PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN 1 Tiền lương, tiền công 01 Tiền lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt..... KP chưa sửdụng kỳtrướcchuyểnsang Điềuchỉnh kinh phí kỳ trướ
Trang 1Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B01- BH
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quí năm
Đơn vị tính: Số
hiệu
TK
TÊN TÀI KHOẢN
Trang 2Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B02a - BH
NGUỒN KINH PHÍ Mã TỔNG Trong đó
I KINH PHÍ QUẢN LÝ BỘ MÁY
A Kinh phí thường xuyên
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 01
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (05= 01 + (-) 02+03) 05
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 07
11 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (11=05-07-09) 11
B Kinh phí không thường xuyên
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 12
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (16= 12+ (-) 13+14) 16
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 18
Trang 39 Kinh phí giảm kỳ này 20
11 Kinh phí chưa sử dụngchuyển kỳ sau (22=16-18-20) 22
II KINH PHÍ DỰ ÁN
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 23
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (27= 23+ (-) 24 + 25) 27
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 29
11 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (33= 27-29-31) 33
III KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 34
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (38=34 + (-) + 36) 38
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 40
11 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (44=38-40-42) 44
Trang 4PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
1 Tiền lương, tiền công
01 Tiền lương ngạch bậc theo quỹ lương
được duyệt
2- Chi không thường xuyên 103
Trang 5BHXH tỉnh: (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý Năm
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
I- Kinh phí quản lý bộ máy
1- Kinh phí thường xuyên
Đơn vị tính:………
KP chưa sửdụng kỳtrướcchuyểnsang
Điềuchỉnh kinh phí
kỳ trước
KP thực nhận KP khác Tổng KP được
sử dụng
KP đã sử dụng đềnghị quyết toán
KP giảm KP còn lại
chuyển kỳTrong
kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Điềuchỉnh kinh phí
Trang 6STT ĐƠN VỊ
KP chưa sửdụng kỳtrướcchuyểnsang
Điềuchỉnh kinh phí
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Điềuchỉnh kinh phí
kỳ trước
KP thực nhận KP khác Tổng KP được
sử dụng
KP đã sử dụng đềnghị quyết toán
KP giảm KP còn lại
chuyển kỳTrong
kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
Trongkỳ
Luỹ kế
từ đầunăm
sau
PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Trang 7Mục,tiểu mục
Mục,tiểu mục
Cộng Mục,
tiểumục
Mục,tiểu mục
Mục,tiểu mục
Cộng Mục,
tiểu mục
Mục,tiểu mục
Cộng Mục,
tiểu mục
Mục,tiểu mục
Mục,tiểumục
Ngày tháng năm…
Trang 8Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mấu số B03a- BH
Đơn vị báo cáo: (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Phát sinh trong kỳ
Luỹ kế từ đầu năm đến quý này
1 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối kỳ trước chuyển sang (*)
- Chi phí bán hàng, chi phí quản lý
- Thuế GTGT theo phương pháp trực
11 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối chuyển kỳ sau (*)
11
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( )
Ngày tháng năm
Trang 9Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu B03b-BH
(Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTCngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Tổng cộng
1 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối kỳ trước chuyển sang (*)
- Chi phí bán hàng, chi phí quản lý
- Thuế GTGT theo phương pháp trực
11 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối chuyển kỳ sau (*)
11
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( )
Ngày tháng Năm
Trang 10Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B04- BH
BHXH tỉnh (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC
BHXH huyện …. ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ
Năm
Đơn vị tính:
STT - Loại tài sản cố định - Nhóm tài sản cố định Đơn vị tính số lượng Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm SL GT SL GT SL GT SL GT A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 I TSCĐ hữu hình 1.1 Nhà cửa, vật kiến trúc - Nhà ở - Nhà làm việc -
1.2 Máy móc, thiết bị .
1.3 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
1.4 Thiết bị, dụng cụ quản lý
TSCĐ khác II TSCĐ vô hình 2.1
2.2
Cộng x x x x x Ngày tháng năm …
Trang 11Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số: B07a- BH
BÁO CÁO THU BHXH, BHYT
Quý…….năm……
Đơn vị tính:…………
1 Số thu kỳ trước chưa nộp về BHXH tỉnh, TP 01
Ghi thu để thanh toán các chế độ BHXH 06
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 12Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B07b- BH
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU BHXH, BHYT
về BHXHtỉnh
Điều chỉnh số thu
Số đã nộpBHXHtỉnh trong kỳ
Số cònphải nộpBHXHtỉnhchuyển
kỳ sau
ThuBHXH,BHYT bắt buộc
Thu BHYT
tự nguyện
Thu lãiphạt chậmđóngBHXH
Ghi thu đểthanh toáncác chế độBHXH
ThuBHXH,BHYTbắt buộc
ThuBHYTtựnguyện
Thu lãiphạtchậmđóngBHXH
Ghi thu đểthanh toáncác chế độBHXH
Trang 13PHẦN II: CÁC CHỈ TIÊU ĐỐI VỚI BHXH TỈNH, THÀNH PHỐ
Số tiền Trong kỳ Luỹ kế từ đầu năm
1 Số đã thu kỳ trước chưa nộp về BHXH Việt Nam 01
5 Số còn phải nộp về BHXH Việt Nam chuyển kỳ sau 18
Ngày tháng năm …
Trang 14Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B07c- BH
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU BHXH, BHYT
về BHXHViệt Nam
Điều chỉnh số thu
BHXHViệt Namtrong kỳ
Số còn phảinộp BHXHViệt Namchuyển kỳ sau
ThuBHXH,BHYT bắt buộc
ThuBHYT
tự nguyện
Thu lãiphạt chậmđóngBHXH
Ghi thu
để thanhtoán cácchế độBHXH
ThuBHXH,BHYT bắt buộc
Thu BHYT
tự nguyện
Thu lãiphạt chậmđóngBHXH
Ghi thu
để thanhtoán cácchế độBHXH
Trang 15Bảo hiểm xã hội Việt Nam MÉu sè: B08a- BH
(Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTCngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH, BHYT
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 01
2 Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang 02
5 Kinh phí ghi thu để thanh toán các chế độ
6 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này 06
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 07
8 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau 08
PHẦN II: KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Trang 16STT Nội dung chi
2.6 Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
2.7 Khen thưởng đơn vị sử dụng lao động
II ChI BHYT B¾T BUéC
1 Chi cho cơ sở KCB
2 Chi trực tiếp cho đối tượng
III Chi BHYT tù nguyÖn
1 Chi CSSKBĐ tại y tế học đường
2 Chi cho cơ sở KCB
3 Chi trực tiếp cho đối tượng
3.1 Chi KCB
3.2 Chi hỗ trợ mai táng phí
4 Chi cho đại lý thu, phát hành thẻ BHYT
5 Chi tuyên truyền đào tạo đại lý
Ngày tháng năm …
Trang 17Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B08b- BH
ngày của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH, BHYT
Điều chỉnhkinh phí kỳtrước
Kinh phíthực nhận kỳnày
Kinh phíkhác kỳnày
Kinh phíghi thu đểthanh toáncác chế độBHXH
Tổng kinhphí được sửdụng kỳ này
Kinh phí đã
sử dụng đềnghị quyếttoán kỳ này
Kinh phíchưa sửdụngchuyển kỳsau
Trang 18PHẦN II: KINH PHÍ CHI BHXH ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
TT Đơnvị Tổngsố
Trong đó Quỹ ốm đau, thai sản Quỹ tai nạn lao động- bệnh nghề nghiệp Quỹ hưu trí, tử tuất
Cộng Ốm đau Thai sản HSKDSP phíLệ Cộng BHYTĐóng
Trợ cấp TNLĐ
- BNN hàng tháng
Trợ cấp TNLĐ
- BNN một lần
Trợ cấp DC CH
Trợ cấp phụ vụ
DS PH SK
Khen thưởng ĐV SDLD
Lệ phí chi Cộng
Đóng BHYT
Lương hưu
Trợ cấp cán bộ xã
phường
Mai táng phí
Tử tuất
Lệ phí
Cộng:
Luỹ kế từ
đầu năm đến
cuối quý này
PHẦN III: KINH PHÍ CHI BHYT ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Trang 19TT Đơn vị Tổngsố
Trong đó
Cộng Chi cho cơ
sở KCB
Chi trực tiếp cho đối tượng Cộng
Chi CSSKBĐ tại y tế trường học
Chi cho CSKCB
Chi trực tiếp Chi cho đại
lý thu, phát hành thẻ BHYT
Chi tuyên truyền đào tạo đại lý Chi KCB
Chi hỗ trợ mai táng phí
Trang 20Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số: B09a- BH
BHXH huyện……… Ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH DO NSNN ĐẢM BẢO
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 01
2 Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang 02
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 06
7 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (07=05-06) 07
PHẦN II: KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Trang 21Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B09b- BH
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH DO NSNN ĐẢM BẢO
Kinh phíthực nhận kỳnày
Kinh phí khác
kỳ này
Tổng kinhphí được sửdụng kỳ này
Kinh phí đã sửdụng đề nghịquyết toán kỳnày
Trang 22PHẦN II: KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Trong đó
ĐóngBHYT Lươnghưu
Côngnhâncao su
Mấtsứclaođộng
Trợ cấp
91 TNLĐ-BNN
Maitángphí
Tử tuất
TrangcấpDCCH
Trang 23BHXH Việt Nam Mẫu B10- BH
(Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO THU- CHI LÃI ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
2.1 Bổ sung nguồn kinh phí quản lý bộ máy 03
2.2 Bổ sung nguồn kinh phí đầu tư XDCB 04
Trang 24(Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐNgày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU- CHI QUỸ BHXH, BHYT
Quỹ BNN
TNLĐ-Quỹ hưutrí, tửtuất
1 Số dư quỹ năm trước chuyển sang 01
2 Điều chỉnh số dư quỹ năm trước 02
2.1 Điều chỉnh từ số thu của các đối tượng 03
2.2 Điều chỉnh từ thu hoạt động đầu tư tài chính 04
2.3 Điều chỉnh từ số chi năm trước 05
3 Số phát sinh tăng quỹ trong năm 07
3.2 Thu từ hoạt động đầu tư tài chính 09
3.3 Thu từ NSNN hỗ trợ, viện trợ 10
4 Số phát sinh giảm quỹ trong năm 12
4.1 Chi lương hưu và trợ cấp BHXH 13
5 Số dư quỹ chuyển năm sau
( 15= 01 + 02 + 07 – 12)
15
PHẦN II: QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
Bắt buộc
Quỹ BHYT
tự nguyện
Trang 251 Số dư quỹ năm trước chuyển sang 01
2 Điều chỉnh số dư quỹ năm trước 02
2.1 Điều chỉnh từ số thu của các đối tượng 03
2.2 Điều chỉnh từ thu hoạt động đầu tư tài chính 04
2.3 Điều chỉnh từ số chi năm trước 05
3 Số phát sinh tăng quỹ trong năm 07
3.2 Thu từ hoạt động đầu tư tài chính 09
3.3 Thu từ NSNN hỗ trợ, viện trợ 10
4 Số phát sinh giảm quỹ trong năm 12
Trang 26Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu B12- BH
BHXH tỉnh: (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ
BHXH huyện: Ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý năm
I - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TRONG NĂM
1/ Tình hình biên chế, lao động, quỹ lương :
- Số CNVC có mặt đến ngày 31/12: Người
Trong đó: Hợp đồng, thử việc: Người
- Tăng trong năm : Người
- Giảm trong năm : Người
- Tổng quỹ lương thực hiện cả năm : Đồng
Trang 27-III- TÌNH HÌNH THU- CHI CÁC QUỸ
1- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2.2 Trích lập từ KP tiết kiệm chi quản lý bộ máy
2.3 Hỗ trợ của cá nhân, tổ chức trong và ngoài ngành
2.4 Thu khác (Nếu có)
3 Số chi kỳ này
3.1 Cấp cho các đơn vị dự toán cấp 3 trực thuộc (Đối với BHXH tỉnh)
3.2 Chi tại đơn vị
3.3 Thưởng thường xuyên, đột xuất của CBCCVC
3.4 Chi cho các hoạt động văn thể
3.5 Chi hiếu, hỷ, thăm hỏi CBCCVC trong cơ quan
3.6 Chi trợ cấp khó khăn đột xuất, hỗ trợ lễ, tết cho CBCCVC
3.7 Chi từ thiện và hỗ trợ CBCCVC nghỉ hưu
4 Số dư chuyển kỳ sau
3- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
1 Số dư kỳ trước chuyển sang
2 Số thu kỳ này
3 Số chi kỳ này
4 Số dư chuyển kỳ sau
IV- TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NỘP NGÂN SÁCH VÀ NỘP CẤP TRÊN
Trang 28V- THUYẾT MINH
1- Những công việc phát sinh đột xuất trong năm:
2- Nguyên nhân của các biến động tăng, giảm so với dự toán, so với nămtrước:
VI- NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Ngày tháng năm …
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị