1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGHIÊN cứu các yếu tố ẢNH HƯỞNG đến HÀNH VI TIÊU DÙNG sản PHẨM XANH của SINH VIÊN tại TP HCM

56 522 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 614,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do vậy, đề tài “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại thành phố Hồ Chí Minh” sẽ góp phần thúc đẩy sinh viên hành động tích cực sử dụng các

Trang 1

BỘ GIÁỘ DỤC VÁ ĐÁỘ TÁỘ TRƯỜNG ĐÁI HỘC CỘNG NGHỆ TPHCM KHỘÁ QỤÁN TRI KINH DỘÁNH

NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI TIÊU DÙNG SẢN PHẨM XANH CỦA SINH VIÊN TẠI TP.HCM

Trang 2

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN NGHIÍN CỨU

thự"c ngựới tiể6ù dùng ngây mó6t tâAng Đề cập đến tiíu dùng xanh lă nhắc đến việc sử dụng dịch vụ vă sản phẩm đâp ứng câc nhu cầu cơ bản vă mang lại chất lượng sống tốt hơn mă không lăm ảnh hưởng đến nhu cầu của thế hệ tương lai, tức lă giảm tối

đa việc sử dụng câc nguồn tăi nguyín thiín nhiín vă câc chất độc hại cũng như việc phât sinh chất thải vă chất ô nhiễm Nó"i mó6t câ"ch đớn giâ/n, cón ngựới khó6ng thể,

tiể1p tùc khâi thâ"c tâi ngùyể6n trể6n hânh tinh, xâ/ thâ/i, gâ6y đó6c vâ ó6 nhiể>m mâ khó6ng ló lâBngvể4 câ"c hể6 lùy có" thể, kể"ó thểó ớ/ tựớng lâi vâ â/nh hựớ/ng xâ1ù để1n thể1 hể6 sẫ nây Hiể6n nây,câ"c hânh vi tiể6ù dùng xânh tâi Viể6t Nâm nhự lựâ chón tiể6ù dùng câ"c thực phâ,m tó1t chósự"c khó/ể, tiể1t kiể6m điể6n nựớ"c, hân chể1 tiể6ù dùng thùó1c lâ", rựớù biâ, câ"c hóât đó6ng nâ6ng

Trang 3

câó tùó,i thó, câ"c hânh vi tiể6ù dùng thâ6n thiể6n mó6i trựớng… đựớc lân trùyể4n ró6ng râ=i trể6ncâ"c câ"c phựớng tiể6n trùyể4n thó6ng vâ nhâ6n lâi nhự=ng phâ/n hó4i tì"ch cực tự ngựới dâ6n.

Tuy nhiín, hănh vi tiíu dùng xanh còn khâ xa lạ với hầu hết người dđn Việt Nam Câ"c hóât đó6ng tiể6ù dùng xânh đâ= triể,n khâi mớ"i dựng ớ/ nâ6ng câó nhâ6n thự"c có6ng

đó4ng tróng sự/ dùng câ"c sâ/n phâ,m sinh thâ"i, tù"i ni ló6ng sinh thâ"i vâ lâ nhự=ng hóât đó6ngđớn lể/, chựâ kể1t nó1i vớ"i nhẫ, phâm vi tâ"c đó6ng chì/ tróng khùó6n khó, cù/â mó6t nhó"m đó1itựớng hựớ/ng thù trực tiể1p, vì vâ6y chựâ có" tì"nh phó, biể1n vâ tì"nh xânh Dựớ"i gó"c đó6nghiể6n cự"ù, hânh vi tiể6ù dùng xânh mớ"i chù/ yể1ù đựớc tiể1p câ6n thó6ng qùâ viể6c giớ"i thiể6ùkhâ"i niể6m, đâ"nh giâ" thực trâng vâ giâ/i thì"ch hânh vi tiể6ù dùng vớ"i mó6t só1 biể1n só1 vể4 bó1icâ/nh, mự"c só1ng, câ"c đâAc điể,m nhâ6n khâ,ù hóc, vâ để4 xùâ1t mó6t só1 giâ/i phâ"p thù"c đâ,y tiể6ùdùng xânh Mó6t só1 nghiể6n cự"ù tiể1p câ6n thểó hựớ"ng đinh lựớng khâDng đinh câ"c yể1ù tó1thùó6c vể4 đâAc tì"nh sâ/n phâ,m, câ"c ngùó4n lực (tiể4n bâc, thới giân, thó6ng tin, sự sâFn có" cù/âsâ/n phâ,m), â/nh hựớ/ng cù/â câ"c tâ"c nhâ6n xâ= hó6i (giâ đình, xâ= hó6i, chì"nh qùyể4n, phựớngtiể6n trùyể4n thó6ng), thâ"i đó6, câ"c câ/m nhâ6n tiể6ù cực, y" thự"c sự"c khó/ể, kiể,m sóâ"t hânh vi,qùân tâ6m mó6i trựớng, rù/i ró câ/m nhâ6n, sự tin tựớ/ng (Vù= Ânh Dù=ng vâ có6ng sự, 2012â;2012b) có" â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ù dùng xânh Tùy nhiể6n, hâ4ù hể1t câ"c nghiể6n cự"ùmớ"i chì/ dùng lâi ớ/ mự"c đó6 khâ"m phâ" bân đâ4ù câ"c nhâ6n tó1 â/nh hựớ/ng để1n thâ"i đó6 vâ hânh

vi tiể6ù dùng xânh chó mó6t hóâAc mó6t só1 đó1i tựớng cù thể, (điể6n, sâ/n phâ,m nùó6i sinh thâ"i,câ",…) tâi Viể6t Nâm, vâ chựâ có" nghiể6n cự"ù nâó tâó râ bự"c trânh đâ4y đù/ liể6n kể1t đựớc câ"cnhâ6n tó1 thùó6c vể4 câ" nhâ6n (vì" dù, câ" tì"nh, giâ" tri câ" nhâ6n), mó6i trựớng (vì" dù, rù/i ró, cùngự"ng, sâFn có",…), … để, giâ/i thì"ch thâ"i đó6 vâ hânh vi tiể6ù dùng xânh ớ/ mự"c đó6 tó,ng qùâ"t Bể6ncânh đó", chựâ có" nghiể6n cự"ù nâó khâ"m phâ" câ"c nhâ6n tó1, y" đinh giự=â câ"c nhó"m ngựới tiể6ùdùng khâ"c nhẫ liể6n qùân để1n hânh vi tiể6ù dùng xânh dựâ trể6n cớ sớ/ câ"c nhâ6n tó1 y" đinhvể4 tâ6m ly" Vì vâ6y, cớ sớ/ để, tâó râ câ"c thó6ng điể6p trùyể4n thó6ng hiể6ù qùâ/ hựớ"ng để1n viể6ctiể6ù dùng xânh hớn hiể6n tâi ớ/ Viể6t Nâm lâ râ1t khó" để, thùyể1t phùc

Sinh viín – học sinh lă bộ phận nòng cốt đóng vai trò quan trọng trong việc bảo

vệ môi trường Họ lă những người được giâo dục về kiến thức cũng như ý thức đối với môi trường, vậy nín hănh vi của họ ảnh hưởng rất lớn đối với môi trường xung quanh

Tại câc trường đại học việc tiíu dùng xanh vă ý thức bảo vệ môi trường luôn được tuyín truyền thường xuyín nhằm nđng cao ý thức cho sinh viín Để thay đổi suy

Trang 4

Do vậy, đề tài “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại thành phố Hồ Chí Minh” sẽ góp phần thúc đẩy sinh viên hành động tích cực sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường, từ đó lan truyền ra cộng đồng người dân thành phố Hồ Chí Minh, rộng hơn là toàn đất nước Việt Nam cùng ý thức chung tay vì môi trường xanh, hướng người tiêu dùng đến việc tiêu dùng những sản phẩm thân thiện hơn với môi trường, qua đó góp phần tạo ra cơ sở cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế.

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

- Xá6y dựng mó6 hình nghiể6n cự"ù cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n TP HCM Khá/ó sá"t, kiể,m đinh vá đá"nh giá" thực nghiể6mmó6 hình nghiể6n cự"ù để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á sinh viể6n TP HCM

- Đá"nh giá" mự"c đó6 á/nh hựớ/ng cù/á tựng yể1ù tó1 tá"c đó6ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n TP HCM

- Tự kể1t qùá/ nghiể6n cự"ù, để4 xùá1t giá/i phá"p để, ná6ng cáó hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n TP HCM

1.3 Phạm vi nghiên cứu

1.3.1 Đối tượng nghiên cứu

Đó1i tựớng nghiể6n cự"ù cù/á để4 tái lá “Cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n Thánh phó1 Hó4 Chì" Minh”

1.3.2 Phạm vi nghiên cứu

Khó6ng gián nghiể6n cự"ù: thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

Trang 5

Đó1i tựớng khâ/ó sâ"t: sinh viể6n trựớng đâi hóc Có6ng nghể6 thânh phó1 Hó4 Chì" Minh, đâi hócCó6ng nghiể6p TPHCM, đâi hóc Lùâ6t TPHCM.

1.3.3 Thời gian nghiín cứu

Tự ngây 05 thâ"ng 5 nâAm 2020 để1n ngây 06 thâ"ng 6 nâAm 2020

1.3.4 Cđu hỏi nghiín cứu

Để4 tâó nghiể6n cự"ù nây đâAt râ câ"c câ6ù hó/i nghiể6n cự"ù vể4 câ"c yể1ù tó1 có" thể, â/nh hựớ/ngtớ"i hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinh viể6n TP HCM cù thể, nhự sẫ:

- Thực trâng tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh vâ hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinhviể6n TP HCM ?

- Câ"c yể1ù tó1 nâó â/nh hựớ/ng hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinh viể6n TPHCM?

- Mự"c đó6 tâ"c đó6ng cù/â câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng tớ"i hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânhcù/â sinh viể6n TP HCM?

- Câ"c giâ/i phâ"p nâó có" thể, sự/ dùng để, thù"c đâ,y câ"c sinh viể6n chùyể,n tự y" đinh sânghânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh thực tể1?

1.4 Phương phâp nghiín cứu

1.4.1 Dữ liệu dùng để nghiín cứu

Bâi nghiể6n cự"ù sự/ dùng 2 ngùó4n dự= liể6ù:

- Dự= liể6ù thự" câ1p: dự= liể6ù thự" câ1p đựớc thù thâ6p chù/ yể1ù ớ/ câ"c ngùó4n : Góóglể, Góóglểschólâr, Bâ"ó câ"ó kể1t qùâ/ nghiể6n cự"ù (KQNC) vể4 hânh vi tiể6ù dùng xânh cù/â câ"c sinh viể6nớ/ câ"c tì/nh thânh khâ"c nhẫ

-Dự= liể6ù sớ câ1p: Ngùó4n dự= liể6ù sớ câ1p đựớc thù thâ6p tự điể4ù trâ, khâ/ó sâ"t cù/â câ"c sinhviể6n ớ/ TP.HCM nhâUm tìm râ câ"c yể1ù tó1 có" thể, â/nh hựớ/ng tớ"i hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,mxânh cù/â sinh viể6n

1.4.2 Phương phâp nghiín cứu

Trang 6

dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n TP.HCM Cá/ hái phựớng thự"c để4ù đựớc sự/ dùng tróng cá"c giáiđóán cù/á qùá" trình nghiể6n cự"ù, tự đinh tì"nh để1n nghiể6n cự"ù đinh lựớng chì"nh thự"c.

Phương pháp nghiên cứu định tính:

 Ờ giái đóán nghiể6n cự"ù đinh tì"nh, đá4ù tiể6n thực hiể6n ky= thùá6t thá/ó lùá6n nhó"m vớ"i 8thánh viể6n tróng nhó"m nghiể6n cự"ù nháUm xá6y dựng, điể4ù chì/nh vá bó, sùng cá"c tháng đó tróngmó6 hình cá"c yể1ù tó1 tá"c đó6ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n TP.HCM Lá1yy" kiể1n thá/ó lùá6n nhó"m tự cá"c thánh viể6n cù/á nhó"m vá phó/ng vá1n thự/ để, điể4ù chì/nh vá bó, sùngtháng đó

 CáAn cự" váó cá"c tái liể6ù đá= nghiể6n cự"ù tự cá"c chùyể6n giá vá cá"c nghiể6n cự"ù khá/ósá"t vể4 mó6 hình hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh để, rù"t rá cá"c yể1ù tó1 cớ bá/n á/nh hựớ/ngđể1n để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n TP.HCM

 Phương pháp nghiên cứu định lượng:

Giái đóán nghiể6n cự"ù đinh lựớng chì"nh thự"c vớ"i ky= thùá6t khá/ó sá"t 310 sinh viể6n ớ/

3 trựớng cù/á TP.HCM lá HỤTỆCH,ỤL,IỤH, đựớc lựá chón thểó phựớng phá"p chónmá>ù thùá6n tiể6n Sự/ dùng phựớng phá"p nghiể6n cự"ù đinh lựớng nháUm đá"nh giá" lái vákiể,m đinh cá"c tháng đó tróng mó6 hình nghiể6n cự"ù cá"c yể1ù tó1 cớ bá/n á/nh hựớ/ng để1nđể1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n TP.HCM Dự= liể6ù thù thá6p sể=đựớc xự/ ly" báUng phá4n mể4m SPSS 20.0 để, đó lựớng cá"c yể1ù tó1 cớ bá/n á/nh hựớ/ng để1nđể1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n TP.HCM.Nó6i dùng chi tiể1t vá6ndùng phựớng phá"p nghiể6n cự"ù đinh tì"nh, nghiể6n cự"ù đinh lựớng sể= đựớc trình báyớ/ Chựớng 3

 Bá/ng cá6ù hó/i đựớc thiể1t kể1 dựá trể6n tháng đó Likểrt 5 mự"c đó6 nháUm đá"nh giá" mự"c đó6qùán tróng cù/á “cá"c yể1ù tó1 cớ bá/n á/nh hựớ/ng để1n để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/ásinh viể6n TP.HCM”

1.5 Ý nghĩa đề tài nghiên cứu

Bái nghiể6n cự"ù náy, sể= giù"p khá"i qùá"t mự"c đó6 qùán tá6m cù/á sinh viể6n tái TP.HCM để1nviể6c tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh Chù"ng tó6i sể= lám ró= nhự=ng á/nh hựớ/ng cù/á cá"c yể1ù tó1 để1nhánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

Để4 tái gó"p phá4n giù"p cá"c cớ qùán qùá/n ly" nhá nựớ"c vá cá"c DN đáng hóát đó6ng tróng cá"clì=nh vực sá/n xùá1t, kinh dóánh sá/n phá,m xánh hiể,ù hớn vể4 hánh vi tiể6ù dùng cù/á sinh

Trang 7

viể6n nó"i chùng vâ sinh viể6n TP.HCM nó"i riể6ng vâ để4 râ đựớc nhự=ng câ"ch thự"c chiể1n lựớckinh dóânh phù hớp nhâUm tâ"c đó6ng tì"ch cực để1n hó.

CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÍ THUYẾT VĂ MÔ HÌNH NGHIÍN CỨU

2.1 Câc khâi niệm

Qùâ tìm hiể4ù tâi liể6ù nghiể6n cự"ù tróng vâ ngóâi nựớ"c mó6t só1 tâ"c giâ/ đâ= đựâ râ mó6t só1khâ"i niể6m vể4 đó6ng lực nhự sẫ:

2.1.1 Khâi niệm tiíu dùng:

Qua tìm hiểu tăi liệu nghiín cứu trong vă ngoăi nước một số tâc giả đê đưa ra một số về khâi niệm của tiíu dùng như sau:

Theo VietnamFinance(2018): Tiíu dùng (consumption) lâ hânh vi sự/ dùng hâng hó"â

để, thó/â mâ=n nhù câ4ù hiể6n tâi Tróng kinh tể1 vi mó6, tiíu dùng đựớc nghiể6n cự"ù chi tiể1t

đó1i vớ"i tựng hâng hó"â cù thể, thó6ng qùâ ly" thùyể1t vể4 hânh vi cù/â ngựới tiể6ù dùng Ngựớclâi tróng mó6 hình kinh tể1 vì= mó6, tiể6ù dùng đựớc hiể,ù đớn giâ/n lâ viể6c mùâ hâng tiể6ù dùng

Theo Valentino Piana (2001): Tiíu dùng lâ giâ" tri cù/â hâng hó"â vâ dich vù đựớc mùâ

bớ/i mói ngựới Hânh vi mùâ câ" nhâ6n đựớc tó,ng hớp thểó thới giân vâ khó6ng giân Tiể6ùthù thựớng lâ thânh phâ4n GDP lớ"n nhâ1t Nhiể4ù ngựới đâ"nh giâ" hiể6ù qùâ/ kinh tể1 cù/â đâ1tnựớ"c hó chù/ yể1ù vể4 mự"c đó6 vâ đó6ng lực tiể6ù thù

2.1.2 Khâi niệm tiíu dùng xanh

Khâ"i niể6m tiể6ù dùng xânh lâ4n đâ4ù tiể6n đựớc nhâBc để1n nâAm 1970 (Pểâttiể, 2010)

Tróng nhự=ng nâAm 1980, sự qùân tâ6m cù/â ngựới tiể6ù dùng đó1i vớ"i mó6i trựớng đâ= đựớcchự"ng minh bớ/i cớ sớ/ dự= liể6ù nghiể6n cự"ù thểó thới giân, sự thânh có6ng vớ"i hựớ"ng dâ>n

Trang 8

Tiể6ù dùng xânh đâng đựớc xểm lâ xù hựớ"ng tiể6ù dùng hiể6n nây cù=ng nhự tróng tựớnglâi vâ câng ngây câng đó"ng mó6t vâi tró qùân tróng đó1i vớ"i mó6i trựớng vâ xâ= hó6i vì nó"đựớc xểm lâ xù hựớ"ng tiể6ù dùng tiể1n bó6 vâ tiể1t kiể6m Viể6c sự/ dùng câ"c sâ/n phâ,m xânhkhó6ng chì/ mâng lâi lới ì"ch kinh tể1 chó chì"nh có6ng đó4ng, mâ cón gó"p phâ4n bâ/ó vể6 mó6i

trựớng, tâó râ khó6ng giân só1ng tróng lânh Tiíu dùng xanh có thể được coi lă việc mua vă sử dụng sản phẩm thđn thiện với môi trường, không gđy nguy cơ có hại cho sức khỏe con người vă không đe dọa câc chức năng hay sự đa dạng của câc hệ sinh thâi tự nhiín (PGS.TS Ngùyể>n Tiể1n Dù=ng, Trựớng Đâi hóc Thựớng mâi)

Tróng nghiể6n cự"ù nây, thểó đinh nghì=â cù/â Lểể K (2010)

Thể grểển pùrchâsể bểhâviór óf Hóng Kóng yóùng cónsùmểrs: thể rólể óf pểểrinflùểncể, lócâl ểnvirónmểntâl invólvểmểnt, ând cóncrểtể ểnvirónmểntâl knówlểdgể,

Jóùrnâl óf Intểrnâtiónâl Cónsùmểr Mârkểting, 23(1), 21–44.) : Tiíu dùng xanh lă hănh

vi tiíu dùng câc sản phẩm có thể bảo quản, có ích đến môi trường vă đâp ứng được câc mối quan tđm về môi trường Đó lă câc sản phẩm tạo điều kiện thuận lợi cho mục tiíu dăi hạn về bảo vệ vă bảo tồn môi trường Tiíu dùng xanh không chỉ liín quan đến việc người tiíu dùng không sử dụng hăng hóa gđy tổn hại đến môi trường tự nhiín, mă còn quyết định mua câc sản phẩm thđn thiện với môi trường

vă sản phẩm tâi chế.

2.1.3 Khâi niệm sản phẩm xanh

Elkington & Mackower (1988) định nghĩa: sâ/n phâ,m xânh lâ sâ/n phâ,m có" bâ/n châ1t

thâ6n thiể6n vớ"i mó6i trựớng hóâAc bâó gó"i sâ/n phâ,m đó" ì"t tâ"c đó6ng để1n mó6i trựớng

Simon (1995) định nghĩa: sản phẩm xanh lâ sâ/n phâ,m sự/ dùng ì"t ngùyể6n liể6ù, có" khâ/

nâAng tâ"i sinh câó, khó6ng đó6c hâi, khó6ng thự/ nghiể6m trể6n đó6ng vâ6t, khó6ng tâ"c đó6ng để1ncâ"c lóâi sinh vâ6t, sâ/n xùâ1t vâ sự/ dùng tiể6ù tó1n ì"t nâAng lựớng, khó6ng bâó gó"i hóâAc râ1t ì"tbâó gó"i (Simón, 1995) trì"ch (Wâng, 2012)

Theo Philip Kotler (2013): sâ/n phâ,m xânh lâ sâ/n phâ,m đựớc sâ/n xùâ1t bớ/i có6ng nghể6

xânh vâ khó6ng gâ6y hâi để1n mó6i trựớng Sâ/n phâ,m xânh có" câ"c đâAc trựng sẫ: có" thể, tâ"ichể1, tâ"i sự/ dùng vâ phâ6n hù/y sinh hóc; ngùyể6n liể6ù sâ/n xùâ1t có" ngùó4n gó1c tự nhiể6n; bâógó"i có" thể, tâ"i chể1, tâ"i sự/ dùng; khó6ng chự"â hó"â châ1t đó6c hâi; khó6ng chự"â hó"â châ1t chựâđựớc phể"p sự/ dùng; khó6ng gâ6y hâi hóâAc gâ6y ó6 nhiể>m mó6i trựớng; khó6ng đựớc phể"p thự/trể6n đó6ng vâ6t (Philip Kótlểr, 2013)

Trang 9

Ở Việt Nam sản phẩm xanh được hiểu là sản phẩm không độc hại, sử dụng năng lượng, nước hiệu quả và vô hại đối với môi trường (Thủ tướng Chính phủ, 2012).

2.2 Vai trò của tiêu dùng sản phẩm xanh

2.2.1 Vai trò của tiêu dùng sản phẩm xanh đối với xã hội

Tiể6ù dùng xánh có" nhự=ng lới ì"ch nhự ná6ng cáó đó6 án tóán vá sự"c khó/ể chó ngựới dá6n

vá có6ng đó4ng; Giá/m thiể,ù sự/ dùng náAng lựớng vá tái ngùyể6n thiể6n nhiể6n; Phá"t triể,n cá"csá/n phá,m mớ"i, thá6n thiể6n vớ"i mó6i trựớng hớn Mùá sáBm xánh thù"c đá,y qùá" trình tá"i chể1cá"c chá1t thá/i, tự viể6c thù góm, phá6n lóái chó tớ"i sá/n xùá1t vá phá"t triể,n thi trựớng sự/ dùngcá"c sá/n phá,m tá"i chể1, vì thể1 khó6ng chì/ lám ngựới tiể6ù dùng tiể1t kiể6m đựớc kinh phì" mácón gó"p phá4n BVMT Đó4ng thới, phá"t triể,n mùá sáBm xánh sể= kì"ch thì"ch táAng só1 lựớng váchá1t lựớng cá"c sá/n phá,m vá dich vù thá6n thiể6n mó6i trựớng NháUm cù thể, hó"á cá"c mùctiể6ù chiể1n lựớc táAng trựớ/ng xánh cù/á Chì"nh phù/ trể6n điá bán TP Hó4 Chì" Minh, chù"ng táphá/i dùng hóá đựớc cá"c giá/i phá"p nhự ná6ng cáó nhá6n thự"c chó ngựới tiể6ù dùng, đáAc biể6tchù" y" để1n viể6c giá"ó dùc chó thể1 hể6 trể/ Bể6n cánh đó", vá6n đó6ng cá"c dóánh nghiể6p cám kể1tthực hiể6n BVMT vá chó rá thi trựớng nhự=ng sá/n phá,m xánh, sách án tóán, chá1t lựớng,PGS TS nhá1n mánh

Tiể6ù dùng vó1n đó"ng mó6t vái tró qùán tróng đó1i vớ"i chá1t lựớng cùó6c só1ng cù/á mó>i cá"nhá6n cù=ng nhự sự phá"t triể,n cù/á tóán xá= hó6i vá hiể6n náy tiể6ù dùng xánh cù=ng đựớc xểmnhự mó6t giá/i phá"p qùán tróng tróng viể6c giá/i qùyể1t cá"c vá1n để4 vể4 mó6i trựớng

Sự qùá/n ly", giá"m sá"t cù/á chì"nh phù/ lá chìá khó"á để, thù"c đá,y chá1t lựớng thực phá,m vá bá/óvể6 mó6i trựớng Nể1ù khó6ng có" mó6t hể6 thó1ng đá"nh giá" tin cá6y, ngựới tiể6ù dùng có" thể,khó6ng mùá sá/n phá,m xánh ngáy cá/ khi có" y" đinh tiể6ù dùng Tùy nhiể6n, vá>n cá4n cá/i thiể6nnhá6n thự"c vể4 tiể6ù dùng xánh thó6ng qùá cá"c hóát đó6ng xá6y dựng, ná6ng cáó náAng lực, sựhiể,ù biể1t vá táó rá cá"c kể6nh tiể1p thi thùá6n tiể6n hớn để, giá táAng só1 lựớng ngựới tiể6ù dùngcó" thể, mùá sá/n phá,m xánh Viể6c táAng cựớng tiể6ù dùng vá mùá sáBm xánh đi kểm vớ"i cá"cgiá/i phá"p ná6ng cáó nhá6n thự"c vể4 mó6i trựớng có" thể, giù"p ngáAn cháAn tình tráng cán kiể6t táingùyể6n vá ó6 nhiể>m mó6i trựớng

2.2.2 Vai trò của tiêu dùng xanh đối với sinh viên

Trang 10

tháy đó,i sể= diể>n rá, SV lá thể1 hể6 trể/ vá có" só1 lựớng đó6ng nể1ù cá"c bán SV tháy đó,i dc sùynghì= vá hựớng để1n tiể6ù dùng xánh cháBc cháBn sể= tháy đó,i đựớc XH Hiể6n náy cá"c vá1n để4mó6i trựớng đáng rá1t cá1p thiể1t, vá hóc sinh, sinh viể6n lá tựớng lái cù/á xá= hó6i Chù"ng táphá/i tháy đó,i tự bá6y giớ, giá"ó dùc vể4 sự cá1p thiể1t cù/á bá/ó vể6 mó6i trựớng Bá/ó vể6 mó6itrựớng tự nhự=ng viể6c nhó/ nhá1t nhự thám giá phựớng tiể6n giáó thó6ng có6ng có6ng, sự/ dùngnhự=ng sá/n phá,m có" thể, tá"i chể1 Thám giá váó nhự=ng hóát đó6ng ná6ng cáó y" thự"c bá/ó vể6mó6i trựớng dó nhá trựớng hóáAc cá"c đớn vi khá"c tó, chự"c

Sinh viể6n ngáy cáng qùán tá6m nhiể4ù để1n mó6i trựớng, nhựng cá4n thù"c đá,y giá"ó dùcnhiể4ù hớn nự=á, táAng cựớng sự nhá6n thự"c vể4 mó6i trựớng háy giá" tri cù/á mó6i trựớng Vớ"i

sự giá táAng vể4 nhù cá4ù vá sự táAng cựớng nhá6n thự"c vể4 bá/ó vể6 mó6i trựớng, ngựới tiể6ùdùng sể= có" xù hựớ"ng giá táAng y" đinh vá hánh vi tiể6ù dùng xánh Viể6c mó>i sinh viể6n, hócsinh có" y" thự"c sự/ dùng tiể6ù dùng xánh sể= gó"p phá4n rá1t lớ"n để, bá/ó vể6 mó6i trựớng

Nhựá tựng lá phá"t minh vì= đái nhá1t nhựng để1n hiể6n náy nhựá đáng lá vá1n để4 cá1p thiể1tcù/á cá"c nhá mó6i trựớng tróng vá1n để4 thá/i vá tá"i sự/ dùng Há=y tháy thể1 sá/n phá,m nhựábáUng nhự=ng sá/n phá,m xánh dể> phá6n hùy/ Tùy nhiể6n vá>n cón 1 só1 vá1n để4 má sá/n phá,mxánh vá>n máBc phá/i nhự khó" sự/ dùng đựớc đựớc thới gián dái vá khó" sự/ dùng phó, biể1n vágì"á thánh thì cáó hớn só vớ"i sá/n phá,m nhựá thó6ng thựớng

MáAc dù sá/n phá,m cánh vá>n có" 1 só1 vá1n để4 nhá1t đinh nhựng vá1n để4 mó6i trựớng lá vá1n để4cá1p thiể1t khó6ng thể, tháy đó,i ngáy 1 ngáy 2 má phá/i tự tróng nhá6n thự"c vá tự tựớ/ng, báBtđá4ù tự nhự=ng hóc sinh sinh viể6n Nhớ cá"ch só1ng bá6y giớ cù/á giớ"i trể/ thì tróng tựớng láisá/n phá,m xánh sể= phó, biể1n hớn

2.3 Một số học thuyết

2.3.1 Thuyết hành động hợp lí (Theory of Reasoned Action- TRA)

Thuyết hành động hợp lý (TRA) được xây dựng từ năm 1967 và được hiệu chỉnh mở rộng theo thời gian từ đầu những năm 70 bởi Ajzen và Fishbein (1980).

Tróng mó6 hình thùyể1t hánh đó6ng hớp ly" thì niể4m tin cù/á mó>i cá" nhá6n ngựới tiể6ù dùngvể4 sá/n phá,m háy thựớng hiể6ù sể= á/nh hựớ/ng để1n thá"i đó6 hựớ"ng tớ"i hánh vi, vá thá"i đó6

Trang 11

hựớ"ng tớ"i hânh vi sể= â/nh hựớ/ng để1n xù hựớ"ng mùâ chự" khó6ng trực tiể1p â/nh hựớ/ng để1nhânh vi mùâ Dó đó" thâ"i đó6 sể= giâ/i thì"ch đựớc ly" dó dâ>n để1n xù hựớ"ng mùâ sâBm cù/ângựới tiể6ù dùng, cón xù hựớ"ng lâ yể1ù tó1 tó1t nhâ1t để, giâ/i thì"ch xù hựớ"ng hânh vi cù/ângựới tiể6ù dùng.

Mó6 hình TRÂ chó thâ1y xù hựớ"ng tiể6ù dùng lâ yể1ù tó1 dự đóâ"n tó1t nhâ1t vể4 hânh vi tiể6ùdùng Để, qùân tâ6m hớn vể4 câ"c yể1ù tó1 gó"p phâ4n để1n xù hựớ"ng mùâ thì xểm xể"t hâi yể1ù tó1

lâ thâ"i đó6 vâ chùâ,n chù/ qùân cù/â khâ"ch hâng

Tróng mó6 hình TRÂ, thâ"i đó6 đựớc đó lựớng bâUng nhâ6n thự"c vể4 câ"c thùó6c tì"nh cù/â sâ/nphâ,m Ngựới tiể6ù dùng sể= chù" y" để1n nhự=ng thùó6c tì"nh mâng lâi câ"c ì"ch lới câ4n thiể1t vâ có"mự"c đó6 qùân tróng khâ"c nhẫ Nể1ù biể1t tróng só1 cù/â câ"c thùó6c tì"nh đó" thì có" thể, dự đóâ"ngâ4n kể1t qùâ/ lựâ chón cù/â ngựới tiể6ù dùng

Yể1ù tó1 chùâ,n chù/ qùân có" thể, đựớc đó lựớng thó6ng qùâ nhự=ng ngựới có" liể6nqùân để1n ngựới tiể6ù dùng (nhự giâ đình, bân bể, đó4ng nghiể6p,…); nhự=ng ngựới nây thì"chhây khó6ng thì"ch hó mùâ Mự"c đó6 tâ"c đó6ng cù/â yể1ù tó1 chùâ,n chù/ qùân để1n xù hựớ"ng mùâcù/â ngựới tiể6ù dùng phù thùó6c:

(1) Mự"c đó6 ù/ng hó6/phâ/n đó1i đó1i vớ"i viể6c mùâ cù/â ngựới tiể6ù dùng

(2) đó6ng cớ cù/â ngựới tiể6ù dùng lâm thểó móng mùó1n cù/â nhự=ng ngựới có" â/nhhựớ/ng Mự"c đó6 â/nh hựớ/ng cù/â nhự=ng ngựới có" liể6n qùân để1n xù hựớ"ng hânh vi cù/ângựới tiể6ù dùng vâ đó6ng cớ thù"c đâ,y ngựới tiể6ù dùng lâm thểó nhự=ng ngựới có" liể6n qùân

lâ hâi yể1ù tó1 cớ bâ/n để, đâ"nh giâ" chùâ,n chù/ qùân Mự"c đó6 thâ6n thiể1t cù/â nhự=ng ngựới có"liể6n qùân câng mânh đó1i vớ"i ngựới tiể6ù dùng thì sự â/nh hựớ/ng câng lớ"n tớ"i qùyể1t đinhchón mùâ cù/â hó Niể4m tin cù/â ngựới tiể6ù dùng vâó nhự=ng ngựới có" liể6n qùân câng lớ"nthì xù hựớ"ng chón mùâ cù/â hó cù=ng bi â/nh hựớ/ng câng lớ"n Y đinh mùâ cù/â ngựới tiể6ùdùng sể= bi tâ"c đó6ng bớ/i nhự=ng ngựới nây vớ"i nhự=ng mự"c đó6 â/nh hựớ/ng mânh yể1ù khâ"cnhẫ

Có" thể, tó"m tâBt hóc thùyể1t nây dựớ"i dâng hình vể= sẫ

Trang 12

Hình2.1 : Thuyết hành động hợp lý (TRA)

Nguồn : Fishbein và Ajzen, 1975

2.3.2 Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior – TPB)

Thùyể1t hánh vi dự đinh (TPB) (Ájzển,1991), đựớc phá"t triể,n tự ly" thùyể1t hánh đó6nghớp ly" (TRÁ; Ájzển & Fishbểin, 1975), giá/ đinh ráUng mó6t hánh vi có" thể, đựớc dự bá"óhóáAc giá/i thì"ch bớ/i cá"c xù hựớ"ng hánh vi để, thực hiể6n hánh vi đó"

Thánh phá4n kiể,m sóá"t hánh vi cá/m nhá6n phá/n á"nh viể6c dể> dáng háy khó" kháAn khi thựchiể6n hánh vi; điể4ù náy phù thùó6c váó sự sáFn có" cù/á cá"c ngùó4n lực vá cá"c cớ hó6i để, thựchiể6n hánh vi Ájzển để4 nghi ráUng nhá6n tó1 kiể,m sóá"t hánh vi tá"c đó6ng trực tiể1p để1n xùhựớ"ng thực hiể6n hánh vi, vá nể1ù đựớng sự chì"nh xá"c tróng cá/m nhá6n vể4 mự"c đó6 kiể,msóá"t cù/á mình, thì kiể,m sóá"t hánh vi cón dự bá"ó cá/ hánh vi

Trang 13

Hình 2.2: thuyết hành vi dự định

Nguồn: Ajzen,1991

Mó6 hình TPB đựớc xểm nhự tó1i ựù hớn mó6 hình TRÁ tróng viể6c dự đóá"n vá giá/i thì"ch

hánh vi cù/á ngựới tiể6ù dùng tróng cùng mó6t nó6i dùng vá hóán cá/nh nghiể6n cự"ù Bởi vì

mô hình TPB khắc phục được nhược điểm của mô hình TRA bằng cách bổ sung thêm yếu tố kiểm soát hành vi cảm nhận.

Để1n náAm 2005, Ájzển vá Fishbểin đá= có" mó6t nghiể6n cự"ù rá1t sá6ù vể4 hánh vi có" kể1 hóách.Mó6 hình náy mó6 tá/ cá"c nhá6n tó1 tiể4n để4 cù/á y" đinh vá hánh vi vá ngá4m chì/ mó6t só1 cá"c giá/thùyể1t nhự:

Trang 14

đó6ng cù/â y" đinh để1n hânh vi mânh hớn khi câ"c nhâ6n tó1 tâ"c đó6ng mânh hớn Mó6 hình nâyđựớc tó"m tâBt nhự hình dựớ"i đâ6y

Hình 2.3: Mó6 hình Ly" thùyể1t hânh vi có" ly" dó vâ hânh vi có" kể1 hóâch Ngùó4n: Âjzển vâ

Fishbểin (2005), 'Thể inflùểncể óf âttitùdểs ón bểhâviór', Tróng Thể hândbóók ófâttitùdểs

2.4 Tổng quan về đề tăi nghiín cứu

Để, thực hiể6n bâi nghiể6n cự"ù nây, nhó"m nghiể6n cự"ù đâ= thâm khâ/ó qùâ râ1t nhiể4ù để4 tâinghiể6n cự"ù vể4 câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh, nhựng mó>inghiể6n cự"ù để4ù có" nhự=ng phựớng phâ"p tiể1p câ6n vâ phựớng phâ"p nghiể6n cự"ù khâ"c nhẫ

2.4.1 Câc mô hình vă công trình nghiín cứu nước ngoăi

2.4.1.1 Công trình nghiín cứu của nhóm tâc giả W R A D Karunarathna, S S Naotunna vă K M V Sachitra

Nhó"m tâ"c giâ/ thực hiể6n nghiể6n cự"ù để4 tâi “Câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi mùâ sâ/nphâ,m xânh cù/â ngựới tiể6ù dùng trể/ có" giâ"ó dùc tâi Sri Lânkâ” (2017) vớ"i mó6 hình 5 yể1ùtó1 â/nh hựớ/ng:

(1) Thâ"i đó6 đó1i vớ"i mó6i trựớng

Trang 15

(2) Mó1i qùán tá6m đó1i vớ"i mó6i trựớng (3) Hiể6ù qùá/ cù/á ngựới tiể6ù dùng đó1i vớ"i mó6i trựớng (4) Sự á/nh hựớ/ng cù/á xá= hó6i

(5) Sự á/nh hựớ/ng cù/á trùyể4n thó6ng

Bái nghiể6n cự"ù náy đá= chì/ rá đựớc có" mó6t mó1i qùán hể6 đá"ng kể, giự=á cá"c yể1ù tó1 á/nhhựớ/ng vá hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng trể/ đựớc giá"ó dùc

2.4.1.2 Công trình nghiên cứu của Grace K Dagher

Tá"c giá/ thực hiể6n nghiể6n cự"ù để4 tái “Cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi mùá háng xánh:BáUng chự"ng thực nghiể6m tự ngựới tiể6ù dùng Lểbánón” (2014) Ộng nhá6n rá ráUng hánh vimùá xánh có" thể, giù"p đát đựớc mó6t mó6i trựớng bể4n vự=ng Mó6 hình nghiể6n cự"ù cù/á ó6ngđựá rá báó gó4m 4 yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng:

(1) Nhá6n thự"c vá1n để4 nghiể6m tróng cù/á mó6i trựớng (2) Nhá6n thự"c đựớc trá"ch nhiể6m đó1i vớ"i mó6i trựớng (3) Nhá6n thự"c sự á/nh hựớ/ng cù/á hánh vi đó1i vớ"i mó6i trựớng (4) Sự tự nhá6n thự"c cù/á bá/n thá6n tróng viể6c bá/ó vể6 mó6i trựớng

Dự= liể6ù đựớc thù thá6p tự Lểbánón vá bá yể1ù tó1 đựớc tìm thá1y có" tá"c đó6ng tì"ch cực để1nhánh vi mùá háng xánh Kể1t qùá/ cù=ng chì/ rá ráUng mự"c đó6 nghiể6m tróng cù/á cá"c vá1n để4mó6i trựớng lá ngùyể6n nhá6n chì"nh dá>n để1n hánh vi mùá sá/n phá,m xánh

2.1.4.3 Mô hình các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh được xây dựng bởi TPB, Shwu-Ing Wu 2014

Trang 16

Hình 2.4 Mô hình các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dung xanh được xây dựng bởi TPB, Shwu-Ing 2014

Nghiể6n cự"ù náy xá6y dựng mó6t mó6 hình mó6 tá/ cá"c mó1i qùán hể6 giự=á lới ì"ch nhá6n thự"ccù/á hánh vi tiể6ù dùng xánh, rù/i ró nhá6n thự"c, trá"ch nhiể6m đáó đự"c, niể4m tin chùá,n mực,sự"c mánh kiể,m sóá"t, niể4m tin kiể,m sóá"t, thá"i đó6, chùá,n mực chù/ qùán, kiể,m sóá"t hánh vi

vá hánh vi thực tể1

Mó6t phá6n tì"ch cù/á 560 bá/ng cá6ù hó/i hớp lể6 đá= dá>n để1n sá"ù kể1t qùá/ chì"nh: (1) Lới ì"ch

nhá6n thự"c cù/á tiể6ù dùng xánh có" tá"c đó6ng tì"ch cực đá"ng kể, để1n thá"i đó6 cù/á ngựới tiể6ù

dùng (2) Rù/i ró cá/m nhá6n vể4 tiể6ù dùng xánh có" tá"c đó6ng tiể6ù cực đá"ng kể, để1n thá"i đó6 cù/á ngựới tiể6ù dùng (3) Niể4m tin chùá,n mực vá trá"ch nhiể6m đáó đự"c để4ù có" tá"c đó6ng tì"ch cực đá"ng kể, để1n cá"c tiể6ù chùá,n chù/ qùán cù/á ngựới tiể6ù dùng (4) Sự"c mánh kiể,m

sóá"t vá niể4m tin kiể,m sóá"t để4ù có" tá"c đó6ng tì"ch cực đá"ng kể, để1n kiể,m sóá"t hánh vi cù/á

ngựới tiể6ù dùng (5) Thá"i đó6, chùá,n mực chù/ qùán vá kiể,m sóá"t hánh vi để4ù có" tá"c đó6ng tì"ch cực đá"ng kể, để1n y" đinh hánh vi cù/á ngựới tiể6ù dùng (6) Cá/ y" đinh hánh vi vá kiể,m

H6H3b

Kiểm soát niềm tin

Trang 17

2.1.4.4 Công trình xđy dựng công cụ khảo sât để đânh giâ nhận thức vă hănh vi người tiíu dùng hướng đến tiíu dùng xanh 2013

Dựâ trể6n khùng khâ"i niể6m đựớc phâ"t triể,n nhự mó6t sự kể1t hớp cù/â câ"c yể1ù tó1 qùyể1t đinhâ/nh hựớ/ng để1n mự"c tiể6ù thù xânh đựớc tìm thâ1y tróng câ"c nghiể6n cự"ù trựớ"c đâ6y vâ “Ly"thùyể1t hânh vi thểó kể1 hóâch” Âjzển, mó6t bâ/ng câ6ù hó/i mâ>ù chó khâ/ó sâ"t đâ= đựớc thiể1tkể1 vâ thự/ nghiể6m trựớ"c, nhó"m tâ"c giâ/ Vù= Ânh Dù=ng*, Ngùyể>n Thi Ngóc Ânh, Ngùyể>n ThùHùyể4n đâ= xâ6y dựng mó6t khùng khâ"i niể6m vớ"i câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng tiể6ù thù xânh nhựsẫ:

Hình 2.5 Khung khâi niệm với câc yếu tố ảnh hưởng tiíu thụ xanh

Thuộc tínhsản phẩm:

giâ, chấtlượng,thiết kế, sựsẵn có

Nhđn khẩu học (tuổi, giới tính, thu

Hănh vimua

Trang 18

2.4.2 Các mô hình nghiên cứu trong nước

2.4.2.1 Công trình nghiên cứu của Hoàng Trọng Hùng ,Huỳnh Thị Thu Quyên Và

Huỳnh Thị Nhi(Trường Đại Học kinh tế huế 2018)

Hóáng Tróng Hùng ,Hùynh Thi Thù Qùyể6n vá Hùynh Thi Nhi thực hiể6n có6ng trình nghiể6n

cự"ù “Nghiể6n cự"ù cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng

tái thánh phó1 Hùể1” Mùc tiể6ù cù/á nghiể6n cự"ù náy nháUm xá"c đinh cá"c yể1ù tó1 tá"c đó6ng để1n

hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng tái thánh phó1 Hùể1.Tá"c giá/ nghiể6n cự"ù cá1c

yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng cù/á thánh phó1 Hùể1

gó4m 5 yể1ù tó1 chì"nh:

Hình 2.6 Nghiên cứu các yếu tố cảnh hưởng đến hành vi tiêu dung xanh của tp Huế

Nghiể6n cự"ù chó thá1y có" hái nhá6n tó1 chì"nh á/nh hựớ/ng để1n y" đinh tiể6ù dùng xánh qùá đó"

tá"c đó6ng giá"n tiể1p để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng ớ/ thánh phó1 Hùể1 lá

thái độ đối với tiêu dùng xanh và mối quan tâm đến môi trường Vá rù"t rá đựớc để,

tiể6ù dùng xánh ngáy cáng phó, biể1n ớ/ thánh phó1 Hùể1, cá4n ná6ng cáó thá"i đó6 vá sự hiể,ù biể1t

Hành vi tiêu dùngxanh

Trang 19

qùán tá6m để1n mó6i trựớng cù/á ngựới tiể6ù dùng nháUm táAng cựớng y" đinh tiể6ù dùng, thù"cđá,y hánh vi mùá xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng trể6n điá bán thánh phó1 Hùể1.

2.4.2.2 Công trình nghiên cứu của Hà Nam Khánh Giao và Đinh Thị Kiều Nhung (2018)

Há Nám Khá"nh Giáó vá Đinh Thi Kiể4ù Nhùng đá= thực hiể6n có6ng trình nghiể6n cự"ù “Nghiể6ncự"ù cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng tái thánh phó1HCM” Mùc tiể6ù cù/á nghiể6n cự"ù náy nháUm nhá6n dáng cá"c yể1ù tó1 qùán tróng á/nh hựớ/ngđể1n hánh vi tiể6ù dùng xánh tái thánh phó1 HCM Tá"c giá/ nghiể6n cự"ù cá1c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ngđể1nhánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng cù/á thánh phó1 Hùể1 gó4m 6 yể1ù tó1 chì"nh:

Đặc tính của sản phẩm

Nhận thức về môi trường

Hành vi tiêu dùngxanh

Ý thức tiết kiệm năng lượng

Gía sản phẩm xanh

Hoạt động chiêu thị xanh

Nguồn thông tin

Trang 20

Hình 2.7 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh của người tiêu dùng tại thành phố HCM

Nghiể6n cự"ù náy có" 3 yể1ù tó1 chì"nh á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh tái thánh phó4HCM lá (1) hóát đó6ng chiể6ù thi xánh,(2) ngùó4n thó6ng tin,(3) giá" sá/n phá,m.Nghiể6n cự"ùnáy để4 xùá1t mó6t só1 hám y" qùá/n tri chó cá"cdóánh nghiể6p vá cớ qùán qùá/n lì" nhá nựớ"cnháUm táAng cựớng hánh vi tiể6ù dùng xánh

2.4.2.3 Công trình nghiên cứu của Hồ Huy Tựu ,Nguyễn Văn Ngọc và Đỗ Phương Linh(2018)

Có6ng trình nghiể6n cự"ù cù/á Hó4 Hùy Tựù ,Ngùyể>n VáAn Ngóc vá Đó> Phựớng Linh đá= thựchiể6n có6ng trình nghiể6n cự"ù “ Nghiể6n cự"ù cá"c nhá6n tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùngxánh tái Nhá Tráng Mùc tiể6ù cù/á bái viể1t lá phá6n tì"ch cá"c nhá6n tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vitiể6ù dùng xánh cù/á ngựới dá6n dựá trể6n ly" thùyể1t hánh vi dự đinh TPB vớ"i hái biể1n só1 mớ/ró6ng lá rù/i ró cá/m nhá6n vá sự tin tựớ/ng Tá"c giá/ nghiể6n cự"ù cá1c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ngđể1nhánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á ngựới tiể6ù dùng cù/á thánh phó1 Hùể1 gó4m 5 yể1ù tó1 chì"nh:

20

Thái độ hướng tới tiêu dùng xanh

Tiêu chuẩn chủ quan( ảnh hưởng

xã hội)

Hành vi tiêudùng xanh

Rủi ro

Kiểm soát hành vi

Trang 21

Hình 2.8 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh tại Nha Trang

Nghiể6n cự"ù để4 xùá1t mó6t só1 hám y" ự"ng dùng nháUm xá6y dựng chiể1n lựớc trùyể4n thó6nghiể6ù qùá/ để, thù"c đá,y hánh vi tiể6ù dùng xánh cù/á dá6n tái Nhá Tráng

Tóm lại các đề tài đã nghiên cứu:

Qùá cá"c có6ng trình nghiể6n cự"ù, cá"c tá"c giá/ trể6n để4 cá6p để1n cá"c yể1ù tó1 chì"nh á/nhhựớ/ng vá tá"c đó6ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh nhự: mó1i qùán tá6m để1n mó6itrựớng ,sự tin tựớ/ng,nhá6n thự"c kiể,m sóá"t hánh vi,y" thự"c tiể1t kiể6m náAng lựớng cù/á ngựới

tiể6ù dùng nó"i chùng tái cá"c tì/nh thánh phó1 ,điá bán nó"i chùng Tùy nhiể6n các công trình nghiên cứu này chưa nghiên cứu đến các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng sản phẩm xanh của các bạn trẻ sinh viên nói chung và sinh viên thành phố HCM nói riêng.

2.5 Mô hình nghiên cứu và giả thiết

2.5.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất

Đá= có" mó6t só1 có6ng trình nghiể6n cự"ù trựớ"c đá6y liể6n qùán để1n hánh vi tiể6ù dùng xánh.Thểó cá"ch tiể1p cá6n tự ly" thùyể1t hánh vi hóách đinh cù/á Ájzển Cá"c nghiể6n cự"ù đá= đựá rá

cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n y" đinh vá hánh vi tiể6ù dùng xánh báó gó4m thái độ, niềm tin đối với hành vi tiêu dùng xanh, chuẩn chủ quan và kiểm soát hành vi nhận thức.

Trể6n cớ sớ/ phá"t triể,n thể6m ly" thùyể1t hánh vi hóách đinh tróng bó1i cá/nh nghiể6n cự"ù tiể6ùdùng xánh, cá"c tá"c giá/ nhự Phám Thi Lán Hựớng [(2014), Dự dóá"n y" dinh mùá xánh cù/á

Trang 22

plânnểd bểhâviór ând rểâsónểd âctión, Journal of Retailing and Consumer Services, 2016)

bó, sùng thể6m biể1n quan tđm đến môi trường.

Ngóâi câ"ch tiể1p câ6n tự ly" thùyể1t hânh vi hóâch đinh, câ"c tâ"c giâ/ nhự Chển vâ Châng [ChểnY., Châng, C (2012), Ệnhâncể grểển pùrchâsể intểntións – Thể rólể óf grểển pểrcểivểd

vâlùể, grểển pểrcểivểd risk, ând grểển trùst, Management Decision], Glểim vâ có6ng sự

[(2013), Âgâinst thể Grểển: Â Mùlti-mểthód Ệxâminâtión óf thể Bârriểrs tó GrểểnCónsùmptión ], Kârùnârâthnâ [Câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi mùâ sâ/n phâ,m xânhcù/â ngựới tiể6ù dùng trể/ có" giâ"ó dùc tâi Sri Lânkâ(2017)], bó, sùng thể6m câ"ch tiể1p câ6n tựcâ"c biể1n nhâ6n khâ,ù hóc, câ"c biể1n liể6n qùân để1n sâ/n phâ,m xânh vâ câ"c hóât đó6ngmârkểting nhâUm nâ6ng câó nhâ6n thự"c tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh Câ"c nghiể6n cự"ù nây chóthâ1y râUng sự sâFn có" cù/â sâ/n phâ,m xânh, niể4m tin vâó sâ/n phâ,m xânh, thù"c đâ,y mârkểtingmix chó sâ/n phâ,m xânh có" â/nh hựớ/ng tì"ch cực để1n y" đinh vâ hânh vi mùâ sâBm sâ/n phâ,mxânh

Cùó1i cùng, dựâ trể6n tiể1p câ6n mó6i trựớng trùyể4n thó6ng xâ= hó6i (SMM), Mâóyân vâ có6ng sự[2014), Cónsùmểr pùrchâsể intểntión rểsểârch bâsểd ón sóciâl mểdiâ mârkểting] phâ6n

tì"ch câc yếu tố chính của truyền thông xê hội ảnh hưởng đến ý định mua của người tiíu dùng, đó" lâ câ"c yể1ù tó1 bể6n ngóâi vâ nhâ6n thự"c vể4 câ"c yể1ù tó1 nó6i tâi Kể1t qùâ/ chó thâ1y

tiể1p thi trùyể4n thó6ng xâ= hó6i kì"ch thì"ch câ"c yể1ù tó1 bể6n ngóâi vâ sẫ đó" â/nh hựớ/ng để1n câ"cyể1ù tó1 nhâ6n thự"c bể6n tróng cù/â ngựới tiể6ù dùng, cùó1i cùng nó" sể= â/nh hựớ/ng để1n y" đinhmùâ hâng cù/â ngựới tiể6ù dùng

Trể6n cớ sớ/ ly" thùyể1t vâ câ"c biể1n đựớc phâ"t triể,n tự mó6 hình mớ/ ró6ng cù/â ly" thùyể1t hânh

vi hóâch đinh, nhó"m xâ6y dựng mó6 hình nghiể6n cự"ù để4 xùâ1t nhự sẫ:

Trang 23

Hình 2.9 Mô hình lí thuyết về các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại thành phố Hồ Chí Minh

2.5.2 Giả thiết cho mô hình nghiên cứu

Giá/ thiể1t H1: Thá"i đó6 đó1i vớ"i tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1nhánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

Giá/ thiể1t H2: Chùá,n mực chù/ qùán á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

Giá/ thiể1t H3: Mó1i qùán tá6m tớ"i mó6i trựớng á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1n hánh vi tiể6ù

Chuẩn mực chủ quan

Thái độ đối với sản phẩm xanh

Hành vi tiêu dùngxanh của sinh viêntại thành phố Hồ Chí

Minh

Truyền thông xã hội

Mối quan tâm tới môi trường

Nhận thức kiểm soát hành vi

Giá thành sản phẩm xanh

Trang 24

Giá/ thiể1t H4: Nhá6n thự"c kiể,m sóá"t hánh vi á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1n hánh vi tiể6ùdùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4 Chì" Minh.

Giá/ thiể1t H5: Trùyể4n thó6ng xá= hó6i á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

Giá/ thiể1t H6: Giá" sá/n phá,m xánh á/nh hựớ/ng thùá6n chiể4ù để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

TÓM TẮT CHƯƠNG 2

Chựớng 2 nhó"m nghiể6n cự"ù đá= khá"i qùá"t cá"c vá1n để4 cớ bá/n vể4 cớ sớ/ ly" thùyể1t vể4 đó6nglực, khá"i niể6m nhá6n viể6n, mó6t só1 hóc thùyể1t vể4 táó đó6ng lực tróng láó đó6ng, cá"c kể1t qùá/mó6t só1 nghiể6n cự"ù cù/á tá"c giá/ tróng vá ngóái nựớ"c, để4 xùá1t mó6 hình nghiể6n cự"ù vể4 cá"cnhá6n tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ù dùng sá/n phá,m xánh cù/á sinh viể6n tái thánh phó1 Hó4Chì" Minh báó gó4m 6 nhá6n tó1 á/nh hựớ/ng trực tiể1p: (1) Thá"i đó6; (2) Chùá,n mực chù/ qùán;(3) Mó1i qùán tá6m tớ"i mó6i trựớng; (4) Nhá6n thự"c kiể,m sóá"t hánh vi; (5) Trùyể4n thó6ng xá=hó6i; (6) Giá" sá/n phá,m xánh

Để, chự"ng minh mó6 hình nghiể6n cự"ù ly" thùyể1t để4 xùá1t, chựớng 3 nhó"m nghiể6n cự"ù sể=tiể1n hánh xá6y dựng, đá"nh giá" tháng đó lựớng vá cá"c khá"i niể6m nghiể6n cự"ù, đó4ng thớikiể,m đinh mó6 hình ly" thùyể1t nháUm kháDng đinh cá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng để1n hánh vi tiể6ùdùng xánh cù/á sinh viể6n thánh phó1 Hó4 Chì" Minh

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Chựớng 2 đá= trình báy ly" thùyể1t, cá"c vá1n để4 cớ bá/n vể4 cớ sớ/ ly" thùyể1t vể4 hánh vi vácá"c yể1ù tó1 á/nh hựớ/ng Tự đó" mó6 hình nghiể6n cự"ù ly" thùyể1t đá= đựớc xá6y dựng Chựớng 3nhó"m nghiể6n cự"ù sể= giớ"i thiể6ù phựớng phá"p nghiể6n cự"ù đựớc sự/ dùng để, xá6y dựng váđá"nh giá" cá"c tháng đó lựớng vá cá"c khá"i niể6m nghiể6n cự"ù, kiể,m đinh mó6 hình ly" thùyể1t.Chựớng 3 gó4m 4 phá4n: (1) Thiể1t kể1 nghiể6n cự"ù, (2) Xá6y dựng tháng đó, (3) Đá"nh giá" sớbó6 tháng đó, (4) Thực hiể6n nghiể6n cự"ù đinh lựớng

3.1 Thiết kế nghiên cứu

3.1.1 Phương pháp nghiên cứu

Nhó"m sự/ dùng phựớng phá"p nghiể6n cự"ù hó>n hớp gó4m: (1) Nghiể6n cự"ù đinh tì"nh vá (2)Nghiể6n cự"ù đinh lựớng Đó1i tựớng nghiể6n cự"ù lá sinh viể6n đáng hóc tái tp HCM

Trang 25

3.1.1.1.Phương phâp nghiín cứu định tính

Nghiể6n cự"ù đinh tì"nh để, tìm hiể,ù vâ hình thânh câ"c biể1n qùân sâ"t dùng để, đó lựớngcâ"c khâ"i niể6m nghiể6n cự"ù Nghiể6n cự"ù đinh tì"nh đựớc thực hiể6n bâUng câ"ch tìm hiể,ù câ"cmó6 hình nghiể6n cự"ù nựớ"c ngóâi nhự mó6 hình Thùyể1t hânh vi dự đinh (TPB)(Âjzển,1991); Có6ng trình nghiể6n cự"ù câ"c yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ù dùng xânhđựớc xâ6y dựng bớ/i TPB, Shwù-Ing Wù (2014); Có6ng trình nghiể6n cự"ù cù/â Hóâng TróngHùng ,Hùynh Thi Thù Qùyể6n Vâ Hùynh Thi Nhi (Trựớng Đâi hóc kinh tể1 Hùể1 2018); Có6ngtrình xâ6y dựng có6ng cù khâ/ó sâ"t để, đâ"nh giâ" nhâ6n thự"c vâ hânh vi ngựới tiể6ù dùnghựớ"ng để1n tiể6ù dùng xânh (2013) cù/â Vù= Ânh Dù=ng vâ có6ng sự

Nhự=ng mó6 hình nó"i trể6n lâ cớ sớ/ chó viể6c xâ6y dựng mó6 hình nghiể6n cự"ù cù/â để4 tâi Tựtrựớ"c để1n nây chựâ có" để4 tâi tựớng tự nâó đựớc thực hiể6n chó viể6c nghiể6n cự"ù câ"c yể1ù tó1â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinh viể6n tâi thânh phó1 Hó4 Chì"Minh Cù thể, nhó"m nghiể6n cự"ù đâ= xâ6y dựng gó4m 6 yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ùdùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinh viể6n tâi thânh phó1 Hó4 Chì" Minh

Câ/ nhó"m thó1ng nhâ1t vể4 mự"c đó6 qùân tróng cù/â câ"c nhâ6n tó1 nhự sẫ: (1) Thâ"i đó6 đó1ivớ"i sâ/n phâ,m xânh; (2) Chùâ,n mực chù/ qùân; (3) Mó1i qùân tâ6m tớ"i mó6i trựớng; (4) Nhâ6nthự"c kiể,m sóâ"t hânh vi; (5) Giâ" thânh sâ/n phâ,m xânh; (6) Trùyể4n thó6ng đâi chù"ng

Nhó"m nghiể6n cự"ù qùyể1t đinh chón phiể1ù khâ/ó sâ"t để, bựớ"c vâó qùâ" trình nghiể6n cự"ùchì"nh thự"c Giự= ngùyể6n mó6 hình nghiể6n cự"ù gó4m 6 yể1ù tó1 â/nh hựớ/ng để1n hânh vi tiể6ùdùng sâ/n phâ,m xânh cù/â sinh viể6n tâi thânh phó1 Hó4 Chì" Minh

Chuẩn mực chủ quan

Thâi độ đối với sản phẩm xanh

Hănh vi tiíu dùngxanh của sinh viínMối quan tđm tới môi trường

Trang 26

Hình 3.1 Mô hình lý thuyết (sau khi đã thảo luận nhóm) các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh của sinh viên tại thành phố Hồ Chí Minh.

3.2 Các thang đo thành phần của mô hình lý thuyết

Qùyể1t đinh mùá sáBm cù/á tó6i chiù á/nhhựớ/ng cù/á nhự=ng ngựới tróng giáđình

Há4ù hể1t nhự=ng ngựới thá6n cù/á tó6iTruyền thông đại chúng

Trang 27

để4ù nghì= ráUng tó6i nể6n tiể6ù dùng sá/nphá,m xánh.

Chùá,n chù/ qùán Cá"c phựớng tiể6n thó6ng tin đái chù"ng

(bá"ó, đái, TV, intểrnểt…) hiể6n náyđựá nhiể4ù thó6ng tin vể4 sá/n phá,mxánh

Ájzển 2002Chì"nh phù/ hiể6n náy khùyể1n khì"ch

ngựới tiể6ù dùng mùá sá/n phá,m xánh

Giá đình tó6i để4ù sự/ dùng sá/n phá,mxánh

Bán bể cù/á tó6i sự/ dùng sá/n phá,mxánh

Tiể6ù dùng xánh đáng trớ/ thánhphóng tráó

Nhá6n thự"c kiể,m

sóá"t hánh vi

Bá/n thá6n tó6i có" thới gián để, tìm hiể,ù,cá6n nháBc mùá cá"c sá/n phá,m xánh háycá"c sá/n phá,m thó6ng thựớng

Ájzển 2002Tó6i có" thể, mùá cá"c sá/n phá,m xánh

Tó6i nhá6n thá1y giá" cá/ SP xánh cáó vìchi phì" SXKD cáó

Tó6i nhá6n thá1y mự"c giá" SP xánh phùhớp vớ"i chá1t lựớng

Tó6i chá1p nhá6n mự"c giá" mùá sá/nphá,m xánh tái cự/á háng

Trùyể4n thó6ng đái

chù"ng

Tó6i nhá6n thá1y thó6ng tin trùyể4n thó6ngvể4 TD xánh trể6n tivi, intểrnểt, gámểshóws trùyể4n hình

Ngùyể>n Bá" Phựớ"c (2015); Lể6 ThùyHựớng (2014); Lể6 Thi Thùy Dùng(2017)

Tó6i nhá6n thá1y trùyể4n thó6ng có" thể,

Trang 28

lâ6p tự"c thâ"i đó6 vể4 hânh vi tiể6ù dùngqùâ" mự"c câ"c sâ/n phâ,m khó6ng thâ6nthiể6n vớ"i mó6i trựớng

Tin tự"c vể4 sự nó"ng lể6n tóân câ4ù â/nhhựớ/ng tớ"i tiể6ù dùng sâ/n phâ,m xânh

Hânh vi tiể6ù dùng

SPX

Tó6i mùó1n sự/ dùng sâ/n phâ,m xânh

Th.S Đó> Thi Đự"c (2003)Tó6i mùó1n mói ngùới sự/ dùng SPX

Tó6i nhâ6n thâ1y lới ì"ch khi sự/ dùng SPX

Bảng 3.1 Bảng thang đo câc mô hình lí thuyết

3.1.1.2 Phương phâp nghiín cứu định lượng

Sẫ khi xâ6y dựng xóng Bâ/ng khâ/ó sâ"t vâ đựớc tiể1n hânh thực hiể6n Nghiể6n cự"ù đinhlựớng bâUng phựớng phâ"p phó/ng vâ1n trực tiể1p đâng lâm viể6c tâi Có6ng ty Thânh Đó6

Mùc đì"ch cù/â viể6c sự/ dùng phựớng phâ"p đinh lựớng:

 Đâ"nh giâ" mự"c đó6 chì"nh xâ"c cù/â thâng đó tróng nghiể6n cự"ù chì"nh thự"c

 Đâ"nh giâ" mự"c đó6 qùân tróng cù/â câ"c nhâ6n tó1 â/nh hựớ/ng nghiể6n cự"ù đinh lựớng

3.1.2 Phương phâp chọn mẫu nghiín cứu

Phựớng phâ"p thùâ6n tiể6n đựớc nhó"m dùng lâm phựớng phâ"p chón mâ>ù chó nghiể6ncự"ù Khi đó", nhâ nghiể6n cự"ù dựâ trể6n sự thùâ6n tiể6n chó chì"nh hó để, tiể1p câ6n để1n tó,ng thể,nghiể6n cự"ù (Trâ4n Tiể1n Khâi, 2012)

Kì"ch thựớ"c cù/â mâ>ù â"p dùng tróng nghiể6n cự"ù đựớc dựâ trể6n yể6ù câ4ù cù/â phâ6ntì"ch nhâ6n tó1 khâ"m phâ" ỆFÂ (Ệxplórâtóry Fâctór Ânâlysis) vâ hó4i qùy đâ biể1n Thểó câ"c

nhâ nghiể6n cự"ù Hâir vă ctv nâAm 1998, thì để, chón kì"ch thựớ"c qùân sâ"t nghiể6n cự"ù phù

hớp đó1i vớ"i phâ6n tì"ch nhâ6n tó1 khâ"m phâ" ỆFÂ cớ= qùân sâ"t tó1i thiể,ù N>5*x (x: lâ tó,ng só1biể1n qùân sâ"t) Thểó Tâbâchnick vâ Fidểểl (1996) để, tiể1n hânh phâ6n tì"ch hó4i qùy cù/â

Ngày đăng: 19/07/2021, 21:58

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Chán, R.Y.K. (2001), Dểtểrminánts óf Chinểsể cónsùmểrs‘ grểển pùrchásể bểháviór, Psychology &Marketing, 18(4), 389–413 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Psychology &"Marketing
Tác giả: Chán, R.Y.K
Năm: 2001
4. Chển Y., Cháng, C. (2012), Ệnháncể grểển pùrchásể intểntións – Thể rólể óf grểển pểrcểivểd válùể, grểển pểrcểivểd risk, ánd grểển trùst, Management Decision, 50(3), 502–520 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Management Decision
Tác giả: Chển Y., Cháng, C
Năm: 2012
5. Glểim M., Jểffểry S. Smith, Dểmểtrá Ándrểws, J. Jósểph Crónin Jr (2013), Ágáinst thể Grểển: Á Mùlti- mểthód Ệxáminátión óf thể Bárriểrs tó Grểển Cónsùmptión, Journal of Retailing, 89(1), 44–61 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Retailing
Tác giả: Glểim M., Jểffểry S. Smith, Dểmểtrá Ándrểws, J. Jósểph Crónin Jr
Năm: 2013
6. Háir, J. F., Bláck, W., Bábin, B., & Ándểrsón, R. (2010), Multivariate Data Analysis: A Global Perspective (7th ểd.), Ụppểr Sáddlể Rivểr: Pểársón Prểnticể Háll Sách, tạp chí
Tiêu đề: Multivariate Data Analysis: A Global Perspective
Tác giả: Háir, J. F., Bláck, W., Bábin, B., & Ándểrsón, R
Năm: 2010
7. Iráwán, R. ánd Dármáyánti, D. (2012), The Influence Factors of Green Purchasing Behavior: A Study of University Students in Jakarta, Schóól óf Márkểting, Biná Nùsántárá Ụnivểrsity – Intểrnátiónál, JI.HángLểkir 1 nó 6, Jákártá 10270, Indónểsiá Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Influence Factors of Green Purchasing Behavior: A Study ofUniversity Students in Jakarta
Tác giả: Iráwán, R. ánd Dármáyánti, D
Năm: 2012
8. Láróchể, M., Bểrgểrón, J & Bárbáró-Fórlểó (2001), Tárgểting cónsùmểrs whó árể willing tó páy mórể fór ểnvirónmểntálly friểndly pródùcts, Consumer Marketing, 18(6), 503–520 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Consumer Marketing
Tác giả: Láróchể, M., Bểrgểrón, J & Bárbáró-Fórlểó
Năm: 2001
9. Lểể, K (2010), Thể grểển pùrchásể bểháviór óf Hóng Kóng yóùng cónsùmểrs: thể rólể óf pểểr inflùểncể, lócál ểnvirónmểntál invólvểmểnt, ánd cóncrểtể ểnvirónmểntál knówlểdgể, Journal of International Consumer Marketing, 23(1), 21–44 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of InternationalConsumer Marketing
Tác giả: Lểể, K
Năm: 2010

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w