1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hiệu quả của việc sử dụng hình ảnh và âm thanh trong việc học từ vựng

58 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiệu Quả Của Việc Sử Dụng Hình Ảnh Và Âm Thanh Trong Việc Học Từ Vựng
Tác giả Lê Thị Thu Trang
Người hướng dẫn S.Vũ Thị Hương
Trường học Khoa Ngoại Ngữ
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Anh
Thể loại đề tài nghiên cứu
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét của người hướng dẫn về những đóng góp khoa học của sinh viên thực hiện đề tài phần này do người hướng dẫn ghi:... Tính cấp thiết của đề tài ề tài nghiên cứu sẽ giúp cho sinh v

Trang 1



Ề TÀI NGHIÊN CỨU KHOA H C C A SINH VIÊN THAM GIA

CU C THI SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA H Ă C 2014 - 2015

HIỆU QUẢ CỦA VIỆC SỬ DỤNG HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH TRONG VIỆC HỌC TỪ VỰNG

Thuộc nhóm ngành khoa học xã hội và nhân văn

Trang 2



Ề TÀI NGHIÊN CỨU KHOA H C C A SINH VIÊN THAM GIA

CU C THI SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA H Ă C 2014 - 2015

HIỆU QUẢ CỦA VIỆC SỬ DỤNG HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH TRONG VIỆC HỌC TỪ VỰNG

Thuộc nhóm ngành khoa học xã hội và nhân văn

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Thu Trang : Nữ

Dân tộc: Kinh

L p, khoa: D13AV04 – Khoa Ngoại Ngữ ăm ứ: 2

Số ăm đào ạo: 4

Ngành học: Ngôn ngữ Anh

gườ ư ng dẫ : s.Vũ ị ươ g

Trang 3

THÔNG TIN K T QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA TÀI

1 Thông tin chung:

- ê đề tài: ệ ả ệ s g ả à m o g ệ ọ ự g

- Sinh viên thực hiện: ê ị g

- L p: D13AV04 Khoa: goạ gữ ăm ứ: 2 Số ăm đào ạo: 4

Trang 4

5 óng góp về mặt kinh tế - xã hội, giáo dục và đào tạo, an ninh, quốc phòng và khả năng áp dụng của đề tài:

Trang 5

Nhận xét của người hướng dẫn về những đóng góp khoa học của sinh viên thực hiện

đề tài (phần này do người hướng dẫn ghi):

Trang 6

THÔNG TIN V SINH VIÊN CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH THỰC HIỆ TÀI

SƠ LƢỢC V SINH VIÊN:

ịa ch liên hệ: 63/2 ộ ươ g

ện thoại: 0979.971.916 Email: prettyboat2308@gmail.com

II QUÁ TRÌNH HỌC TẬP (kê khai thành tích c a sinh viên t ăm ứ đ ăm

Trang 7

hương ng quan các đề tài nghiên cứu

trước đó thuộc l nh vực của đề tài

Trang 10

gà ệ ọc t vự g đó g t quan trọng trong việc học ngoại ngữ nói chung và Anh ngữ nói riêng ề tài nghiên cứu này sẽ tìm hiểu về nhữ g k ó k ă k học và nh t vựng, cách học t vựng c s ê s đó à ự g ệm

ươ g ọ ự g k : ươ g đọ m à ươ g s

g ả à m o s ê ăm t ngành ngôn ngữ Anh thuộc khoa ngoại ngữ c ườ g ại Học Th D u Một ả à ươ g ọ ự g

ả à m ó ệ ả ơ so ươ g đọ m à g

à k ểm ự g à m goà ệ s g ươ g ả à m

o ệ ọ ự g g m ọ k ũ g ê s g ươ g

à

Trang 11

HƯƠ I H Ệ

ọ ự g đó g ọ g o g ệ ọ goạ gữ ó g à

gữ ó ê g ề ự g g sẽ à g ó à ể gườ k m ố ó

đ ề g ề s ê k g ể g o ằ g g o ố ọ k g phong phú ề à à sẽ g ê ứ ề ệ ả ươ g s g ả à

m k ọ ự g

1 Tính cấp thiết của đề tài

ề tài nghiên cứu sẽ giúp cho sinh viên có cách học t vựng hiệu quả ơ ữ k t quả c đề tài này là ngu n tham khảo tốt cho Ban Giám Hiệu và các phòng ban nhà ường trong việc nghiên cứu các v đề ươ g ự trong hiện tạ à ươ g

2 Mục tiêu đề tài

M c tiêu c đề tài nhằm tìm hiểu về nhữ g k ó k ă k ọc và nh t vựng, cách học t vựng c a sinh viên, đư ệu quả và tính khả thi c a việc s d ng hình ảnh

và âm thanh trong việc học t vựng

3 ối tượng nghiên cứu

Khách thể nghiên cứ : s ê ăm t ngành ngôn ngữ Anh thuộc khoa ngoại ngữ

c ườ g ại Học Th D u Một

ố ư ng nghiên cứ : ươ g ọc t vựng qua hình ảnh và âm thanh

4 Phạm vi nghiên cứu

Hiệu quả c a việc s d ng hình ảnh và âm thanh khi học t vự g đối v s ê ăm

nh t ngành ngôn ngữ Anh c ườ g ại Học Th D u Một

5 iới hạn nghiên cứu

ề tài ch nghiên cứu hiệu quả s d ng hình ảnh và âm thanh trong việc học t vựng đối v s ê ăm t ngành ngôn ngữ Anh chứ ư ng cho sinh viên các khóa sau và sinh viên các ngà k để đ g ức tranh tổng quát về hiệu quả c a việc s d ng hình ảnh và âm thanh khi học t vựng

6 ách tiếp cận

Khảo sát cách học t vựng c a sinh viên Nhữ g k ó k ă k ọc t vựng

Gi i thiệ ươ g s d ng hình ảnh và âm thanh trong việc học t vựng

Thự nghiệm ươ g đó

Trang 12

- s ê ăm ứ nh đư c lựa chọn t khoa Ti g Sư P ạm thuộ ại học Ngoại Ngữ

g ệm đ đư à o g

7 gà o g m g đoạ : + g ươ g ọc t vựng sẵn

có c m để học 50 t m i trong 3 ngày liên ti p Làm bài kiểm tra thứ

nh gà ứ 4, ngh 3 ngày mà không ôn các t m i Ngày thứ 8, làm bài kiểm tra thứ g đoạn 1 k t thúc Ngày thứ 9, nhữ g ươ g

m đư đ m g i thiệ o ọ + Ngày thứ gười học s d ng nhữ g ươ g ọc t vựng mà

Trang 13

họ đ đư c gi i thiệ ư đó để học

50 t m i trong 3 ngày liên ti p Ti n trình c g đoạn 2 y nguyên giai đoạn 1, k ào gà ứ 7

ư đư ươ g m i nào có hiệu quả nh t

Trang 14

2 ác đề tài nghiên cứu ngoài nước

s ê đư

ọ gẫ ê đ g

ọ ề g

ạ ườ g đạ ọ Karadenize

s g ả à

s g m oạ

để ạ ó

ự g

Trang 15

g đư oà ộ

s ê ề

g

Ch thực hiện học t vựng sách giáo

k o “ g s o Palestine 5th ” bài

đ n bài 12 và kiểm tra các t vựng trong

Trang 16

HƯƠ III N H Ứ

1 Học từ vựng

1.1 Từ vựng là gì?

1.1.1 heo từ đi n ford Advanced Learner

1.1.2 Theo Pyle và Alges

ị g ê ẫ ư đư ó mộ số đư ạo ề ơ

“ mother- in law ”

m k

ạo

“ mother ” “ in ” “ law ”

ạo

Trang 17

ự g đư àm ư ậ k ó ể o đó à gữ ó ể đư

ể o g gữ ả

V ậ vựng là tập h p t t cả các t à đơ ị ươ g đươ g i t trong ngôn ngữ

ơ ị ươ g đươ g i t à à gữ có thể đư c hiểu trong bối cảnh

1.2 ầm quan trọng của việc học từ vựng

Số

T ch động

ộ g

ạ g

ạo

ê

Trang 19

2 hương pháp sử dụng hình ảnh và âm thanh

2.1 H nh ảnh

2 hái niệm h nh ảnh

Hình ảnh là những gì chúng ta th đư c thông qua thị giác r s đó ển về não giúp ta cảm nhận hình ả đó một cách chân thực nh t t đó đư ững phản xạ, cảm nhận về hình ảnh mà ta v a thu nhận

Trang 20

2.3 tả phương pháp sử dụng h nh ảnh và âm thanh khi học từ vựng

2.4 Lợi ch của việc sử dụng h nh ảnh và âm thanh trong việc học từ vựng

Trang 21

 Quy trình ự g ệm ọ ự g ằ g ươ g k : ươ g

đọ m à ươ g s g ả à âm thanh

Ngày thứ

10 t 20 t 30 t 40 t 50 t Các sinh viên tham gia thự nghiệm phải tuân th theo quy trình trên

40 người

2 nhóm

Nhóm 2: Hình ảnh +âm thanh

Trang 23

 ác dạng của các ài ki m tra

 Số câu của các ài ki m tra khác nhau

Trang 24

HƯƠ H H - Ả H Ứ

1 Bảng câu hỏi khảo sát về khó khăn khi học từ vựng và cách học từ vựng của sinh viên

1.1 ột số khó khăn khi học từ vựng của sinh viên

i u đ lệ các khó khăn của sinh viên khi học từ vựng

ó k ă mà s ê ự ọ ề à số ư g ự g o g m à ọ

ề ẽ ào đạ ọ ê gà g gữ ự g m à đọ

gà à g ề à k ó k g g ố g ư ữ g ự g ọ ổ g ữ

goà s ê đư k ó k ă ứ à ọ ự g o g à ê g ậ mộ số ư g ự g ề k ó để k g ó

Trang 25

1.2 ột số cách học từ vựng của sinh viên

Bi u đ .2 lệ lựa chọn cách học từ vựng của sinh viên

V ạ ề à đọ m à ọ ự g s ê

ự ọ ề é ề m ê goà ậ ọ ự g à

ê g ê ứ s ơ ó k g ữ g k g mà àm gườ ọ àm à ê

Trang 26

1.3 hời gian sinh viên dành cho việc học từ vựng

i u đ 1.3 lệ sinh viên dành thời gian cho việc học từ vựng

ự ào ể đ s ê à ờ g o ệ ọ ự g k ê ệ à ờ g o ọ ự g s ê ư đư ề

số s ê đề à m đ để ọ ự g m ó s ê ọ ự g đ m gà ậm ó ả

2.1 nh nhanh và ch nh ác các ài ki m tra trước ngà ngh

ảng 2.1 nh nhanh và ch nh ác các ài ki m tra trước ngà ngh

ệ ả Test 1 Test 2 Test 3 Test 4 Test 5

g ọ ự g nhà

Trang 27

2.2 nh hiệu quả gi p nhớ lâu các ài ki m tra sau ngà ngh )

ảng 2.2 nh hiệu quả gi p nhớ lâu các ài ki m tra sau ngà ngh

ệ ả Test 1 Test 2 Test 3 Test 4 Test 5

2.3 nh hiệu quả cho việc phát âm

ảng 2 nh hiệu quả cho việc phát âm ngà thứ

Trang 28

CHƯƠ VI L Ậ

1 àn luận

ề à g ê ứ o ữ g ậ ệ ọ ự g ả à m thanh

Trang 29

ư ó

ọ ự g

Trang 30

2.2 ội ng giảng viên tiếng Anh, khoa Ngoại ngữ và nhà trường

2.2.1 ội ng giảng viên tiếng Anh

Trang 31

L Ệ HA HẢ

Ahamed, M,(1989), Vocabularies learning strategies, Cairo: El Nahd library

Al.Musallam, (2006), The effect of still pictures and animated pictures on the

acquisition of vocabulary items, Un pupblished Master thesis, King Khaled

Graves, M.F, (2000), A vocabulary program to complement and bolster a grade comprehension program, In B.M Taylor, M.F, New York: Teachers College Press

middle-Laufer, B., & Shmueli, K, (1997), Memorizing new words: Does teaching have anything to do with it? RELC Journal

Kamil M.L and E.H Hiebert, (2005), Teaching and learning vocabularies

Cambridge: Cambridge University Press

Najah Mohammed Shaban Wafi, (2013), The effectiveness of using animated pictures program in learning English vocabulary among the fifth graders in Gaza, Un

pupblished Master thesis, King Khaled University

Nation, I S P, (2001), Learning Vocabulary in Another Language, Cambridge, New

York, Cambridge University Press

Trang 32

g P ươ g g ươ g ọ ự g ư ề :

http://webcache.googleusercontent.com/search?q=cache:_ioJMGEM0fIJ:web.hanu.vn/it/file.php/1/moddata/forum/15/3379/CAC_PHUONG_PHAP_HOC_TU_VUNG.pdf+

&cd=6&hl=vi&ct=clnk&gl=vn

g ệ p, (2008), ẫn n ng n ng họ , o V ệ m

Read, J, (2000), Assessing vocabulary, Cambridge, UK: Cambridge

University Press Journal 19

Schmitt, N, (2000), Vocabulary in Language Teaching, Cambridge, New

York, Cambridge University Press

Vă à Vũ ườ g g ê ứ ề ệ ọ ự g s ê

ăm ứ k o sư ạ g ộ đạ ọ goạ gữ- ư

ề :

http://webcache.googleusercontent.com/search?q=cache:XhngZc8EjN8J:data.ulis.vnu.edu.vn/jspui/bitstream/123456789/1366/1/11.doc+&cd=1&hl=vi&ct=clnk&gl=vn

Trang 33

Sinh viên năm thứ

hó khăn của ạn khi học từ vựng

2 hó khăn của ạn khi tự tra từ vựng

A Không bi t cách s d ng t đ ển Anh -Việt

B Không bi t cách và không quen dùng t đ ển trên mạng

Trang 34

C Vi t lại t nhiều l n

ọc th m

:

ạn có thấ là m nh học nhiều từ vựng nhƣng kh ng th nhớ và áp dụng ch ng khi nói ha viết kh ng

Trang 35

g ề g ệ

P ươ g ệ g o ng

H :

11 Ð việc học từ vựng tốt hơn ạn cần phải làm gì?

A Dành thời gian nhiề ơ để học t một mình

B Dành thời gian nhiề ơ để học t v i bạn

ọc nhiều, nghe nhiều

D Nhờ sự tr giúp c a website speaking 24.com ho c các website khác

Trang 37

Ừ Ự H HỦ hóm

HỦ ANIMALS

2 Chimpanzee /¸tʃimpәn´zi:/ : tinh tinh

3 Gazelle /gә´zel/ : ươ g

Trang 38

8 Tea pot /'ti:pɔt/ : m à

9 Chopping board /'tʃɔpiŋ bɔ:d/ :

Trang 40

Hippopotamus /ˌhɪpәˈpɑː әmәs/ Cheetah /'tʃi:tә/

Reindeer /'rein¸diә/

Seal /si:l/ Squirrel /'skwɜ:rәl/

Trang 42

Longan /'lɔɳgәn/ Pineapple /'pain,æpl/

Trang 44

Tailor /'teilә/ Oculist /'ɒkjƱlɪst/

Potter /'pɒtәr/

Barber /'bɑ: ә Plumber /´plʌmә/

Trang 45

HỦ THINGS IN THE KITCHEN

Apron /'eiprәn/ Mug /mʌg/

Blender /'blendәr/

Kettle /'ketl/ Cupboard ˈkәbɜː

Trang 46

Toaster /'tәƱstә/ Tea pot /'ti:pɔt/

Sink /sɪŋk/

Fridge /friʤ/ Chopping board /'tʃɔpiŋ bɔ:d/

Trang 47

HỦ VEGETABLES

Artichoke /ˈɑː ɪ ʃәʊk Celery /ˈselәri/

Eggplant ˈ g ɑː

Asparagus /әˈspærәgәs/ Lettuce ˈ ɪs/

Trang 48

Cabbage ˈkæ ɪdʒ/ Broccoli ˈ ɒkәli/

Yam /jæm/

Cauliflower ˈkɒlɪflaʊәr/ Beet ː

Trang 49

TEST 1

Time: 5 minutes

I Look at the pictures and write down the name of animals

II Match the definitions with the name of animals

A An African animal like a monkey without a tail

B An animal with horns which has long hair under its chin It lives on farms or wild in mountains

C A large sea animal that eats fish and lives by the sea

Trang 50

TEST 2

Time: 5 minutes

I Look at the pictures and write down the name of animals and fruits

Trang 51

II Match the definitions with the name of animals and fruits

III Which stress is different from others?

1 A pineapple B squirrel C avocado D goat

2 A cheetah B hippopotamus C pomegranate D longan

3 A pineapple B chimpanzee C hippopotamus D avocado

5 A giraffe B rhinoceros C tamarind D gazelle

6 A mangosteen B papaw C squirrel D pineapple

A A small animal with a big tail that lives in trees and eats nuts

B A fruit is a large yellow-brown tropical fruit

or its sweet yellow flesh

C An evergreen tree has small brown fruits with juicy white edible flesh

yellowish-D A fruit has a green-skinned, fleshy body that may be pear-shaped, egg-shaped, or

Trang 52

TEST 3

Time: 10 minutes

I Look at the pictures and write down the name of animals, fruits and jobs

Trang 53

II Give the definitions for the name of animals, fruits and jobs (The definitions can be written in Vietnamese or English)

Trang 54

TEST 4

Time: 10 minutes

I Look at the pictures and write down the name of animals, fruits and things

in the kitchen

Trang 55

II Write down the name of animals, fruits, jobs and things in the kitchen by their definitions

1 Someone whose job is to make men's clothes that are measured to fit each

customer exactly:

2 An African animal like a monkey without a tail:

3 A tall African animal with a very long neck and legs and dark spots on its

yellow-brown fur:

4 A small electric machine that you use to mix food:

5 Someone that owns or works in a shop that sells meat:

6 A piece of electrical equipment for storing food and keeping it cool:

7 A doctor who does operations in a hospital:

8 A large heavy African or Asian animal with thick skin and a horn on its nose:

9 A piece of clothing that you wear to protect your clothes, especially when you are

cooking:

10 A large sea animal that eats fish and lives by the sea in cold areas:

III Write the words through their phonetics

Ngày đăng: 20/07/2021, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w