Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung B.. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp C.. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế -
Trang 13.Mối quan hệ cân đối kế toán đúng là:
A Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn
B Tổng tài sản = Nợ phải trả + Vốn chử sở hữu
C Nguồn vốn = Tổng tài sản + Nợ phải trả
Trang 2A Ban giám đốc là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị.
B Cơ quan quản lý thuế là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị
C Chủ nợ là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị
D Cơ quan quản lý nhà nước là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị
7 Kế toán sử dụng thước đo
A Giá trị
B Hiện vật
C Thời gian lao động
D Tất cả đều đúng
8 Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính
A Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết
B Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ
Trang 3C Báo cáo kết quả kinh doanh
D Bảng cân đối kế toán
9 Đẳng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là
A Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung
B Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
C Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp
D Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
10 Chức năng của kế toán
A Chức năng thông tin và thu thập
B Chức năng kiểm tra và ghi chép
C Chức năng thông tin và giám đốc
D Tất cả đều đúng
11 Đẳng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh – chi phí khác
B Thu nhập khác – chi phí khác
C Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính
D Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính
12 Nếu “Công ty Thùy Dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:
A Nguyên tắc trọng yếu
B Nguyên tắc hoạt động liên tục
C Nguyên tắc giá gốc
D Nguyên tắc nhất quán
13 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản
A Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình
Trang 4B Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt
C Thu nợ người mua bằng tiền gởi ngân hàng
D Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
14 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán:
A Tài sản tăng – tài sản giảm và tài sản tăng – nguồn vốn tăng
B Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
C Tài sản tăng – tài sản giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
D Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – tài sản giảm
15 Năm N, thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, giá thuê
100.000.000đ/năm, trả trước toàn bộ tiền thuê trong 5 năm là 500.000.000đ,
kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm N thì vi phạm nguyên tắc:
A Phù hợp
B Thận trọng
C Giá gốc
D Hoạt động liên tục
16 Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình:
A Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục
B Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định
C Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
D Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ
17 Trình tự các bước cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin bao gồm:
A Quan sát – Đo lường – Tính toán – Ghi chép
B Đo lường – Quan sát – Tính toán – Ghi chép
C Quan sát – Ghi chép – Đo lường – Tính toán
D Ghi chép – Tính toán – Đo lường – Quan sát
Trang 518 Căn cứ đối tượng sử dụng thông tin, kế toán được phân thành:
A Kế toán tài chính và kế toán quản trị
B Kế toán doanh nghiệp và kế toán hành chính sự nghiệp
C Kế toán ngân hàng và kế toán doanh nghiệp
D Kế toán bên trong và kế toán bên ngoài
19 Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình:
A Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
B Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ
C Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm
D Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm
20 Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả
A Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
B Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua
C Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
D Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ
21 Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh
A Thu nhượng bán tài sản cố định
B Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán
C Tổng giá bán hàng bán ra – các khoản làm giảm doanh thu
D Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)
22 Các đặc điểm nào đúng khi nói về tài sản
A Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
B Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát
C Được hình thành từ các giao dịch và sự kiện đã qua
D Tất cả đều đúng
23 Câu nào dưới đây không đúng về kỳ kế toán của doanh nghiệp:
Trang 6A Tháng (1 tháng, từ đầu tháng – cuối tháng, ví dụ: 1/1 -31/1)
B Quý (3 tháng, từ đầu quý – cuối quý, ví dụ: từ 1/1-31/3)
C Năm (12 tháng, bắt buộc từ đầu năm – cuối năm, ví dụ: 1/1-31/12)
D Năm (12 tháng, tùy doanh nghiệp chọn, có thể từ 1/1-31/12,
D Điều chỉnh giảm tài sản
27 Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:
A Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán
B Doanh thu – chi phí kinh doanh
C Tất cả đều sai
D Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán
Trang 728 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi Bảng cân đối kế toán:
A Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
B Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế
C Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
D Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền
29 Khi mua một tài sản cố định, kế toán ghi nhận váo sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:
A Giá gốc
B Phù hợp
C Cơ sở dồn tích
D Thận trọng
30 Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán
A Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
B Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
C Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
D Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
31 Tiền điện ở bộ phận bán hàng trả bằng tiền mặt, nghiệp vụ này làm:
A TS giảm và NV giảm
B TS và NV không đổi
C TS tăng và NV tăng
D Tất cả đều sai
32 Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh
A Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
B Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
C Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
D Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ
33 Cơ sở xác định chi phí thuế thu nhập hiện hành dựa trên:
Trang 8A Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
B Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế giá trị gia tăng
C Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
D Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế giá trị gia tăng
34 Đẳng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác
B Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác
C Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp
D Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp
35 Sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phải thu thập, xử lý:
A Đối tác mua xe ô tô
B Phỏng vấn tuyến nhân viên
C Nhận hóa đơn tiền điện
D Nhận phiếu chào hàng của nhà cung cấp
36 Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức:
A Báo cáo tài chính
B Hệ thống các báo cáo kế toán
C Báo cáo quản trị
D Tất cả đều sai
37 Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng
A Bên trong doanh nghiệp
B Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế
C Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp
Trang 9D Bên ngoài doanh nghiệp
38 Ngày 5/7, bán một lô hàng chưa thu tiền Ngày 10/7 khách hàng thanh toán 50% tiền hàng bằng tiền mặt Ngày 12/7 khách hàng thanh toán 50% còn lại bằng tiền gửi ngân hàng Vậy tiền mặt được ghi nhận vào ngày:
A Tất cả đều sai
B 10/7
C 5/7
D 12/7
39 Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là
A Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn
B Tất cả đều đúng
C Phản ánh tổng quát lưu lượng thu – chi và tồn của các luồng tiền hoạt động
D Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ
40 Kế toán là việc:
A Thu thập, xử lý thông tin số liệu đầu vào và cung cấp thông tin cho các cấp quản lý trong đơn vị kế toán, người có lợi ích trực tiếp và người có lợi ích gián tiếp dưới hình thức giá trị
B Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
C Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức hiện vật và thời gian lao động
D Cả 3 câu trên đều đúng
41 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm:
A (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp )
B (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
Trang 10C (Lợi nhuận gộp + doanh thu tài chính ) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
D (Lợi nhuận gộp + doanh thu tài chính ) – (c/phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + CP tài chính)
42 Bán hàng thu bằng tiền mặt, nghiệp vụ này làm BCĐKT
B Hai tài khoản
C Nhiều tài khoản
Trang 11A Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh
B Ghi tăng bên có, ghi giảm bên Nợ, số dư bên Nợ
C Ghi tăng bên có, ghi giảm bên Nợ, không có số dư
D Tất cả đều sai
47 Nghiệp vụ: “Nhượng bán một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 100tr, đã hao mòn 60%, thu bằng tiền gửi ngân hàng 44tr đã gồm thuế GTGT 10%, chi phí nhượng bán chi bằng tiền mặt 2tr”, doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, định khoản nào sau đây không đúng:
C 2 tài khỏan trở lên
D 3 tài khỏan trở lên
49 Số dư bên Nợ của TK 331 “Phải trả cho người bán”
A Phản ánh khoản phải trả cho người bán (A)
B Phản ánh khoản ứng trước cho người bán (B)
C Cả a và b đều đúng
D Cả a và b đều sai
50 Định khoản: Nợ TK 211/ Có TK 411 có nội dung:
A Chủ đầu tư bổ sung vốn bằng TSCĐHH
B Nhận góp vốn bằng một TSCĐHH
C Nhà nước cấp một TSCĐHH
D Tất cả đều đúng
Trang 1251 Đặc trưng của các TK trung gian là
A Bên Có tập hợp phát sinh tăng
B Có số dư bên Nợ
C Không có số dư
D Tất cả đều đúng
52 Doanh thu thuần trên BCKQKD phản ánh:
A Tổng doanh thu – Tổng giá vốn hàng bán
B Thu nhập khác – Chi phí khác
C Tổng doanh thu – Các khoản giảm trừ
D Tổng doanh thu – Tổng chi phí
53 Tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” thuộc loại tài khoản:
A Phát sinh tăng ghi bên nợ, phát sinh giảm ghi bên có, số dư bên nợ
B Phát sinh tăng ghi bên có, phát sinh giảm ghi bên nợ, số dư bên có
C Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư
D Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi nợ, không có số
Trang 1356 Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản
A Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc
B Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản
C Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn
D Dùng để k/tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ
57 Tài khoản kế toán là những trang sổ được dùng để:
A Phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản
B Phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn
C Phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu, chi phí
D Bao gồm các nội dung trên
58 Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Nợ
A Người mua trả trước tiền
B Ứng trước tiền cho người bán
C Nhận ký quỹ, ký cược
D Doanh thu nhận trước
59 Các tài khoản thuộc tài khoản trung gian là:
A Doanh thu, chi phí, tài sản, nợ phải trả
B Doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh
C Doanh thu, nguồn vốn, chi phí, tài sản
D Tài sản, nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh
60 Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” thuộc
A Tài khoản tập hợp - phân phối
B Tài khoản so sánh
C.Tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán
D.Tài khoản tính giá thành
Trang 1461 Kết cấu của các tài khoản Nợ Phải Trả thông thường được quy ước như sau:
A Phát sinh tăng ghi bên nợ, phát sinh giảm ghi bên có, số dư bên nợ
B Phát sinh tăng ghi bên có, phát sinh giảm ghi bên nợ, số dư bên có
C Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ,không có số dư
D Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư
62 Các khoản giảm trừ doanh thu không bao gồm:
A Giảm giá hàng bán
B Hàng bán bị trả lại
C Chiết khấu thanh toán
D Chiết khấu thương mại
63 Tài khoản kế toán là những trang sổ dùng để:
A Phản ánh tình hình hiện có và biến động của TS
B Phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn
C Phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu, chi phí
D Bao gồm các nội dung trên
64 Tính chất cân đối quan trọng của bảng cân đối kế toán được thể hiện qua phương trình
A Tổng tài sản = Tổng vốn chủ sở hữu
B Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng phát sinh tăng trong kỳ - Tổng phát sinh giảm trong kỳ
C Lợi nhuận = Doanh thu, thu nhập – Chi phí
D Tất cả các câu đều sai
65 Kết cấu của các tài khoản “Vay và nợ thuê tài chính” được quy ước như sau:
A Phát sinh tăng ghi bên nợ, phát sinh giảm ghi bên có, số dư bên nợ
B Phát sinh tăng ghi bên có, phát sinh giảm ghi bên nợ, số dư bên Nợ
Trang 15C Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ,không có số dư
C Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác
D Tất cả các câu đều sai
67 Có bao nhiêu loại định khoản:
A 1
B 2
C 3
D Tất cả các câu đều đúng
68 Để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:
A Bảng cân đối kế toán
B Chứng từ kế toán
C Sổ kế toán
D Tất cả các câu trên đều đúng
69 Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” là:
A Tài khoản tài sản
B Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
C Tài khoản nguồn vốn
D Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn
70 Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm:
A TK 511
Trang 16B TK 229
C TK 521
D TK 214
71 Nếu “một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính
sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng” thì kế toán sẽ phản ánh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:
A Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh (A)
B Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, không cố số dư (B)
C Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có (C)
D Cả A và C
73 Số dư bên Có của TK 131 “Phải thu của khách hàng”
A Phản ánh khoản phải thu của khách hàng (A)
B Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng (B)
C Cả a và b đều đúng
D Cả a và b đều sai
74 Ngày 1/6, công ty bán chưa thu tiền một lô hàng Ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ, công ty mới tiến hành hạch toán doanh thu vào sổ kế toán Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:
A Thận trọng
B Nhất quán
C Phù hợp
Trang 17D Cơ sở dồn tích
75 Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:
A Kế toán tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán
B Kế toán chi tiết sử dụng cả 3 loại thước đo gía trị, hiện vật và thời gian lao động
C Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kế toán
D Kế toán tổng hợp sử dụng cả 3 loại thước đo gía trị, hiện vật và thời gian lao động
76 Tài khoản 214 “ Hao mòn TSCĐ” là tài khoản:
A Điều chỉnh giảm tài sản
B Để bên phần tài sản và ghi âm khi lên bảng cân đối kế toán
B Phải thu của khách hàng
C Lợi nhuận chưa phân phối
D Giá vốn hàng bán
79 Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản trung gian:
A Chi phí quản lý doanh nghiệp
B Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
C Doanh thu chưa thực hiện
Trang 18D Xác định kết quả kinh doanh
80 Mua 10.000kg vật liệu với giá mua chưa thuế GTGT 20.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển chi hộ người bán gồm thuế GTGT 10%: 1.100.000đ Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá gốc là:
A 200.000.000 đ
B 201.000.000
C 221.000.000 đ
D 221.100.000 đ
81 Thuế bảo vệ môi trường phải nộp được ghi:
A Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
B Giảm giá trị tài sản mua vào
C Tăng giá trị tài sản mua vào
D Các câu trên đều sai
82 Trong thời gian giá cả hàng hóa ngoài thị trường đang biến động tăng, phương pháp tính giá HTK nào cho giá ra giá vốn hàng bán thấp nhất.
A FIFO
B BQGQ cuối kỳ
C BQGQ liên hoàn
D Tất cả đều đúng
83 Thuế GTGT phát sinh khi mua tài sản:
A Không ảnh hưởng đến giá trị tài sản mua vào (A)
B Ghi giảm giá trị tài sản mua vào (B)
C Ghi tăng giá trị tài sản mua vào (C)
D a hoặc c tùy thuộc vào phương pháp nộp thuế GTGT
84 Có mấy phương pháp kế toán tổng hợp HTK:
A 1