a Vẽ P và d trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc đơn vị trên các trục bằng nhau b Xaùc ñònh tọa độ các giao điểm của P vaø d bằng phép tính.. c Tìm các giá trị nguyên và nhỏ hơn 10 của[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Mơn : TỐN Thời gian : 120 phút ( khơng kể phát đề) Câu 1 (4 điểm)
a) Giải phương trình: x4 3x2 4 0
b) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng:
c) Thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai rồi tính:
1 1
2 2
P
Câu 2 (6 điểm)
Cho các hàm số y = x2 cĩ đồ thị là (P) và y2x3cĩ đồ thị là (d)
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ vuơng gĩc (đơn vị trên các trục bằng nhau) b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
c)Tìm các đđiểm I thuộc (P) và I cách đều các trục tọa độ Ox, Oy (I khác gốc tọa độ O)
Câu 3 (4 điểm)
Cho phương trình: x2 6x m 9 0 (1) (với m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m = 9
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm
c) Tìm các giá trị nguyên và nhỏ hơn 10 của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm
nguyên phân biệt trong đó có ít nhất một nghiệm chia hết cho 2
Câu 4 (6 điểm)
Cho MN và PQ là hai đường kính vuông góc với nhau của đường tròn tâm O bán kính R Trên đoạn OQ lấy điểm E ( E khác O và Q) Kéo dài ME cắt đường tròn tại F
a) Chứng minh tứ giác OEFN nội tiếp
b) Chứng minh rằng MF QE MP QF. . .
c) Hai đường thẳng QP và NF cắt nhau tại G Chứng minh rằng FP là đường phân giác của góc MFN và FQ là đường phân giác của góc GFM
d) Khi EO = EF
i) Chứng minh rằng tam giác FON là tam giác đều
ii) Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung nhỏ PF của đường tròn tâm O theo R
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 –BẾN TRE NĂM HỌC 2013 – 2014
Câu 1 a) Giải phương trình: x4 3x2 4 0
Đặt tx2 (t0), ta được pt ; t2 3t 4 0
Vì a b c 1 ( 3) ( 4) 0
1 2
1 (loại)
4 ( nhận)
t t
2
KL: pt có hai nghiệm làx2 b)
KL hệ pt có nghiệm (x1;y1)
2
Câu 2 a)
x - 2 - 1 0 1 2
2
y x 4 1 0 1 4
Bảng giá trị
y2x3 Cho x 0 y 3 (0;3)
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
2 2 3
x x x2 2x 3 0
KL: Toa độ giao điểm cuả (P) và (d) là 1;1 và 3;9 c)
Ta có :I x y I; I( )P y I x I2 (1) (điều kiện:x y I, I 0 vì I khác O)
I cách đều hai trục tọa độ Ox, Oy nên y I x I y2I x2I (2)
Từ (1) và(2) y2I y I y2I y I 0 y y I I 10
0 1
(loại) (nhận)
I I
y y
2
y x x
KL:hai điểm cần tìm là I11;1 ; I 2 1;1 Câu 3 a) Phương trình: x2 6x m 9 0 (1)
Trang 3Với m = 9, ta có phương trình: x2 6x0 6 0 0
6
x
x x
x
b)
36 4 m 9 4m
Pt (1) có nghiệm 0 4m 0 m 0 c) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 0 4m 0 m0
Vì m là số nguyên và nhỏ hơn 10 nên : m Z và 0 m 10 (*)
Nếu pt (1) có nghiệm là số nguyên thì 4m phải là số chính phương nên
mlà số chính phương thỏa (*) m 1; 4;9
Hai nghiệm x x1; 2có ít nhất một nghiệm chia hết cho 2 x x1 2 m9 chia hết cho 2 m là số lẻ ( vì 9 là số lẻ)
Từ đó suy ra: m 1 hoặc m 9
+ Với m 1:(1)
1 2
2
4
6 8 0
2
x
x
(thỏa đề bài) +Với m 9:(1)
1 2
2
0
6 0
6
x
x
(thỏa đề bài) KL: m 1 hoặc m 9
Câu 4 a) Tứ giác OEFN có:
EON 900(giả thiết)
EFN 900(góc nội tiếp chắn nửa đtròn)
1800
EON EFN
Tứ giác OEFN nội tiếp
b) MFP và QFEcó:
Vì các cung MP, MQ, PN, NQ đều là
1
4 của đtròn(O) MFP MFQ (tc góc nội tiếp)
PME EQF (cùng chắn cung PF)
MFP~QFE
MF QF
MP QE MF QE MP QF c) PFM PFN (PM PN )FP là đường phân giác của MFN
45
2sđMQ
và MFG 900QFG 450
FQ là đường phân giác của MFG d)-i Khi EO = EG thì EOF cân tại E
EOF EFO OEM EOF EFO 2EFO
OMF cân tại O (OM = OF)OMF EFO
Tứ giác OEFN nội tiếp OEM ONF
2
ONF OMF
Trang 4Mặt khác ONF OMF 900
Suy ra OMF 300 và ONF 600
FON có ON = OF và ONF 600 nên là tam giác đều
d) -ii PMFPMN NMF 450300 750s đPF 1500
Diện tích hình quạt chắn cung nhỏ PF :
2150 5 2
360 12
(đvdt)