Kết cấu và oạt động của từng bộ phận trong hệ thống phanh thủy k .... Một số ư ỏn và c c sửa chữa của hệ thống phanh thủy k trên xe HINO FF3H .... Nguồn cung cấp khí nén: Ngu n k nén dù
Trang 1Ƣ G I HỌC Ƣ H H H H H H CH I H
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô
VIẾT CHUYÊN ĐỀ VỀ HỆ THỐNG PHANH
THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ
GVHD: TH.S NGUYỄN NGỌC BÍCH
SVTH: TRẦN THANH HIẾU MSSV: 13145078
SVTH: HUỲNH NGUYÊN HUY MSSV: 13145106
p H C n t n 7 n m 7
Trang 2Phụ lục 1
Ƣ G I HỌC Ƣ H H H H H H CH I H
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô
VIẾT CHUYÊN ĐỀ VỀ HỆ THỐNG PHANH
THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ
GVHD: TH.S NGUYỄN NGỌC BÍCH
SVTH: TRẦN THANH HIẾU MSSV: 13145078
SVTH: HUỲNH NGUYÊN HUY MSSV: 13145106
p H C n t n 7 n m 7
Trang 3Phụ lục 2
Ƣ G H Ƣ H M K THU T
TP H CH I H
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm ……
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ tên s n v ên: 1 MSSV:
2 MSSV:
C uyên n àn : ã n àn đào tạo:
Hệ đào tạo: ã ệ đào tạo:
óa: Lớp:
1 Tên đề tài
2 Nhiệm vụ đề tài
3 Sản phẩm của đề tài
4 ày ao n ệm vụ đề tà :
5 ày oàn t àn n ệm vụ:
Trang 4Phụ lục 3
Ư G I HỌC Ư H M K THU T
H H H H CH I H
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô
Họ và tên n v ên: rần Thanh Hiếu MSSV: 13145089
Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106
àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô
I NHẬN XÉT
1 Về ìn t ức trìn bày & t n ợp lý của cấu trúc đề tà :
2 Về nộ dun (đánh giá chất lượng đề tài, ưu/khuyết điểm và giá trị thực tiễn)
II NHỮNG NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
III ĐỀ NGHỊ VÀ ĐÁNH GIÁ
1 ề n ị (cho phép bảo vệ hay không):
2 ểm đ n (theo thang điểm 10):
p H C n n ày t n n m …
G ản v ên ướn dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Phụ lục 4
Ƣ G I HỌC Ƣ H M K THU T
H H H H CH I H
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô
Họ và tên n v ên: rần Thanh Hiếu MSSV: 13145089
Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106
àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô
I NHẬN XÉT
3 Về ìn t ức trìn bày & t n ợp lý của cấu trúc đề tà :
4 Về nộ dun (đánh giá chất lượng đề tài, ưu/khuyết điểm và giá trị thực tiễn)
II NHỮNG NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
III ĐỀ NGHỊ VÀ ĐÁNH GIÁ
3 ề n ị (cho phép bảo vệ hay không):
4 ểm đ n (theo thang điểm 10):
p H C n n ày t n n m …
G ản v ên p ản b ện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 6ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô
Họ và tên n v ên: rần an H ếu MSSV: 13145089
Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106
àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô
au k t ếp t u và đ ều c ỉn t eo óp ý của G ản v ên ƣớn dẫn G ản v ên p ản
b ện và c c t àn v ên tron Hộ đ n bảo về n tốt n ệp đã đƣợc oàn c ỉn đún t eo yêu cầu về nộ dun và ìn t ức
Trang 7L I CẢM Ơ
rên t ực tế k ôn có sự t àn côn nào mà k ôn ắn l ền vớ n ữn sự ỗ trợ úp đỡ
dù t ay n ều dù trực t ếp ay n t ếp của n ườ k c ron suốt t ờ an từ k bắt đầu ọc tập ở ản đườn đạ ọc đến nay, c ún em đã n ận được rất n ều sự quan tâm úp đỡ của quý ầy Cô a đìn và bạn bè
Vớ lòn b ết ơn sâu sắc n ất c ún em x n ử đến quý ầy Cô ở oa Cơ k độn lực trườn H ư p ạm kĩ t uật p HC đã cùn vớ tr t ức và tâm uyết của mìn để truyền đạt vốn k ến t ức quý b u c o c ún em tron suốt t ờ an ọc tập tạ trườn
C ún em x n c ân t àn cảm ơn uyễn ọc B c đã tận tâm ướn dẫn c ún
em qua từn buổ ọc trên lớp cũn n ư n ữn buổ nó c uyện t ảo luận về lĩn vực ệ
t ốn p an trên ô tô ếu k ôn có n ữn lờ ướn dẫn dạy bảo của t ầy t ì em n ĩ
bà luận v n tốt n ệp này của c ún em rất k ó có t ể oàn t ện được ột lần nữa
em x n c ân t àn cảm ơn t ầy
Bà b o c o được t ực ện tron k oản t ờ an ần tuần Bước đầu đ vào t ực tế tìm ểu về ệ t ốn p an t ủy k trên ô tô k ến t ức của c ún em còn ạn c ế và còn n ều bỡ n ỡ Do vậy k ôn tr n k ỏ n ữn t ếu sót là đ ều c ắc c ắn c ún em rất mon n ận được n ữn ý k ến đón óp quý b u của quý ầy Cô và c c bạn ọc cùn lớp để k ến t ức của c ún em tron lĩn vực này được oàn t ện ơn
Trang 8ii
TÓ ẮT
CƠ Ở LÝ L N CỦA Ề I
Tính cấp thiết của đề tài:
ày nay ô tô được sử dụng rộn rã n ư một p ươn t ện đ lạ t ôn dụng Cho nên c c tran t ết bị c c bộ phận trên ô tô n ày càn oàn t ện và ện đạ ơn n ằm bảo vệ độ tin cậy an toàn và t ện dụn c o n ười sử dụng Tốc độ ô tô n ày càn cao ệ thốn ao t ôn lại phức tạp do đó ệ thốn p an n ày càn được c ú trọn ơn để đảm bảo an toàn c o n ười sử dụng Với sự p t tr ển đa dạng của c c ãn ô tô nên ệ thốn p an có rất nhiều loại chủ yếu là p an dầu p an k và p an t ủy k đối với
c c ãn xe tải đò ỏ độ an toàn cao ầu hết trên c c loạ xe này đều trang bị hệ thống phanh thủy k Hệ thống phanh thủy k trên ô tô có rất nhiều loạ k c n au với mỗi loạ đều có t n ưu v ệt k c n au do đó để hiểu biết rõ về vấn đề này đỏi hỏi phả có sự hiểu biết sâu sắc kỹ lưỡng về cấu tạo c c đặc t n kỹ thuật n uyên lý oạt độn để có kỹ
n n t àn t ục t àn t ạo trong tất cả c c quy trìn
ều đó đò ỏ n ười kỹ thuật v ên có trìn độ hiểu biết, học hỏ s n tạo để bắt kịp với khoa học trên t ế giới, nắm bắt được sự t ay đổi về c c đặc t n kỹ thuật của từng loạ xe dòn xe đời xe
Có t ể chẩn đo n được nhữn ư ỏn và đưa ra p ươn n sửa chữa tố ưu Do đó
n ười kỹ thuật v ên cần phả được đào tạo trước đó với một c ươn trìn đào tạo t ên tiến, hiện đại, cung cấp đủ kiến thức lý t uyết cũn n ư t ực àn
Vì vậy mà n ười kỹ thuật v ên ặp rất nhiều k ó k n tron qu trìn nân cao tay nghề trìn độ hiểu biết, tiếp xúc với những kiến thức, thiết bị t ên t ến, hiện đại trong thực tế còn ạn chế
Ý nghĩa của đề tài:
ề tà úp c o n ữn s n v ên n m cuối khi sắp tốt nghiệp có t ể củng cố kiến thức, tổng hợp và nân cao k ến thức c uyên môn cũn n ư k ến thức n oà t ực tế xã hội, tạo tiền đề ngu n tà l ệu c o c c ọc sinh-s n v ên k óa sau có t êm n u n tà l ệu ngh ên cứu, học tập
Trang 9ron qu trìn oàn t àn đề tà đã úp s n v ên tập làm quen dần vớ p ƣơn
p p tự n ên cứu là c n úp s n v ên c ủ động trong việc tìm ểu, tham khảo học tập qua s c vở trao đổi với bạn bè ọc tập qua thầy cô qua đó k iến c o s n v ên ểu cặn kẽ vấn đề ơn tạo tiền đề cho việc tự n ên cứu s c vở
Mục tiêu của đề tài:
Hiểu kết cấu mô tả n uyên lý làm v ệc của cả hệ thốn và c c c t ết trong hệ thống
p an và c c ệ thốn k c trên ô tô ắm đƣợc cấu tạo, hiểu và p ân t c c c ƣ ỏng,
n uyên n ân k ểm tra, sửa chữa c c c t ết, của kết cấu
Trang 10Phụ lục 6
iv
MỤC LỤC
L I CẢM Ơ ii
ÓM TẮT ii
CƠ Ở LÝ L N CỦA Ề I iii
MỤC LỤC iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮ V HIỆU vi
DANH MỤC CÁC HÌ H vii
DANH MỤC CÁC BẢNG xi
CHƯƠ G : ẶC IỂ Ĩ H T XE SỬ DỤNG HỆ TH NG PHANH THỦY H 1
ôn số kĩ t uật xe Ô tô HI O FF3H 1
ôn số kĩ t uật xe Hyundai HD120 3
CHƯƠ G : HỆ TH NG PHANH THỦY H Ê Ô Ô HI O FF3H 6
2.1 Cấu tạo hệ thốn p an trên xe HI O FF3H: 6
2.2 Cấu tạo c c cụm chi tiết trong hệ thống phanh: 10
2.2.1 Dẫn động phanh 10
Cơ cấu phanh 19
2.3 Cấu tạo c c c t ết trong hệ thốn p an ô tô HI O FF3H: 22
3 y nén 22
2.3.2 Bộ đ ều chỉn p suất: 23
3 3 Bìn c ứa k nén: 25
2.3.4 Van xả 25
2.3.5 Bộ phận làm k ô k (Bầu lọc) 27
2.3.6 Van an toàn 28
3 7 Cơ cấu b o mòn m p an : 29
2.3.8 C c c t ết k c: 30 CHƯƠ G 3: HỆ TH NG PHANH THỦY H Ê XE HYUNDAI HD120 32
Trang 11Phụ lục 6
3.1 Hệ thống phanh thủy k trên ô tô hyundai: 32
3 ơ đ hệ thống: 32
3.1.2 uyên lý oạt động: 33
3 3 Ưu n ược đ ểm của hệ thống phanh thủy k : 33
3.2 Kết cấu và oạt động của từng bộ phận trong hệ thống phanh thủy k 34
3 y nén k : 34
3 Bìn k nén: 36
3.2.3 Bộ đ ều chỉn p suất: 37
3.2.4 Bộ trợ lực phanh: 38
3.2.5 Tổn van k nén: 45
3 6 Cơ cấu phanh: 48
CHƯƠ G 4: Q Y Ì H BẢO DƯỠNG KIỂM TRA, SỬA CHỮA 53
4 Quy trìn bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh thủy k trên xe HI O FF3H 53
4 Quy trìn bảo dưỡng: 53
4.1.2 Một số ư ỏn và c c sửa chữa của hệ thống phanh thủy k trên xe HINO FF3H 59
4.2 Quy trìn k ểm tra ư ỏng, sữa chữa hệ thống phanh thủy k trên xe Hyundai HD120 62
4 y nén k 62
4.2.2 Tổn van k nén 67
4.2.3 Bộ trợ lực phanh 72
4 4 Cơ cấu phanh 77
4.2.5 Thay dầu hệ thống phanh 82
CHƯƠ G 5: ẾT LU V Ề NGHỊ 85
I LIỆU THAM KHẢO 86
Trang 13Phụ lục 8
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hìn : Hìn d n c un của xe HI O FF3H……… 1
Hìn : ơ đ bố tr p an trên xe ô tô HI O FF3H 6
Hìn : uyên lý oạt động của hệ thống phanh khi phanh 8
Hìn 3: uyên lý oạt động của hệ thống khi nhả phanh 9
Hìn 4: uyên lý oạt động của hệ thống k p suất k nén lên qu cao 10
Hìn 5: ơ đ bộ phận cung cấp k nén 11
Hìn 6: Van p ân p ố k nén 12
Hìn 7: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k p an 13
Hìn 8: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k n ả phanh 14
Hìn 9: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k rà p an ……… 6
Hìn 10: Cấu tạo xy-lan k nén-thủy lực 17
Hìn 2.11: Cơ cấu p an trước 20
Hìn 2: Cơ cấu phanh sau 21
Hìn 3: y nén k 22
Hìn 4: Bộ đ ều chỉn p suất 24
Hìn 5: Bìn c ứa k nén 25
Hìn 6: Vị tr van xả 26
Hìn 7: Cấu tạo van xả 26
Hìn 8: Bộ phận sấy k ô k 27
Hìn 9: uyên lý oạt động của bộ phận sấy k ô k k p suất m y nén t n tới hạn 28
Hìn 20: Cấu tạo van an toàn 28
Hìn 1: uyên lý oạt động của van an toàn 29
Hìn 2: Cơ cấu b o mòn m phanh 29
Hìn 3: ng h p suất bìn c ứa k 30
Hìn 4: ng h p lực phanh 31
Hìn 3 : Hệ thốn p an ô tô Hyunda : 32
Hìn 3 : ết cấu m y nén k : 34
Hìn 3 3: Cấu tạo thiết bị triệt p 35
Hìn 3 4: ết cấu bìn k nén 36
Trang 14Phụ lục 8
Hìn 3 5: kết cấu một số van 37
Hìn 3 6: ết cấu bộ đ ều chỉn p suất 37
Hìn 3 7: ết cấu bộ phận trợ lực phanh 38
Hìn 3 8: ết cấu bầu van rơle 40
Hìn 3 9: ết cấu xy-lanh lực 41
Hìn 3 : ết cấu xy-lanh c n và p ston t ủy lực 43
Hìn 3 : Hoạt động cụm p ston và cụm chặn 43
Hìn 3 : Hoạt động của đèn cản b o 44
Hìn 3 3: ết cấu tổng van 45
Hìn 3 4: ân vỏ tổng van 46
Hìn 3 5: nén t o t ra n oà 47
Hìn 3 6: Kết cấu phanh tang trống 48
Hìn 3 7: an trống 49
Hìn 3 8: ết cấu xy-lanh côn t c 50
Hìn 3 9: ết cấu guốc phanh 51
Hìn 3 : C c c t ết gắn trên mâm p an 52
Hìn 4 : C c dụng cụ t o lắp 54
Hìn 4 : o trống phanh 55
Hìn 4 3: Bô trơn xy-lanh 55
Hìn 4 4: ều chỉnh khe hở giữa rìa tấm lót và mép m p an 56
Hìn 4 5: Kiểm tra chiều dày m p an 56
Hìn 4 6: Xoay v t t eo c ều mũ tên 57
Hìn 4 7: Xoay v t n ược lại chiều mũ tên 5-6 khấc 57
Hìn 4 8: Kiểm tra lại về độ ổn định khi phanh 57
Hìn 4 9: C c bước xả k xy-lan k nén-thủy lực 59
Hìn 4 : Kiểm tra độ mòn m p an 60
Hìn 4 : bỏ đ n t n 60
Hìn 4 : Lỗ đ n t n m p an 61
Hìn 4 3: n đ n 61
Hìn 4 4: o đườn k n tan trống 61
Hìn 4 5: Lò xo i vị 62
Trang 15Phụ lục 8
Hìn 4 6: Cụm truyền động 62
Hìn 4 7: Ổ bi 63
Hìn 4 8: o bộ bơm p un 64
Hìn 4 9: ao t c lắp thanh truyền 64
Hìn 4 : C c lắp xec m n p ston 65
Hìn 4 : ao t c lắp xéc m n 65
Hìn 4 : ao t c lắp xu p p út 66
Hìn 4 3: ao t c lắp b n r n bơm p un 67
Hìn 4 4: C c dấu ký ệu cân c ỉnh 68
Hìn 4 5: o p t tôn rơ le 69
Hìn 4 6: o vòn đệm đàn i 69
Hìn 4 7: Lắp vòn c ặn van nạp 70
Hìn 4 8: Lắp vòn đệm đàn p ston rơ le 70
Hìn 4 9: Lắp k óa p ston 70
Hìn 4 3 : Kiểm tra tổn van k nén 71
Hìn 4 3 : ều chỉnh khe hở bàn đạp 71
Hìn 4.32: Biểu đ gốc bàn đạp phanh 72
Hìn 4 33: o ốc bộ t ân x lan 73
Hìn 4 34: o vòn đệm chữ O trong bộ khớp nối 74
Hìn 4 35: o ro n c én p ston tron bộ piston thủy lực 74
Hìn 4 36: o vòn c n tron bộ khớp nối 74
Hìn 4 37: o p ston t ủy lực 75
Hìn 4 38: o bộ khoen chặn 75
Hìn 4 39: Lắp vòng chặn bộ khớp nối 75
Hìn 4 4 : Lắp ro n c én bộ piston thủy lực 76
Hìn 4 4 : Lắp đặt piston thủy lực 76
Hìn 4 4 : Lắp đặt bộ mặt b c p ston 77
Hìn 4 43: o lò xo oàn lực 79
Hìn 4 44: ay t ế m p an 80
Hìn 4 45: Lắp đặt ốn lót 80
Hìn 4 46: Lắp đặt lò xo oàn lực 80
Trang 16Phụ lục 8
Hìn 4 47: trìn tự t o x lan b n xe 81
Hìn 4 48: rìn tự lắp x lan b n xe 82
Hìn 4 49: ểm tra và đ ều chỉnh sau khi lắp 82
Hìn 4 5 : C c bước út dầu phanh 83
Hìn 4 5 : ao t c nạp dầu phanh 84
Hìn 4 5 : rạn t bìn t ường của màn c ắn 84
Trang 17Phụ lục 9
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: ôn số kĩ t uật xe HINO FF3H 2 Bảng 1.2: ôn số kĩ t uật xe Hyundai HD120 4
Trang 18CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT XE SỬ DỤNG HỆ THỐNG
PHANH THỦY KHÍ
1 1 Thông số kĩ thuật xe Ô tô HINO FF3H
Ô tô HI O FF3H là loại xe tải do Việt Nam lắp r p dựa trên c c bô p ận được nhập ngoại của ãn HI O FF3H O O LTD
+ ộn cơ: độn cơ được bố tr p a trước và nằm trong cabin, là loạ độn cơ d esel 4
kì độn cơ có 6 xy-lanh thẳn àn làm m t bằn nước p un n ên liệu trực tiếp + Ly hợp: ly hợp đơn có đĩa ma s t k ô đ ều khiển bằng thủy lực
+ Hộp số: kiểu cơ k có 6 số tiến và số lù có bộ đ ng tốc từ số đến số 6, dẫn động bằn cơ k
+ Cầu trước: cầu dẫn ướn có kết cấu dầm chữ I loại phụ thuộc
+ Cầu sau: dạng cầu đơn loạ b n r n ypo d
+ Hệ thốn p an : cơ cấu p an b n trước và sau đều là p an tan trống, dẫn động phanh kiểu l ên ợp thủy lực-k nén có p an tay đặt sau hộp số là loại phanh tang trống
+ Hệ thống treo: kiểu n p l ìn c ữ nhật, ở cả hai cầu trước và sau có bố tr ảm chấn thủy lực dạng ống
+ Hệ thốn l : k ểu cơ k có trợ lực thủy lực
- Hình dạng của xe ô tô HINO FF3H
Hình 1 1: Hình dáng chung của xe HINO FF3H
Trang 19- Các thông số kĩ thuật của xe ô tô HINO FF3H:
Bảng 1.1: Thông số kĩ thuật xe HINO FF3H
Trang 20+ Tay số lù : 7 666
1.2 Thông số kĩ thuật xe Hyundai HD120
Hệ thống truyền lực được bố tr t eo sơ đ ô tô có một cầu chủ độn côn t ức b n
xe 4x ô-men xoắn được truyền từ độn cơ ly ợp, hộp số r đến c c b n xe c ủ động
+ ộn cơ: độn cơ nằm p a trước và nằm trong cabin, độn cơ trên ô tô là loạ động
cơ d esel 4 kì k ểu H độn cơ có 6 xy-lanh thẳn àn p un n ên l ệu trực tiếp, làm m t bằn nước
+ Ly hợp: ly hợp đơn có đĩa ma s t k ô đ ều khiển thủy lực
Trang 21+ Hộp số: kiểu cơ k dẫn độn cơ k có 6 số tiến và số lù có bộ đ ng tốc từ số 2 đến số 6
+ Cầu trước: cầu dẫn ướn có kết cấu dầm chữ I loại phụ thuộc
+ Cầu sau: giảm tả oàn toàn
+ Hệ thốn p an : là loại phanh dẫn động thủy lực-k nén cơ cấu p an trước và
p an sau đều là p an tan trống an tay là loại phanh tang trốn đặt sau hộp số + Hệ thống treo: kiểu n p b n n uyệt, giảm chấn thủy lực dạng ốn được bố tr ở cả cầu trước và cầu sau
+ Hệ thốn l : k ểu cơ k có trợ lực thủy lực
Bảng 1.2: Thông số kĩ thuật xe Hyundai HD120
Trang 226 số tiến và số lù
Có bộ đ ng tốc từ số đến số 6
+ Tay số II: 4.247 + Tay số III: 2.545 + Tay số IV: 1.471 + Tay số V: 1 + Tay số VI: 0.769 + Tay số lù : 6.492
15 Tỉ số truyền của truyền lực c n 4.333
Trang 23CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG PHANH THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ HINO
FF3H
2.1 Cấu tạo hệ thống phanh trên xe HINO FF3H:
Hệ thốn p an trên xe HI O FF3H là p an l ên ợp thủy lực-k nén Lu ng
k nén tạo ra lực dẫn độn còn t ủy lực t ì dẫn động lực đó đến cơ cấu p an b n xe
a/ Sơ đồ cấu tạo
Hình 2 1: Sơ đồ bố trí phanh trên xe ô tô HINO FF3H
Côn tắc đèn b o; 2 Van p ân p ố k nén;
3 ng h b o p suất; 4 Cụm p an b n xe trước;
5 Bìn c ứa k nén dòn p an trước; 6 Bìn c ứa k nén dòn p an sau;
7 Van kiểm tra; 8 Van an toàn;
9 Bìn c ứa k nén c un ; Côn tắc đèn b o p suất;
11 Bộ đ ều chỉn p suất; 12 Bộ sấy k ô k nén;
13 Bìn chứa dầu phanh; 4 Côn tắc đèn b o mức dầu phanh;
15 Xy-lan k nén - thủy lực; 6 Côn tắc đèn b o p suất dầu phanh;
17 Cơ cấu p an b n xe sau; 8 Van đ ện từ;
9 Van đ ều khiển phan độn cơ; y nén k
Trang 24T eo sơ đ bố tr ệ thống phanh, hệ thống phanh trên xe HI O FF3H có t ể chia làm 4 bộ phận c n :
Phần cung cấp khí nén: G m m y nén k bìn c ứa k nén bộ đ ều chỉn p
suất, bộ phận sấy k ô k nén
Phần dẫn động khí nén: C c đường ống dẫn k van p ân p ố k nén (2) c c
xy-lan k nén-thủy lực (15)
Phần dẫn động thủy lực: G m bìn c ứa dầu phanh (13) c c xy-lan k
nén-thủy lực (15) c c đường ống dầu truyền p suất nén-thủy lực
Cụm phanh: Cơ cấu p an b n trước và cơ cấu p an b n sau
độn cơ làm v ệc, nhờ cơ cấu dẫn động từ trục khuỷu đến m y nén k nên
m y nén k cũn bắt đầu làm v ệc y nén k sẽ cung cấp k nén đến bìn (9) k nén từ m y nén trước k vào bìn (9) sẽ qua bộ đ ều chỉn p suất để giữ mức p suất vừa phả sau đó đến bộ phận làm k ô k ( ) loại bỏ ơ nước ( ơ nước có tron k nén có t ể tạo ra cặn tạ c c bìn c ứa k nén ảm p suất k nén ản ưởn đến hiệu quả p an có t ể ây n uy ểm) nén từ bìn (9) được p ân t àn dòn r ên b ệt đưa vào c c bìn c ứa (5) và (6) qua van k ểm tra (7)
Khi mới khở độn độn cơ p suất tron bìn (9) còn t ấp đèn ( ) s n xe
c ưa t ể chạy n ay được au đó và p út k p suất tron bìn (9) t n lên đến mức cần thiết đèn ( ) b o ệu hệ thốn p an đã sẵn sàn t ì xe mớ có t ể khở àn
Hai xy-lan k nén-thủy lực ( 5) được cung cấp sẵn dầu phanh từ bìn c ứa dầu phanh (13) Tạ bìn dầu p an ( 3) có ắn côn tắc b o mức dầu phanh (14)
b/ Nguyên lý hoạt động:
Khi phanh:
Trang 25Hình 2 2: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi phanh
Van p ân p ố k nén; 2 Bộ đ ều chỉn p suất;
3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;
5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;
7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;
9 Cơ cấu p an b n sau; 10 y nén k
n ườ l đạp p an van p ân p ố k nén mở ra k nén từ bìn c ứa qua
c c đường ống dẫn k truyền đến c c xy-lan k nén-thủy lực đến c c xy-lan k nén-thủy lực, k nén vớ p suất cao đẩy p ston nén dầu trong xy-lanh, p suất dầu đẩy dầu phanh truyền đến c c xy-lan côn t c tạ c c cơ cấu p an b n xe trước và sau Tại xy-lan b n xe p suất dầu tạo p lực lên c c p ston đẩy guốc p an p s t vào trống phanh, thực hiện qu trìn p an
Khi nhả phanh:
b n xe lạ đẩy dầu h i về xy-lan c n
Trang 26Hình 2 3: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi nhả phanh
Van p ân p ố k nén; Bộ đ ều chỉn p suất;
3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;
5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;
7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;
9 Cơ cấu p an b n sau; y nén k
t ô đạp phanh, van p ân p ối k nén sẽ đón c c đườn t ôn k nén từ bìn c ứa đến với c c xy-lan k nén-thủy lực, mở đườn t ôn vớ k trờ làm c o k nén k ôn tớ được xy-lan k nén-thủy lực lò xo i vị kéo p ston truyền lực về vị tr ban đầu Tạ c c cơ cấu phanh, lò xo i vị của c c m p an ép c c p ston tron xy-lanh
Khi áp suất trong bình chứa khí nén tăng cao
Trang 27Hình 2 4: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi áp suất khí nén lên quá cao
Van p ân p ố k nén; Bộ đ ều chỉn p suất;
3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;
5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;
7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;
9 Cơ cấu p an b n sau; y nén k ;
11 ng h b o p suất k nén; Van an toàn
Nếu p suất tron bìn c ứa k nén vượt qu mức cần thiết (trên 7 k /cm2) t ì van đ ều chỉn p suất mở ra c o k nén tron bìn c ứa chạy n ược về m y nén ảm
sự t êu ao côn suất c o m y nén k ếu p suất bìn c ứa t n lên qu cao t ì một lượn k nén được xả ra t ôn qua van an toàn ( p suất bìn c ứa k nén được x c định qua đ ng h đặt trong bu n l )
2.2 Cấu tạo các cụm chi tiết trong hệ thống phanh:
2.2.1 Dẫn động phanh
àn p ần dẫn động p an trên xe ô tô HI O FF3H m có ngu n cung cấp k nén van p ân p ố k nén xy-lanh k nén-thủy lực và c c đường ống dẫn k và dẫn dầu phanh
Trang 28+ Ngu n cung cấp k nén tạo ra k nén c o cả hệ thống phanh
+ Van p ân p ố k nén dùn để đ ều khiển dòn k nén đến c c xy-lan k nén-thủy lực
+ Xy-lan k nén-thủy lực: Tại xy-lan k nén-thủy lực, k nén tạo lực dẫn độn để đẩy dầu p an đến c c cơ cấu p an b n xe
+ C c đường ống dẫn k và dẫn dầu phanh: truyền dẫn ngu n k nén và dẫn độn dòn t ủy lực (dầu p an ) c o qu trìn p an của xe
2.2.1.1 Nguồn cung cấp khí nén:
Ngu n k nén dùn cho hệ thống phanh trên xe HI O FF3H được cung cấp từ
m y nén k y nén k oạt độn k độn cơ oạt động (nhận côn suất từ trục khuỷu độn cơ và truyền động côn suất bằn dây đa )
m y nén k oạt độn nó sẽ cung cấp k nén vớ p suất cao vào bìn c ứa
k rước k vào bìn c ứa k nén sẽ được bộ phận sấy k ô k làm sạc ơ nước và dầu có lẫn vào tron k nén Bìn c ứa k được c a t àn c c k oan r ên b ệt để cung cấp đến c c dòn p an trước và sau
Hình 2 5: Sơ đồ của nguồn cung cấp khí nén
1 Bộ phận sấy k ô k nén ; y nén k ; 3 Bìn c ứa k nén
2.2.1.2 Van phân phối khí nén:
a/ Sơ đồ cấu tạo:
Trang 29Hình 2 6: Van phân phối khí nén
1 Phớt cao su; 2 Lò xo i vị piston số 1; 3 Vòn ãm;
4 Piston số 2; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 2;
6 ân van số 2; 7 Van xả k ; 8 ế van xả k ;
9 Van cung cấp số 2; Lò xo i vị piston số 2;
Lò xo i vị van cung cấp số 1; 12 Van cung cấp số 1;
Trang 30Van p ân p ố k nén dùn để đ ều khiển và p ân p ố k nén từ bìn c ứa tớ c c lan k nén-thủy lực Kết cấu của van p ân p ố được c a t àn 3 cụm c n :
xy-Bàn đạp phanh: g m bàn đạp phanh (21) hoạt độn t eo n uyên lý đòn bẩy với
một đầu là v t đ ều chỉnh (18) đầu còn lạ là trục l n (20) V t đ ều chỉn tì vào nắp van
để hạn chế àn trìn của trục l n khi nhả phanh
Cụm điều khiển dòng phanh sau: g m piston (15) được cân bằng bở c c lò xo
đỡ (13) lò xo i vị và lò xo c n (14) Van cung cấp số ( ) dướ t c động của lò xo (11) sẽ đón oặc mở đường t ông của k nén từ D sang A
Cụm điều khiển dòng phanh trước: g m piston (4), van cung cấp số (9) dưới
t c động của lò xo (5) sẽ đón oặc mở đườn t ôn của kh nén từ C san B oà ra còn có một đường ốn để xả k
b/ Nguyên lý làm việc:
Trạng thái phanh
Hình 2 7: Nguyên lý hoạt động của van phân phối khí nén khi phanh
Trang 31Bàn đạp phanh; 2 Piston số 1; 3 Lò xo i vị;
4 Van cung cấp số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 1; 6 Piston số 2;
7 Lò xo i vị van cung cấp số 2; 8 Van xả A: đường tớ dòn p an b n xe sau; B: đường tớ dòn p an b n trước
Trang 321 Bàn đạp phanh; 2 Piston số ; 3 Lò xo i vị;
4 Van cung cấp số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 1; 6 Piston số 2;
7 Lò xo i vị van cung cấp số 2; 8 Van xả 9 Lò xo i vị piston số 2 A: đường tớ dòn p an b n xe sau; B: đường tớ dòn p an b n trước
C: đường từ bìn k nén c o p an sau; D: đường từ bìn k nén c o p an trước
E: đườn k xả
t ô t c dụn vào bàn đạp phanh (bàn đạp phanh trở về vị tr cũ) p suất k nén tron k oan A sẽ đẩy piston số 1 đ lên với t c dụng của lò xo h i vị van cung cấp
số 1, van cung cấp số 1 bắt đầu đ lên (van cung cấp số 1đón lại) k nén từ khoang D
sẽ k ôn còn được t ôn đến khoang A Piston số 1 tiếp tục đ lên mở van xả k nén từ
k oan A c o dòn p an sau t o t ra n oà k trời qua cửa E Do lực của lò xo h i vị piston số 2, piston số 2 đ lên van cung cấp số 2 đón lại, k nén k ôn t ể đ từ khoang
C đến khoang B, piston số 2 tiếp tục đ lên van xả mở ra k nén tron k oan B c o dòn p an b n trước t o t ra k trời qua cửa E
Trạng thái rà phanh: an và ữ phanh ở mức độ nhất định
Trang 33Hình 2.9: Nguyên lý hoạt động của van phân phối khí nén khi rà phanh
1 Phớt cao su; Lò xo i vị piston số ; 3 Vòn ãm;
4 Piston số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 2;
6 ân van số 2; 7 Van xả k ; 8 ế van xả k ;
9 Van cung cấp số ; Lò xo i vị piston số 2;
Lò xo i vị van cung cấp số 1; 12 Van cung cấp số 1;
Áp suất k nén tron k oan A sẽ t c dụn lên p ston số 1 cùn với lực của lò xo
h i vị piston số 1 c o đến khi thắn đƣợc lực của lò xo h i vị (14) sẽ đẩy piston số 1 đ
Trang 34lên van cun cấp đón lạ Do k ôn được cung cấp k nén từ khoang D cùn với việc
c ưa n ả bàn đạp phanh ra, van xả vẫn đón nén k ôn xả ra cũn k ôn được cấp
t êm vào nên p suất trong khoang A sẽ giữ n uyên trị
ron k oan B p suất bên dưới piston số 2 t n lên cùn với lực của lò xo i
vị piston số 2 đến khi thắn được lực lò xo bên trên p ston số 2 sẽ đẩy piston số 2 đ lên đón van cun cấp lạ k oan B và k oan C cũn k ôn t ôn vớ n au Lúc này van
xả vẫn đón do c ưa n ả bàn đạp p an k nén k ôn t ể t o t ra n oà qua cửa E p suất ở k oan B c o dòn p an trước sẽ duy trì ở một trị nhất định
Khi dòng phanh sau bị hỏng: Giả sử dòn p an sau bị hỏng k ôn còn p lực
k nén để đẩy piston (4) đ xuống ưn nếu tiếp tục đạp phanh, piston (15) đ xuống đến khi tiếp xúc với piston (4), đẩy piston (4) đ xuống, van xả đón lại van cung cấp mở
ra, k nén vẩn được cung cấp đến k oan B dòn p an trước vẫn hoạt độn bìn
t ường
Khi dòng phanh trước bị hỏng: Nếu dòn p an trước bị hỏng k nén ở dòn
p an sau và dòn p an trước được n n c c với nhau bởi piston (4), dòn p an sau vẫn sẽ hoạt độn bìn t ường
2.2.1.3 Xy-lanh khí nén-thủy lực:
a/ Cấu tạo:
Hình 2 10: Cấu tạo xy-lanh khí nén-thủy lực
Trang 351 Cup-pen; 2 Piston lực; 3 Lò xo i vị piston;
4 Xy-lan k ; 5.Bầu t ôn k trời; 6 ầu rắc nối;
7 Van kiểm tra; 8.Xy-lanh thủy lực; 9 V t xả k ;
10 Côn tắc đèn b o mòn m p an ; 11 Piston thủy lực;
12 Phớt chắn dầu; 13 Cần đẩy; 14 a ốc; 15 an đẩy
A: nén từ van p ân p ối; B: ường dầu từ bìn dầu phanh ;
C: ường dầu tới xy-lan b n xe; D: ườn t ôn k trời;
E- ường dịch chuyển của t an đẩy
Cấu tạo của xy-lan k nén – thủy lực g m có cụm c n :
Cụm thủy lực: G m có bìn c ứa dầu cấp dầu xy-lan vào qua lỗ B, tạ đó có van
kiểm tra (7) Dầu được dẫn vào lõ p ston (11) t ôn qua một van đón có dạn tròn t ết diện ìn c ữ và cấp vào xy-lanh (8) Từ xy-lanh 8, dầu phanh sẽ dẫn đến xy-lanh
b n xe qua lỗ C rên lỗ xy-lanh (8) có van xả k (9) rên rãn p ston (11) có o n tròn làm bằn cao su để tạo k n ữa xy-lanh (8) và p ston (11)
Buồng tạo áp lực do khí nén: G m có bu ng (4) dạn ìn trụ p a tron c a
t àn a k oan và n ờ piston (2) Piston (2) được siết chặt vớ t an đẩy qua đa
ốc (14) trên đầu p ston có lắp cup-pen (1) để t n độ k n ữa p ston và xy-lanh Lò xo trụ (3) tạo lực cho piston (1) h i vị oan t ôn vớ k trời nhờ lỗ t ôn k (5) ( p suất k ôn an tron xy-lanh (4) luôn cân bằng vớ p suất bên n oà n ờ lỗ t ôn với
k trời (5) đ ều này úp c o sự dịch chuyển của piston (2) k ôn bị ản ưởng từ p suất bên n oà ) nén từ van p ân p ố được cấp vào k oan qua lỗ A Cụm xy-lan k nén và cụm xy-lanh thủy lực được l ên kết với nhau nhờ đòn bẩy (13) và cố định với piston (2) ể cho dầu p an k ôn c ảy vào bu n làm v ệc của xy-lan k nén giữa t an đẩy (13) và bạc dẫn ướn có a p ớt chắn dầu (12) lắp n ược chiều nhau
Bên dưới bu ng (4) có bố tr cơ cấu b o mòn m p an Cơ cấu b o mòn m
p an được nối vớ côn tắc (10) Côn tắc này dùn để bật đèn cản b o k m p an
bị mòn
b/ Nguyên lý làm việc:
Trạng thái không phanh:
Van p ân p ố k nén đón k nén k ôn đến được xy-lan k nén-thủy lực, nên p suất trong khoang M thấp, lực c n của lò xo (3) đạt cực đạ đẩy piston (2) lệch
Trang 36san tr trời qua lỗ t ôn k (5) và lưới lọc vào k oan Dầu phanh cấp vào từ lỗ
B, qua van một chiều chảy vào xy-lanh (8) Lúc này dầu phanh sẽ có p suất thấp, van (7) đón để k k ôn lọt vào xy-lanh thủy lực
Trạng thái phanh:
Van p ân p ố k nén mở ra k nén truyền qua lỗ A đ vào tron k oan Áp lực của k nén cao t ắn được lực c n của lò xo (3) sẽ đẩy piston (2) dịch chuyển sang phải Van trụ ìn c ữ U bịt k n đường dầu k ôn c o dầu chảy vào xy-lanh (8) tạo nên
bu n k n tron xy-lanh (8) Tiếp tục đạp p an t n p lực k nén p ston t ủy lực dịch chuyển sang phả làm t n p lực dầu truyền c c xy-lanh b n xe Do p suất thủy lực (dầu p an ) c c uốc p an được đẩy s t vào trống phanh thực hiện qu trìn p an
2 2 2 Cơ cấu phanh
Cơ cấu p an có n ệm vụ trực tiếp p an b n xe, guốc p an và m p an p s t vào trống phanh tạo ma s t lớn n n cản chuyển động quay của c c b n xe (t ay đổi tốc
độ xe hoặc dừng xe) Cơ cấu p an được c a t àn p ần:
+ Phần quay: g m trốn p an ìn trụ được bắt với moay-ơ b n xe, p a tron tròn
Trang 372.2.2.1 Cơ cấu phanh trước:
a/ Cấu tạo:
Hình 2 11: Cơ cấu phanh bánh trước
1 Lỗ kiểm tra khe hở giữa m p an và trốn p an ; âm p an ; 3 Guốc phanh;
4 p an ; 5 V t đ ều chỉn m p an ; 6 Xy-lan côn t c;
7 Lò xo i vị; 8 ệm giữ guốc p an ; 9 a ốc
Cơ cấu p an trước là dạng phanh tang trốn đối xứng nhau qua tâm b n xe ầu tựa dưới của guốc p an có dạn con đảm bảo khả n n t ếp xúc vớ m p an và mòn đều tron qu trìn sử dụng Guốc p an được lò xo i vị kẹp chặt giữ c o m phanh ở khoản c c ần nhất p an được t n trên bề mặt guốc phanh bằn đ n
t n Guốc p an được định vị trên vàn xe bằn đa ốc ãm uốc phanh Cơ cấu định vị này c ạy trên một rãn tròn có k c t ước lớn ơn đườn k n đa ốc tâm rãn là đầu tựa của guốc phanh C c đầu của guốc p an được tì lên c c rãn của xy-lan côn t c đảm bảo cho guốc p an k ôn bị xê dịc t eo p ươn trục của b n xe
b/ Nguyên lý hoạt động:
Khi chưa phanh:
Trang 38nén c ƣa đƣợc đƣa đến xy-lanh thủy k nên p ston tron xy-lan c ƣa dịch chuyển, dầu p an k ôn bị nén k ôn có p suất dầu nên lò xo h i vị k ôn bị kéo ra guốc p an và m p an ữ n uyên vị tr k ôn p s t vào tan trốn k ôn t ực hiện
qu trìn p an ng thờ lò xo luôn đẩy c o p ston tì vào uốc p an để khi xe chạy
k ôn ây ra t ến kêu
xo h i vị kéo uốc phanh cụp vào m p an k ôn tì vào trống phanh nữa, kết t úc qu trìn p an
2.2.2.2 Cơ cấu phanh sau:
Hình 2 9: Cơ cấu phanh sau
Trang 391 Guốc phanh; 2 p an ; 3 Xy-lan côn t c; 4 âm p an ;
5 Lỗ kiểm tra khe hở giữa m p an và trốn p an ; 6 ệm giữ guốc phanh;
7 a ốc; 8 Lò xo i vị
Cơ cấu p an sau có cấu tạo và n uyên lý oạt động gần n ư tươn tự vớ cơ cấu
p an trước tuy n ên do mô-men phanh cầu sau lớn ơn cầu trước nên xy-lan côn
t c uốc p an và c ều rộn m p an của phanh cầu sau lớn ơn cầu trước
2.3 Cấu tạo các chi tiết trong hệ thống phanh ô tô HINO FF3H:
Trang 406 B n r n dẫn độn ; 7 Xy-lan ; 8 an truyền; 9 Piston;
C ốt ston; 1 G đỡ van út; Lò xo van út; 3 G tựa van út;
4 Van út; 5 Lò xo van k ôn tả ; 16.Van k ôn tả ; 7 ấm c ặn van;
8 ầu nố ; 9 ầu nố đườn cun cấp k nén; G đỡ lò xo van xả;
21 Lò xo van xả; Van xả; 3 G tựa van xả; 4 Xéc-m n k ;
5 éc m n dầu; 6 Bạc đầu to t an truyền; 7 Ổ b ;
8 ớt làm k n; 9 k uỷu; 3 ắpđỡ; 31 C c-te;
3 ắp đầu to t an truyền; 33 Ổ b đỡ; 34 Then hoa A: ườn út k trờ vào m y nén; B: ườn k nén đ đến bộ p ận sấy k ô k nén
b/ Nguyên lý làm việc của máy nén khí:
độn cơ quay t ôn qua bộ truyền b n r n (6) làm trục khuỷu của m y nén quay Khi trục khuỷu của m y nén quay t ôn qua t an truyền dẫn động piston của m y nén dịch chuyển (chuyển động tịnh tiến từ diểm chết trên đến đ ểm chết dướ và n ược
lại)
Khi piston chuyển động từ đ ểm chết trên xuốn đ ểm chết dướ t ì tạo ra p suất
c ân k ôn trên đỉnh piston Lúc này dướ t c dụng của lò xo (12) làm van út (14) mở
ra k ôn k từ bên n oà qua van út được út vào bu n làm v ệc của xy-lan m y nén
và được nạp đầy c o đến k p ston đến đ ểm chết dưới
Khi piston chuyển động từ đ ểm chết dướ lên đ ểm chết trên k ôn k tron
bu n làm v ệc của xy-lanh bị nén lạ p suất trong bu n làm v ệc của xy-lan m y nén
t n lên t ắng lực lò xo (12) của van út làm c o van út (14) đón lạ đ ng thờ p suất
t n ép lò xo (21) làm c o van xả (22) mở ra k ôn k c ịu nén từ bên tron bu n làm việc của xy-lan m y nén qua van xả (22) qua đầu nối của đường cung cấp k nén (19)