1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Các khoản phải thu và tồn kho docx

3 381 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các khoản phải thu và tồn kho
Người hướng dẫn Th.Sỹ Trần Quang Trung
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC KHOẢN PHẢI THUVÀ TỒN KHO CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ TỒN KHO Quản trị các khoản phải thu Chính sách tín dụng Quản trị tồn kho Chi phí tồn kho Mơ hình EOQ QUẢN TRỊ CÁC KHOẢN PHẢI THU •

Trang 1

CÁC KHOẢN PHẢI THU

VÀ TỒN KHO

CÁC KHOẢN PHẢI THU

VÀ TỒN KHO

Quản trị các khoản phải thu

Chính sách tín dụng

Quản trị tồn kho

Chi phí tồn kho

Mơ hình EOQ

QUẢN TRỊ CÁC KHOẢN PHẢI THU

• Tích lũy của các khoản phải thu

Các khoản phải thu = Doanh thu tín dụng/ngày* Chu kỳ thu tiền

Phần tài trợ khơng bằng tồn bộ giá trị của khoản phải thu vì

cĩ phần lãi gộp nằm trong đĩ

• ðiều hành các khoản phải thu

Chu kỳ thu hồi trung bình (DSO)

Lịch theo dõi các khoản phải thu

QUẢN TRỊ CÁC KHOẢN PHẢI THU

ðiều hành các khoản phải thu

Chu kỳ thu hồi trung bình (DSO) Chính sách tín dụng 2/10, net 30 Theo thống kê cĩ 70% khách hàng hưởng chiết khấu, 30% khách hàng trả vào ngày thứ 30

DSO của cơng ty là 16 ngày (= 0.7*10 + 0.3*30)

Khoản phải thu = DSO* Doanh thu trung bình/ngày DSO =

thu Doanh

360

* thu phải khoản Các

QUẢN TRỊ CÁC KHOẢN PHẢI THU

ðiều hành các khoản phải thu

Lịch theo dõi các khoản phải thu

Cho ta thấy tỉ lệ các phần trong khoản phải thu hiện

tại kéo dài bao lâu Từ đĩ nắm được các khoản nợ

quá hạn và cĩ biện pháp đốc thu

QUẢN TRỊ CÁC KHOẢN PHẢI THU

Ví dụ:

Cơng ty A và cơng ty B đều cĩ chính sách tín dụng 2/10, net 30 Các khoản phải thu giống nhau là 1,760,000

Ở cơng ty A 70% khách hàng hưởng chiết khấu và 30% khách

hàng khơng hưởng chiết khấu chi trả sau 30 ngày

Ở cơng ty B cĩ đến 27% khách hàng chi trả sau 30 ngày

Cơng ty A Cơng ty B Thời gian Giá trị Tỉ lệ Giá trị Tỉ lệ 0-10 1,232,000 70% 825,000 47%

11-30 528,000 30% 460,000 26%

Tổng 1,760,000 100% 1,760,000 100%

Trang 2

• Chính sách tín dụng

• Hệ thống cho ñiểm tín dụng

• Hệ thống 5 C

• ðịnh chính sách thu hồi

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Chính sách tín dụng

• Thời hạn tín dụng

• Tiêu chuẩn tín dụng

• Chính sách thu hồi:

Có thể dùng thư, ñiện thoại, trực tiếp ñôn

ñốc, bán nợ, luật pháp

• Chiết khấu:

Giá trị chiết khấu và khoảng thời gian ñược hưởng chiết khấu Ví dụ 2/10, net 30

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Hệ thống cho ñiểm tín dụng

Phương pháp phân tích dựa trên nhiều yếu tố

ñể xác ñịnh mối quan hệ giữa khả năng vở nợ

và các yếu tố liên quan ñến tình hình tài chính,

khả năng trả nợ tín dụng Các yếu tố có thể

xem xét như:

Nhà cửa

Thời gian hoạt ñộng

Các chỉ tiêu ñánh giá rủi ro

Tỉ lệ nợ hiện nay so với thu nhập

Tình hình thanh toán nợ trong quá khứ…

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Hệ thống 5 C Tính cách (Character) Khả năng (Capacity) Vốn (Capital) Thế chấp (Collateral)

ðiều kiện kinh tế (Conditions)

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

ðịnh chính sách thu hồi

Quy trình ñặt ra ñể thu hồi các khoản phải thu

Chẳng hạn, gửi thư khi khách hàng trễ hạn 10 ngày

ðiện thoại nhắc nhở nếu khách hàng trễ hạn 30 ngày

Nhờ dịch vụ ñòi nợ nếu trễ hơn 90 ngày

Tiến trình thu hồi có thể tốn kém và làm giảm bớt

hình ảnh, uy tín của công ty

Tuy nhiên ñôi khi sự cứng rắn cũng cần thiết ñể

ngăn ngừa nạn chiếm dụng vốn và nợ khó ñòi

Quản trị tồn kho tập trung trên bốn vấn ñề cơ bản:

1 Mỗi lần ñặt hàng bao nhiêu?

2 Tồn kho còn bao nhiêu thì ñặt hàng?

3 Các mặt hàng nào phải ñặc biệt chú ý?

4 Có thể san sẻ các thay ñổi trong chi phí của các mặt hàng tồn kho không?

Trang 3

CHI PHÍ TỒN KHO

• Chi phí tồn trữ

• Chi phí đặt hàng

Tổng chi phí tồn kho = Tổng chi phí tồn trữ +

Tổng chi phí đặt hàng

CHI PHÍ TỒN KHO

Chi phí tồn trữ Bao gồm các chi phí bảo quản, chi phí vốn, chi phí khấu hao…, các chi phí này tăng tỉ lệ với lượng hàng tồn trữ

CHI PHÍ TỒN KHO

Chi phí tồn trữ

S là sản phẩm bán mỗi năm

N là số lần đặt hàng trong năm với số lượng như nhau

Nếu tồn kho được sử dụng đều đặn suốt năm thì

Tồn kho trung bình A

P là giá của một sản phẩm

C% là tỉ lệ chi phí tồn trữ

Tổng chi phí tồn trữ = C*P*A

2 N

S /

=

=

2 đặt hàng lần

mỗi phẩm sản Lượng

CHI PHÍ TỒN KHO

Chi phí đặt hàng Thường cố định, khơng liên quan đến số lượng hàng

đặt, bao gồm các chi phí liên quan đến việc đặt hàng

và nhận hàng đã đặt Chi phí mỗi lần đặt hàng là F và mỗi năm cơng ty đặt hàng N lần thì

Tổng chi phí đặt hàng = F*N.

Tăng quy mơ đặt hàng

Tổng chi phí đặt hàng giảm do số lần đặt hàng giảm

Tổng chi phí tồn trữ tăng vì tồn kho trung bình tăng

Ngược lại, nếu giảm quy mơ đặt hàng

Tổng chi phí đặt hàng tăng vì số lần đặt hàng tăng

Tổng chi phí tồn trữ giảm vì tồn kho trung bình giảm

Vấn đề đặt ra là quy mơ đặt hàng là bao nhiêu thì

tổng chi phí tồn kho nhỏ nhất?

CP FS 2 EOQ =

Ngày đăng: 20/12/2013, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w