Số câu: 1 Số điểm: 2 Thực hiện được phép chia đa thức cho đơn thức Số câu 1 Số điểm 1 Phát biểu được định.. Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đơn giản Số câu: 1 Số đi[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ( 2013- 2014)
MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT(KKGĐ) I.\ Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 8 giữa học
kì I (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)
Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh.
II.\ Hình thức của đề kiểm tra:
- Đề kiểm tra tự luận.
- Đối tượng HS: Yếu,Trung bình, Khá, Giỏi
III.\ Ma trận của đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Nhân đa
thức với đa
thức Hằng
đẳng thức.
3 tiết
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
Số câu 1
Số điểm 1, Tỉ
lệ 10%
Số câu:1
Số điểm: 1
Số câu 1
1 điểm =10%
2 Phân tích
đa thức thành
nhân tử, giá
trị
11 tiết
Tính giá trị của biểu thức
Phân tích được đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp đơn giản
Số câu 4
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu 2
4 điểm=40%
3 Chia đa
thức cho đơn
thức
4 tiết
Thực hiện được phép chia đa thức cho đơn thức
Số câu 1
Số điểm 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
1 điểm= 10 %
4 Đường TB
của tam giác
Phát biểu được định
Trang 2và của hình
thang
3 tiết
nghĩa hình bình hành
Số câu 2
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
1 điểm=10%
4 Tứ giác
15 tiết
Hiểu được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu của các hình
Vận dụng các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu để chứng minh các bài tập
Số câu 2
Số điểm 1 Tỉ
lệ 10%
Số câu 0,5
Số điểm 1
Số câu 0,5
Số điểm 2
Số câu 1
3 điểm=30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 2
2 điểm 20%
Số câu 2,5
3 điểm 30%
Số câu 1,5
5 điểm 50%
Số câu 6
10 điểm 100%
Trang 3NỘI DUNG ĐỀ I- LÝ THUYẾT
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
b) Áp dụng: làm tính nhân x2( 3xy – x + 2)
Câu 2: (1,0 điểm)
Phát biểu định nghĩa hình bình hành Vẽ hình minh họa
II- BÀI TẬP
Câu 1(2 điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 – 4x2 + 4x
b) x2 + 5x + 6
Câu 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính
(16x4y3 – 20x2y3 – 4x4y4) : 4x2y2
Câu 3: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức
x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 4 và y = 5
Câu 4 (3 điểm)
Cho tứ giác ABCD là hình bình hành Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
AD và BC Chứng minh rằng:
a Tứ giác BEDF là hình bình hành
b BE = DF
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8
I- LÝ THUYẾT
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Phát biểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
b) Áp dụng: làm tính nhân x2( 3xy – x + 2) = 3 x3y – x3 + 2 x2
Câu 2: (1,0 điểm)
Phát biểu được định nghĩa hình bình hành
Vẽ hình
0.5 0.5 0.5
0.5
II- BÀI TẬP
Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x3– 4x2 + 4x
= x(x2 – 4x +4)
= x(x-2)2
b) x2 + 5x + 6
= (x2 + 2x) + (3x + 6)
= x(x+2) + 3(x+2)
= (x+2)(x+3)
0.5 0.5
0.5 0.5
Bài 2: Thực hiện phép tính
(16x4y3 – 20x2y3 – 4x4y4) : 4x2y2
= (16x4y3: 4x2y2) – (20x2y3: 4x2y2 ) – (4x4y4: 4x2y2)
= 4x2y - 5y - x2y2
0.5 0.5
Bài 3
x2 – y2 – 2y – 1 =[ (x2 – (y+1)2]
= (x+y+1)(x-y-1) (1)
Thế x =4 và y =5 vào (1) ta được
(4+5+1)(4-5-1) = -20
0.5đ 0.5đ
1đ
Câu 4
Vẽ hình, viết GT, KL
0.5đ
C D
E
F
Trang 5a Xét tứ giác BEDF có: ED//BF (AD//BC);
DE = BF (
) Vậy tứ giác BEDF là hình bình hành
b Vì tứ giác BEDF là hình bình hành
nên BE = DF
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ