- is going Giải thích: Ta thấy “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra!. Ai đó đang khóc trong phòng bên - is crying Giải thích: Ta thấy “Lis
Trang 1Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh
Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả các trường hợp sau:
Sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói:
• It's raining (Trời đang mưa)
• Who is Kate talking to on the phone? (Kate đang nói chuyện với ai qua điện thoại vậy?)
• Look, somebody is trying to steal that man's wallet (Nhìn kìa, có người đang cố gắng trộm cái ví của người đàn ông đó.)
• I'm not looking My eyes are closed tightly (Tôi không có nhìn đâu Mắt của tôi đang nhắm chặt nè.)
Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn đúng về lâu dài:
• I'm looking for a new apartment (Tôi đang tìm một căn hộ mới.)
• He's thinking about leaving his job (Anh ấy đang nghĩ đến việc rời bỏ công việc của mình.)
• They're considering making an appeal against the judgment (Họ đang cân nhắc việc kêu gọi chống lại bản án.)
• Are you getting enough sleep? (Anh ngủ có đủ giấc không?)
Sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai và được lên lịch và sắp xếp sẵn:
• I'm meeting her at 6.30 (Tôi sẽ gặp cô ấy lúc 6:30.)
• They aren't arriving until Tuesday (Họ sẽ không đến cho đến thứ Ba.)
• We are having a special dinner at a top restaurant for all the senior managers (Họ sẽ
có một buổi ăn tối đặc biệt cho tất cả các quản lý cấp cao ở một nhà hàng hàng đầu.)
• Isn't he coming to the dinner? (Anh ta sẽ không đến ăn tối phải không?)
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh
- S + be (am/ is/ are) + V-ing
+ (O)
- S + be-not + V-ing + (O)
Ví dụ:
- (Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?
Trang 2* Ghi chú: S: Chủ ngữ
V: động từ
O: tân ngữ
BÀI TẬP THỰC HÀNH THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
I Viết lại câu cho đúng:
1 (she / go home now)
against the judgment
I'm not looking My eyes are closed tightly
They aren't arriving until Tuesday
Trang 41 (we / go to the cinema later)
Trang 68 (you / come tomorrow)
Trang 7IV: Đặt các động từ vào mẫu chính xác
1, It (get) dark Shall I turn on the light?
2, They don't have any where to live at the moment They(stay) with friends until they find somewhere
3, Why are all these people here? What (happen) .?
4, Where is your mother? She (have) dinner in the kitchen
5, The student (not, be) in class at present
6, Some people (not drink) coffee now
7, At present, he (compose) a piece of music
8, We (have) dinner in a resataurant right now
V: Hoàn tất các cuộc hội thoại
1, A: I saw Brian a few day ago
B: oh, did you? (what/he/do) these day
2, A: Psychology
B: (he/enjoy) it?
3 A: hi,Liz How(you/get/on) in your new job
B: No bad.It's wasn't so good at first, but (things/get) better now
IV: Đặt các động từ vào mẫu chính xác
1 It (get) dark Shall I turn on the light?
2 They don't have any where to live at the moment They(stay) with friends until they
find somewhere
Trang 83 Why are all these people here? What (happen) ?
4 Where is your mother? She (have) dinner in the kitchen
5 The student (not, be) in class at present
6 Some people (not drink) coffee now
7 At present, he (compose) a piece of music
8 We (have) dinner in a resataurant right now
V: Hoàn tất các cuộc hội thoại
1 A: I saw Brian a few day ago
B: oh, did you? (what/ he/ do) these day
2 A: Psychology
B: (he/ enjoy) it?
3 A: hi,Liz How(you/ get/ on) in your new job
B: No bad.It's wasn't so good at first, but (things/ get) better now
BÀI LUYỆN TẬP THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1 Look! The car (go) so fast
2 Listen! Someone (cry) in the next room
3 Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
4 Now they (try) to pass the examination
5 It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen
6 Keep silent! You (talk) so loudly
7 I (not stay) at home at the moment
8 Now she (lie) to her mother about her bad marks
9 At present they (travel) to New York
10 He (not work) in his office now
Bài 2: Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễm dựa vào các từ gợi ý cho sẵn
1 My/ father/ water/ some plants/ the/ garden
2 My/ mother/ clean/ floor/
3 Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant
4 They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station
Trang 95 My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture
ĐÁP ÁN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1:
1 Look! The car (go) so fast (Nhìn kìa! Chiếc xe đang đi nhanh quá.)
- is going (Giải thích: Ta thấy “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một
điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “the car” là ngôi thứ 3 số ít (tương ứng với “it”) nên ta sử dụng “is + going”)
2 Listen! Someone (cry) in the next room (Hãy nghe này! Ai đó đang khóc trong phòng bên)
- is crying (Giải thích: Ta thấy “Listen!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu
một điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “someone” (một ai đó), động từ theo sau chia theo chủ ngữ số ít nên ta sử dụng “is + crying”)
3 Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present? (Bây giờ anh trai của bạn đang ngồi cạnh cô gái xinh đẹp ở đằng kia phải không?
- Is your brother sitting (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp
diễn Đây là một câu hỏi, với chủ ngữ là “your brother” (ngôi thứ 3 số ít tương ứng với “he”) nên ta sử dụng “to be” là “is” đứng trước chủ ngữ Động từ “sit” nhân đôi phụ âm “t” rồi cộng “-ing”.)
4 Now they (try) to pass the examination (Bây giờ họ đang cố gắng để vượt qua kỳ thi.)
- are trying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn Với chủ ngữ là
“they” ta sử dụng “to be” là “are + trying”.)
5 It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen (Bây giờ là 12 giờ và bố mẹ của
tôi đang nấu bữa trưa ở trong bếp.)
- are cooking (Giải thích: Ta thấy “it’s 12 o’clock” là một thời gian cụ thể xác định ở hiện
tại nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn “Chủ ngữ “my parents” là số nhiều nên ta sử dụng
“to be” là “are + cooking”.)
6 Keep silent! You (talk) so loudly (Giữ yên lặng! Các em đang nói quá to đấy.)
- are talking (Giải thích: Ta thấy “Keep silent!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
báo hiệu một điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “you” nên ta sử dụng “are + crying”)
7 I (not stay) at home at the moment (Lúc này tôi đang không ở nhà.)
Trang 10- am not staying (Giải thích: Ta thấy đây là câu phủ định Với chủ ngữ là “I” nên ta sử dụng
“to be” là “am + not + staying.)
8 Now she (lie) to her mother about her bad marks.(Bây giờ cô ấy đang nói dối mẹ cô ấy về
những điểm kém của mình.)
- is lying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn Với chủ ngữ
là “she” nên ta sử dụng “to be” là “is + lying”)
9 At present they (travel) to New York (Hiện tại họ đang đi du lịch tới New York.)
- are travelling (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Với chủ ngữ là “they” nên ta sử dụng “to be” là “are + travelling)
10 He (not work) in his office now (Bây giờ anh ấy ấy đang không làm việc trong văn
phòng.)
- isn’t working (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn Đây là
câu phủ định với chủ ngữ là “he” nên ta sử dụng “to be” là “is + working”.)
Bài 2:
1 My/ father/ water/ some plants/ the/ garden
- My father is watering some plants in the garden (Bố của tôi đang tưới cây ở trong
vườn.)
2 My/ mother/ clean/ floor/
- My mother is cleaning the floor (Mẹ của tôi đang lau nhà.)
3 Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant
- Mary is having lunch with her friends in a restaurant (Mary đang ăn trưa với bạn trong
một quán ăn.)
4 They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station
- They are asking a man about the way to the rainway station (Họ đang hỏi một người
đàn ông về đường đi tới nhà ga.)
5 My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture
- My student is drawing a beautiful picture (Học trò của tôi đang vẽ một bức tranh rất
đẹp.)
Trang 11Exercise 9: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai Tìm và sửa chúng
1 Are you do homework right now?
1 Look! The car (go) so fast (Nhìn kìa! Chiếc xe đang đi nhanh quá.)
- is going (Giải thích: Ta thấy “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “the car” là ngôi thứ 3 số ít (tương ứng với “it”) nên ta sử dụng
“is + going”)
2 Listen! Someone (cry) in the next room (Hãy nghe này! Ai đó đang khóc trong phòng bên)
- is crying (Giải thích: Ta thấy “Listen!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “someone” (một ai đó), động từ theo sau chia theo chủ ngữ số
ít nên ta sử dụng “is + crying”)
3 Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present? (Bây giờ anh trai của bạn đang ngồi cạnh cô gái xinh đẹp ở đằng kia phải không?
- Is your brother sitting (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn Đây là một câu hỏi, với chủ ngữ là “your brother” (ngôi thứ 3 số ít tương ứng với “he”) nên ta
sử dụng “to be” là “is” đứng trước chủ ngữ Động từ “sit” nhân đôi phụ âm “t” rồi cộng
“-ing”.)
Trang 124 Now they (try) to pass the examination (Bây giờ họ đang cố gắng để vượt qua kỳ thi.)
- are trying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn Với chủ ngữ là
“they” ta sử dụng “to be” là “are + trying”.)
5 It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen (Bây giờ là 12 giờ và bố mẹ của tôi đang nấu bữa trưa ở trong bếp.)
- are cooking (Giải thích: Ta thấy “it’s 12 o’clock” là một thời gian cụ thể xác định ở hiện tại nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn “Chủ ngữ “my parents” là số nhiều nên ta sử dụng “to be”
là “are + cooking”.)
6 Keep silent! You (talk) so loudly (Giữ yên lặng! Các em đang nói quá to đấy.)
- are talking (Giải thích: Ta thấy “Keep silent!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra Chủ ngữ là “you” nên ta sử dụng “are + crying”)
7 I (not stay) at home at the moment (Lúc này tôi đang không ở nhà.)
- am not staying (Giải thích: Ta thấy đây là câu phủ định Với chủ ngữ là “I” nên ta sử dụng
“to be” là “am + not + staying.)
8 Now she (lie) to her mother about her bad marks.(Bây giờ cô ấy đang nói dối mẹ cô ấy về những điểm kém của mình.)
- is lying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn Với chủ ngữ là
“she” nên ta sử dụng “to be” là “is + lying”)
9 At present they (travel) to New York (Hiện tại họ đang đi du lịch tới New York.)
- are travelling (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn Với chủ ngữ là “they” nên ta sử dụng “to be” là “are + travelling)
10 He (not work) in his office now (Bây giờ anh ấy ấy đang không làm việc trong văn phòng.)
- isn’t working (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn Đây là câu phủ định với chủ ngữ là “he” nên ta sử dụng “to be” là “is + working”.)
Bài 2:
1 My/ father/ water/ some plants/ the/ garden
- My father is watering some plants in the garden (Bố của tôi đang tưới cây ở trong vườn.)
2 My/ mother/ clean/ floor/
Trang 13- My mother is cleaning the floor (Mẹ của tôi đang lau nhà.)
3 Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant
- Mary is having lunch with her friends in a restaurant (Mary đang ăn trưa với bạn trong một quán ăn.)
4 They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station
- They are asking a man about the way to the rainway station (Họ đang hỏi một người đàn ông về đường đi tới nhà ga.)
5 My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture
- My student is drawing a beautiful picture (Học trò của tôi đang vẽ một bức tranh rất đẹp.)
Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Bài 4: Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn
1 My father is watering some plants in the garden
2 My mother is cleaning the floor
3 Mary is having lunch with her friends in a restaurant
Trang 144 They are asking a man about the way to the railway station
5 My student is drawing a (very) beautiful picture
Bài 5: Chia động từ “to be” ở dạng đúng
Trang 15Bài 7: Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
1 My parents are enjoying their summer vacation in Miami
2 They are drinking coffee with their partners
3 Look! It is raining!
4 They are buying some cakes for the kids at home
5 What is your little brother doing?
6 Where are they going?
7 Is Peter reading books in his room?
8 You should bring along a coat It is getting cold!
9 Lisa is eating in the canteen with her best friend
10 My father is repairing my bike
Bài 8 Khoanh tròn đáp án đúng cho mỗi câu sau
Trang 165 Bài tập tự luyện thì hiện tại tiếp diễn
I Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
1 They (meet) their teacher at the moment
2 We (visit ) _the museum at the moment
3 John (not read) a book now
4 What you (do) tonight?
5 Silvia (not listen) to music at the moment
6 Maria (sit) next to Paul right now Is/ am/ are
7 He _is always (make) making noisy at night
8 Where are your husband (be) ?
Trang 179 My children (be) _ upstairs now They (play) games
10 Look! The bus (come)
9 He always (borrow) _me money and never (give) _back
10 While I (do) my housework, my husband (read) _ books
11 He (not paint) his pictures at the moment
12 We (not plant) the herbs in the garden at present
13 They (make) _ the artificial flowers of silk now?
14 Your father (repair) your motorbike at the moment
15 Look! The man (take) the children to the cinema
16 Listen! The teacher (explain) a new lesson to us
17 Ba (study) Math very hard now
18 We (have) dinner in a restaurant right now
19 I (watch) TV with my parents in the living room now
20 Some people (not drink) _coffee now
II Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn
1 They (go) to school
2 Lan and Hoa (have) breakfast
3 My father (read) a book
4 The students (do) their HW
5 They (brush) their teeth
6 Mr and Mrs Smith (travel) to Hanoi
7 My sister (not do) her homework She (sleep)
8 His parents (not work) in the factory They (do) the gardening
Trang 189 The girl (not do) the housework She (watch) TV
10 Nga (read) a book now?
11 They (play) a game in the yard?
12 The children (wash) their clothes?
13 Your mother (travel) to Danang now?
14 What Mr Hung (read) now?
He (listen) to the radio
15 She (travel) to work by car?
III Dùng từ gợi ý , viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Hiện tại tiếp diễn
1 They/ play/ soccer/ at present
2 She/listen/ music/ in room
3 My sister/ read/ book/ her room
4 My mother/ work/ in the garden/ now
5 Nga and Phuong/ watch/ TV/ now
6 - What/ she/ do/ at the moment?
- She/ cook the dinner
7 -Where/ you/ go/ now?
- I/ go/ the post office
8 - What/ the students/ do/ in the class/ now?
- They/ talk
9 He /do/his housework/ now?
IV Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1 doing/ is/ mother /what /your?