Bài 3 - Phân tích môi trường marketing. Những nội dung chính được trình bày trong chương này gồm có: Môi trường bên ngoài (môi trường vĩ mô, môi trường ngành), môi trường bên trong. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.
Trang 1▪ Môi trường bên ngoài
▪ Môi trường vĩ mô
▪ Môi trường ngành
BÀI 3 MÔI TRƯỜNG MARKETING
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG DN
Môi trường vĩ mô
Môi trường ngành
Doanh nghiệp
Môi trường quốc tế
cuu duong than cong com
Trang 2GIỚI THIỆU CHUNG
bên trong hoặc bên ngoài DN có khả năng
ảnh hưởng đến những hoạt động
marketing của DN
trường vĩ mô và môi trường ngành
nội bộ của DN
MỤC ĐÍCH PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG DN
Phân tích môi trường bên ngoài DN nhằm
nhận diện những cơ hội (Opportunities)
và mối đe dọa (Threats)
Phân tích nội bộ DN nhằm nhận diện
những điểm mạnh (Strengths) và điểm
yếu (Weaknesses)
Kết hợp S + W + O + T = SWOT
SWOT là cơ sở để xây dựng chiến lược
và các chương trình hành động marketing
cuu duong than cong com
Trang 3MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ– PESTN
Môi trường chính trị, luật pháp (P)
Môi trường kinh tế (E)
Môi trường văn hóa - xã hội (S)
Môi trường công nghệ (T)
Môi trường tự nhiên (N)
cuu duong than cong com
Trang 4MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - LUẬT PHÁP - P
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ MT tự nhiên
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chú trọng nhiều hơn tới bảo vệ sự cạnh tranh lành mạnh
của các DN
Hội nhập quốc tế nhiều hơn
GDP, GDP/đầu người, tốc độ tăng trưởng GDP
Chu kỳ kinh tế
Lạm phát (giá điện tăng)
Cán cân thương mại = giá trị XK – giá trị NK
Tỉ giá hối đoái (sự mất giá của đồng nhân dân tệ)
Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019
Tăng trường
GDP đầu
người (USD) 1.900 2.052 2.109 2.215 2.366 2.5643.000
2.769*
cuu duong than cong com
Trang 5MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
cuu duong than cong com
Trang 6LUẬT ENGLE
thì
Tỉ trọng chi cho lương thực, thực phẩm sẽ giảm
xuống
Tỉ trọng chi cho những tiện nghi sinh hoạt của hộ
gia đình như tiền thuê nhà, điện, nước, gas, điện
thoại, truyền hình sẽ không đổi
Tỉ trọng cho các vấn đề khác như quần áo, đi lại,
giáo dục, giải trí, thể thao…và tỉ trọng giành cho tiết
kiệm sẽ tăng lên
CÁC GIAI ĐOẠN KINH TẾ
Hưng thịnh: nhu cầu với các mặt hàng xa xỉ tăng
cao, KH yêu cầu nhiều DV hỗ trợ
Trì trệ và suy thoái: nhu cầu với các mặt hàng xa
xỉ giảm mạnh, KH chỉ cần các SP cốt lõi
Hồi phục: nhu cầu với các vật tư, thiết bị tăng
mạnh hơn là nhu cầu đối với các mặt hàng tiêu
dùng
cuu duong than cong com
Trang 7MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA, XÃ HỘI - S
quan điểm phổ biến trong cộng đồng
Sự trung thành đối với những giá trị văn hóa cốt lõi
Sự chú trọng nhiều hơn tới chất lượng cuộc sống
Vai trò của phụ nữ ngày càng tăng lên
Sự mua sắm bất chợt tăng lên
MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU
cuu duong than cong com
Trang 8VIỆT NAM
Mật độ dân số (305/km2) cao, gấp đôi trung quốc
Dân số VN (2013 – 90 tr); (2014 – 90,73 tr);
(2016 – 94,4 tr – 1,27% dân số thế giới)
Thứ 3 ở Đông Nam Á
Thứ 15 trên thế giới
Độ tuổi trung bình (2016): 30,8 tuổi
Tuổi thọ trung bình: 73,4 tuổi (2016)
Tuổi khỏe mạnh là 64 tuổi đứng thứ 116/182
VIỆT NAM
Là quốc gia đang trong giai đoạn “già hóa dân số”
(10% dân số >60 tuổi) chuyển sang giai đoạn
“dân số già” (>20% dân số >60 tuổi)
VN bắt đầu là quốc gia già hóa dân số từ năm
2011
2030 – 17% dân số >60 tuổi (19 tr người)
2050 – 25% dân số >60 tuổi (28 tr người)
cuu duong than cong com
Trang 9No Quốc gia Người Tốc độ tăng trưởng
Những đặc điểm công nghệ của vùng, khu vực và toàn thế
giới
Những biến số công nghệ:
Trình độ công nghệ
Tốc độ thay thế công nghệ
Tốc độ truyền bá công nghệ
Sự thân thiện của công nghệ
Những xu thế công nghệ
Tốc độ phát triển của công nghệ ngày càng nhanh
Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn hơn
Đầu tư rất lớn cho nghiên cứu và phát triển của các DN dẫn đầu
ngành
Sự bắt chước rất nhanh của các DN nhỏ
cuu duong than cong com
Trang 10CÁCH MẠNG CÔNG NGHỆ 4.0
Tự động hóa và robot
IOT
Công nghệ cảm biến
AI – Trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu lớn
In 3D
Drone
nguyên thiên nhiên của khu vực, quốc gia hay
toàn thế giới
Sự cạn kiệt dần của tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên không thể tái tạo: Than, dầu mỏ, khoáng sản
Tài nguyên có thể tái tạo: rừng, gió, mặt trời…
Ô nhiễm gia tăng: Không khí, nước, tiếng ồn, chất thải
Thay đổi khí hậu toàn cầu
cuu duong than cong com
Trang 11XU THẾ BIẾN ĐỔI CỦA MÔI TRƯỜNG THẾ GIỚI
V – Volatility – Thay đổi
U – Uncertainty – Bất định
C – Complexity – Phức tạp
A – Ambiguity – Không rõ ràng (mơ hồ)
VUCA WORLD
MÔI TRƯỜNG NGÀNH
Mục đích: xác định tính cạnh tranh và khả
năng sinh lời của các phân khúc thị trường
Công cụ là mô hình 5 lực lượng của Porter:
Mức độ hấp dẫn (khả năng sinh lời) dài hạn
của một ngành, của một khúc thị trường phụ
thuộc vào 5 lực lượng
cuu duong than cong com
Trang 12Đối thủ cạnh tranh Nhà cung
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Sản phẩm thay thê
MÔI TRƯỜNG NGÀNH
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TIỀM ẨN
(Potential entrants)
vào một lĩnh vực kinh doanh nào đó
thuộc vào:
Tỉ suất lợi nhuận
Cơ hội tăng trưởng của thị trường
Số lượng của đối thủ cạnh tranh hiện hành
Tính cạnh tranh trong ngành và phản ứng của các đối
thủ cạnh tranh
Rào cản nhập ngành
cuu duong than cong com
Trang 13RÀO CẢN NHẬP NGÀNH (Entry
bariers)
Yêu cầu về vốn (capital requirements)
Tính kinh tế nhờ qui mô (economies of scale)
Yêu cầu về chứng nhận sở hữu trí tuệ (patent &
licensing requirements), giấy phép
Công nghệ, bí quyết
Sự khan hiếm về địa điểm (scare locations)
Yêu cầu về nguyên vật liệu (raw material requirement)
Yêu cầu về nhà trung gian (distributor requirements)
Yêu cầu về danh tiếng (reputation requirements)
lời tương lai của ngành sẽ giảm
khách hàng và nhà cung cấp
PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
cuu duong than cong com
Trang 14▪ Số lượng khách hàng
▪ Khả năng liên kết của KH/nhà cung cấp (rải
rác/tập trung)
▪ Số lượng và giá trị mỗi lần mua; số lần mua
▪ Số lượng nhà cung cấp
▪ Chi phí chuyển nhà cung cấp
CẤP PHỤ THUỘC VÀO…
SẢN PHẨM THAY THẾ
lời tương lai càng giảm
cuu duong than cong com
Trang 15NHẬN DẠNG NHỮNG ĐỐI THỦ
CẠNH TRANH
Đối thủ CT: là những người bán đang cùng chia
sẻ với DN số tiền mà KH chi tiêu cho nhu cầu của
họ
Phân loại đối thủ CT
Những đối thủ CT cùng ngành (in-the-industry
competitors): SP cùng ngành
Những đối thủ CT về SP thay thế (generic competitors/
substitution competitors): những SP khác ngành nhưng
phục vụ 1 nhu cầu
Những đối thủ cạnh tranh về nhu cầu (need
competitors): những SP phục vụ cho những nhu cầu
khác
Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Đối thủ cạnh tranh gián tiếp
Là các DN có cùng đưa ra TT
các SP tương tự, cùng hướng
tới một thị trường mục tiêu và
có mức giá tương đương nhau
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Là các DN thỏa mãn cùng một Loại nhu cầu bằng các SP khác nhau
Đối thủ cạnh tranh gián tiếp
XÁC ĐỊNH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
cuu duong than cong com
Trang 16MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG
R&D
Môi trường hoạt động bên ngoài
(vĩ mô và ngành)
Môi trường hoạt động bên trong của doanh nghiệp
Cơ hội
Mối đe dọa
Điểm mạnh
Điểm yếu
Những điều DN Chọn để làm
Những điều DN
có thể làm
Khoảng cách
ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU, CƠ HỘI &
MỐI ĐE DỌA
cuu duong than cong com
Trang 17cuu duong than cong com