Cơ sở hạ tâng trung tâm dữ liệu - Tổng quan về kiến trúc Server Farm - Yêu câu thiết kê cho Server Farm - Mô hình thiết kế lớp truy nhập - Ảnh hưởng đến khả năng mở rộng và mật độ °
Trang 1Cisco SYSTEMS
fey
"mm,
————————_—
KÉT NÓI MẠNG TRUNG TÂM DỮ LiEU
KiEN TRUC SERVER FARM VA HƯỚNG
DAN THIET KE
TERRY SEETO
Trang 2Nội dung
Cơ sở hạ tâng trung tâm dữ liệu
- Tổng quan về kiến trúc Server Farm
- Yêu câu thiết kê cho Server Farm
- Mô hình thiết kế lớp truy nhập
- Ảnh hưởng đến khả năng mở rộng và mật độ
° Độ khả dụng cao trong trung tâm dữ liệu
- Tổng kết
Trang 3TONG QUAN VE KiEN TRUC
CHUYEN MACH SERVER FARM
CUA TRUNG TAM DU LiEU
Trang 4Định nghĩa Lớp truy nhập DC
Máy chủ Lớp 2, Lớp 3 và kết nỗi Mainframe
‹ Lõi doanh nghiệp
Trang 5Định nghĩa lớp kết hợp DC
Cung cap dich vu An ninh/Ung dung ating chung
._ L6i doanh nghiệp) lor NO |
HL Prete aS
L2 wi Clustering „ ade „ Chassis wi Truy and NIC Teaming assis Wi Integrated nhap lop
Trang 6- Phiên dịch vụ như phiên tường lửa và phiến cân bằng tai
cung cấp các chức năng trạng thái dựa trên phần cứng
‹ Các phiên tích hợp làm tối ưu hóa không gian giá, quản lý cầu hình và đi cáp
‹ Cung cấp độ linh hoạt cao nhất và kinh tế quy mô
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 6
Trang 7Định nghĩa lớp tích hợp DC
Đường giao tiêp máy chủ đên máy chủ
Tôn tại những loại lưu lượng máy chủ tới máy chủ nào?
Tương tác nhiều lớp, Dự phòng, Nhân bản, Thông điệp nhóm, Lưu trữ qua IP
- _ Mô đun kết hợp có thể cung cấp tuyến giao tiếp sơ cấp cho lưu lượng giữa các máy chủ
- - Sự xuất hiện của lưu lượng phi truyền thống
- _ Tạo nên dự phòng và số lượng các đường lên 10GE ít hơn
- - Máy chủ được cung cấp với PCI-X NIC's và GE
- - Quy hoạch băng thông cho dung lượng máy chủ thực trong tương lai
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved.
Trang 8Quy hoạch và xây dựng trước lõi DC
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved.
Trang 9Định nghĩa ma trận chuyên mạch máy chủ DC
Ma trận chuyền mạch máy chủ cho lưu =3 liên may chu
Ma tran chuyén mach may
chu kién tao theo muc Mạng lưu trữ 7 5
tiêu, cho phép: ° N -
1 Ethernet
Ảo hóa máy chủ
Tính toán Lưới/Tiện ích
Môi trường Cluster
Tạo cluster cơ sở dữ liệu So KO a JS |
Ma tran máy Ma tran may
a ye ~ Linux/Windows (phiên)
sang ÏP và lớp lưu trữ
Mói, hiện đại, vẫn đang Enterprise GRID
chín mudi
Trang 10YEU CAU THIET KE TRONG
Trang 11Khi nào cân có lân cận lớp 22
Thỏa mãn yêu câu ứng dụng Server Farm
° Tạo Clusfter: các ứng dụng
thường được thực thi trên
nhiều máy chủ được tạo
cluster dé xuất hiện như
một thiết bị đơn nhất;
chung cho các yêu câu HA
và cân bằng tải; (Windows
MSCS và NLB)
‹ Phân mêm tạo nhóm NIC
yêu câu lân cận lớp 2 giữa
Trang 12Định nghĩa Lân cận lớp 2
“Lân cận lớp 2 giữa các máy chủ có nghĩa là các máy
chủ này nằm trong cùng miền quảng bá Khi các
máy chủ là lân cận lớp 2, mỗi máy chủ nhận được
tat ca các gói tin multicast và quảng bá từ máy chủ
khác.”
Packet Magazine: Quý hai, 2005 Thiêt kê Lớp truy nhập trung tâm dữ liệu
Trang 13Dinh nghia may chu nhom (clustered)
Cac nhom cho do kha dung cao
Muc tiéu chung: tap hop nhiều máy Giao diện mặt trước
chủ đề thê hiện như một hệ thông
thông nhất nhờ phân mềm đặc biệt
và kêt nôi mạng
Nhóm với 2 nút HA có thể sử dụng
cáp nối chéo riêng đề trao đổi dữ
liệu, trạng thái phiên, giám sát PT :.Server-A Server-B |
Mang Cluster voi 2 nut
chyén mach dé cung cap kétnoitai -
vùng lớp 2 cách biệtVLAN |
Ví dụ: Dịch vụ nhóm MS-Windows
2003 Advanced Server 2003 Cluster
Service (MSCS), cho Exchange and
SQL Servers (tôi đa 8 nút)
Veritas Clustering cho HA
Mạng cluster với 2 hay nhiều nút
Chạy trên chuyên mạch VLAN
Trang 14tren HTTP duoc “ghép | ⁄2 Address Used in Arp
nhóm” với mục tiêu mở rộng Reply for Server IP
(ví dụ MSCS NLB, dén 32 nut Front-End Interface
mang
“multicast” moi goi tin den
- Một địa chỉ IP được gắn với -~~~~z >> ~~~—~~~=~~~~~~
Ran hoi arp nhóm —N Use Unicast-
- Các bộ cân bằng tải được
che tạo đặc biệt cung cap hân cứng tiêu chuân dựa —¬iÍE | = |
rén giai phap unicast_ho tro
hang tram nut mang A B
Cluster Network
Trang 15Định nghĩa máy chủ nhóm
Tạo nhóm CSDL
Mục tiêu: cải thiện thời gian khóa CSDL -
và cho phép quét song song hiệu quả
IBM y BEER ERR RBBB RBBB R BRR RRR ee ee eee eee ee eee)
a ` Oracle RAC IBM DB2
Không dùng chung DB2 Cluster Parallel
Trang 16Mặt sau để đồng bộ nút/chia sẻ dữ liệu bằng các
giao thức IP/TCP hay RDMA (MPI, uDAPL, SDP, SRP
© 2005 Cisco Systems, Inc A 16
Trang 17Định nghĩa máy chủ nhóm
Yêu câu/Anh hưởng của các nhom HPC
Có thể cần Lan cận lớp 2 | iữa các nút tính toán
phụ thuộc vài ứng dụng)
Hệ thống file dùng chung cho các nút tính toán
Độ trễ ảnh hưởng lớn đến hiệu năng
Nhân viên mạng và hệ
thông thường không trao
đôi rõ ràng các nhu câu
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved
Công cong
Cac nut chu
Trang 18Máy chủ nhóm
Ảnh hưởng của thiết kế mạng
> May chu-A va may chu B
giao tiếp trên lớp 2 đề trao
đồi trạng thái, phiên và các thông tin khác
tuyên lên băng thông lớn hơn (GEC, 10GE)
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved.
Trang 19Yêu câu máy chủ phiên
Các lựa chọn kêt nôi
Trang 21Mô hình thiết kê với truy nhập lớp 2
° Điêu này không có
không cân thiết tất cả 3
chuyên mạch truy nhapy «®
Trang 22Mô hình thiết kê với truy nhập lớp 2
Thiết kê hữu hoàn
° Tuyén dw phong sé chuyén tiép khi tuyén
so cap bi mat
Trang 23Mô hình thiết kê với truy nhập lớp 2
Thiết kê hữu hoàn (looped)
cân bằng tải có thể được => = 26 >
trién khai tai lớp kết hop
va dùng chung trên nhiêu
bo chuyén mach loptruy _-_ _-_—-—— ^^ _—-_— —-_ ˆ -_-_- nhập
¢ VLAN chủ yêu năm giữa
các cặp chuyển mạch truy EE§ &
¢ Tao nhom NIC va tao cum
có thê được hỗ trợ trên
các mô đun lớp truy nhập
Tu may 1 Tu may 2
Trang 24Mô hình thiết kế với Truy nhập lớp 2
thiện độ ôn định và ngăn
chặn điều kiện vòng jj “Ezzồ> ;
UDLD Switch 1 Switch 2
Trang 25Mô hình thiết kê với Truy nhập lớp 2
Thiết kế phi hoàn (loop free)
° Spanning Tree được kích
có thể được hỗ trợ trong VLAN 10 Gateway 10.10.10.1
các mô đun lớp truy nhập VLAN 20_ Gateway 10.10.20.1
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 25
Trang 26Mô hình thiết kế với Truy nhập lớp 2
Nhược điểm của thiết kế phi hoàn
- VLAN cân được hạn ⁄ `
dun lop truy nhap, / 10.10.10.0 10.10.20.0
khi đó sẽ xảy ra khóa VLAN 10 Gateway 10.10.10.1
Trang 27Mô hình thiết kê với Truy nhập lớp 3
được thực hiện trong chính bộ chuyên mạch truy nhập
- Các tuyên lớp 2 giữa các cặp
chuyên mạch truy nhập hô trợ các yêu câu lân cân lợp 2 (hạn chê tới các cặp chuyên mạc truy nhập)
- _ Mọi đường lên được kích hoạt,
không có khóa spanning tree
- Thời gian hội tụ thườngtốt ~~ H-ØJƒ EZ
hon so voi Spanning Tree Vi
(Rapid PVST+ is close)
- _ Cung cấp sự cách biệt/đặt cho
các máy chu bị quảng bá ảnh hưởng
Trang 28Mô hình thiết kê với Truy nhập lớp 3
‹ Thỏa mãn yêu câu ôn định h
của máy chỉ hoặc làm cách biệt môi trường của ứng
-_ Tất cả tuyến lên là đường
khả dụng, không khóa (tôi
đa đến ECMP)
° Lựa chọn đường cho tuyến_ _ sứ KSL _ _ En
lên cân bằng tải với GLBP BH hay câu hình HSRP nhân » công
Trang 29Mô hình thiết kế với Truy nhập lớp 3
Nhược điêm của thiêt kê lớp 3
Trang 30Khi nào sử dụng Truy nhập lớp 2 hay lớp 3
Ảnh hưởng tới Mô đun dịch vụ
- Có thê cần các yêu câu lân cận Sa <<
Trang 33Ảnh hưởng của mật độ và khả nang mo rong
M6 hinh chuyén mach lớp truy nhập mô đun và 1RU
có triển khai lai gép
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 33
Trang 34ĐỘ KHẢ DỤNG CAO TRONG
TRUNG TÂM DỮ LIiỆU
Trang 35Độ khả dụng cao trong trung tâm dữ liệu
Độ khả dụng cao của máy chủ
Bộ thích ứng mạng máy chủ 2 Công trong bộ thích ứng máy
chủ nhiêu công ả Môi trường mạng
(truy nhập máy chủ)
4 Môi trường mạng (tuyến lên)
Công chuyên mạch truy nhập
Mô đun chuyền mạch truy nhập
trung tâm dữ liệu đôi với phân mêm tạo nhóm thích ứng mạng
HA trung tâm dữ liệu
Trang 36Độ khả dụng cao trong trung tâm dữ liệu
Gắn may chu: Nhieu NIC
Bạn có thê ghép nhiều tuyên đề cho phép tạo ra
băng thông cao hơn giữa máy chủ và máy khách
Tat cả link tích cực: Kênh
Cân băng tải
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 36
Trang 37
Độ khả dụng cao trong trung tâm dữ liệu
Thời gian chuyên do!
-_ Thời gian chuyền đổi tổng thê là tô
hợp hội tụ tại Lớp 2,3,4
- Cac thiết bị trạng thái nhân bản
thông tin kêt nôi và thường chuyên đôi trong vòng 3 giây
¢ EtherChannels << 1s
¢ STP hoi tu <1
- HSRP có thê điều chỉnh đến <1s
nhưng liệu có can thiet?
- _ Quay lại (Fallback) hội tụ trong~4—
ngăn xếp
TCP Hội tụ lớp 4
Trang 38Độ khả dụng cao trong trung tâm dữ liệu
NSF/SSO
> NSF/SSO là cơ chế dự phòng của giám MồSF-Aware NŠF-Aware
sát viên cho chuyên đổi bên trong giá
- SSO đồng bộ trạng thái giao thức lớp
2, bảng lớp 2/3 phân cứng (MAC, FIB, bảng lân cận), ACL và bảng QoS
- SSO đồng bộ trạng thái cho: trung kế,
giao diện, EtherChannels, an ninh cong, SPAN/RSPAN, STP, UDLD, VTP
¢ NSF voi EIGRP, OSPF, IS-IS, BGP cho
phep khong tao ra route flapping khi
khoi phuc
© 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 38
Trang 39
DC-2101
11127 _05 2005 cl © 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 39
Trang 40Tổng kêt
=m 8œ
- Cần hiểu biết các ứng dụng, tạo cụm và yêu câu HA
máy chủ đề thiêt kê hiệu quả lớp truy nhập DC
- Giao tiếp tốt với nhân viên quản trị hệ thông trong
các lĩnh vực STP, kéo dài VLAN, đi cáp và yêu câu
vê 10GE
- Hiễu ảnh hưởng của các bộ chuyên mạch lớp truy
nhập 1RU va mo dun hoa
- Tạo nhóm NIC có thê mở rộng đáng kề kiến trúc HA
Trang 41
DC-2101
11127 _05 2005 cl © 2005 Cisco Systems, Inc All rights reserved 41