Mô tả dự án: Tên khách hàng: Địa điểm triển khai: Tên dự án: Ngày bắt đầu: Ngày dự kiến kết thúc: Mục tiêu dự án: Phạm vi dự án: Đơn vị thực hiện: Đơn vị liên quan/phối hợp: Các hệ thống
Trang 1<Tªn dù ¸n>
KÕ ho¹ch dù ¸n
<Ngµy hoµn thµnh>
Trang 2Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu dự án
*T - Thêm mới S - Sửa đổi X - Xoá Ngày
thay đổi đồ được thay đổiMục, bảng, sơ Lý do T/S/X(*) Mô tả thay đổi
Trang 3Ký nhận
Người lập:
Họ tên, Chức vụ Ngày lập Đơn vị
Người kiểm tra:
Họ tên, Chức vụ Ngày kiểm tra Đơn vị
Họ tên, Chức vụ Ngày kiểm tra Đơn vị
Ngêi th«ng qua:
Hä tªn, Chøc vô Ngµy th«ng qua
Trang 4Môc lôc
1 Tổng quan về dự án 6
1.1 Mô tả dự án 6
1.2 Sản phẩm dự án 6
1.3 Tài liệu tham khảo và liên quan 6
1.4 Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt 6
2 Tổ chức dự án 8
2.1 Sơ đồ tổ chức 8
2.2 Phối hợp với các đơn vị khác 9
2.3 Phương pháp theo dõi hoạt động dự án 9
3 Quá trình quản lý rủi ro 10
3.1 Các yếu tố rủi ro và phương án phòng ngừa 10
3.2 Biện pháp khắc phục 10
4 Quá trình đảm bảo chất lượng 11
4.1 Các mục tiêu chất lượng 11
4.2 Thước đo chất lượng 11
4.3 Hồ sơ chất lượng 11
5 Kiểm soát cấu hình sản phẩm 12
5.1 Danh mục sản phẩm do khách hàng cung cấp 12
5.2 Định nghĩa các đơn vị cấu hình 12
5.3 Qui định quản lý mã nguồn và các thư viện (nếu có) 12
5.4 Cấu trúc thư mục dự án 12
5.5 Quy trình lưu trữ dự phòng 13
6 Tiến trình dự án 13
6.1 Phương pháp và công cụ 13
6.2 Lưu đồ (tham chiếu qui trình thực hiện dự án) 14
6.3 Các giai đoạn thực hiện 14
6.4 Kế hoạch thực hiện 15
6.5 Kế hoạch kiểm tra xem xét 15
6.6 Yêu cầu về môi trường và điều kiện làm việc (áp dụng cho từng giai đoạn) 15
6.7 Các hệ thống liên quan: (nếu có) 15
Trang 5Danh mục các bảng
Bảng 1: Danh mục sản phẩm dự án 6
Bảng 2: Tài liệu tham khảo và liên quan 6
Bảng 3: Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt 6
Bảng 4: Tổ chức dự án 8
Bảng 5: Trách nhiệm của khách hàng 9
Bảng 6: Danh sách địa chỉ liên hệ 9
Bảng 7: Các yếu tố rủi ro 10
Bảng 8: Biện pháp khắc phục 10
Bảng 9: Mục tiêu chất lợng 11
Bảng 10: Thớc đo chất lợng 11
Bảng 11: Hồ sơ chất lợng dự án 11
Bảng 12: Danh mục sản phẩm do khách hàng cung cấp 12
Bảng 13: Các đơn vị cấu hình 12
Bảng 14: Cấu trúc th mục dự án 12
Bảng 15: Phơng pháp lu trữ dự phòng dữ liệu 13
Bảng 16: Danh mục công cụ 13
Bảng 17: Kế hoạch thực hiện 15
Bảng 18: Kế hoạch đánh giá, xem xét 15
Trang 61 Tổng quan về dự án
1.1 Mô tả dự án:
Tên khách hàng:
Địa điểm triển khai:
Tên dự án:
Ngày bắt đầu:
Ngày dự kiến kết thúc:
Mục tiêu dự án:
Phạm vi dự án:
Đơn vị thực hiện:
Đơn vị liên quan/phối hợp:
Các hệ thống liên quan:
1.2 Sản phẩm dự án
B¶ng 1: Danh m c s n ph m d ánục sản phẩm dự án ản phẩm dự án ẩm dự án ự án
cứng Bản mềm Địa điểm Ngày bàn giao
cứng Bản mềm Địa điểm Ngày bàn giao
1.3 Tµi liÖu tham kh¶o vµ liªn quan
B¶ng 2: Tài liệu liên quan
Ký hiệu Tên tài liệu Ghi chú, mục đích sử dụng
Trang 71.4 Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt
B¶ng 3: Khái niệm, định nghĩa, viết tắt
Trang 82 Tổ chức dự án
2.1 Sơ đồ tổ chức
Sơ đồ tổ chức trong phạm vi dự án nh sau:
<Vẽ sơ đồ tổ chức của dự án >
Bảng 4: Tổ chức dự án
Quản trị dự ỏn - Phõn cụng cụng việc/ lập biểu mẫu
- Quản lý tiến độ và chất lượng thực hiện cỏc giai đoạn
Nhúm phõn tớch: Thực hiện phõn tớch và tham gia thiết kế hệ thống
Nhúm phỏt triển: Lập trỡnh phỏt triển hệ thống
Nhúm test: Chịu trỏch nhiệm kiểm tra thử nghiệm phần mềm
Cỏn bộ quản lý cấu hỡnh: Chịu trỏch nhiệm kiểm soỏt việc thực hiện thay đổi phiờn bản, cấu hỡnh của sản phẩm dự ỏn
Cỏn bộ chất lượng: Chịu trỏch nhiệm xem xột việc xỏc định và kiểm soỏt việc thực hiện cỏc tiờu chuẩn chất luợng của dự ỏn
Trang 92.1 Phối hợp với cỏc đơn vị khỏc
(Mụ tả phương thức phối hợp hoạt động giữa dự ỏn và cỏc đơn vị ngoài phạm vi dự ỏn)
2.1.1.Cỏc đơn vị trong VSDC
(Tờn người, vị trớ cụng tỏc? Trỏch nhiệm?)
2.1.2.Phối hợp hoạt động với khỏch hàng
(Mụ tả vai trũ và trỏch nhiệm của khỏch hàng trong phạm vi dự ỏn: xem xột, đỏnh giỏ và nghiệm thu sản phẩm, kết quả cụng việc, hỗ trợ về nghiệp vụ )
2.2 Trỏch nhiệm của khỏch hàng
Giai đoạn Trỏch nhiệm Người thực
hiện Kết quả
Bảng 5: Bảng 6: Danh sách địa chỉ liên hệ
Họ tờn Điện thoại, Fax, E-Mail Ghi chỳ
2.1 Phương phỏp theo dừi hoạt động dự ỏn
2.1.1.Bỏo cỏo kết quả của thành viờn cho QTDA
(Mụ tả phương thức bỏo cỏo của cỏc thành viờn dự ỏn đến QTDA: định kỳ, hỡnh thức bỏo cỏo, nội dung bỏo cỏo, mẫu sử dụng)
2.1.2.Bỏo cỏo của QTDA cho cấp trờn trực tiếp
(Mụ tả phương thức bỏo cỏo của QTDA đến cấp trờn trực tiếp: định kỳ, hỡnh thức bỏo cỏo, nội dung bỏo cỏo, mẫu sử dụng)
2.1.3.Bỏo cỏo của QTDA cho khỏch hàng
(Mụ tả phương thức QTDA bỏo cỏo tiến độ cụng việc đến khỏch hàng: định kỳ, hỡnh thức bỏo cỏo, nội dung bỏo cỏo, mẫu sử dụng)
2.1.4.Xem xột cụng việc QTDA
(Mụ tả phương thức QTDA xem xột tiến độ cụng việc: định kỳ, hỡnh thức xem xột, nội dung xem xột, mẫu sử dụng)
2.1.5.Xem xột của khỏch hàng
(Mụ tả phương thức khỏch hàng xem xột tiến độ cụng việc: định kỳ, hỡnh thức xem xột, nội dung xem xột, mẫu sử dụng)
Trang 103 quá trình Qu n lý r i ro ản lý rủi ro ủi ro
3.1 Các yếu tố rủi ro và phương án phòng ngừa
B¶ng 7: C¸c yÕu tè rñi ro
Độ ưu
tiên1 Yếu tố rủi ro Khả năng
xuất hiện2 ảnh hưởng3 Phương án phòng ngừa
3.2 Biện pháp khắc phục
B¶ng 8: BiÖn ph¸p kh¾c phôc
TT Yếu tố rủi ro Biện pháp khắc phục
4 Quá trình đảm bảo chất lượng
5 Các mục tiêu chất lượng
B¶ng 9: Môc tiªu chÊt lîng
Trang 115.1 Thước đo chất lượng
Bảng 10: Thớc đo chất lợng Loại4 Thước đo chất
lượng5 Đơn vị đo Giỏ trị dự kiến Định kỳ thu thập
5.1 Hồ sơ chất lượng
(Hồ sơ chất lượng của dự ỏn được thu thập trong suốt quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn (tham chiếu tới Bảng 1: Danh mục sản phẩm dự ỏn)
Bảng 11: Hồ sơ chất lợng dự án T
T Tờn sản phẩm Tờn hồ sơ chất lượng Vị trớ lưu hồ sơ
6 Kiểm soỏt cấu hỡnh sản phẩm
6.1 Danh mục sản phẩm do khỏch hàng cung cấp
Bảng 12: Danh mục sản phẩm do khách hàng cung cấp
TT Sản phẩm Mụ tả Yờu cầu bảo mật/an
toàn
Người chịu trỏch nhiệm
6.2 Định nghĩa cỏc đơn vị cấu hỡnh
Bảng 13: Các đơn vị cấu hình
4 Loại: Sản phẩm hoặc Quỏ trỡnh
5 Cú th l a ch n trong cỏc th ể lựa chọn trong cỏc thước đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: ự ỏn ọn trong cỏc thước đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: ước đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: c o sau v i ớc đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: đo sau với đơn vị đo tương ứng sau:ơn vị đo tương ứng sau: n v o t ị đo tương ứng sau: đo sau với đơn vị đo tương ứng sau: ươn vị đo tương ứng sau: ng ng sau: ứng sau:
- Tớnh đỳng hạn (% = (SP bàn giao đỳng hạn)/ (SP phải bàn giao))
- Thời gian thực hiện (MM)
- Tỷ lệ lỗi (Số lỗi/Số MM)
- Hiệu suất (% chờnh lệch = Thời gian thực tế/thời gian dự kiến)
- Mức độ sử dụng (% = số MD thực tế/số ngày người cú thể)
- Khả năng đỏp ứng (số giờ = số thời gian trung bỡnh đỏp ứng yờu cầu của khỏch hàng)
Trang 12TT Đơn vị cấu hình Mã hiệu Mô tả cấu hình
6.3 Qui định quản lý mã nguồn và các thư viện (nếu có)
6.4 Cấu trúc thư mục dự án
B¶ng 14: CÊu tróc th môc dù ¸n Thư mục Tên file Mục đích Quyền truy cập Ghi chú
6.1 Quy trình lưu trữ dự phòng
Quản trị hệ thống chịu trách nhiệm trước trưởng đơn vị về việc lưu trữ dự phòng CSDL, các tài liệu, dữ liệu và hồ sơ liên quan của dự án định kỳ hàng ngày để đảm bảo ở trong tình trạng an toàn
B¶ng 15: C¸c ph¬ng ph¸p lu tr÷ dù phßng d÷ liÖu
B¶ng 16: Nội dung cần lưu
trữ Phương pháp lưu trữ Phương pháp khôi phục Thời gian bắt đầu và chu kỳ lưu trữ
Trang 137 Tiến trình dự án
7.1 Phương pháp và công cụ thực hiện
7.1.1 Phương pháp
7.1.2 Các tiêu chuẩn và hướng dẫn
7.1.3 Công cụ
B¶ng 17: Danh môc c«ng cô Công cụ Nguồn cung cấp Giai đoạn/hoạt động Mục đích
Trang 147.1 Lưu đồ dự án
7.2 Các giai đoạn thực hiện
7.2.1 Giai đoạn 1:
Điều kiện bắt đầu
Phương pháp và công cụ thực hiện
Phương pháp và công cụ kiểm tra và thử nghiệm
Điều kiện kết thúc
7.2.2 Giai đoạn 2:
Điều kiện bắt đầu
Phương pháp và công cụ thực hiện
Phương pháp và công cụ kiểm tra và thử nghiệm
Điều kiện kết thúc
7.2.3.Giai đoạn i: Kiểm tra và hiệu chỉnh
Điều kiện bắt đầu
Phương pháp và công cụ thực hiện
Phương pháp và công cụ kiểm tra và hiệu chỉnh
Điều kiện kết thúc
7.2.4.Giai đoạn n:
Điều kiện bắt đầu
Phương pháp và công cụ thực hiện
Phương pháp và công cụ kiểm tra và thử nghiệm
Điều kiện kết thúc
Trang 157.3 Kế hoạch thực hiện
Bảng 18: Kế hoạch thực hiện Stt Nhúm cụng việc/cụng việc Thời lượng dự
kiến thực hiện thực hiệnSố người Đơn vị thực hiện
1 Giai đoạn khởi động
1.1 - Lập kế hoạch khung dự ỏn
1.2
- Tổ chức dự ỏn
2 Giai đoạn
Giai đoạn
Giai đoạn kết thỳc dự ỏn
7.4 Kế hoạch đỏnh giỏ xem xột
Bảng 19: Kế hoạch đánh giá xem xét Giai
đoạ
n
Nội dung đỏnh
giỏ, xem xột
Thời điểm
dự kiến bắt đầu
Thời gian
dự kiến xem xột, đỏnh giỏ
Số lần và phương phỏp đỏnh giỏ
Tiờu chớ đỏnh giỏ
Đơn vị/người đỏnh giỏ
Người phờ duyệt (nếu cần)
7.1 Yờu cầu về mụi trường và điều kiện làm việc (ỏp dụng cho từng giai đoạn)
7.2 Cỏc hệ thống liờn quan: (nếu cú)
Trang 15Người lập
Trang 16Người duyệt
_