Kỹ năng: + Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và vận dụng về: chuyển động, đứng yên, chuyển động đều, chuyển động không đều, vận tốc của chuyển động đều và chuyển động không đều, biểu[r]
Trang 1KHẢO SÁT GIỮA HK I VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Kiểm tra kiến thức của HS từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 10 theo PPCT (sau khi học xong bài 8: Bình thông nhau)
2 Kỹ năng:
+ Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và vận dụng về: chuyển động, đứng yên, chuyển động đều, chuyển động không đều, vận tốc của chuyển động đều và chuyển động không đều, biểu diễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất gây ra bởi chất rắn, chất lỏng và áp suất khí quyển
+ Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiệm túc trong học tập và kiểm tra
3 Thái độ:
+ Ổn định, trung thực trong kiểm tra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20% TNKQ; 80% TL)
III MA TRẬN ĐỀ
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(1,2)
VD (3,4)
LT (1,2)
VD (3,4)
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm ra) Điểm số
Cấp độ 1, 2
(Lý thuyết)
1 Chuyển động cơ 6 0,48 ≈ 0
Cấp độ 3, 4
(Vận dụng)
3 Ma trận đề kiểm tra
Trang 2chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.
Chuyể
n động
cơ học.
3 tiết
1 Nêu được dấu
hiệu để nhận biết
chuyển động cơ
2 Nêu được ý nghĩa
của tốc độ là đặc
trưng cho sự nhanh,
chậm của chuyển
động và nêu được
đơn vị đo tốc độ.
3 Nêu được tốc độ
trung bình là gì và
cách xác định tốc độ
trung bình.
4 Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
5 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
6 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7 Vận dụng được công thức
v =
s t
8 Xác định được tốc
độ trung bình bằng thí nghiệm.
Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu
hỏi
1 C6.3
1 C7.6
2
Số
2 Lực
cơ.
3 tiết
9 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
10 Nêu được lực là đại lượng vectơ.
11 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật
14 Biểu diễn được lực bằng vectơ.
15 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
16 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát
có hại trong một số
Trang 3chuyển động.
12 Nêu được quán tính của một vật là gì
13 Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu
hỏi
1 C11.4
1 C13.7
2
Số
3 Áp
suất.
4 tiết
17 Nêu được áp lực,
áp suất và đơn vị đo
áp suất là gì
18 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
19 Nêu được áp suất
có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
20 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao
21 Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực
và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này
là truyền nguyên vẹn
độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
22 Vận dụng được công thức
p =
F
S.
23 Vận dụng công thức p = dh đối với
áp suất trong lòng chất lỏng.
Trang 4hỏi C17.2 C17.5 C18.1 C23.8
Số
TS câu
TS
TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HK I NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Vật lý 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
1 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Câu nào sau đây nói về áp suất của chất lỏng là đúng ?
A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất chất lỏng
C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng
Câu 2: Tại sao khi lặn, người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn ?
A Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp
B Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn
C Vì khi lặn sâu, lực cản của nước rất lớn
D Vì khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nước
2 Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
Câu 3: Chuyển động đều là chuyển động mà (1) ……… của vận tốc (2)……… theo thời gian.
Trang 5Câu 4: Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên 1 vật có (3) bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều
(4)
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 5 (1 điểm) Áp suất là gì ? Nêu công thức và đơn vị của áp suất ?
Câu 6 (2 điểm) Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ Cho biết quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài
108 km Tính vận tốc của Ô tô ra km/h và m/s ?
Câu 7 (2 điểm) Nêu 1 ví dụ về lực ma sát trượt ? Nêu 1 ví dụ về lực ma sát lăn ?
Câu 8 (3 điểm) Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 180m Biết rằng trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m3
a) Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu ?
b) Nếu cho tàu lặn sâu thêm 0,03km nữa, độ tăng áp suất tác dụng lên thân tàu là bao nhiêu ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HK I NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ 8
ĐỀ 2:
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
1 Đúng ý câu đạt : 0,5 đ
2 Đúng ý câu đạt : 0,25 đ
Trang 6Câu 3: (0.5đ)
(1): Độ lớn (2): Không thay đổi
Câu 4: (0.5đ)
(1): độ lớn (2): ngược nhau
B/ TỰ LUẬN: (8 điểm)
5 Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.Công thức: p = F/S
Đơn vị của áp suất là paxcan Kí hiệu: pa
0,5 0,5
6
a) Ví dụ: Khi bánh xe đạp đang quay, nếu bóp nhẹ phanh thì vành bánh chuyển động chậm lại Lực sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh, ngăn cản chuyển động của vành được gọi là lực ma sát trượt Nếu bóp phanh mạnh thì bánh xe ngừng quay và trượt trên mặt đường, khi đó lực
ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường
b) Khi đá quả bóng lăn trên sân cỏ, quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại
Lực do mặt sân tác dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn
1
1
7
Tóm tắt (0,5 điểm)
t = 2h
S = 108km
v = ? k/h = ? m/s
Bài giải
Vận tốc của Ô tô là : ADCT :
S v t
Thay số :
108 54( / ) 2
54.1000
15( / )
Đáp số : 54k/h ; 15m/s
0,5
0,5 0,5 1,0
8 a) Áp suất tác dụng lên thân tàu ở độ sâu 180m là:
Trang 7b) Nếu tàu lặn sâu thêm 30m nữa, độ tăng của áp suất là:
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa