Những nội dung chính được trình bày trong chương này gồm có: Phản ứng oxy hóa – khử và dòng điện, cách tiến hành phản ứng oxy hoá khử, nguyên tố Galvanic và điện cực, cấu tạo và hoạt động nguyên tố Ganvanic, các loại điện cực, thế điện cực,… Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.
Trang 1Chương XIII
ĐIỆN HÓA HỌC
Giảng viên: ThS Nguyễn Minh Kha
Trang 2PHẢN ỨNG OXY HÓA – KHỬ VÀ DÒNG ĐIỆN
Phản ứng oxy hóa – khử (O – K)
Phản ứng trong đó có sự trao đổi electron
giữa các nguyên tử của những nguyên tố tham gia phản ứng làm thay đổi số oxy hóa các nguyên tố.
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 4 Quá trình cho electron gọi là quá trình oxy hóa ,
Ví dụ:
Zn – 2e Zn +2
Quá trình nhận electron gọi là quá trình khử , chất
nhận electron gọi là chất oxy hóa
Ví dụ:
Cu +2 + 2e Cu
4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 5Pt phân tử: Zn + CuSO 4 → ZnSO 4 + Cu
Cặp oxy hoá khử: Zn 2+ /Zn; Cu 2+ /Cu
Trang 6Cân bằng phản ứng O – K
Nguyên tắc 1:
tổng số electron chất oxy hóa nhận vào.
Các bước tiến hành cân bằng.
chất.
số sao cho đúng qui tắc trên.
6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 7 Ví duï:
Al + CuSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + Cu
Al - 3e Al +3
Cu +2 + 2e Cu 2Al + 3Cu +2 = 2Al +3 + 3Cu 2Al + 3CuSO 4 2Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu
X 2
X 3
Trang 8 Nguyên tắc 2 (môi trường acid)
Đối với phản ứng O – K xảy ra trong môi trường acid nếu dạng Ox của chất Ox có chứa nhiều nguyên tử Oxy hơn dạng khử của nó thì phải thêm
H + vào vế trái (dạng Ox) và thêm nước vào vế phải (dạng khử).
Nếu dạng khử của chất Kh chứa ít nguyên tử Oxy hơn dạng Ox của nó thì thêm nước vào vế trái (dạng Kh) và H + vào vế phải (dạng Ox).
Thiếu O bên nào, thêm H 2 O bên đó, bên kia thêm H +
8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 9 Ví duï:
O H SO
K KNO
MnSO SO
H KNO
Trang 10 Nguyên tắc 3: ( môi trường base)
Phản ứng O – K xảy ra trong môi trường base, nếu dạng Ox của chất Ox chứa nhiều Oxy hơn dạng khử thì phải thêm nước vào vế trái, OH - vào vế phải.
Nếu dạng Kh của chất Kh chứa ít Oxy hơn dạng Ox của nó thì phải thêm OH - vào vế trái, nước vào vế phải.
Thiếu O bên nào thêm OH - bên đó, bên kia là H 2 O.
10
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 11 Ví duï:
O H
KCl CrO
K KOH
CrCl
Trang 12 Nguyên tắc 4: ( môi trường trung tính )
Phản ứng O-K trong môi trường trung tính Nếu dạng Ox của chất Ox chứa nhiều nguyên tử Oxy hơn dạng Kh của nó thì phải thêm nước vào vế trái, OH -
vào vế phải.
Nếu dạng Kh của chất Kh chứa ít nguyên tử Oxy hơn dạng Ox của nó thì phải thêm nươc vào vế trái,
H + vào vế phải.
Thêm nước vế trái, vế phải thêm: OH - nếu qt nhận electron, H + nếu qt cho electron.
12
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 13 Ví duï:
KOH KNO
MnO O
H KNO
Trang 14Cách tiến hành phản ứng oxyhố khử
Trực tiếp - chất OXH tiếp xúc KH
Hố năng pư nhiệt năng
tiếp xúc trực tiếp với chất
KH
Cu(s) + 2 Ag+(aq) -> Cu 2+( aq) + 2Ag(s)
Màng ngăn
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 15NGUYÊN TỐ GALVANIC VÀ ĐIỆN CỰC
Nguyên tố galvanic (1780):
Là thiết bị chuyển hóa năng
sang điện năng Cấu tạo gồm hai
thanh kim loại, nhúng trong
dung dịch muối của nó, nối với
nhau qua sợi dây dẫn kim loại.
Hai thanh kim loại này một
thanh có tính khử mạnh hơn (để
cho e) một thanh có tính khử
yếu hơn (để ion của nó nhận e).
Luigi Galvani (Italia)
Trang 16CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC
SO 4 2 -
Zn 2+
Mật độ e trên thanh
Zn nhiều hơn thanh đồng
Trang 17KÝ HIỆU NGUYÊN TỐ GANVANIC
Trang 18a Điện cực kim loại.
d Điện cực oxy hóa - khử.
b Điện cực kim loại phủ muối
Trang 19ỨNG DỤNG: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau
Cd (r) + Cu 2+ (dd) = Cd 2+ (dd) + Cu (r)
H 2 (k) + Cl 2 (k) = 2HCl (dd)
Zn (r ) + 2Fe 3+ (dd) = Zn 2+ (dd) + 2Fe 2+ (dd)
2H + (dd) + 2Hg(l) +2Cl - (dd) = H 2 (k) + Hg 2 Cl 2 (r)
Trang 20THẾ ĐIỆN CỰC
không thể đo trực tiếp , mà phải so sánh với một điện cực chuẩn.
Quy ước: 0
H2 = 0 (V) (Thế điện cực tuyệt đối của nó ước chừng 4.4 – 4.6 V)
của nó so với điện cực hydro tiêu chuẩn.
20
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 21Điện cực Hydro tiêu chuẩn
Pt | H 2 | H + (dd)
0
Trang 22Cách xác định thế điện cực
Thế điện cực của một điện cực bất kỳ bằng thế hiệu của
nó so với điện cực Hydro tiêu chuẩn.
Trang 23 0 ( Cu 2+ /Cu) = 0,34V
Trang 24 0 ( Zn 2+ /Zn) = - 0,76V
24
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 25Phương trình Nernst:
Với a là hoạt độ Hoạt độ của các kim loại tinh
khiết (và cả lỏng tinh khiết) coi như bằng 1.
Với dung dịch thật (sử dụng C) ở nhiệt độ 298K, ta có (R=8.314, T=298, F=96500):
Kh
Ox
a
a nF
]
[ lg
059
0
0 0
Kh
Ox n
Trang 26 phụ thuộc vào bản chất chất tham gia quá trình
gia quá trình điện cực C.
số bán phản ứng (Thế Ox-Kh).
26
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 27Sn 4+ (aq) + 2e − → Sn 2+ (aq) +0.15
Cu 2+ (aq) + e − → Cu + (aq) +0.16
SO 4 2− (aq) + 4H + + 2e − → 2H 2 O(l) + SO 2 (aq) +0.17
Trang 28MnO 4 – (aq) + 2H 2 O(l) + 3e – →
ClO 3 − (aq) + H 2 O +1.20
O 2 (g) + 4H + + 4e − → 2H 2 O +1.23 MnO 2 (s) + 4H + + 2e − →
Mn 2+ (aq) + 2H 2 O +1.23
Cl 2 (g) + 2e − → 2Cl − (aq) +1.36
Cr 2 O 7 2− (aq) + 14H + + 6e − → 2Cr 3+ (aq) + 7H 2 O +1.36 MnO 4 − (aq) + 8H + + 5e − →
Mn 2+ (aq) + 4H 2 O +1.51 2HClO(aq) + 2H + + 2e − → Cl 2 (g)
+ 2H 2 O +1.63 MnO 4 − (aq) + 4H + + 3e − →
MnO 2 (s) + 2H 2 O +1.70
H 2 O 2 (aq) + 2H + + 2e − → 2H 2 O +1.76
28
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 29SỨC ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUYÊN TỐ GALVANIC
Thế hiệu cực đại xuất hiện giữa hai cực của nguyên tố ganvanic gọi là sức điện động của nguyên tố ganvanic, khi mà nguyên tố galvanic hoạt động T – N.
Kí hiệu:
Sức điện động tiêu chuẩn của nguyên tố galvanic.
E 0 đo ở p = 1 atm, C M (hay a) = 1; T = 298K.
0
Trang 30aKh 1 + bOXH 2 cOXH 1 + dKh 2
-G = A’ = nFE
b 2
a 1
d 2
c 1 0
OXH Kh
Kh
OXH ln
RT G
b 2
a 1
d 2
c 1
OXH Kh
Kh
OXH ln
RT K
ln RT
b 2
a 1
d 2
c 1
OXH Kh
Kh
OXH ln
nF
RT K
ln nF
RT
K nF
RT
E 0 ln
b a
d c
OXH Kh
Kh OXH
nF
RT E
E
2 1
2 1
RT E
30
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 31Ví dụ tính hằng số cân bằng
Fe Ce
Tính hằng số cân bằng của phản ứng:
Trang 32CHIỀU CỦA QUÁ TRÌNH O – K
Kh 1 Ox 1 + ne , 1
Kh 2 Ox 2 + ne , 2 Khi trộn các cặp này, sẽ có phản ứng:
Trang 33Quy tắc xét chiều phản ứng:
“Phản ứng O – K xảy ra theo chiều dạng Ox của cặp
O – K có lớn hơn sẽ Ox dạng Kh của cặp O – K có
Trang 34 Ví dụ với phản ứng trong nguyên tố galvanic:
Zn / Cu Zn
/ Cu
C
C ln F 2
RT E
Trang 35E pin = + - - = Cu - Zn
Trang 36PIN NỒNG ĐỘ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 37RT E
E 0 , 059 lg ở 25 0 C
Trang 38ỨNG DỤNG
Khi ghép một tấm bạc trong dung dịch bão hòa
AgBr và một tấm bạc khác trong dung dịch
Hãy tính tích số tan của AgBr ở 25 0 C.
38
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 39 Ở đây ta xét quá trình điện phân một dung dịch chất điện ly trong nước.
Trang 40 Các quá trình Cathode
Ở đây dạng Ox chính là các cation kim loại và hydro của dung dịch chất điện ly Ta cần so sánh thế điện cực của kim loại và hydro.
H2 = -0.059pH = -0.059x7 = -0.41 V
Tức là ở điều kiện trung tính, H2 = -0.41 V.
Nếu kl > H2 kim loại kết tủa: Phần cuối dãy.
Nếu kl < H2 H 2 : Phần đầu dãy.
40
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 41 Trong môi trường acid:
Trang 42 Các quá trình anode
Dạng khử là anion, gốc axit và OH - của dung dịch, và tùy theo vật liệu, điện cực có thể bị ăn mòn: Có anod trơ (graphit, platin….) và anod tan (Ni… ).
Anode tan
Hoặc anode phóng điện, hoặc hòa tan anode Nếu kim loại anode có nhỏ hơn cặp O – K thì anode bị hòa tan.
M –ne M +n
Ngược lại A - hoặc OH - bị oxy hóa.
42
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 43 Anode trơ
Khả năng cho electron theo thứ tự:
Anion không chứa Oxy: I - , Br - , Cl - , S -2 …
Kế đến là OH -
4OH - – 4e O 2 + 2H 2 O (môi trường kiềm).
2H 2 O – 4e O 2 + 4H + (môi trường acid hay trung
tính).
Anion chứa Oxy: SO 4 -2 , MnO 4 - , SO 3 -2 …
Trang 44Một số ví dụ
Điện phân CuCl 2 , anode trơ
Cathode
Anode
41 0
Trang 45 Điện phân dung dịch K 2 SO 4 với anod trơ
Cathode:
Anode: SO 4 - không bị Ox, nước (OH - ) bị Ox.
Hay nói khác đi đây là quá trình điện phân nước.
41 0 924
Trang 46 Điện phân dung dịch nước NiSO 4 với anod Ni tan
Nhưng NiSO 4 tồn tại trong môi trường acid, nên:
Do đó, ở cathode
Và anode
41 0 25
228 1
4 4
46
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 47Thế phân giải và quá thế
tiến hành quá trình điện phân đã cho.
Ký hiệu: E p
Nói chung với những hệ T – N thì E p bằng sức điện động của nguyên tố galvanic tạo thành từ sản phẩm điện phân.
Hiệu số giữa thế phân giải và sức điện động của nguyên tố galvanic tương ứng phản ứng nghịch gọi là quá thế điện phân : 0 = E p - E.
Trang 48Định luật Faraday
Lượng chất được tạo
thành hay hòa tan ở điện
cực khi điện phân tỉ lệ
thuận với lượng điện đi
qua chất điện ly.
Những lượng điện bằng
nhau sẽ tạo thành hay hòa
tan ở điện cực khi điện
phân những đương lượng
như nhau của các chất.
Michael Faraday
48
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 49 Công thức cho định luật
F: Hằng số Faraday bằng 96500 (coulomb)
m: khối lượng chất điện phân ra.
Đ A : Đương lượng gam của A.
A: Nguyên tử gam của A.
n: Hóa trị chất biến đổi.
I: Cường độ dòng điện (Ampe)
t: Thời gian điện phân (sec)