia với công dân của nước mình

78 Đồng tiền được sử dụng để ghi vào BP là:

b Công dân của nước sở tại

c Công dân nước ngoài

Trang 18

d Có thời hạn cư trú tại nước sở tại 12 tháng trở lên

81 Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, tỷ giá hối đoái được hiểu là:

a Giá của một đồng tiền được thể hiện bằng đồng tiền khác

b Giá của một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng đơn vị tiền tệ VN

c Tương quan so sánh sức mua giữa các đồng tiền

d Tỷ lệ quy đổi giữa các đồng tiền

82 Hiện nay trên thế giới có 5 đồng tiền được yết giá theo phương pháp gián tiếp là:

84 Trong chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn:

a Ngân hàng Trung ương can thiệp lên tỷ giá để đảm bảo giá trị đồng nội tệ của nước mình

Trang 19

b Ngân hàng Trung ương can thiệp lên tỷ giá trong biên độ nhất định để đảm bảo giá trị đồng nội tệ của nước mình

c Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ nhằm tăng nguồn cung ngoại tệ trên thị trường

d Ngân hàng Trung ương không can thiệp lên tỷ giá Tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu

85 Ngân hàng Trung ương có vai trò quan trọng trong chế độ tỷ giá:

a Thả nổi hoàn toàn

b Thả nổi có điều tiết

a Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

b Khuyến khích du lịch ra nước ngoài

c Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn

d Có lợi cho nhà NK hàng hóa ở nước phá giá

Trang 20

90 Các yếu tố làm giảm cầu ngoại tệ trên FX là:

a Trả nợ nước ngoài tăng

b Vốn FDI vào tăng

c Kim ngạch xuất khẩu tăng

d Vay nợ nước ngoài tăng

91 Nếu xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, kỳ vọng trong tương lai:

a Nội tệ tăng giá

b Ngoại tệ tăng giá

c Nội tệ giảm giá

d Ngoại tệ giảm giá

92 Nếu tỷ giá hối đoái (được yết giá trực tiếp) tăng thì:

a Ngoại tệ giảm giá

b Nội tệ giảm giá

c Ngoại tệ tăng giá

d Nội tệ giảm giá và ngoại tệ tăng giá

93 Nếu tỷ giá hối đoái (được yết giá gián tiếp) tăng thì:

a Ngoại tệ giảm giá

b Nội tệ tăng giá

c Ngoại tệ tăng giá

d Ngoại tệ giảm giá và nội tệ tăng giá

94 Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi:

a Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

b Chênh lệch lãi suất

c Thâm hụt cán cân thanh toán

d Tất cả đều đúng

Trang 21

95 Giá trị nội tệ tăng khi:

a Xuất khẩu tăng

b Luồng FDI giảm

c Xuất khẩu tăng và luồng FDI giảm

d Luồng FDI chảy vào tăng

96 Nếu một ngân hàng nghĩ rằng đồng bảng Anh được định giá cao thì sẽ:

a Mua nhiều bảng hơn trước khi nó giảm giá

b Mua nhiều bảng hơn trước khi nó tăng giá

c Bán đồng bảng Anh trước khi nó giảm giá

d Bán đồng bảng Anh trước khi nó tăng giá

97 Phá giá nội tệ được hiểu là:

a Nội tệ tăng giá

b Nội tệ giảm giá

c Cung ngoại tệ tăng

d Cầu ngoại tệ tăng

98 Nâng giá nội tệ được hiểu là:

a Nội tệ tăng giá

b Nội tệ giảm giá

c Cung ngoại tệ tăng

d Cầu ngoại tệ tăng

BÀI 5

99 Euro Currency là:

a Đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi

b Được ký gửi tại ngân hàng nước bản xứ

c Được ký gửi bên ngoài hệ thống ngân hàng nước bản xứ

Ngày đăng: 21/07/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w