- Nhaän ra coù moät soá phaân soá coù theå vieát thaønh phaân soá thaäp phaân vaø bieát cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân... Đồ dùng học tập -PhÊn mµu III.[r]
Trang 1Thø hai ngµy 5 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 2:To¸n
Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số
+ Ôn tập cách viết thương của phép chia hai số tự nhiên, cách viếtsố tự nhiên dưới dạng phân số
+ HS đọc được phân số đã cho, viết được phân số khi nghe đọc,viết được thương phép chia hai số tự nhiên và biểu diễn được số tự nhiêndưới dạng phân số
- Tích cực và ham thích học tập môn Toán, có ý thức rèn luyện các phẩmchất để học tốt môn Toán…
II Đồ dùng học tập
- Các tấm bìa cắt sẵn như SGK, bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Giới thiệu phiếu học tập
Viết phân số biểu thị phần tô đậm Nêu cách đọc
Băng giấy được chia làm 3 phần bằng nhau, tô màu 2 phần tức là tô màu hai phần 3 băng giấy, ta có phân số:2
3 đọc là hai phần ba.Băng giấy được chia làm 10 phần bằng nhau,tô màu 5 phần tức là tô
Trang 2HĐ 2: Ôn tập
mối liên hệ
giữa phân số
với phép chia
hai số tự
nhiên và giữa
phân số với
- Nêu ý nghĩa của mẫu số, tử số
- HD học sinh kiểm tra kết quả thực hiện phiếu học tập
-Gọi một vài học sinh đọc lại các phân số vừa nêu
Viết lên bảng các chú ý
1 Viết kết quả phép chia hai sốtự nhiên dưới dạng phân số
1 : 3 = … 4 : 10 = …
- Trong những trường hợp trên
ta dùng phân số để làm gì?
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia hai số tự nhiên đã cho
2 Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số theo mẫu
4 Số 0 có thể viết thành những phân số nào?
- Em có nhận xét gì về những phân số bằng 0?
-Cho học sinh làm vào vở
màu 5 phần 10 băng giấy Ta có phân số5
10 đọc là năm phần mười
- HS thực hiện tương tự vào phiếu học tập.-Thực hiện
Đọc theo yêu cầu.-Nghe
-HS chú ý
1 : 3 = 13 ; 4 : 10 =4
10
- Ghi kết quả của một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
3
1 , ……
- Phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1
- Phân số có tử số và mẫu số bằng nhau
- HS viết 01,0
3 , …
- Tử số bằng 0 và mẫu
Trang 3-Nhận xét chữa bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét sửa bài
-Nhận xét chốt ý
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS làm bài và chuẩn bị bài sau
số khác -Nhận xét sửa sai cho bạn
- HS viết bảng con
1 HS lên bảng viết.-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-HS tự làm vào vở tương tự cách làm như bài 1
-1HS lên bảng làm
- Tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo
a) 1 = 66 b) 0 = 50
Thø ba ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt3: To¸n
Bài: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng t/ccơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các p/s
II Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét chung
- 1HS đọc phân số và 1
HS viết phân số mà bạn vừa đọc Sau đó chỉ ra đâu là tử số, mẫu số
- Lớp quan sát và nhận xét
Trang 4chất cơ bản
của phân số
Luyện tập
Bài 1: Rút
gọn phân số
Y/C HS nêu t/c cơ bản của p/s
- Viết lên bảng ví dụ5
6=
5 × .
6 × .=
.
-Ví dụ trên đã thể hiện tính chất cơ bản của phân số
- Người ta ứng dụng tính chất
cơ bản của phân số để làm gì?
- Viết ví dụ lên bảng
- Rút gọn phân số: 90120
-Rút gọn phân số để được một phân số mới như thế nào so với phân số đã cho?
- Khi rút gọn phân số phải rút gọn cho đến khi không thể rútgọn được nữa Phân số không thể rút gọn được gọi là gì?
- Khi rút gọn phân số ta làm như thế nào?
- Nêu yêu cầu và thời gian t hảo luận
- Các cách rút gọn phân số của
- 1 – 2 HS nêu
-Thực hiện bài tập HS chọn một số thích hợp điền vào ô trống
30 36
-Nhận xét sửa
-Để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi và phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
-Phân số tối giản
- Xét xem cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 0
- Chia tử số và mẫu số đãcho cho một số tự nhiên đó
-Thảo luận theo bàn.rút gọn phân số3
5,
2
3,
9 16-Đại diện các bàn nêu -Có nhiều cách rút gọn
Trang 5Bài 2:Quy
đồng mẫu số
các phân số
Bài 3:
HĐ3: Củng
cố- dặn dò
nhóm em có giống nhau không?
- Cách nào nhanh nhất?
- Tính chất cơ bản của phân sốcòn để ứng dụng để làm gì?
- Ghi ví dụ:
Quy đồng mẫu số 52,4
7-Muốn quy đồng mẫu số hai phân số trước hết ta phải tìm gì?
-MSC là số phải chia hết cho 2mẫu số của hai phân số đã cho Trong ví dụ trên ta chọn mẫu số chung như thế nào?
- Nêu yêu cầu làm bài và cho học sinh làm bài vào vở
Tổ chức trò chơi
-NX thái độ tham gia trò chơi
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau
phân số
- Cách nhanh nhất là chọn được số lớn nhất màtử số và mẫu số của phânsố đã cho điều chia hết cho số đó
- Quy đồng mẫu số các phân số
-Tìm mẫu số chung
MSC: 5 x 7 = 352
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số
Trang 6II Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III.Các hoạt động dạy - học
-Gọi 2 HS lên bảng
Bài số 3: Tìm các phân số bằng nhau: 52,4
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu số, một em đưa ra kếtquả so sánh phân số nào lớn hơn, vì sao?
- Em hãy nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Viết bảng: So sánh hai phân số
-Nhận xét đúng sai và giải thích
-Nhắc lại tên bài học
- Trong hai phân số cùng mẫu số
+Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
-Hai ph©n sè cã cïng mÉu sè nÕu ph©n sè nµo
cã mÉu sè bÐ h¬n th× ph©n sè lín h¬n
- 1HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào nháp.-Nhận xét chữa bài.-2 HS lên bảng, lớp làmbài vào bảng con
Trang 7coỏ- daởn doứ
-Nhaọn xeựt cho ủieồm
Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ
-Muốn so sanh hai phân số khác mẫu số ta làm thế náo?
Gụùi yự: Ta quy ủoứng maóu soỏ roài
so saựnh chuự yự quan saựt maóu soỏ lụựn nhaỏt trong caực maóu soỏ ủaừ cho
-Nhaọn xeựt choỏt yự
Viết các phân số theo thứ tự từ bé
đến lớn
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Nhaộc HS veà nhaứ laứm baứi vaứo chuaồn bũ baứi sau
-Nhaọn xeựt sửỷa sai tửứng yự
-Muốn so sánh hai phân sốkhác mẫu số ta quy
đồng mẫu số các phân sốrồi so sánh
-HS laứm baứi vaứo vụỷ.a) 56;8
9;
17 18 b) 12;5
8;
3 4-Moọt soỏ hoùc sinh nhaộc laùi
-Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 8Thø n¨m ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1:To¸n
Bài: So sánh hai phân số (Tiếp theo)
I.Mục tiêu Giúp học sinh
- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
- HS thực hiện được so sánh các phân số
II.Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III.Các hoạt động dạy - học
-Nhận xét bài làm của HS
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Em hãy nêu cách nhận biết một phân số bé hơn 1?
- Nêu cách nhận biết một phân số lớn hơn 1?
- Em hãy nêu cách nhận biết một phân số bằng 1?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng
-2HS lên bảng thực hiện
HS 1: 1827 và 2027
HS 2: Viết phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.1
3,
5
8,
6 24-Nhận xét bài làm của bạn
-Nhắc lại tên bài học.-Phân số có tử số bé hơn mẫu số
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số
- Phân số có tử số bằng mẫu số
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 9- Nêu so sánh hai phân số có cùng tử số.
- Vận dụng cho HS thực hiện
b) Viết tiếp "bé hơn" hoặc "lớnhơn" vào chỗ chấm cho t hích hợp
-Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm đôi
- Để so sánh hai phân số ta có những cách nào?
- Giúp HS chọn cách thực hiện hay nhất
- Giúp HS nêu nhận xét Trong hai phân số, phân số nào có phần bù với đơn vị bé hơn thì phân số đố lớn hơn
- 2 HS lên bảng làm.1
3 1 ; 22 1 ;9
4 1 ; …
-Nhận xét bài làm và giải thích
- HS đưa ra các tình huống
-Quy đồng mẫu số
- So sánh 2 phân số cò cùng tử số
- Trong hai phân số cò vùng tử số phân số nào có MS lớn hơn thì phân số bé hơn
-HS làm vào vở
Thực hiện theo nhóm.a) Phân số nào lớn hơn?Nhóm 1: 34và5
7
- Quy đồng mẫu số
- Quy đồng tử số
- So sánh với 1 đơn vị.Cách 1: 34= 21
20 ;
5
7=15
21 ;
Trang 10Bài 4:
HĐ3: Củng
cố- dặn dò
Nêu nhiệm vụ nhóm 2
-Nêu nhiệm vụ nhóm 3
- Giúp HS nhận xét và chỉ ra cách làm nhanh và chính xác
Nêu yêu cầu về nhà làm
Nhận xét tiết học chuẩnbịbàisau
Cách 3: 34= 6
8 có phần bù
c) Nêu các cách để so sánh hai phân số
5
8và
8 5-Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Thø s¸u ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1:To¸n
Bài: Phân số thập phân.
I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận xét các phân số thập phân
- Nhận ra có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài
Gọi HS lên bảng làm bài tập 4
- Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-2 HS lên bảng làm bài và giải thích
-Nghe
Trang 11số thập phân.
Dẫn dắt ghi tên bài học
Nêu và viết lên bảng các phân số: 103 , 5
-Chốt: Phân số có mẫu số là
110, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân
- GV nêu và viết trên bảng phân số: 35
- Hãy tìm phân số thập phân bằng 35 ?
-Yêu cầu HS thực hiện tương tựvới: 74,20
125-Thực hành nhóm đôi
- Một bạn đưa ra một phân số, một bạn tìm phân số thập phân
Có phải mỗi phân số điều viết được dưới dạng phân số thập phân?
- Em hãy nêu cách chuyển mộtphân số thành phân số thập phân
- Kết luận:như SGK
Cho HS viết cách đọc phân số thập phân theo mẫu và đọc lại phân số đó
-Nhắc lại tên bài học
- Phân số có mẫu số là
-Thực hiện 7
4=
- HS thực hiện và nhận
ra rằng chỉ có một phân số có thể viết thành phân số thập nhân
-Tìm một số sao cho khi nhân với mẫu số để có
10, 100, 1000, … rồi nhâncả tử và mẫu với số đó để được phân số thập phân
-Thực hiện viết phân số
Trang 12cố- dặn dò
-Nhận xét chung
-Cho học sinh viết để được các phân số thập phân
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS viết vào vở
-Gọi HS đọc lại kết quả
-Nhận xét chung
-Nhận xét chốt ý chốt 3 điểm chính
-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau
-HS làm bài 3, 4 vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-Một số HS đọc lại kết quả của bài 4
Giúp học sinh:
- Nhận biết các phân số thập phân
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
Trang 13- Giải bài toán về một giá trị một phân số của số cho trước.
II Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III Các hoạt động dạy - học
-Gọi HS lên bảng làm bài 4
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Kiểm tra bài làm của HS
-Gọi HS đọc lại các phân số đó
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS làm bài tương tự bài 2
-Yêu cầu HS làm bài vào bảngcon
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhận xét bài làm trên bảng
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS lên bảng vẽ tia số.-HS khác làm bài vào vở
-Tự kiểm tra bài của mình và đọc các phân số thập phân
-1HS nêu:
-2HS lên bảng làm bài.-Lớp làm bài vào vở.11
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào bảng con
Trang 14Baứi 5:
Hẹ3: Cuỷng
coỏ- daởn doứ
-Nhaọn xeựt cho ủieồm
Goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn
Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
- Baứi toaựn thuoọc daùng naứo ủaừ bieỏt?
- Muoỏn tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ
ta laứm theỏ naứo?
-Nhaọn xeựt chửừa vaứ chaỏm baứi
-Nhận xét giờ học Daởn HS veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau
-Ôn tập phép cộng và phép trừ phân số
baỷng
-2HS ủoùc ủeà baứi
-Neõu:lớp có 30 học sinh trong đó có 3/10 là HS giỏi môn toánvà 2/10 là
HS môn Tiếng việt -Neõu:lớp có bao nhiêu HSgiỏi toán bao nhiêu HS giỏi Tiếng việt
-Tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ
-Ta laỏy soỏ ủoự nhaõn vụựi phaõn soỏ
Baứi giaỷiSoỏ HS gioỷi toaựn laứ
30 ì3
10 = 9 (hoùc sinh)Soỏ hoùc sinh gioỷi TV laứ
30 ì2
10 = 6 (Hoùc sinh)ẹaựp soỏ: 9 HS gioỷi toaựn
6 HS gioỷi TV
Trang 15Thø ba ngµy 13 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 3:To¸n
Bài: Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phứp trừ hai phân số
- Thực hành vận dụng
II Đồ dùng học taäp
-PhÊn mµu
III.Các hoạt động dạy - học
-Chấm một số vở của học sinh
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làmnhư thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thực hiện
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhắc lại tên bài học.-Ta cộng (hoặc trừ) hai tửsố với nhau và giữ
nguyên mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bài vào giấy nháp
-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng
- Ta quy đồng mẫu số haiphân số rồi cộng hoặc trừhai phân số có cùng mẫu số
-HS thực hiện như ví dụ ởtrên
Trang 16-Yêu cầu HS tự thực hiện.
Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫu số chung
-Nhận xét cho điểm
-GV yêu cầu HS làm như bài 1
-Lưu ý các số tự nhiên có thể coi là phân số có mẫu số bằng
1 từ đó quy đồng được MSC và tính
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Nhắc lại
-2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở.a) 67+ 5
vàng là1- 56= 1
6 (số bóng)Đáp số: 61 số bóng-1 – 2 HS nhắc lại
Trang 17HĐ3: Củng
cố- dặn dò
-Nhận xét sửa bài bài cho điểm
-NhËn xÐt giê häc-Chốt lại ý nội dung kiến thức của bài
-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau
Thø t ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1:To¸n
Bài: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số.
I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Thực hành vận dụng
II.Đồ dùng học tập
-PhÊn mµu
III Các hoạt động dạy - học
phép nhân và
phép chia hai
phân số
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
3 trang 10
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Muốn nhân hai phân số ta làmthế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
2 5
-2HS lên bảng thực hiện
-Nhắc lại tên bài học.-Ta lấy tử số nhân với tửsố, mấu số nhân với mẫusố
-2HS lên bảng thực hiện
2 5 2 ×5 10
Trang 18-Yeõu caàu Hs tửù laứm baứi.
-Lửu yự khi nhaõn hoaởc chia hai phaõn soỏ coự theồ ruựt goùn keỏt quaỷ neỏu ủửụùc
-yự b yeõu caàu HS thửùc hieọn tửụng tửù
-Goùi HS neõu baứi maóu
-Goùi HS giaỷi thớch caựch ruựt goùncuỷa mỡnh
-GV chôt ý-Goùi HS ủoùc ủeà baứi
-ẹeà baứi yeõu caàu gỡ?
-ẹeà baứi cho biết gì?
Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu
-Ta laỏy phaõn soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi phaõn soỏ thửự haiủaỷo ngửụùc
-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm vaứo nhaựp
-Nhaọn xeựt sửỷa sai
-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm baứi vaứo vụỷ
a) 103 ì4
9 ; 34ì2
5 5
-1- 2 HS neõu baứi maóu.-Tửù laứm baứi vaứo vụỷ.-ẹoồi cheựo vụỷ kieồm tra cho nhau
-Neõu:
-1-2 HS ủoùc ủeà baứi.-Neõu:Diện tích của mỗi phần
-Chiều dài và chiều rộng
đồng thời chia tấm bìa làm 3 phần bằng nhau.-1HS leõn baỷng toựm taột vaứ laứm baứi
-HS làm bài vào vở-1 Hs lên bảng làm bài
Baứi giaỷiDieọn tớch taỏm bỡa hỡnhchửừ nhaọt laứ:
1
2ì
1
3=1
6 (m2)
Trang 19HĐ3: Củng
cố- dặn dò
-Nhận xét chấm bài
-Chốt lại kiến thức của bài
-NhËn xÐt giê häc-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau
1
3 diện tích tấm bìa là:1
6 : 3 = 181 (m2)Đáp số: 181 (m2)-Nhận xét sửa chữa bài
Thø n¨m ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1:To¸n
Bài: Hỗn số
I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận biết về hỗn số
- Biết đọc và viết hỗn số
II Đồ dùng học tập
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ như hình SGK
- HS: Chuẩn bị hình tròn đường kính 4cm và giấy màu
III.Các hoạt động dạy - học
Trang 20HĐ2: Bài
mới
GTB
HĐ 1:
-Chấm một số vở của học sinh
-Nhận xét chung
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để lên bàn; gấp hình tròn thứ 3 thành 4 phần bằng nhau cắt lấy
3 phần, để lên bàn
-Giới thiệu
- Mỗi hình tròn biểu thị một cáibánh Vậy trên bàn có bao nhiêu cái bánh?
- 2 cái bánh và 34 cái bánh,
ta có thể viết gọn lại là 2 34cái bánh
- Có 2 và 34 hay 2 + 34 ta viết thành 2 34
GV chỉ vào 2 34 giới thiệu: 23
4 gọi là hỗn số
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Chẳng hạn 2 34 đọc là hai và
ba phần tư
-GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để giới thiệu tiếp
- Hỗn số 2 34 có mấy phần?
Đó là những phần nào?
-Em hãy chỉ phần nguyên và
…
-Tự kiểm tra đồ dùng học tập và bổ sung nếu thiếu
-Nhắc lại tên bài học
- Thực hiện và cho kết quả
-Trả lời
-2 cái bánh và 34 cái bánh
-Ghi và nhắc lại
2 34 cái bánh (hai và
ba phần tư cái bánh)