1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Niên giám thống kê tỉnh kiên giang 2017 kien giang statistical yearbook 2017

446 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 446
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2017 by types of land and by district 6 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2017 so với năm 2016 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành ph Change in natural land area index

Trang 1

1 Số đơn vị hành chính tính đến 31/12/2017 phân theo huyện, thị xã, thành phố

Number of administrative units as of 31 Dec 2017 by district

2 Danh mục các đơn vị hành chính năm 2017

List of administrative divisions in 2017

3 Hiện trạng sử dụng đất năm 2017

Land use in 2017

4 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2017 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành phố

Land use by province as of 31 Dec 2017 by types of land and by district

5 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2017 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành phố

Structure of used land as of 31 Dec 2017 by types of land and by district

6 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2017 so với năm 2016 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành ph

Change in natural land area index in 2017 compared to 2016 by types of land and by district

7 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc (Trạm Rạch Giá)

Mean air temperature at station (Rachgia Station)

8 Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc (Trạm Rạch Giá)

Monthly sunshine duration at station (Rachgia Station)

9 Lượng mưa các tháng trong năm tại trạm quan trắc (Trạm Rạch Giá)

Monthly rainfall at station (Rachgia Station)

10 Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc (Trạm Rạch Giá)

Monthly mean humidity at station (RachGia Station)

11 Mực nước cao nhất sông Rạch Giá

The highest water - level of Rachgia river

12 Mực nước thấp nhất sông Rạch Giá

The lowest water - level of Rachgia river

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE

Trang 3

Ấp Khóm Khu vực Khu phố

Hamlet Gregari

ea Regional

Neighbo rhood

TOÀN TỈNH - WHOLE PROVINCE 12 15 118 793 - - 164

Chia ra - Of which 1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city - 11 1 6 66

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town - 4 3 11 17

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 1 7 35 9

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 2 12 75 12

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 1 10 69 6

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 1 9 62 5

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 1 18 117 11

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 1 10 94 6

9 Huyện An Biên - An Bien district 1 8 68 6

10 Huyện An Minh - An Minh district 1 10 74 4

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 1 7 50 4

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 2 8 33 18

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district - 4 13 -

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district - 6 57 -

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district - 5 29 -

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ, THÀNH PHỐ

Number of administrative units as of 31 Dec 2017

By district

Thị trấn Town under district

Phường Ward

Xã Commun e

Trong đó: Of which:

Trang 6

Number Code Name of the administrative divisions

Trang 8

Number Code Name of the administrative divisions

Trang 10

Đất nông nghiệp - Agricultural land 570,735.90 89.90

- Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 463,025.10 72.93

+ Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 401,030.90 63.17

Đất trồng lúa - Paddy land 395,765.00 62.34

Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 5,265.90 0.83

+ Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 61,994.20 9.76

- Đất lâm nghiệp - Forestry land 71,105.90 11.20

+ Rừng sản xuất - Productive forest 6,067.30 0.96

+ Rừng phòng hộ - Protective forest 26,652.60 4.20

+ Rừng đặc dụng - Specially used forest 38,386.00 6.05

- Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 36,445.50 5.74

- Đất làm muối - Land for salt production -

- Đất nông nghiệp khác - Others 159.40 0.03

Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 61,768.00 9.73

- Đất ở - Homestead land 13,755.20 2.17

+ Đất ở đô thị - Urban 3,313.10 0.52

+ Đất ở nông thôn - Rural 10,442.10 1.64

- Đất chuyên dùng - Specially used land 29,721.10 4.68

+ Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp - Land used by offices and

+ Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 1,687.00 0.27

+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Land for non-agricultural

+ Đất có mục đích công cộng- Public land 21,820.20 3.44

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng - Religious land 347.20 0.05

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa - Cemetery 270.00 0.04

- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng - Rivers and specialized water surfaces 17,664.50 2.78

- Đất phi nông nghiệp khác - Others 10.00 0.00

Đất chưa sử dụng - Unused land 2,374.50 0.37

- Đất bằng chưa sử dụng - Unused flat land 1,787.10 0.28

- Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land 423.30 0.07

- Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain 164.10 0.03

Land use in 2017

Trang 11

* Nguồn số liệu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trang 12

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

3 Huyện Kiên Lương 47,329.12 24,977.60 2,990.83 4,880.89 726.79

- Kien Luong district

4 Huyện Hòn Đất 103,956.82 85,055.69 8,382.22 3,751.80 1,717.54

- Hon Dat district

5 Huyện Tân Hiệp 42,288.03 38,928.60 - 954.42 1,147.81

- Tan Hiep district

6 Huyện Châu Thành 28,544.19 24,597.79 - 1,658.47 1,090.67

- Chau Thanh district

7 Huyện Giồng Riềng 63,936.27 57,673.23 871.75 1,170.90 1,134.02

- Giong Rieng district

- Phu Quoc district

13 Huyện Kiên Hải 2,459.79 609.31 1,286.64 80.61 49.67

- Kien Hai district

14 H U Minh Thượng 43,270.13 31,077.80 9,631.26 1,145.17 490.21

- U M Thuong district

15 H Giang Thành 41,284.34 31,886.67 2,304.95 2,222.24 214.27

- Giang Thanh district

PHÂN THEO LOẠI ĐẤT VÀ PHÂN THEO HUYỆN, THỊ, THÀNH PHỐ

Land use by province in 2017 By types of land and by district

ĐVT: Ha - Unit: ha

Trong đó - Of which

Tổng diện tích

Total area

Trang 13

* Nguồn số liệu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trang 14

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

3 Huyện Kiên Lương 100.0 52.77 6.32 10.31 1.54

- Kien Luong district

4 Huyện Hòn Đất 100.0 81.82 8.06 3.61 1.65

- Hon Dat district

5 Huyện Tân Hiệp 100.0 92.06 - 2.26 2.71

- Tan Hiep district

6 Huyện Châu Thành 100.0 86.17 - 5.81 3.82

- Chau Thanh district

7 Huyện Giồng Riềng 100.0 90.20 1.36 1.83 1.77

- Giong Rieng district

- Phu Quoc district

13 Huyện Kiên Hải 100.0 24.77 52.31 3.28 2.02

- Kien Hai district

14 H U Minh Thượng 100.0 71.82 22.26 2.65 1.13

- U M Thuong district

15 H Giang Thành 100.0 77.24 5.58 5.38 0.52

- Giang Thanh district

PHÂN THEO LOẠI ĐẤT VÀ PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Structure of used land in 2017

By types of land and by district

Đơn vị tính: % - Unit: %

Tổng diện tích

Total area

Trong đó - Of which

Trang 16

Đơn vị tính - Unit: %

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

TỔNG SỐ - TOTAL -0.004 -0.010 0.041 0.085

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city -0.054 - - 0.261

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town -0.034 - - 0.216

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district -0.003 -0.226 0.198 -0.277

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district -0.000 - 0.001 0.009

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district -0.000 - 0.004 0.008

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district -0.012 - 0.008 0.253

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district -0.000 - - 0.024

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district -0.000 - 0.001 0.006

9 Huyện An Biên - An Bien district -0.002 - 0.032 0.028

10 Huyện An Minh - An Minh district -0.002 - 0.031 0.005

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district -0.000 - - 0.019

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district -0.042 - 0.020 0.574

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district -0.057 - - 0.710

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district -0.001 -0.000 0.010 0.014

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district 0.000 - -0.003 0.019

Trong đó - Of which

PHÂN THEO LOẠI ĐẤT VÀ PHÂN THEO HUYỆN, THỊ, THÀNH PHỐ (TÍNH ĐẾN 31/12/2017)

Change in natural land area index in 2017 compared to 2016

by types of land and by district (As of 31/12/2017)

Trang 17

TẠI TRẠM QUAN TRẮC (Trạm Rạch Giá)

Trang 18

Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hours

Number of hours of sunshine throughout the year at station (RachGia Station)

TẠI TRẠM QUAN TRẮC (Trạm Rạch Giá)

Trang 19

Rainfall throughout the year at station (RachGia Station)

TẠI TRẠM QUAN TRẮC (Trạm Rạch Giá)

Trang 20

Đơn vị tính - Unit: %

Bình quân năm - Average 81 80 80 80 81

Tháng 1 - January 80 76 78 78 80

Tháng 2 - February 76 77 77 74 79

Tháng 3 - March 75 75 74 77 79

Tháng 4 - April 79 75 75 76 78

Tháng 5 - May 81 79 78 80 83

Tháng 6 - June 85 84 83 72 81

Tháng 7 - July 84 85 86 83 84

Tháng 8 - August 84 82 83 84 84

Tháng 9 - September 84 83 84 84 82

Tháng 10 - October 83 82 82 86 82

Tháng 11 - November 79 82 81 82 81

Tháng 12 - December 76 79 78 82 78

Average air humidity throughout the year at station (Rachgia station)

TẠI TRẠM QUAN TRẮC (Trạm Rạch Giá)

Trang 26

13 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017 phân theo huyện, thị xã, thành phố

Area, population and population density in 2017 by district

14 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence

15 Dân số trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

Average population by district

16 Dân số trung bình nam phân theo huyện, thị xã, thành phố

Average male population by district

17 Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thị xã, thành phố

Average female population by district

18 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thị xã, thành phố

Average urban population by district

19 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thị xã, thành phố

Average rural population by district

20 Dân số 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân

Population at 15 years old of age and above by marital status

21 Tỷ số giới tính phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio by residence

22 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population

23 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

24 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính

Infant mortality rate by sex

25 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính

Under five mortality rate by sex

26 Tỷ xuất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính

In-migration, out-migration and net-migration rates by sex

27 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính

Life expectancy at birth by sex

28 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính

Average age of first marriage by sex and by residence

29 Tỷ lệ dân số 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Percentage of literate population aged 15 over by sex and by residence

30 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Labour force at 15 years of age and above by sex and by risedence

POPULATION AND LABOUR

Trang 27

31 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành phần kinh tế

Annual employed population at 15 years of age and above by types of ownership

32 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị, nông thôn

Employed population aged 15 and over of annual 1 July by residence

33 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong các ngành kinh tế có đến 1-7 hàng năm

Labours of above 15 years age, working in economic branches at annual 1-7

34 Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong các ngành kinh tế có đến 1-7 hàng năm

Structure of labours of above 15 years age, working in economic branches at annual 1-7

35 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm

Annual employed population at 15 years of age and above by occupation and by status in employment

36 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 01/07 hàng năm trong nền kinh tế

đã qua đào tạo phân theo giới tính, thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed population aged 15 and over as of annual 1 July by sex and by residence

37 Tỷ lệ thất nghiệp phân theo giới tính, thành thị, nông thôn

Unemployment rate by sex and by residence

38 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính, thành thị, nông thôn

Underemployment rate of labour force at working age by sex and by residence

Trang 28

Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số

Area (Nghìn người) (Người/km2)

(Km 2 ) Average population Population density

(Thous persons) (Person/km 2 )

3 Huyện Kiên Lương

- Kien Luong district 473.291 82.779 175

4 Huyện Hòn Đất

- Hon Dat district 1,039.568 159.419 153

5 Huyện Tân Hiệp

- Tan Hiep district 422.880 148.456 351

6 Huyện Châu Thành

- Chau Thanh district 285.442 156.736 549

7 Huyện Giồng Riềng

- Giong Rieng district 639.363 219.166 343

- Phu Quoc district 589.275 124.482 211

13 Huyện Kiên Hải

- Kien Hai district 24.598 20.550 835

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Area, population and population density in 2017

Trang 30

Total Nam- Male Nữ-Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Nghìn người - Thous persons

Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)

Cơ cấu - Structure (%)

Average population by sex and by residence

PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

Phân theo gới tính Phân theo thành thị, nông thôn

By sex

Trang 31

2014 2015 2016 Sơ bộ 2017

Prel 2017

TỔNG SỐ - TOTAL 1,751.005 1,761.041 1,776.725 1,792.549

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city 236.068 239.057 242.362 244.511

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town 47.906 48.610 49.496 49.916

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 82.754 83.056 82.761 82.779

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 174.094 174.198 161.575 159.419

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 146.034 146.269 147.146 148.456

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 154.170 154.328 155.254 156.736

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 216.185 216.328 217.815 219.166

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 139.205 139.749 140.587 142.282

9 Huyện An Biên - An Bien district 125.196 125.674 126.430 126.831

10 Huyện An Minh - An Minh district 117.883 118.568 119.279 119.995

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 92.453 92.620 93.176 94.468

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 98.681 101.832 119.369 124.482

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district 20.125 20.255 20.377 20.550

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district 71.091 71.549 71.978 73.091

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district 29.160 28.948 29.120 29.867

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Average population by district

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

15 DÂN SỐ TRUNG BÌNH

Trang 32

2014 2015 2016 Sơ bộ 2017

Prel 2017

TỔNG SỐ - TOTAL 881.112 882.341 890.199 898.127

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city 116.310 116.459 119.694 120.755

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town 23.373 23.313 23.913 24.114

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 41.708 41.614 41.334 41.229

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 88.457 88.196 81.755 80.324

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 72.973 73.232 73.538 75.017

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 76.977 77.062 77.392 78.131

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 109.234 109.309 110.218 109.266

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 70.090 70.330 70.624 71.475

9 Huyện An Biên - An Bien district 63.387 63.686 63.830 64.032

10 Huyện An Minh - An Minh district 60.321 60.844 60.973 60.339

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 46.337 46.474 46.541 47.187

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 50.288 50.401 58.992 64.155

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district 10.121 9.975 9.904 10.337

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district 36.448 36.472 36.559 37.123

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district 15.088 14.974 14.932 14.643

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Average male population by district

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Trang 33

2014 2015 2016 Sơ bộ 2017

Prel 2017

TỔNG SỐ - TOTAL 869.893 878.700 886.526 894.422

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city 119.758 122.598 122.668 123.756

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town 24.533 25.297 25.583 25.802

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 41.046 41.442 41.427 41.550

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 85.637 86.002 79.820 79.095

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 73.061 73.037 73.608 73.439

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 77.193 77.266 77.862 78.605

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 106.951 107.019 107.597 109.900

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 69.115 69.419 69.963 70.807

9 Huyện An Biên - An Bien district 61.809 61.988 62.600 62.799

10 Huyện An Minh - An Minh district 57.562 57.724 58.306 59.656

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 46.116 46.146 46.635 47.281

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 48.393 51.431 60.377 60.327

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district 10.004 10.280 10.473 10.213

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district 34.643 35.077 35.419 35.968

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district 14.072 13.974 14.188 15.224

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Average female population by district

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

17 DÂN SỐ TRUNG BÌNH NỮ

Trang 34

2014 2015 2016 Sơ bộ 2017

Prel 2017

TỔNG SỐ - TOTAL 478.168 485.167 506.339 528.435

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city 219.756 221.420 230.820 233.495

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town 32.223 32.796 33.182 34.192

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 35.110 35.702 36.016 35.721

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 31.070 31.294 29.141 29.542

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 20.127 20.621 20.745 22.887

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 21.601 22.105 22.396 23.684

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 18.023 18.503 18.579 20.254

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 9.609 10.035 10.115 13.435

9 Huyện An Biên - An Bien district 11.891 12.331 12.008 12.610

10 Huyện An Minh - An Minh district 6.814 7.221 7.264 7.618

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 14.216 14.672 14.490 16.925

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 57.728 58.467 71.583 78.072

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district - - - -

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district - - - -

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district - - - -

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Average urban population by district

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Trang 35

2014 2015 2016 Sơ bộ 2017

Prel 2017

TỔNG SỐ - TOTAL 1,272.837 1,275.874 1,270.386 1,264.114

Chia ra - Of Which

1 Thành phố Rạch Giá - Rach Gia city 16.312 17.637 11.542 11.016

2 Thị xã Hà Tiên - Ha Tien town 15.683 15.814 16.314 15.724

3 Huyện Kiên Lương - Kien Luong district 47.644 47.354 46.745 47.058

4 Huyện Hòn Đất - Hon Dat district 143.024 142.904 132.434 129.877

5 Huyện Tân Hiệp - Tan Hiep district 125.907 125.648 126.401 125.569

6 Huyện Châu Thành - Chau Thanh district 132.569 132.223 132.858 133.052

7 Huyện Giồng Riềng - Giong Rieng district 198.162 197.825 199.236 198.912

8 Huyện Gò Quao - Go Quao district 129.596 129.714 130.472 128.847

9 Huyện An Biên - An Bien district 113.305 113.343 114.422 114.221

10 Huyện An Minh - An Minh district 111.069 111.347 112.015 112.377

11 Huyện Vĩnh Thuận - Vinh Thuan district 78.237 77.948 78.686 77.543

12 Huyện Phú Quốc - Phu Quoc district 40.953 43.365 47.786 46.410

13 Huyện Kiên Hải - Kien Hai district 20.125 20.255 20.377 20.550

14 H U Minh Thượng - U M Thuong district 71.091 71.549 71.978 73.091

15 Huyện Giang Thành - Giang Thanh district 29.160 28.948 29.120 29.867

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Average rural population by district

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

19 DÂN SỐ TRUNG BÌNH NÔNG THÔN

Trang 37

PHÂN THEO TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

Population at 15 years old of age and above by marital status

ĐVT: Nghìn người - Unit: Thous pers.

Trang 38

Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Tỷ suất sinh thô

Crude birth rate

PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

Sex ratio of population by residence

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

Tổng số - Total Chia ra - Of which

Chia ra - Of which

Total fertility rate by residence

23 TỔNG TỶ SUẤT SINH PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

ĐVT: Số con/phụ nữ -Unit: Children per woman

22 TỶ SUẤT SINH THÔ, TỶ SUẤT CHẾT THÔ

VÀ TỶ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population

Trang 39

Sơ bộ 2017 - Prel 2017 1.87

Trang 40

Nam - Male Nữ - Female

PHÂN THEO GIỚI TÍNH

Under five mortality rate by sex

Tổng số - Total Chia ra - Of which

ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Under - five deaths per 1000 live births

Chia ra - Of which

Infant mortality rate by sex

PHÂN THEO GIỚI TÍNH

Tổng số - Total

ĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Infant deaths per 1000 live births

Ngày đăng: 21/07/2021, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w