— Quyết định của chính phủ về thuế và chi tiêu — Chính sách tài khóa mở rộng & thu hẹp °Ö Mục tiêu của chính sách tài khóa — Tang thu nhập, tạo việc làm, giảm lạm phát trong ngắn hạn —
Trang 2° Giả thiết cơ bản
— Giá và tiền lương là cố định
— Nguồn lực còn dư thừa Tổng cung co giãn hoàn tòan với giá
— Tổng cầu quyết định sản lượng/thu nhập
Trang 3— Chỉ tiêu đầu tư được giả thiết tự định I=]
— Thué va chi tiêu mua hàng của chính phủ cũng là biễn ngoai sinh
T=TvaG=G
— Tong cau Yp=C(Y-T)+I+G
Trang 4
CAN BANG THI TRUONG
¢ Cn bang thi truong
— Đồng nhất thức thu nhập và cân băng thị trường
Y=Yp S=l
¢ San luong cn bang
— Là mức sản lượng mà khi đạt được không có động cơ thay
Trang 5- _ Số nhân chi mua hàng hóa của chính phủ
— phản ánh mức sản lượng /thu nhập tăng thêm khi chính
phủ tăng chi mua hàng hóa 1 don vi
Trang 6— Quyết định của chính phủ về thuế và chi tiêu
— Chính sách tài khóa mở rộng & thu hẹp
°Ö Mục tiêu của chính sách tài khóa
— Tang thu nhập, tạo việc làm, giảm lạm phát
trong ngắn hạn
— Tăng trưởng trong dài hạn
— Thay đổi chi tiêu chính phủ (G)
— Thay đổi thuế (T)
TRUONG QUANG HUNG
°Ò_ Các công cụ của chính sách tài khóa
Trương Quang Hùng
Trang 7°Ò Chính sách tài khóa và ngân sách
— Đầu tư, tiết kiệm và thâm hụt ngân sách
— Nguyên nhân nào dẫn đến thâm hụt ngân sách?
Trang 8— Vấn đề thâm hụt ngân sách
— Chính sách tài khóa và hình thành dự đóan
của các cá nhân về tương lai
— Kinh tế chính trị của chính sách tài khóa
Trương Quang Hùng
Trang 11SU DICH CHUYEN BUONG IS
Trang 12Độ dốc của đường IS có quan hệ ngược
chiều với số nhân và độ nhạy của đầu tư
Trang 13¢ Trong m6 hinh này cung tiền được giả thiết là
Trang 14
Truong Quang Hung
Trang 18
TÓM TẮT VỀ ĐƯỜNG LM
“" Đường LM có hệ số góc dương
“ Độ dốc của đường LM có quan hệ
cùng chiều với k và ngược chiều với h
“" Đường LM dịch chuyển khi có sự thay
đối trong M Một sự gia tăng trong M làm
dịch đường LM xuống dưới
“" Điểm nằm bên phải LM-> EDM và những điểm nằm bên trái LM-> EDG
Trang 19Biến nội sinh : Y,r
Biến ngọai sinh : M,T,G
TRUONG QUANG HUNG
(IS) (LM)
Trương Quang Hùng
Trang 20
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH
Cơ chế điều chỉnh dựa vào 2 giả thiết:
Y tăng khi EDG và Y giảm khi ESG
r tăng khi EDM và r giảm khi ESM
Cơ chế điều chỉnh Khu vực I: Y và r giảm Khu vuc II: Y giảm và r tăng
Khu vuc III: Y var tang
Khu vực IV: Y tăng và r giảm
Cơ chế điều chỉnh khi thị trường tiền tệ linh họat
d(M/P) =m(c,r)(ANDC, dNDCeop)
= Co ché điều chỉnh tang tién> du cung tién> mua trai phiéu >
gid trai phiéu tang > lãi suất giảm>
đầu tư giảm > sản lượng giảm
Trương Quang Hùng
Trang 21HIEU LUC CUA
CHINH SACH TIEN TE
Chính sách tiền có hiệu lực khi cầu tiền
thực không nhạy cảm đối với sự biến động của lãi suất
tăng M2 > giảm mạnh r tăng mạnh I
tăng mạnh Y Chính sách tiền tệ không có hiệu lực khi cầu tiền co giãn hòan tòan đối với lãi suất (Bẫy
thanh khỏan) tăng (M2/P)-> r không bị ảnh hưởng-> Y; và
Trang 22tang G hay giam T -> tang Y,,-> tăng
Y > tang L> tangr> giamI >
giam Y
" Hiệu ứng lấn át( crowding- out effect)
tăng G tăng L tăng r2 giảm ]
chi tiêu chính phủ lân át đầu tư tư nhân
Trương Quang Hùng
Trang 23HIEU LUC CUA
CHINH SACH TAI KHOA
" Chính sách tài khóa có hiệu lực khi đầu tư không nhạy đối với sự thay đối
của lãi suất tang G> tang Y> tăng L tăng r2 Ï không bị ảnh hưởng > Y không bị ảnh hưởng
" Chính sách tài khóa không có hiệu lực
khi cầu tiền thực không nhạy đổi với
sự biến động của lãi suất tang G > tang Y> tang L> tang mạnh r> giam manh I> giam manh Y
Trang 25= Cu sdc đối với đường IS
Bản năng của các nhà đầu tư và sự kỳ
vọng vào lợi nhuận trong tương lai Niềm tin của người tiêu dùng về
triển vọng của nền kinh tế
= Cu sédc đối với đường LM
Thay đổi cầu tiền danh nghĩa (ngoại sinh )
như đổi mới tài chính
phan tich chinh sach
tác động của tổng cầu đối với giá và sản
Trang 26SU DICH CHUYEN DUONG TONG CAU
KHI CUNG TIEN TANG
Trang 28
ĐẠI SUY THÓAI
¢ Tại sao có đại suy thoái?
¢ Gid thuyết về chi tiêu: do sự giảm sút chỉ
— Giảm chi tiêu do chính sách ngân sách cân bằng
‹ _ Giả thuyết tiền tệ: do giảm cung ứng tiền
Trương Quang Hùng