Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm môn kỹ thuật điện tử elearning Đại học Mở Hà Nội, từ bài 1 đến bài 4, mong giúp ích cho các bạn trong quá trình học tậpBài 1 Các hệ thống số đếmBài 2: Những khái niệm cơ bản của điện tử sốBài 3: Các mạch số cơ bảnBài 4: Đặc tính chuyển mạch của các thiết bị bán dẫn
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ SỐ
M c L c ục Lục ục Lục
Bài 1 Các hệ thống số đếm 2
Bài 2: Những khái niệm cơ bản của điện tử số 6
Bài 3: Các mạch số cơ bản 7
Bài 4: Đặc tính chuyển mạch của các thiết bị bán dẫn 9
Trang 2Bài 1 Các hệ thống số đếm
1.Để biểu diễn chữ số dạng bát phân chúng ta cần sử dụng mấy bit ?
Chọn một câu trả lời:
a 3 bit
b 2 bit
c 4 bit
d 1 bit
2.Để biểu diễn chữ số thập lục phân chúng ta cần sử dụng mấy bit ?
Chọn một câu trả lời:
a 4 bit Câu trả lời đúngĐáp án đúng là: 4 bit
b 3 bit
c 2 bit
d 1 bit
3.Để biểu diễn chữ số dạng bát phân chúng ta cần sử dụng mấy bit ?
Chọn một câu trả lời:
a 2 bit
b 3 bit Câu trả lời đúng
c 1 bit
d 4 bit
4.Để biểu diễn 1 chữ số dạng nhị phân ta cần mấy bit
Chọn một câu trả lời:
a 1 Câu trả lời đúng
b 4
c 3
d 2
5.Số bù của một số nhị phân được xác định bằng cách nào?
Chọn một câu trả lời:
a Loại bỏ các bit 0 giữ lại bit 1
b Dịch 1 bit của dãy nhị phân đó sang trái
c Đảo các bit nhị phân 0 thành 1 và các bit 1 thành 0 Câu trả lời đúng
d Dịch 1 bit của dãy số nhị phân đó sang phải
6.Trọng số của chữ số thập lục phân là ?
Chọn một câu trả lời:
Trang 3a 2i
b 16i Câu trả lời đúng
c 10i
d 8i
7.Một nhóm gồm 4 bit nhị phân được gọi là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Nibble Câu trả lời đúng
b Bibble
c Sibble
d Mibble
8.Hãy cho biết số 155 biểu diễn ở dạng bát phân là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời:
a 235
b 233 Câu trả lời đúng
c 236
d 234
9.Số nhị phân có dấu sau sẽ là số bao nhiêu trong hệ thập phân 1010
Chọn một câu trả lời:
a 10
b 2
c -10
d -2 Câu trả lời đúng
10 Các tiền tố sau thuộc nhóm tiêu chuẩn nào?Kilo, Mega, Giga, Tera
Chọn một câu trả lời:
a ISO
b IEEE
c SI Câu trả lời đúng
d IEC
11.Đặc điểm của hệ đếm thập phân?
Chọn một câu trả lời:
a Gồm những số từ 0 đến 15
b Gồm những số từ 0 đến 9 Câu trả lời đúng
c Gồm hai số 0 và 1
d Gồm những số từ 0 đến 7
12.Hãy chỉ ra phát biểu đúng?
Chọn một câu trả lời:
a Bù 2 của số nhị phân bù 2 là chính số đó Câu trả lời đúng
Trang 4b Bù 2 của một số nhị phân là chính số đó
c Bù 1 của một số nhị phân bù 2 là chính số đó
d Bù 2 của một số nhị phân bù 1 là chính số đó
13.Trọng số của chữ số thập phân là?
Chọn một câu trả lời:
a 16i
b 10i Câu trả lời đúng
c 8i
d 2i
14.Trọng số của chữ số thập lục phân là ?
Chọn một câu trả lời:
a 2i
b 16i Câu trả lời đúng
c 10i
d 8i
15.Một nhóm gồm 4 bit nhị phân được gọi là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Nibble Câu trả lời đúng
b Bibble
c Sibble
d Mibble
16.Đặc điểm của hệ đếm nhị phân?
Chọn một câu trả lời:
a Gồm những số từ 0 đến 9
b Gồm những số từ 0 đến 7
c Gồm hai số 0 và 1 Câu trả lời đúng
d Gồm những số từ 0 đến 15
17.Hãy cho biết số 155 biểu diễn ở dạng bát phân là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời:
a 235
b 233 Câu trả lời đúng
c 236
d 234
18.Để biểu diễn chữ số dạng bát phân chúng ta cần sử dụng mấy bit ?
Chọn một câu trả lời:
a 3 bit
Trang 5b 2 bit
c 4 bit
d 1 bit
19 Trọng số của chữ số thập phân là?
Chọn một câu trả lời:
a 8i
b 16i
c 2i
d 10i Câu trả lời đúng
20 Số nhị phân có dấu được biểu diễn bằng phương pháp nào?
Chọn một câu trả lời:
a Sử dụng số bù 2
b Sử dụng bit dấu
c Tất cả các phương án Câu trả lời đúng
d Sử dụng số bù 1
21 Tiền tố Mega có độ lớn bao nhiêu trong hệ thập phân?
Chọn một câu trả lời:
a 1012
b 103
c Câu trả lời đúng
d 109
22 Số bù 2 của một số nhị phân được tính bằng cách
Chọn một câu trả lời:
a Lấy số bù 1 của số đó cộng một Câu trả lời đúng
b Lấy số bù 1 của số đó chèn thêm bit 1 bên trái
c Lấy phần bù của số bù 1
d Lấy số bù 1 của số đó dịch 1 bit trái
23 Kết quả bù 2 của số nhị phân 0101 là bao nhiêu ?
Chọn một câu trả lời:
a 1001
b 1011 Câu trả lời đúng
c 1010
d 0011
24.Số bù 2 của một số nhị phân được tính bằng cách
Chọn một câu trả lời:
a Lấy số bù 1 của số đó cộng một Câu trả lời đúng
b Lấy phần bù của số bù 1
Trang 6c Lấy số bù 1 của số đó dịch 1 bit trái
d Lấy số bù 1 của số đó chèn thêm bit 1 bên trái
25 Để biểu diễn 1 chữ số dạng nhị phân ta cần mấy bit
Chọn một câu trả lời:
a 1 Câu trả lời đúng
b 4
c 3
d 2
26 Đặc điểm của hệ đếm thập lục phân ?
Chọn một câu trả lời:
a Gồm số từ 0 đến 9 và từ A đến F Câu trả lời đúng
b Gồm hai số 0 và 1
c Gồm những số từ 0 đến 9
d Gồm những số từ 0 đến 7
Bài 2: Những khái niệm cơ bản của điện tử số
1.Đối với hàm OR khi đầu vào là A và B thì ta thu được kết quả:
Chọn một câu trả lời:
a A-B
b A.B
c A+B Câu trả lời đúng
d A/B
2.Biến Logic là biến:
Chọn một câu trả lời:
a Nhận giá trị 0 và 1 Câu trả lời đúng
b Nhận một giá trị bất kỳ
c Chỉ nhận giá trị 0
d Chỉ nhận giá trị 1
3.Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?
Chọn một câu trả lời:
a Dạng chuẩn tắc tuyển đầy đủ là tổn của nhiều thành phần, mà mỗi thành phần là một tích đầy đủ của n biến
b Dạng chuẩn tắc tuyển đầy đủ còn được gọi là tổng các tích
c Tất cả đều đúng Câu trả lời đúng
Trang 7d Với dạng chuẩn tắc tuyển đầy đủ dùng dấu “∑” để lập tổng của các tổ hợp biến mà hàm có giá trị bằng 1
4.Với đầu vào là AB sau khi qua cổng NOR thì kết quả thu được:
Chọn một câu trả lời:
a
b
c
d Câu trả lời đúng
5.Có những phép tính cơ bản của Đại số học Logic bao gồm:
Chọn một câu trả lời:
a Phép Phủ định logic
b Phép Cộng Logic
c Tất cả các đáp án Câu trả lời đúng
d Phép Nhân Logic
6.Cho hàm n biến Khi đó để biểu diễn hàm bằng phương pháp bảng chân lý ta cần Chọn một câu trả lời:
a Câu trả lời đúng
b
c
d
7.Đối với hàm NOT khi đầu vào là A thì ta thu được kết quả:
a Câu trả lời đúng
b
c 0
d.1
8.Với đầu vào là AB sau khi qua cổng XNOR thì kết quả thu được:
a A ~ B Câu trả lời đúng
b
c
d
Trang 8-Bài 3: Các mạch số cơ bản
1 Giả sử cho 2 biến logic A và B Hàm F thực hiện phép NOR giữa 2 biến nhận giá trị bằng 1 Khi đó A, B sẽ có giá trị bằng bao nhiêu
Chọn một câu trả lời:
a A = 0, B = 0 Câu trả lời đúng
b A = 0, B=1
c A = 1, B=0
d A = 1, B = 1
2 Hãy chỉ ra biểu thức đúng trong các biểu thức sau:
Chọn một câu trả lời:
a
b AB + AB = A Câu trả lời đúng
c
d
3.Hãy chỉ ra biểu thức đúng trong các biểu thức sau:
Chọn một câu trả lời:
a A + AB = A
b Tất cả các biểu thức Câu trả lời đúng
c
d
4 Mạch IC 74LS00 sử dụng cổng nào:
Chọn một câu trả lời:
a Cổng OR
b Cổng NOT
c Cổng XOR
d Cổng NAND Câu trả lời đúng
5 Hãy chỉ ra biểu thức đúng trong các biểu thức sau:
Chọn một câu trả lời:
Trang 9a
b
c Câu trả lời đúng:
d
6
a AND Câu trả lời đúng
b OR
c XOR
d NAND
7 Mạch IC 74LS08 sử dụng cổng nào:
Chọn một câu trả lời:
a Cổng XOR
b Cổng AND Câu trả lời đúng
c Cổng NOT
d Cổng OR
8
Trang 10Chọn một câu trả lời:
a IC 74LS08
b IC 74LS02
c IC 74LS04 Câu trả lời đúng
d IC 74LS32
-Bài 4: Đặc tính chuyển mạch của các thiết bị bán dẫn
1.Thuật ngữ IC là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Mạch lập trình
b Mạch vô tuyến
c Mạch tích hợp Câu trả lời đúng
d Mạch hỗn hợp
2.Có mấy loại chất bán dẫn:
Chọn một câu trả lời:
a 3 loại
b 1 loại
c 2 loại Câu trả lời đúng
d 4 loại
3.Với JFET kênh N nối ra có mấy điện cực:
Chọn một câu trả lời:
a 2 cực
b 3 cực Câu trả lời đúng
c 1 cực
d 4 cực
4.Đâu không phải ưu điểm của mạch tích hợp IC
Chọn một câu trả lời:
a Giá thành rẻ Câu trả lời đúng
Trang 11b Kích thước trọng lượng nhỏ
c Tiêu thụ năng lượng ít
d Tốc độ cao, độ tin cậy lớn
5.Ưu điểm của mạch tính toán dùng linh kiện bán dẫn là:
Chọn một câu trả lời:
a Tốc độ cao, độ tin cậy lớn
b Tất cả các phương án Câu trả lời đúng
c Tiêu thụ năng lượng thấp
d Giá thành thấp, kích thước nhỏ
6
-Bài 5 CÁC MẠCH NHỚ CƠ BẢN FLIP –FLOP
Câu 1: Chức năng của phần tử nhớ Flip – Flop:
A.Có thể tiếp nhận
B.Xử lý, lưu trữ
C.Truyền đạt thông tin
D.Cả 3 phương án trên
Câu 2: Flip – Flop RS cơ bản cấu tạo từ:
A.Cổng NAND và NOR
B Cổng OR và AND
C.Cổng NOT và OR
D Cổng NOT và NAND
Câu 3: Flip – Flop đồng bộ có khả năng:
A.Tiếp nhận
B.Xử lý
C.Nhớ
D.Cả 3 phương án trên
Câu 4: Flip – Flop Delay được cấu trúc từ:
 Flip – Flop RS
B Flip – Flop RS Cơ bản
C Flip – Flop RS đồng bộ
D Flip – Flop RS chủ tớ
Câu 5: Flip – Flop J-K được khắc phục từ:
A.Flip – Flop RS
B Flip – Flop RS Cơ bản
C Flip – Flop RS chủ tớ
D Flip – Flop RS đồng bộ
Câu 6: Có tất cả bao nhiêu mối chuyển đổi giữa các Flip – Flop:
Trang 12A 10
B.11
C.12
D.13
Câu 7: Trạng thái 0 là trạng thái có:
A Q = 0 ; Q = 1
B Q = 1 ; Q = 1
C Q = 0 ;
Q = 3 D Q = 2 ; Q = 1
Câu 8: Trạng thái 1 là trạng thái có:
A Q = 3 ; Q = 1
B Q = 2 ; Q = 1
C Q = 0 ; Q = 1
D Q = 1 ; Q = 1
Câu 9: Trạng thái cấm:
A R = S = 2
B R = S = 0
C R = S = 1
D R = S = 3
Câu 10: Filp – Flop RS đồng bộ khác với Filp – Flop RS ở điểm nào:
A Có thêm cổng OR
B Có thêm mạch đồng bộ
C Có thêm cổng NOT
D Có thêm cổng XOR
Câu 11: Có bao nhiêu loại FF:
B.3 loại
C.4 loại
D 5 loại
Câu 12: FF Chủ – Tớ là:
A Filp – Flop T
B Filp – Flop RS
C Filp – Flop JK
D Filp – Flop D
Câu 13: Flip – Flop có 2 trạng thái lối ra :
A Trạng thái 3 và 4
B Trạng thái 1 và 2
C Trạng thái 2 và 3
D Trạng thái 0 và 1
Trang 13Câu 14: Phương trình đặc trưng cho FF cấu trúc từ cổng NOR
A Q = S + Q
B Q = S + Q
C Q = S + Q
D Q = S + Q
Câu 15: Phương trình đặc trưng cho FF cấu trúc từ cổng NAND
A S = R.Q
B S = R.Q
C S = R.Q
D S = R.Q
Câu 16: : Phương trình đặc trưng cho FF –T:
A Qn+5 = TQn + TQn
B Qn+2 = TQn + TQn
C Qn+4 = TQn + TQn
D Qn+1 = TQn + TQn
Câu 17: Phương trình đặc trưng cho FF – J- K:
A Qn+1 =JQn + KQn
B Qn+3 = JQn + KQn
C Qn+2 = JQn + KQn
D Qn+4 = JQn + KQn
Câu 18: Phương trình đặc trưng cho FF – D:
A Qn+1 = Dn+2
B Qn+1 = Dn+3
C Qn+1 = Dn+4
D Qn+1 = Dn+5
Câu 19: Phương trình đặc trưng cho FF – RS là:
A Qn+1 = S + R.Qn ; RS = 0
B Qn+1 = S + R.Qn ; RS = 3
C Qn+1 = S + R.Qn ; RS = 1
D Qn+1 = S + R.Qn ; RS = 4
Câu 20: Nhận xét chung cho các loại FF cấu trúc từ cổng NAND và NOR:
A Mạch cấu trúc từ cổng NAND lật trạng thái khi có sườn âm xung đến
B Mạch cấu trúc từ cổng NOR lật trạng thái khi có sườn dương xung đến
C Nhược điểm của FF-RS là điều khiển trực tiếp do xung đến, trạng thái cấm
không cho sử dụng
D Cả 3 phương án trên.
Câu 21:Flip – Flop Delay được cấu trúc từ:
Trang 14Chọn một câu trả lời:
a Flip – Flop RS đồng bộ
b Flip – Flop RS chủ tớ
c Flip – Flop RS Câu trả lời không đúng
d Flip – Flop RS Cơ bản
Câu 22:Với FF-RS điều kiện để chuyển đổi trạng thái từ Qn sang Qn+1 là
Chọn một câu trả lời:
a R = 1, S = 1
b Tất cả các đáp án
c R = 0, S = 0 Câu trả lời không đúng
d R = 0, S = 1 Có thể
Câu 23 Flip – Flop RS cơ bản cấu tạo từ:
Chọn một câu trả lời:
a Cổng NOT và NAND
b Cổng NAND và NOR Câu trả lời đúngĐáp án đúng là: Cổng NAND và NOR
c Cổng NOT và OR
d Cổng OR và AND
Câu 24 Phương trình đặc trưng cho FF – RS là:
Q S RQ n n 1 RS = 0
Trang 15Câu 25 Hãy chỉ ra phát biểu chính xác trong các phát biểu sau
Chọn một câu trả lời:
b FF chủ tớ là loại FF được cấu tạo từ FF-D
c FF chủ tớ là loại FF được cấu tạo từ loại FF-J-K
d FF chủ tớ là loại FF được cấu tạo từ FF-RS Sai
Câu 26 Chọn một câu trả lời:
a FF - RS Câu trả lời không đúng
b FF - JK
d FF – RS chủ tớ
Câu 27 Hãy chỉ ra phát biểu chính xác trong các phát biểu sau
Chọn một câu trả lời:
a Điều kiện để chuyển đổi trạng thái của FF-JK là J = 1 và K = 1 Câu trả lời không đúng
b Điều kiện chuyển đổi trạng thái của FF-JK là J ≠ K
c Điều kiện chuyển đổi trạng thái của FF-JK là J = 0 và K = 0
d FF-JK không cần điều kiện chuyển đổi trạng thái Có Thể
Câu 28 Phương trình đặc trưng cho FF cấu trúc từ cổng NAND
Chọn một câu trả lời:
a
b Tất cả các phương án
c
d S = R.Q
Câu 29 Phân theo chức năng, có mấy loại FF
Chọn một câu trả lời:
a 4
b 3 Câu trả lời không đúng
c 5
d 6
Câu 30 Với FF-RS có bao nhiêu chức năng của R và S để có thể chuyển từ trạng thái Qn sang Qn+1
Chọn một câu trả lời:
a 4
b 6 Câu trả lời đúng
Trang 16c 8
d 12
Câu 31 Filp – Flop RS đồng bộ khác với Filp – Flop RS thông thường ở điểm nào:
Chọn một câu trả lời:
a Có thêm mạch đồng bộ
b Có thêm cổng XNOR
c Có thêm cổng XOR
d Có thêm cổng NAND Câu trả lời đúng
Câu 32 Phương trình đặc trưng cho FF cấu trúc từ cổng NAND
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
b
c S = R.Q
d.
Câu 33 Phương trình đặc trưng cho FF – D:
Chọn một câu trả lời:
a Qn+1 = Dn+2
b Qn+1 = Dn+5 Câu trả lời đúng
Qn+1 = Dn+5
c Qn+1 = Dn+3
d Qn+1 = Dn+4
Câu 34 Phương trình đặc trưng cho FF-RS cấu trúc từ cổng NOR