1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu KHẢ NĂNG TRƯƠNG NỞ CỦA ĐẤT LOẠI SÉT VỚI CÁC HỆ SỐ ĐẦM NÉN (K) KHÁC NHAU ppt

5 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Swelling characteristics of earthfill corresponding to different compactness coefficients
Tác giả Lờ Thanh Phong
Trường học Trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa kỹ thuật
Thể loại Bài báo khoa học
Năm xuất bản 2005
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 378,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KH N NG TR NG N C A T LO I SÉT

SWELLING CHARACTERISTICS OF EARTHFILL

CORRESPONDING TO DIFFERENT COMPACTNESS COEFFICIENTS

Lê Thanh Phong

-

TÓM T T

đ p khi ti p xúc v i n c Qua đó, tác gi đ ngh cách l a ch n h s đ m nén (K) thích h p

ABSTRACT

In this paper, the swelling characteristic of earthfill in approaching water is studied on the basis

of the testing results in the laboratory The author then proposes a procedure for selecting a suitable compactness coefficient (K)

1 T V N

công trình đ p trong nhi u tr ng h p ph i tính

đ n s n đ nh c a kh i đ t khi ti p xúc v i

ki n khí h u khô và m theo mùa các t nh phía

Nam

2 PH NG PHÁP, PH M VI VÀ I

T NG NGHIÊN C U

Trong th c t có hai h th ng thí ngi m

tích

V

V

V = ∆

cao

h

h

=

theo hai h th ng trên là h p nhau [1] Vì nghiên

c u cho đ p đ t thu c bài toán ph ng và c ng đ

max

c

c K

γ

γ

Trang 2

N i dung c a báo cáo là nghiên c u s nh

(phong hóa t Bazan, Cát b t k t và Granite)

trong khu v nghiên c u (Sông Quao – Ninh

GIÁ T TR NG N

¬ M c đ tr ng n

(ho c th tích) m u đ t và đ c th hi n b ng s

% , h

h

-

h

R

d

d c

và chi u cao cu i cùng c a m u

¬ Áp l c tr ng n (P N )

¬ m tr ng n (W N )

quá trình thu n ngh ch này s t o ra khe n t gây

m t n đ nh cho đ p

- K t qu nghiên c u [1] cho th y r ng nhi u

còn k t c u t nhiên, nguyên tr ng Nh ng l i b

Theo các công trình nghiên c u c a nhi u tác

là tuy n tính RN= f(γc), RN = f1(W), tN=f2(W)

Nh ng k t qu nghiên c u c a D.C

sét Kaolinite và Montmorillinite cho th y r ng:

trình (2):

khô

đ ng th ng và tr c đ m

4.1 nh h ng đ ch t đ n tính tr ng n

c a đ t

¬ M c đích thí nghi m

Trang 3

đ p Trên c s đĩ giúp l a ch n dung tr ng khơ

¬ Ph ng pháp thí nghi m

¬ K t qu thí nghi m, nh n xét và k t lu n

6/l p 4) Ch tiêu v t lý và k t qu thí nghi m

trên bi u đ hình 1, 2

B ng 1

M u ch b

W gc

H s

tr ng n

t do RN

Áp l c

tr ng

n PN

m

tr ng n

WN

TÊN CƠNG TRÌNH VÀ NHĨM T

TRONG THÍ NGHI M

Th t thí nghi m

t đ p đ p h Sơng Quao 1 1.64 3.90 0.20 24.00

g cmax = 1.81 g/cm3,W opt = 16% 2 16.0 1.72 5.50 0.34 22.00

W L = 35%, W P = 20%, I P = 15% 3 1.81 11.50 0.45 23.00

t đ p đ p h Thu n Ninh 1 1.76 14.00 0.51 32.00

g cmax = 1.76 g/cm3,W opt = 15.5% 2 15.5 1.66 9.50 0.24 33.90

W L = 48%, W P = 28%, I P = 20% 3 1.58 6.75 0.10 35.00

gcmax = 1.79 g/cm3,Wopt = 17.0% 2 17.0 1.63 8.15 0.90 26.00

W L = 40%, W P = 23%, I P = 17% 3 1.69 9.50 1.10 32.00

Sông Quao

Thuận Ninh

Easoup thượng

y = 45.161x - 70.861

R 2 = 0.919

y = 40.471x - 57.369

R 2 = 0.9945

y = 16.791x - 18.997

R 2 = 0.9697

0

2

4

6

8

10

12

14

16

18

20

N , %

Sông Quao

Thuận Ninh

Easoup thượng

y = 1.4661x - 2.1976

R 2 = 0.992

y = 2.2951x - 3.5418

R 2 = 0.9864

y = 3.0709x - 4.0953

R 2 = 0.998

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2

N , k

Trang 4

K t qu thí nghi m cho th y r ng:

đ t s kéo theo s t ng m c đ tr ng n t do

nghi m này phù h p v i s li u c a D C

Goriaxeva (1968) và c ng phù h p v i k t qu

c a GSTS Nguy n V n Th [1]

– Ngồi ra, c ng trong b ng k t qu (b ng 1)

4.2 nh h ng đ m đ n tính tr ng n t

do (R N ) và th i gian tr ng n

đ t s k t thúc khi m u đ t đ t đ n đ m tr ng

tiêu v t lý c a nhĩm m u và k t qu thí nghi m

đ c ghi b ng 2 các m u thí nghi m tr ng

ng n xu ng t 1.643 gi cịn 634 gi khi đ m

γc = 1.52 g/cm3)

γc = 1.61 g/cm3)

B ng 2

M u ch b

n tN

M t s ch tiêu v t lý ch y u c a

Th t thí nghi m

1.52

1.61

Nhóm

T 1 Nhóm T2

y = -0.1605x + 11.655

R 2 = 0.9992

y = -0.25x + 8.8133

R 2 = 0.9979 0

2

4

6

8

10

12

14

Nhóm T2

y = -103.05x + 2564.5

R 2 = 0.9494

y = -129x + 2742.7

R 2 = 0.9992

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600

N , giơ

Trang 5

Hình 5: Thi t b tr ng n Hình 6: M u thí nghi m tr ng n (Thu n Ninh)

TÀI LI U THAM KH O

1 Tr n Th Thanh Nh ng nguyên lý s d ng

đ t lo i sét có tính tr ng n -co ngót vào

đ i m Vi t Nam Lu n án Ti n S k thu t,

Chí Minh (1998)

2 Nguy n V n Th , Tr n Th Thanh: S d ng

đ t t i ch đ đ p đ p Tây Nguyên, Nam

Trung B và ông Nam B Nhà xu t b n

Nông Nghi p (2001)

3 Tuy n t p h i th o khoa h c S d ng đ t

đ p đ p Mi n Trung Nha Trang-Khánh

Hoà, B Thu L i (1994)

NXB H và THCN, Hà N i (1978)

5 Roy Whitlow, C h c đ t, NXB Giáo d c,

(1996)

Ngày đăng: 20/12/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mối quan hệ giữa γ c  và R N - Tài liệu KHẢ NĂNG TRƯƠNG NỞ CỦA ĐẤT LOẠI SÉT VỚI CÁC HỆ SỐ ĐẦM NÉN (K) KHÁC NHAU ppt
Hình 1 Mối quan hệ giữa γ c và R N (Trang 3)
Hình 2: Mối quan hệ giữa γ c  và P N - Tài liệu KHẢ NĂNG TRƯƠNG NỞ CỦA ĐẤT LOẠI SÉT VỚI CÁC HỆ SỐ ĐẦM NÉN (K) KHÁC NHAU ppt
Hình 2 Mối quan hệ giữa γ c và P N (Trang 3)
Hình 5: Thi t b  tr ng n    Hình 6: M u thí nghi m tr ng n  (Thu n Ninh) - Tài liệu KHẢ NĂNG TRƯƠNG NỞ CỦA ĐẤT LOẠI SÉT VỚI CÁC HỆ SỐ ĐẦM NÉN (K) KHÁC NHAU ppt
Hình 5 Thi t b tr ng n Hình 6: M u thí nghi m tr ng n (Thu n Ninh) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm