1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT docx

21 576 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính Hợp Nhất Toàn Tập Đoàn FPT
Trường học Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 445,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Tập đoàn áp dụng trong việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất này.. Mua lại các công ty con C

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

*****

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT

Quý I năm 2008

Năm 2008

Trang 2

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2 Các khoản tương đương tiền 112 20,000,000,000 80,112,500,000

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4 -

-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129

-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 2,200,183,472,387 1,849,283,013,633

1 Phải thu của khách hàng 131 5 1,563,684,573,468 1,511,116,511,987

2 Trả trước cho người bán 132 366,405,451,866 160,983,722,210

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng 134 6 66,483,356,236 61,417,792,020

5 Các khoản phải thu khác 135 7 197,254,712,060 122,559,890,500

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (5,623,682,735) (6,794,903,084)

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 142,240,898,779 130,809,485,421

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 9 -

-4 Tài sản ngắn hạn khác 158 1,690,378,322 2,989,543,927

B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 1,230,974,405,908 1,013,430,480,154

I Các khoản phải thu dài hạn 210 6,240,209,830

II Tài sản cố định 220 643,159,490,217 641,607,535,448

1 Tài sản cố định hữu hình 221 12 593,457,212,465 598,227,349,892

Giá trị hao mòn lũy kế 223 (393,875,084,006) (356,018,979,898)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 13 -

3 Tài sản cố định vô hình 227 14 34,365,587,096 34,571,052,492

Giá trị hao mòn lũy kế 229 (20,132,967,936) (20,678,757,988)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 15 15,336,690,656 8,809,133,064

III Bất động sản đầu tư 240 16 -

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 341,194,096,266 321,827,414,410

1 Đầu tư vào công ty con 251

-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17 298,078,143,766 299,211,461,910

3 Đầu tư dài hạn khác 258 18 44,295,852,500 23,795,852,500

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (1,179,900,000) (1,179,900,000)

V Tài sản dài hạn khác 260 240,380,609,595 49,995,530,296

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 19 236,993,955,300 41,168,799,336

1

Trang 3

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 20

2 Phải trả cho người bán 312 22 989,164,675,453 1,060,378,510,836

3 Người mua trả tiền trước 313 196,783,020,014 160,212,032,853

4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 23 204,648,965,175 242,917,140,667

5 Phải trả công nhân viên 315 193,783,427 72,644,756,270

7 Phải trả nội bộ 317 -

-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 12,620,859,901 10,432,220,698

9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 25 46,293,683,069 130,350,470,449

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - 22,833,740,513

II Nợ dài hạn 330 75,746,594,843 66,545,631,891

1 Phải trả dài hạn người bán 331

-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 349,699,828 (1,024,332,674)

7 Quỹ dự trữ bổ sung vốn ĐL & đầu tư phát triển 417 78,830,010,354 60,373,398,860

-9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

-10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 608,318,125,053 431,916,797,566

11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 9,755,170,957 39,927,107,707

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 7,005,170,957 37,177,107,707

3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433

C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 500 417,693,249,882 282,606,329,276

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 600 6,451,497,170,734 5,356,052,345,062

2

Trang 4

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1 Tài sản thuê ngoài -

-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 45,695,787,318 153,278,885,956

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 59,804,091

-4 Nợ khó đòi đã xử lý -

-5 Ngoại tệ các loại 51,864 42,132

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án -

-Lập ngày 19 tháng 04 năm 2008

Thuyết minh

3

Trang 5

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2008

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Đơn vị: VND

1 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 8,403,530,572,365 5,663,584,718,970 8,403,530,572,365 5,663,584,718,970

Trong đó:Doanh thu thuần đã loại trừ phần bán nội bộ (*) 4,393,031,550,180 2,764,278,729,146 4,393,031,550,180 2,764,278,729,146

2 Giá vốn hàng bán 11 7,713,978,488,806 5,260,653,226,564 7,713,978,488,806 5,260,653,226,564

3 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 689,552,083,559 402,931,492,406 689,552,083,559 402,931,492,406

4 Doanh thu hoạt động tài chính 21 41,779,476,549 10,100,065,262 41,779,476,549 10,100,065,262

5 Chi phí tài chính 22 47,240,440,162 13,644,174,369 47,240,440,162 13,644,174,369

Trong đó: chi phí lãi vay 23 22,055,490,966 9,609,988,640 22,055,490,966 9,609,988,640

6 Chi phí bán hàng 24 224,881,381,018 110,290,430,549 224,881,381,018 110,290,430,549

7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 171,321,848,557 126,899,651,618 171,321,848,557 126,899,651,618

8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 287,887,890,370 162,197,301,132 287,887,890,370 162,197,301,132

9 Thu nhập khác 31 20,863,627,398 51,239,438,177 20,863,627,398 51,239,438,177

10 Chi phí khác 32 4,926,647,683 6,714,887,705 4,926,647,683 6,714,887,705

11 Lợi nhuận khác 40 15,936,979,715 44,524,550,472 15,936,979,715 44,524,550,472

12 Lợi nhuận từ công ty liên doanh liên kết (796,833,668) - (796,833,668)

-13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 303,028,036,417 206,721,851,604 303,028,036,417 206,721,851,604

14 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 56,669,280,373 27,266,211,127 56,669,280,373 27,266,211,127

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 246,358,756,044 179,455,640,477 246,358,756,044 179,455,640,477

- Lợi ích của cổ đông thiểu số 60,253,674,625 24,409,006,803 60,253,674,625 24,409,006,803

- Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ 186,105,081,419 155,046,633,674 186,105,081,419 155,046,633,674

17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 2,015 1,700 2,015 1,700

Ghi chú (*): Chỉ loại phần doanh số chuyển hàng giữa các đơn vị thành viên

Lập ngày 19 tháng 04 năm 2008

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

số

Quý I

4

Trang 6

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam

QUÝ I NĂM 2008

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Đơn vị: VNĐ

Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

- Khấu hao tài sản cố định 02 54,121,312,829 36,931,876,042

- Các khoản dự phòng 03 (1,171,220,349)

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 8,200,605,471 50,415,764

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 796,833,668 (1,084,669,460)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 387,031,059,002 252,229,462,590

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (367,400,861,593) 225,909,260,634

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 35,960,674,752 (253,760,281,562)-

Tăng, giảm các khoản phải trả (ko kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (189,033,262,724) 6,551,438,913

- Tiền lãi vay đã trả 13 (22,055,490,966) (9,609,988,640)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (50,342,760,531) (37,778,583,300)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 6,739,242,270

- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (52,676,724,400) (23,675,071,025)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (55,673,267,598) (69,180,808,840)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 1,084,669,460

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (19,366,681,856) (9,500,000,000)

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 679,010,000 2,500,000,000

2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

nghiệp đã phát hành 32 (116,000,000) (22,500,000)

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 2,465,297,913,692 1,475,134,222,492

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,494,421,078,144) (1,589,091,804,963)

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (1,937,533,334) (38,219,326,167)

Lưu chuyển tiền thuần trong năm/kỳ 50 557,669,354,476 (158,276,177,324) Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 895,514,803,431 669,451,697,346

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 1,951,406,927 4,646,386

Tiền và tương đương tiền cuối năm/kỳ 70 1,455,135,564,834 511,180,166,408

Lập ngày 19 tháng 04 năm 2008

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý

số

5

Trang 7

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

6

Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

Cho niên độ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2008

(Thuyết minh này phải được đọc cùng với báo cáo tài chính)

1 Hoạt động chính

Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT được thành lập theo Giấy đăng ký kinh doanh số 8593 QĐTC/VCN ngày 25 tháng 6 năm 1993 do Viện Nghiên cứu Công nghệ Quốc gia cấp, sau đó được sửa đổi bằng Giấy đăng ký kinh doanh số 0103001041 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 13 tháng 5 năm 2002 Sau ngày 13 tháng 5 năm 2002 có thêm 14 lần sửa đổi đăng ký kinh doanh

Công ty FPT ban đầu là một công ty nhà nước được thành lập tại Việt Nam và sau này được cổ phần hóa theo Quyết định số 178/QĐ-Ttg và chính thức trở thành một công ty cổ phần Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Hoạt động chính của Tập đoàn là cung cấp các sản phẩm và dịch vụ thông tin và viễn thông như tích hợp hệ thống, sản xuất và dịch vụ phần mềm; các dịch vụ ERP; phân phối sản phẩm CNTT; phân phối điện thoại di động; các dịch vụ viễn thông và internet; đào tạo; lắp ráp máy tính; bảo hành và bảo trì thiết bị CNTT và thiết bị viễn thông và các dịch

vụ thông tin liên lạc khác

Các báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 03 năm 2008 bao gồm Công ty và các công ty con của Công ty và lợi ích của Tập đoàn trong các công ty liên kết Chi tiết về các công ty con của Công ty được trình bày tại thuyết minh 6

Tổng vốn điều lệ của Công ty FPT theo quy định trong Giấy đăng ký kinh doanh của Công ty là 912.153.400.000 Đồng Việt Nam Vào ngày 22 tháng 4 năm 2007, Đại hội đồng Cổ đông đã thông qua một nghị quyết phê chuẩn việc tăng tổng số vốn điều lệ của Công ty FPT lên 923.525.790.000 Đồng Việt Nam Tuy nhiên, Giấy đăng ký kinh doanh sửa đổi chính thức hiện đang chờ được Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội phê duyệt

2 Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu

Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Tập đoàn áp dụng trong việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất này

(a) Cơ sở lập báo cáo tài chính

(i) Cơ sở kế toán chung

Các báo cáo tài chính hợp nhất, trình bày bằng Đồng Việt Nam (“VNĐ”), được lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Việt Nam và các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung tại Việt Nam

Các báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc

(ii) Cơ sở hợp nhất

Các công ty con

Trang 8

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

7

Các công ty con là các đơn vị do Công ty mẹ kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của một đơn vị để thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Các báo cáo tài chính của các công ty con được hợp nhất trong các báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày bắt đầu kiểm soát đến ngày kết thúc kiểm soát

Mua lại các công ty con

Các giao dịch mua lại với các đơn vị chịu kiểm soát chung được hạch toán theo giá trị ghi sổ trước giao dịch của tài sản

và công nợ phát sinh từ giao dịch mua lại Chênh lệch giữa các khoản thanh toán đã trả và giá trị ghi sổ liên quan trước giao dịch được ghi nhận trực tiếp vào tài khoản Vốn khác và được báo cáo là “Chênh lệch giá trị các giao dịch mua lại giữa các đơn vị chịu kiểm soát chung”

Tập đoàn áp dụng chính sách không trình bày lại các số liệu so sánh như thể sự hợp nhất đã tồn tại trong suốt các kỳ báo cáo được trình bày

Các công ty liên kết và liên doanh (các đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu)

Các công ty liên kết là các đơn vị mà Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể, nhưng không có quyền kiểm soát, đối với các chính sách tài chính và hoạt động Các công ty liên doanh là các đơn vị có các hoạt động mà Tập đoàn có quyền đồng kiểm soát, được thành lập theo thỏa thuận hợp đồng và đòi hỏi sự nhất trí hoàn toàn về các quyết định tài chính và hoạt động chiến lược Các công ty liên kết và công ty liên doanh được hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu Các báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm phần chi phí và thu nhập của Tập đoàn trong các đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu, sau khi các đơn vị này đã thực hiện những điều chỉnh các chính sách kế toán của mình cho phù hợp với các chính sách kế toán của Tập đoàn, kể từ ngày bắt đầu có ảnh hưởng đáng kể hoặc đồng kiểm soát đến ngày kết thúc ảnh hưởng đáng kể hoặc đồng kiểm soát Nếu phần lỗ của Tập đoàn vượt quá khoản đầu tư của Tập đoàn trong đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu, giá trị ghi sổ của khoản đầu tư đó (bao gồm toàn bộ các khoản đầu tư dài hạn) được ghi giảm xuống bằng không và dừng việc ghi nhận các khoản lỗ, trừ khi Tập đoàn có một nghĩa vụ phải thực hiện hay đã thực hiện các khoản thanh toán thay cho đơn vị nhận đầu tư

Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất

Các số dư nội bộ và toàn bộ thu nhập và chi phí chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra khi lập các báo cáo tài chính hợp nhất Lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các đơn vị nhận đầu tư hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu được loại trừ khỏi khoản đầu tư liên quan đến lợi ích của Tập đoàn trong các đơn vị nhận đầu tư Lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra trừ khi giá vốn không thể được thu hồi

(b) Năm tài chính

Năm tài chính của Tập đoàn là từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12

(c) Quy đổi ngoại tệ

(i) Các giao dịch bằng ngoại tệ

Các khoản mục tài sản và nợ phải trả có gốc bằng các đơn vị tiền tệ khác với VNĐ được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái tại ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng các đơn vị tiền tệ khác VNĐ phát sinh trong năm được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái xấp xỉ tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch

Trang 9

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

8

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá chưa và đã thực hiện đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(ii) Các báo cáo tài chính của các hoạt động tại nước ngoài

Các khoản mục tài sản và nợ phải trả của các hoạt động tại nước ngoài được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái tại ngày kết thúc niên độ kế toán Thu nhập và chi phí của các hoạt động tại nước ngoài được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái xấp xỉ tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc quy đổi được ghi nhận vào một khoản mục riêng thuộc vốn chủ sở hữu

(d) Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao có thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định trước, ít rủi ro về thay đổi giá trị và được giữ nhằm đáp ứng nhu cầu thanh toán ngắn hạn hơn là cho mục đích đầu tư hay các mục đích khác

(e) Đầu tư

Các khoản đầu tư được phản ánh theo nguyên giá Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi ban lãnh đạo cho rằng việc giảm giá này không mang tính tạm thời Dự phòng sẽ được hoàn nhập khi việc tăng lên sau đó của giá trị có thể thu hồi

là do sự kiện khách quan xảy ra sau khi khoản dự phòng được lập Dự phòng chỉ được hoàn nhập đến mức tối đa bằng giá trị ghi sổ của khoản đầu tư khi chưa lập dự phòng

(f) Các khoản phải thu

Các khoản phải thu của khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi dự phòng phải thu khó đòi

(g) Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được phản ánh theo giá trị bằng với số thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc được tính theo phương pháp nhập trước xuất trước và bao gồm tất cả các chi phí liên quan phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm và sản phẩm dở dang, giá gốc bao gồm chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và các chi phí sản xuất chung đã được phân bổ Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của sản phẩm tồn kho, trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí bán hàng ước tính

(h) Tài sản cố định hữu hình

(i) Nguyên giá

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá ban đầu của tài sản

cố định hữu hình gồm giá mua của tài sản, bao gồm cả thuế nhập khẩu, các loại thuế đầu vào không được hoàn lại và chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái và vị trí hoạt động cho mục đích sử dụng dự kiến Các chi phí phát sinh sau khi tài sản cố định hữu hình đã đi vào hoạt động như chi phí sửa chữa, bảo dưỡng và đại tu thường được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm phát sinh chi phí Trường hợp có thể chứng minh một cách rõ ràng các chi phí này làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố

Trang 10

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT

Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

9

định hữu hình vượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn đã được đánh giá ban đầu, thì các chi phí này được vốn hóa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình

(ii) Khấu hao

Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:

Nhà cửa 10 - 25 năm

Thiết bị văn phòng 3 - 5 năm

Máy móc và thiết bị 5 - 25 năm

Phương tiện vận chuyển 4 - 6 năm

Tài sản khác 2 - 3 năm

(i) Tài sản cố định vô hình

(i) Quyền phát hành và bản quyền

Giá mua quyền phát hành và bản quyền mới được vốn hóa và hạch toán như tài sản cố định vô hình Quyền phát hành

và bản quyền được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ ba đến năm năm

(ii) Nhãn hiệu hàng hóa

Giá mua nhãn hiệu hàng hóa và thương hiệu được ghi nhận vào tài sản cố định vô hình Nhãn hiệu hàng hóa và thương hiệu được phân bổ theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản này

(iii) Phần mềm vi tính

Giá mua của phần mềm vi tính mới mà phần mềm vi tính này không là một bộ phận không thể tách rời với phần cứng

có liên quan thì được vốn hóa và hạch toán như tài sản cố định vô hình Phần mềm vi tính được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ ba đến năm năm

(iv) Giấy phép và nhượng quyền thương hiệu

Giá mua giấy phép và nhượng quyền thương hiệu được hạch toán như tài sản cố định vô hình Giấy phép và nhượng quyền thương hiệu được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ ba đến năm năm

(j) Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang phản ánh nguyên giá của các khoản chi phí xây dựng và máy móc chưa được hoàn toàn hoàn thành hoặc chưa được lắp đặt xong Không tính khấu hao cho xây dựng cơ bản dở dang trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt

(k) Chi phí sản xuất kinh doanh của hợp đồng đang thực hiện dở dang

Chi phí sản xuất kinh doanh của hợp đồng đang thực hiện dở dang được phản ánh theo giá gốc cộng với lợi nhuận ước tính cho đến thời điểm lập bảng cân đối kế toán trừ đi dự phòng lỗ dự kiến Giá gốc phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp và các chi phí có thể phân bổ phù hợp với hợp đồng

(l) Chi phí trả trước dài hạn

(i) Chi phí trước hoạt động

Ngày đăng: 20/12/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Tài liệu BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT docx
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Tài liệu BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT docx
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w