File tập đọc lớp 1 Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục bao gồm những bài tập đọc cho các bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 1. Đây là tài liệu hữu ích cho thầy cô, các bậc phụ huynh tham khảo, tải về cho các em luyện đọc. Xem thêm các thông tin về File tập đọc lớp 1 bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục tại đây
Trang 1Tuần 2 c, a, b, e, ê, o, ô, ơ, d, đ, i
Trang 2cơ nhỡnhớ kĩnhẹ dạ
khe hởkhé cổ
đi khẽ
cá khôkho cákhó ở
tỉ thíthợ nề
cơ phó
Trang 3Tuần 4 r, s, v, x, ch, tr, y, g, gh, gi, q-qu
dự trữ
cư trú
ở trọgia vị
cụ già
cà gỉgiã giògiá đỗgiỗ cụ
Trang 4Tuần 5 ng, ngh, ia, ua, ưa
ý nghĩa
đề nghịnghệ sĩ
kì nghỉngô nghênghệ đỏmùa lúasữa chua
bia đáthìa gỗtỉa láđĩa sứ
lá míalia lịađua ngựabữa trưatia lửacửa lùa
ý nghĩadưa chua
xe đuamùa khô
cỏ úatua tủađũa tregiò lụalưa thưasửa chữavua chúamùa mưađũa nhựakia kìa
Trang 5Tuần 6 an, at, am, ap, ang, ac, anh, ach
áp má
hạ ápmúa sạpđạp lúa
hang đágià làng
mê sảng
lơ đãngsáng sủarạng rỡ
mỏ ácbác sĩ
đi lạctạc dạ
anh cả
để dành
cá cảnhmãnh hổbánh quy
tủ lạnhgiá sáchvách đá
ì ạchgạch cua
Trang 6Tuần 7 ai, ay, ao, au, ăn, ăt, ân, ât
áo dàigạo tẻ
đỏ autàu bènhanh nhảuquý báucàu cạu
ăn năn
hổ vằnhẳn làđẵn gỗ
củ sắndặn dòsăn bắtđắt đỏgặt lúa
dè dặt
sân cỏ
ân cần
bí ẩnchỉ dẫn
tư vấn
vô tậnmất ngủchân đất
đô vậtgật gù
Trang 7Tuần 8 en, et, ên, êt, in, it, on, ot
bồ kếtvết bẩndệt lụa
đá sệt
nhà in
nổ mìnxám xỉnkín gióbịn rịnquả míthít thởmịt mùđen kịt
con gàquả còn
đỏ hỏnnõn nàrón réndọn nhà
tã lótvót nhọnquả ngọtvọt lên
Trang 8Tuần 9 ôn, ôt, ơn, ơt
số mộtcột cờ
nhớ ơnhớn hởsờn damơn mởnđùa giỡnghê rợn
quả ớtphớt lờ
dễ ợtđợt một
Trang 9Tuần 10 un, ut, ưt, iên, iêt, yên, yêt, uôn, uôt
cô tiên
mẹ hiền
bờ biểndiễn tả
ý kiếnthư viện
viết chữ
da diếtliệt sĩ
từ biệtyên ảngủ yên
tổ yếnyên xeyết kiếnyết thịbái yết
luôn luôn
về nguồnđuồn đuỗn
ý muốncuộn chỉtuốt lúarét buốtnuột nàdưa chuột
Trang 10Tuần 11 ươn, ướt, ăm, ắp, âm, âp, em, ep
xa thẳm
ẵm ngửamắm cágặm cỏ
mở nắpsắp đặtgặp gỡ
mỏ cặp
củ sâm
ầm ầmthổ cẩmlẫm chẫm
no ấm
đi chậm
ấp ủ
ẩn nấptập hát
tự lập
lọ lemrèm cửalem lẻm
mỏ kẽmném còn
ém nhẹmdép da
o ép
ọp ẹpbẹp dí
Trang 11Tuần 12 êm, êp, im, ip, om, op, ôm, ôp
im ỉmchị hĩm
cà tímngủ lịmkíp nổđĩa lípdịp maybắt nhịp
thu gomvòm lá
dí dỏmlõm bõmchòm xómlọm cọm
co bóptóp mỡ
ọp ẹp
đi họp
rôm rả
ôm đồmchồm chỗm
đồ gốmdày cộmtốp cađất xốpnộp bài
cá hộp
Trang 12Tuần 13 ơm, ơp, um, up, uôm, ươm, ươp, iêm, iêp, yêm
co rúmtúm tụmbúp bêđánh úpsụp đổ
hì hụp
thả chuôm
vỉ buồmquả muỗmnhuốm bạcnhuộm vảiươm tơrườm ràướm thửhái lượmướp cánườm nượp
ủ chượp
que diêmniềm nở
tô điểm
ô nhiễmhiếm có
kỉ niệmhiệp sĩtấm liếptiếp tếgián điệpdải yếmyếm cuayếm thếtrấn yểmyểm bùa
Trang 13Tuần 14 ăng, ăc, âng, âc, eng, ec, ong, oc
leng kengphèng lalẻng xẻngmất béngeng éctéc dầu
dở ẹcđàn vẹc
tổ ongdòng kẻ
bé bỏngcõng emsóng vỗ
hi vọngbóc vỏ
cá lócđọc sách
đi học
Trang 14Tuần 15 ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng
lỗ thủngdũng sĩcúng tổdụng cụ
tự túcsúc gỗmục lục
cá nục
xưng hôrừng cọ
đỏ ửngvững dạtrứng gàdựng nhà
nô nứcmức độsực nhớkhu vực
cồng chiêngkiềng bếpliểng xiểngkiễng góttiếng ồnbay liệngyêng hùngchim yểng
cá diếcxiếc thúviệc tốtbữa tiệc
Trang 15Tuần 16 uông, uôc, ương, ươc, ênh, êch, inh, ich
bò nướngtượng gỗước mơlược gỗ
hồ nước
y dược
con kênhgập ghềnhvểnh ratập tễnhchữa bệnhxốc xếchbệch bạchếch lên
kị binhgia đìnhtỉnh ngủthủ lĩnh
cổ kính
ý địnhcon víchxích đu
vở kịchdịch vụ
Trang 16Tuần 17 âu, ây, eo, êu, iu, ưu,oi, ôi, ơi
đi đềucái phễuthểu thảotếu táorệu rã
liu riutrìu mến
ỉu xìutrĩu quảríu rítdịu êmbưu phí
da cừuvĩnh cửubạn hữu
sơ cứu
tề tựutrả lời
hồ hởinới ra
oi ảtìm tòichào hỏitheo dõinói sõigọi đò
đồ xôiđồi chèchổi rễxin lỗicối đávội vã
đi chơihỡi ơigợi ý
Trang 17Tuần 18 ui, ưi, uôi, ươi
rũ rượi
văn xuôi
vỉ ruồituổi mụduỗi rakhe suối
đá cuội
dệt cửigửi thưngửi mùi
Trang 18Tuần 19 iêu, yêu, ươu, oa, oe, uê, uy, uya, oan, oat
u bướurượu míađêm khuyađoạt giảisinh hoạtthoát ra
rà soát
nụ hoa
vỡ òatỏa raxõa tóclóa mắtchủ tọacây xoanđoàn kếtđóng oảntrì hoãnbài toánloạn xạ
đỏ hoeváy xòe
ăn khỏeloe lóe
ỏe họethuê xexuề xòavạn tuếtrục khuỳa
ọ ọe
Trang 19Tuần 20 oăn, oăt, oen, oet, uân, uât, uyn, uyt
đề xuấtnga truậtthuật lại
hoen gỉtoen hoẻnướt nhoèntoe toétloét daxoèn xoẹtloẹt xoẹt
vải tuynmàn tuyndầu luyn
xe buýthuýt sáosuỵt soạtxuýt xoa
Trang 20Tuần 21 uyên, uyêt, oam, oăm, oap, oang, oac, oăng, oăc
ì oạpoàm oạp
ọp oạp
ộp oạpchoàm choạp
mở toanghoàng đếgió thoảngpha loãngkêu toáng
sờ soạngoang oáckhoác áoxoạc chân
xé toạc
oăng oẳngloằng ngoằngdài ngoẵngliến thoắng
lạ hoắcngoắc mũngoặc tay
mở ngoặc
Trang 21Tuần 22 oanh, oach, uynh, uych, oai, oay, uây, oong, ooc,
uơ, uênh, uêch, uâng, uyp
gà choaibên ngoài
uể oảichoãi rakhoái chíđối thoạimoong lò
xe goòngsoong chảocải soong
bàn xoay
hí hoáytrái khoáyloay hoayngoay ngoảyngọ ngoạykhuây khỏangoe nguẩykhuấy đều
rơ moóccon voọcquầy hàngquẫy đạpquậy lên
quềnh quànghuênh hoangchuếnh choángchuệch choạngrỗng tuếchkhuếch tánnguệch ngoạcxuệch xoạcbâng khuângquầng lửaquẩng mỡvừa khuýpđèn tuýpkhuýp chặt