1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ pdf

4 651 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại mẫu bảng cân đối kế toán
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ tiêu nguồn vốn Mã số Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm A... Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD 1.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1.

Trang 1

TỔNG CÔNG TY CP XÂY DỰNG ĐIỆN VIỆT NAM Mẫu số B 01a - DN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ

(DẠNG ĐẦY ĐỦ - QUÝ 1 NĂM 2009 ) Tại ngày 31 tháng 03 năm 2009

minh

Số cuối kỳ (ngày 31/03/2009)

Số đầu năm (ngày 01/01/2009)

A Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 1.043.315.667.202 1.082.161.908.938

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 12.248.593.390 46.804.964.763

1 Tiền 111 V.01 12.248.593.390 46.804.964.763

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 156.250.000 656.250.000

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 786.216.335.957 851.401.405.898

1 Phải thu của khách hàng 131 93.019.604.423 90.055.181.926

2 Trả trước cho người bán 132 464.094.857.980 679.122.695.938

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 229.326.118.711 82.447.773.191

IV Hàng tồn kho 140 217.151.722.298 159.487.170.110

1 Hàng tồn kho 141 V.04 219.986.187.342 162.321.635.154

V Tài sản ngắn hạn khác 150 27.542.765.557 23.812.118.167

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 2.286.612.004 2.107.443.350

B Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200 944.259.149.742 949.145.981.958

I Các khoản phải thu dài hạn 210 13.554.453.826 21.759.091.062

II Tài sản cố định 220 800.955.599.171 795.497.025.141

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 510.811.242.314 518.877.927.155

- Nguyên giá 222 616.311.392.732 617.681.520.830

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (105.500.150.418) (98.803.593.675)

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 31.938.878.842 32.052.653.618

- Nguyên giá 228 34.260.971.790 34.260.971.790

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (2.322.092.948) (2.208.318.172)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 258.205.478.015 244.566.444.368

Trang 2

Chỉ tiêu nguồn vốn Mã số Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm

A Nợ phải trả (300=310+320) 300 1.631.724.588.849 1.647.682.134.804

I Nợ ngắn hạn 310 677.129.660.799 675.898.544.159

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 379.710.697.864 360.882.611.474

2 Phải trả người bán 312 101.089.968.542 91.094.811.565

3 Người mua trả tiền trước 313 88.121.339.233 69.178.223.294

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 2.092.112.474 2.814.496.029

5 Phải trả người lao động 315 8.974.745.839 12.309.156.902

6 Chi phí phải trả 316 V.17 37.786.926.003 93.596.045.302

7 Phải trả nội bộ 317 -

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 57.402.615.847 44.070.724.366

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 1.951.254.997 1.952.475.227

II Nợ dài hạn 330 954.594.928.050 971.783.590.645

1 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -

3 Phải trả dài hạn khác 333 -

4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 954.021.009.769 971.168.377.990

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 573.918.281 615.212.655

7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-B Vốn chủ sở hữu (400=410+420) 400 290.119.204.971 317.306.620.207

I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 284.804.699.637 311.141.659.571

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 320.000.000.000 320.000.000.000

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 2.849.765.311 2.849.765.311

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 327.902.789 327.902.789

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 5.565.193.358 5.761.969.802

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 5.352.755.462 5.311.734.895

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 175.219.622 216.959.795

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 (28.273.811.919) (2.134.348.035)

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 5.314.505.334 6.164.960.636

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 5.314.505.334 6.164.960.636

2 Nguồn kinh phí 432 V.23 -

-C Lợi ích cổ đông thiểu số 65.731.023.124 66.319.135.886 Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 1.987.574.816.944 2.031.307.890.897

Đà Nẵng, ngày 18 tháng 04 năm 2009

NGƯƯỜI LẬP KẾ TOÁN TR ƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC

(Đã ký) ( Đã ký) (Đã ký)

Trang 3

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH HỢP NHẤT

(DẠNG ĐẦY ĐỦ - QUÝ 1 NĂM 2009 )

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 46.677.984.790 60.007.801.870 46.677.984.790 60.007.801.870

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 20.804.215 84.582.439 20.804.215 84.582.439

3 Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 10 46.657.180.575 59.923.219.431 46.657.180.575 59.923.219.431

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 42.259.822.193 47.636.313.807 42.259.822.193 47.636.313.807

5 Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20 4.397.358.382 12.286.905.624 4.397.358.382 12.286.905.624

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 731.177.860 313.459.421 731.177.860 313.459.421

7 Chi phí tài chính 22 VI.28 25.844.731.695 10.829.713.064 25.844.731.695 10.829.713.064

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 25.838.238.586 10.749.694.831 25.838.238.586 10.749.694.831

8 Chi phí bán hàng 24 563.801.553 171.537.973 563.801.553 171.537.973

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 6.672.509.951 3.320.589.682 6.672.509.951 3.320.589.682

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doan 30 (27.952.506.957) (1.721.475.674) (27.952.506.957) (1.721.475.674)

11 Thu nhập khác 31 1.358.627.506 4.845.692.821 1.358.627.506 4.845.692.821

12 Chi phí khác 32 685.131.056 334.837.594 685.131.056 334.837.594

13 Lợi nhuận khác 40 673.496.450 4.510.855.227 673.496.450 4.510.855.227

14 Lợi nhuận hoặc lỗ trong Công ty liên kết 41 1.041.224.681 1.187.851.504 1.041.224.681 1.187.851.504

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 (26.237.785.826) 3.977.231.058 (26.237.785.826) 3.977.231.058

16 Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 104.546.578 399.145.669 104.546.578 399.145.669

16.1 Chi phí Thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30 - - - -

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp 60 (26.342.332.404) 3.578.085.389 (26.342.332.404) 3.578.085.389 17.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 61 (562.493.500) 484.249.877 (562.493.500) 484.249.877

17.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của

Công ty mẹ 62 (25.779.838.904) 3.093.835.512 (25.779.838.904) 3.093.835.512

Đà Nẵng, ngày 18 tháng 04 năm 2009

(Đã ký) ( Đã ký) (Đã ký)

Trần Quang Cần Phan Anh Quang Đoàn Đức Hồng

Trang 4

TỔNG CÔNG TY CP XÂY DỰNG ĐIỆN VIỆT NAM Mẫu số B 03a - DN

Địa chỉ: Số 223 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

Tel: 0511 3562361 Fax: 0511 3562367 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ

QUÝ 1 NĂM 2009

Chỉ tiêu Mã số Thuyết

minh từ đầu năm đến cuối quý này

(Từ 01/01/2009 đến (Từ 01/01/2008 đến

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 76.301.071.500 165.833.732.538

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá dịch vụ 2 (93.434.656.663) (160.352.115.612)

3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (11.511.207.845) (14.683.634.450)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (110.163.049) (171.262.084)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 27.597.368.016 244.300.455.866

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (11.350.611.876) (220.636.112.129)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SX-KD 20 (38.346.438.503) 2.765.946.836

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 (17.529.783.509) (133.181.979.196)

2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 2.637.121.446 56.260.000

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (203.864.082) (1.655.595.400) 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - 189.823.301

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (700.000.000) (3.000.000.000)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 15.200.000.000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 21.751.831 1.857.171.482

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (574.774.314) (135.734.319.813) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - 9.220.767.136

2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP đã phát hành 32 - (200.000.000)

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 82.545.909.424 257.818.902.241

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (77.758.949.404) (134.524.408.580)

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - 272.280.000

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (422.569.810) (331.726.145)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 4.364.390.210 132.255.814.652 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (34.556.822.607) (712.558.325) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 46.804.964.763 84.911.961.168 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 451.234 30.192.887 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 VII.34 12.248.593.390 84.229.595.730

Ngày đăng: 20/12/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ - Tài liệu BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ pdf
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w