Chiến Giám đốc Đã ký Trần Duy Sơn.
Trang 11
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Quý 02 năm 2008
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
Đơn vị tính: VND
số
Thuyết minh Số cuối quý
Số đầu năm (Từ ngày 01/02/2008)
1.109.623.348.924
1.017.379.494.436
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1
224.546.437.905
316.578.218.430
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2
4.220.726.309
4.220.726.309 III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
428.645.754.816
320.813.204.746
448.276.106.257
369.945.213.999
V Tài sản ngắn hạn khác 150
3.934.323.637
5.822.130.952
702.872.081.850
653.925.174.637
I Các khoản phải thu dài hạn 210
184.290.714
-
625.968.361.326
573.378.404.080
354.124.600.837
381.201.927.706
-
-
61.713.449
78.856.074
271.782.047.040
192.097.620.300
III Bất động sản đầu tư 240
-
-
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
-
-
V Tài sản dài hạn khác 260
76.719.429.810
80.546.770.557
1.812.495.430.774
1.671.304.669.073
Trang 22
số
Thuyết minh Số cuối quý
Số đầu năm (Từ ngày 01/02/2008)
872.207.305.737
778.692.959.607
317.663.874.535
349.964.957.009
554.543.431.202
428.728.002.598
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400
940.288.125.037
892.611.709.466
928.920.160.798
880.000.000.000
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
11.367.964.239
12.611.709.466
1.812.495.430.774
1.671.304.669.073
-
-
Kiên Giang , ngày 25 tháng 07 năm 2008
Người lập biểu
Đã ký
Trần Thị Trúc Mai
Kế toán trưởng
Đã ký
Ng Q Chiến
Giám đốc
Đã ký
Trần Duy Sơn