1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô

103 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viết Chuyên Đề Về Hệ Thống Phanh Thủy Khí Trên Ô Tô
Tác giả Trần Thanh Hiếu, Huỳnh Nguyên Huy
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Ngọc Bích
Trường học Khoa Cơ Khí Động Lực
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết cấu và oạt động của từng bộ phận trong hệ thống phanh thủy k .... Một số ư ỏn và c c sửa chữa của hệ thống phanh thủy k trên xe HINO FF3H .... Nguồn cung cấp khí nén: Ngu n k nén dù

Trang 1

Ƣ G I HỌC Ƣ H H H H H H CH I H

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô

VIẾT CHUYÊN ĐỀ VỀ HỆ THỐNG PHANH

THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ

GVHD: TH.S NGUYỄN NGỌC BÍCH

SVTH: TRẦN THANH HIẾU MSSV: 13145078

SVTH: HUỲNH NGUYÊN HUY MSSV: 13145106

p H C n t n 7 n m 7

Trang 2

Phụ lục 1

Ƣ G I HỌC Ƣ H H H H H H CH I H

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô

VIẾT CHUYÊN ĐỀ VỀ HỆ THỐNG PHANH

THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ

GVHD: TH.S NGUYỄN NGỌC BÍCH

SVTH: TRẦN THANH HIẾU MSSV: 13145078

SVTH: HUỲNH NGUYÊN HUY MSSV: 13145106

p H C n t n 7 n m 7

Trang 3

Phụ lục 2

Ƣ G H Ƣ H M K THU T

TP H CH I H

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm ……

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ tên s n v ên: 1 MSSV:

2 MSSV:

C uyên n àn : ã n àn đào tạo:

Hệ đào tạo: ã ệ đào tạo:

óa: Lớp:

1 Tên đề tài

2 Nhiệm vụ đề tài

3 Sản phẩm của đề tài

4 ày ao n ệm vụ đề tà :

5 ày oàn t àn n ệm vụ:

Trang 4

Phụ lục 3

Ư G I HỌC Ư H M K THU T

H H H H CH I H

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô

Họ và tên n v ên: rần Thanh Hiếu MSSV: 13145089

Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106

àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô

I NHẬN XÉT

1 Về ìn t ức trìn bày & t n ợp lý của cấu trúc đề tà :

2 Về nộ dun (đánh giá chất lượng đề tài, ưu/khuyết điểm và giá trị thực tiễn)

II NHỮNG NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

III ĐỀ NGHỊ VÀ ĐÁNH GIÁ

1 ề n ị (cho phép bảo vệ hay không):

2 ểm đ n (theo thang điểm 10):

p H C n n ày t n n m …

G ản v ên ướn dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Phụ lục 4

Ƣ G I HỌC Ƣ H M K THU T

H H H H CH I H

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN

ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô

Họ và tên n v ên: rần Thanh Hiếu MSSV: 13145089

Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106

àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô

I NHẬN XÉT

3 Về ìn t ức trìn bày & t n ợp lý của cấu trúc đề tà :

4 Về nộ dun (đánh giá chất lượng đề tài, ưu/khuyết điểm và giá trị thực tiễn)

II NHỮNG NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

III ĐỀ NGHỊ VÀ ĐÁNH GIÁ

3 ề n ị (cho phép bảo vệ hay không):

4 ểm đ n (theo thang điểm 10):

p H C n n ày t n n m …

G ản v ên p ản b ện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 6

ên đề tà : Viết chuyên đề về hệ thống phanh thủy khí trên ô tô

Họ và tên n v ên: rần an H ếu MSSV: 13145089

Huỳn uyên Huy MSSV: 13145106

àn : Côn n ệ ỹ t uật ô tô

au k t ếp t u và đ ều c ỉn t eo óp ý của G ản v ên ƣớn dẫn G ản v ên p ản

b ện và c c t àn v ên tron Hộ đ n bảo về n tốt n ệp đã đƣợc oàn c ỉn đún t eo yêu cầu về nộ dun và ìn t ức

Trang 7

L I CẢM Ơ

rên t ực tế k ôn có sự t àn côn nào mà k ôn ắn l ền vớ n ữn sự ỗ trợ úp đỡ

dù t ay n ều dù trực t ếp ay n t ếp của n ườ k c ron suốt t ờ an từ k bắt đầu ọc tập ở ản đườn đạ ọc đến nay, c ún em đã n ận được rất n ều sự quan tâm úp đỡ của quý ầy Cô a đìn và bạn bè

Vớ lòn b ết ơn sâu sắc n ất c ún em x n ử đến quý ầy Cô ở oa Cơ k độn lực trườn H ư p ạm kĩ t uật p HC đã cùn vớ tr t ức và tâm uyết của mìn để truyền đạt vốn k ến t ức quý b u c o c ún em tron suốt t ờ an ọc tập tạ trườn

C ún em x n c ân t àn cảm ơn uyễn ọc B c đã tận tâm ướn dẫn c ún

em qua từn buổ ọc trên lớp cũn n ư n ữn buổ nó c uyện t ảo luận về lĩn vực ệ

t ốn p an trên ô tô ếu k ôn có n ữn lờ ướn dẫn dạy bảo của t ầy t ì em n ĩ

bà luận v n tốt n ệp này của c ún em rất k ó có t ể oàn t ện được ột lần nữa

em x n c ân t àn cảm ơn t ầy

Bà b o c o được t ực ện tron k oản t ờ an ần tuần Bước đầu đ vào t ực tế tìm ểu về ệ t ốn p an t ủy k trên ô tô k ến t ức của c ún em còn ạn c ế và còn n ều bỡ n ỡ Do vậy k ôn tr n k ỏ n ữn t ếu sót là đ ều c ắc c ắn c ún em rất mon n ận được n ữn ý k ến đón óp quý b u của quý ầy Cô và c c bạn ọc cùn lớp để k ến t ức của c ún em tron lĩn vực này được oàn t ện ơn

Trang 8

ii

TÓ ẮT

CƠ Ở LÝ L N CỦA Ề I

Tính cấp thiết của đề tài:

ày nay ô tô được sử dụng rộn rã n ư một p ươn t ện đ lạ t ôn dụng Cho nên c c tran t ết bị c c bộ phận trên ô tô n ày càn oàn t ện và ện đạ ơn n ằm bảo vệ độ tin cậy an toàn và t ện dụn c o n ười sử dụng Tốc độ ô tô n ày càn cao ệ thốn ao t ôn lại phức tạp do đó ệ thốn p an n ày càn được c ú trọn ơn để đảm bảo an toàn c o n ười sử dụng Với sự p t tr ển đa dạng của c c ãn ô tô nên ệ thốn p an có rất nhiều loại chủ yếu là p an dầu p an k và p an t ủy k đối với

c c ãn xe tải đò ỏ độ an toàn cao ầu hết trên c c loạ xe này đều trang bị hệ thống phanh thủy k Hệ thống phanh thủy k trên ô tô có rất nhiều loạ k c n au với mỗi loạ đều có t n ưu v ệt k c n au do đó để hiểu biết rõ về vấn đề này đỏi hỏi phả có sự hiểu biết sâu sắc kỹ lưỡng về cấu tạo c c đặc t n kỹ thuật n uyên lý oạt độn để có kỹ

n n t àn t ục t àn t ạo trong tất cả c c quy trìn

ều đó đò ỏ n ười kỹ thuật v ên có trìn độ hiểu biết, học hỏ s n tạo để bắt kịp với khoa học trên t ế giới, nắm bắt được sự t ay đổi về c c đặc t n kỹ thuật của từng loạ xe dòn xe đời xe

Có t ể chẩn đo n được nhữn ư ỏn và đưa ra p ươn n sửa chữa tố ưu Do đó

n ười kỹ thuật v ên cần phả được đào tạo trước đó với một c ươn trìn đào tạo t ên tiến, hiện đại, cung cấp đủ kiến thức lý t uyết cũn n ư t ực àn

Vì vậy mà n ười kỹ thuật v ên ặp rất nhiều k ó k n tron qu trìn nân cao tay nghề trìn độ hiểu biết, tiếp xúc với những kiến thức, thiết bị t ên t ến, hiện đại trong thực tế còn ạn chế

Ý nghĩa của đề tài:

ề tà úp c o n ữn s n v ên n m cuối khi sắp tốt nghiệp có t ể củng cố kiến thức, tổng hợp và nân cao k ến thức c uyên môn cũn n ư k ến thức n oà t ực tế xã hội, tạo tiền đề ngu n tà l ệu c o c c ọc sinh-s n v ên k óa sau có t êm n u n tà l ệu ngh ên cứu, học tập

Trang 9

ron qu trìn oàn t àn đề tà đã úp s n v ên tập làm quen dần vớ p ƣơn

p p tự n ên cứu là c n úp s n v ên c ủ động trong việc tìm ểu, tham khảo học tập qua s c vở trao đổi với bạn bè ọc tập qua thầy cô qua đó k iến c o s n v ên ểu cặn kẽ vấn đề ơn tạo tiền đề cho việc tự n ên cứu s c vở

Mục tiêu của đề tài:

Hiểu kết cấu mô tả n uyên lý làm v ệc của cả hệ thốn và c c c t ết trong hệ thống

p an và c c ệ thốn k c trên ô tô ắm đƣợc cấu tạo, hiểu và p ân t c c c ƣ ỏng,

n uyên n ân k ểm tra, sửa chữa c c c t ết, của kết cấu

Trang 10

Phụ lục 6

iv

MỤC LỤC

L I CẢM Ơ ii

ÓM TẮT ii

CƠ Ở LÝ L N CỦA Ề I iii

MỤC LỤC iv

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮ V HIỆU vi

DANH MỤC CÁC HÌ H vii

DANH MỤC CÁC BẢNG xi

CHƯƠ G : ẶC IỂ Ĩ H T XE SỬ DỤNG HỆ TH NG PHANH THỦY H 1

ôn số kĩ t uật xe Ô tô HI O FF3H 1

ôn số kĩ t uật xe Hyundai HD120 3

CHƯƠ G : HỆ TH NG PHANH THỦY H Ê Ô Ô HI O FF3H 6

2.1 Cấu tạo hệ thốn p an trên xe HI O FF3H: 6

2.2 Cấu tạo c c cụm chi tiết trong hệ thống phanh: 10

2.2.1 Dẫn động phanh 10

Cơ cấu phanh 19

2.3 Cấu tạo c c c t ết trong hệ thốn p an ô tô HI O FF3H: 22

3 y nén 22

2.3.2 Bộ đ ều chỉn p suất: 23

3 3 Bìn c ứa k nén: 25

2.3.4 Van xả 25

2.3.5 Bộ phận làm k ô k (Bầu lọc) 27

2.3.6 Van an toàn 28

3 7 Cơ cấu b o mòn m p an : 29

2.3.8 C c c t ết k c: 30 CHƯƠ G 3: HỆ TH NG PHANH THỦY H Ê XE HYUNDAI HD120 32

Trang 11

Phụ lục 6

3.1 Hệ thống phanh thủy k trên ô tô hyundai: 32

3 ơ đ hệ thống: 32

3.1.2 uyên lý oạt động: 33

3 3 Ưu n ược đ ểm của hệ thống phanh thủy k : 33

3.2 Kết cấu và oạt động của từng bộ phận trong hệ thống phanh thủy k 34

3 y nén k : 34

3 Bìn k nén: 36

3.2.3 Bộ đ ều chỉn p suất: 37

3.2.4 Bộ trợ lực phanh: 38

3.2.5 Tổn van k nén: 45

3 6 Cơ cấu phanh: 48

CHƯƠ G 4: Q Y Ì H BẢO DƯỠNG KIỂM TRA, SỬA CHỮA 53

4 Quy trìn bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh thủy k trên xe HI O FF3H 53

4 Quy trìn bảo dưỡng: 53

4.1.2 Một số ư ỏn và c c sửa chữa của hệ thống phanh thủy k trên xe HINO FF3H 59

4.2 Quy trìn k ểm tra ư ỏng, sữa chữa hệ thống phanh thủy k trên xe Hyundai HD120 62

4 y nén k 62

4.2.2 Tổn van k nén 67

4.2.3 Bộ trợ lực phanh 72

4 4 Cơ cấu phanh 77

4.2.5 Thay dầu hệ thống phanh 82

CHƯƠ G 5: ẾT LU V Ề NGHỊ 85

I LIỆU THAM KHẢO 86

Trang 13

Phụ lục 8

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hìn : Hìn d n c un của xe HI O FF3H……… 1

Hìn : ơ đ bố tr p an trên xe ô tô HI O FF3H 6

Hìn : uyên lý oạt động của hệ thống phanh khi phanh 8

Hìn 3: uyên lý oạt động của hệ thống khi nhả phanh 9

Hìn 4: uyên lý oạt động của hệ thống k p suất k nén lên qu cao 10

Hìn 5: ơ đ bộ phận cung cấp k nén 11

Hìn 6: Van p ân p ố k nén 12

Hìn 7: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k p an 13

Hìn 8: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k n ả phanh 14

Hìn 9: uyên lý oạt động của van p ân p ố k nén k rà p an ……… 6

Hìn 10: Cấu tạo xy-lan k nén-thủy lực 17

Hìn 2.11: Cơ cấu p an trước 20

Hìn 2: Cơ cấu phanh sau 21

Hìn 3: y nén k 22

Hìn 4: Bộ đ ều chỉn p suất 24

Hìn 5: Bìn c ứa k nén 25

Hìn 6: Vị tr van xả 26

Hìn 7: Cấu tạo van xả 26

Hìn 8: Bộ phận sấy k ô k 27

Hìn 9: uyên lý oạt động của bộ phận sấy k ô k k p suất m y nén t n tới hạn 28

Hìn 20: Cấu tạo van an toàn 28

Hìn 1: uyên lý oạt động của van an toàn 29

Hìn 2: Cơ cấu b o mòn m phanh 29

Hìn 3: ng h p suất bìn c ứa k 30

Hìn 4: ng h p lực phanh 31

Hìn 3 : Hệ thốn p an ô tô Hyunda : 32

Hìn 3 : ết cấu m y nén k : 34

Hìn 3 3: Cấu tạo thiết bị triệt p 35

Hìn 3 4: ết cấu bìn k nén 36

Trang 14

Phụ lục 8

Hìn 3 5: kết cấu một số van 37

Hìn 3 6: ết cấu bộ đ ều chỉn p suất 37

Hìn 3 7: ết cấu bộ phận trợ lực phanh 38

Hìn 3 8: ết cấu bầu van rơle 40

Hìn 3 9: ết cấu xy-lanh lực 41

Hìn 3 : ết cấu xy-lanh c n và p ston t ủy lực 43

Hìn 3 : Hoạt động cụm p ston và cụm chặn 43

Hìn 3 : Hoạt động của đèn cản b o 44

Hìn 3 3: ết cấu tổng van 45

Hìn 3 4: ân vỏ tổng van 46

Hìn 3 5: nén t o t ra n oà 47

Hìn 3 6: Kết cấu phanh tang trống 48

Hìn 3 7: an trống 49

Hìn 3 8: ết cấu xy-lanh côn t c 50

Hìn 3 9: ết cấu guốc phanh 51

Hìn 3 : C c c t ết gắn trên mâm p an 52

Hìn 4 : C c dụng cụ t o lắp 54

Hìn 4 : o trống phanh 55

Hìn 4 3: Bô trơn xy-lanh 55

Hìn 4 4: ều chỉnh khe hở giữa rìa tấm lót và mép m p an 56

Hìn 4 5: Kiểm tra chiều dày m p an 56

Hìn 4 6: Xoay v t t eo c ều mũ tên 57

Hìn 4 7: Xoay v t n ược lại chiều mũ tên 5-6 khấc 57

Hìn 4 8: Kiểm tra lại về độ ổn định khi phanh 57

Hìn 4 9: C c bước xả k xy-lan k nén-thủy lực 59

Hìn 4 : Kiểm tra độ mòn m p an 60

Hìn 4 : bỏ đ n t n 60

Hìn 4 : Lỗ đ n t n m p an 61

Hìn 4 3: n đ n 61

Hìn 4 4: o đườn k n tan trống 61

Hìn 4 5: Lò xo i vị 62

Trang 15

Phụ lục 8

Hìn 4 6: Cụm truyền động 62

Hìn 4 7: Ổ bi 63

Hìn 4 8: o bộ bơm p un 64

Hìn 4 9: ao t c lắp thanh truyền 64

Hìn 4 : C c lắp xec m n p ston 65

Hìn 4 : ao t c lắp xéc m n 65

Hìn 4 : ao t c lắp xu p p út 66

Hìn 4 3: ao t c lắp b n r n bơm p un 67

Hìn 4 4: C c dấu ký ệu cân c ỉnh 68

Hìn 4 5: o p t tôn rơ le 69

Hìn 4 6: o vòn đệm đàn i 69

Hìn 4 7: Lắp vòn c ặn van nạp 70

Hìn 4 8: Lắp vòn đệm đàn p ston rơ le 70

Hìn 4 9: Lắp k óa p ston 70

Hìn 4 3 : Kiểm tra tổn van k nén 71

Hìn 4 3 : ều chỉnh khe hở bàn đạp 71

Hìn 4.32: Biểu đ gốc bàn đạp phanh 72

Hìn 4 33: o ốc bộ t ân x lan 73

Hìn 4 34: o vòn đệm chữ O trong bộ khớp nối 74

Hìn 4 35: o ro n c én p ston tron bộ piston thủy lực 74

Hìn 4 36: o vòn c n tron bộ khớp nối 74

Hìn 4 37: o p ston t ủy lực 75

Hìn 4 38: o bộ khoen chặn 75

Hìn 4 39: Lắp vòng chặn bộ khớp nối 75

Hìn 4 4 : Lắp ro n c én bộ piston thủy lực 76

Hìn 4 4 : Lắp đặt piston thủy lực 76

Hìn 4 4 : Lắp đặt bộ mặt b c p ston 77

Hìn 4 43: o lò xo oàn lực 79

Hìn 4 44: ay t ế m p an 80

Hìn 4 45: Lắp đặt ốn lót 80

Hìn 4 46: Lắp đặt lò xo oàn lực 80

Trang 16

Phụ lục 8

Hìn 4 47: trìn tự t o x lan b n xe 81

Hìn 4 48: rìn tự lắp x lan b n xe 82

Hìn 4 49: ểm tra và đ ều chỉnh sau khi lắp 82

Hìn 4 5 : C c bước út dầu phanh 83

Hìn 4 5 : ao t c nạp dầu phanh 84

Hìn 4 5 : rạn t bìn t ường của màn c ắn 84

Trang 17

Phụ lục 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1: ôn số kĩ t uật xe HINO FF3H 2 Bảng 1.2: ôn số kĩ t uật xe Hyundai HD120 4

Trang 18

CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT XE SỬ DỤNG HỆ THỐNG

PHANH THỦY KHÍ

1 1 Thông số kĩ thuật xe Ô tô HINO FF3H

Ô tô HI O FF3H là loại xe tải do Việt Nam lắp r p dựa trên c c bô p ận được nhập ngoại của ãn HI O FF3H O O LTD

+ ộn cơ: độn cơ được bố tr p a trước và nằm trong cabin, là loạ độn cơ d esel 4

kì độn cơ có 6 xy-lanh thẳn àn làm m t bằn nước p un n ên liệu trực tiếp + Ly hợp: ly hợp đơn có đĩa ma s t k ô đ ều khiển bằng thủy lực

+ Hộp số: kiểu cơ k có 6 số tiến và số lù có bộ đ ng tốc từ số đến số 6, dẫn động bằn cơ k

+ Cầu trước: cầu dẫn ướn có kết cấu dầm chữ I loại phụ thuộc

+ Cầu sau: dạng cầu đơn loạ b n r n ypo d

+ Hệ thốn p an : cơ cấu p an b n trước và sau đều là p an tan trống, dẫn động phanh kiểu l ên ợp thủy lực-k nén có p an tay đặt sau hộp số là loại phanh tang trống

+ Hệ thống treo: kiểu n p l ìn c ữ nhật, ở cả hai cầu trước và sau có bố tr ảm chấn thủy lực dạng ống

+ Hệ thốn l : k ểu cơ k có trợ lực thủy lực

- Hình dạng của xe ô tô HINO FF3H

Hình 1 1: Hình dáng chung của xe HINO FF3H

Trang 19

- Các thông số kĩ thuật của xe ô tô HINO FF3H:

Bảng 1.1: Thông số kĩ thuật xe HINO FF3H

Trang 20

+ Tay số lù : 7 666

1.2 Thông số kĩ thuật xe Hyundai HD120

Hệ thống truyền lực được bố tr t eo sơ đ ô tô có một cầu chủ độn côn t ức b n

xe 4x ô-men xoắn được truyền từ độn cơ ly ợp, hộp số r đến c c b n xe c ủ động

+ ộn cơ: độn cơ nằm p a trước và nằm trong cabin, độn cơ trên ô tô là loạ động

cơ d esel 4 kì k ểu H độn cơ có 6 xy-lanh thẳn àn p un n ên l ệu trực tiếp, làm m t bằn nước

+ Ly hợp: ly hợp đơn có đĩa ma s t k ô đ ều khiển thủy lực

Trang 21

+ Hộp số: kiểu cơ k dẫn độn cơ k có 6 số tiến và số lù có bộ đ ng tốc từ số 2 đến số 6

+ Cầu trước: cầu dẫn ướn có kết cấu dầm chữ I loại phụ thuộc

+ Cầu sau: giảm tả oàn toàn

+ Hệ thốn p an : là loại phanh dẫn động thủy lực-k nén cơ cấu p an trước và

p an sau đều là p an tan trống an tay là loại phanh tang trốn đặt sau hộp số + Hệ thống treo: kiểu n p b n n uyệt, giảm chấn thủy lực dạng ốn được bố tr ở cả cầu trước và cầu sau

+ Hệ thốn l : k ểu cơ k có trợ lực thủy lực

Bảng 1.2: Thông số kĩ thuật xe Hyundai HD120

Trang 22

6 số tiến và số lù

Có bộ đ ng tốc từ số đến số 6

+ Tay số II: 4.247 + Tay số III: 2.545 + Tay số IV: 1.471 + Tay số V: 1 + Tay số VI: 0.769 + Tay số lù : 6.492

15 Tỉ số truyền của truyền lực c n 4.333

Trang 23

CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG PHANH THỦY KHÍ TRÊN Ô TÔ HINO

FF3H

2.1 Cấu tạo hệ thống phanh trên xe HINO FF3H:

Hệ thốn p an trên xe HI O FF3H là p an l ên ợp thủy lực-k nén Lu ng

k nén tạo ra lực dẫn độn còn t ủy lực t ì dẫn động lực đó đến cơ cấu p an b n xe

a/ Sơ đồ cấu tạo

Hình 2 1: Sơ đồ bố trí phanh trên xe ô tô HINO FF3H

Côn tắc đèn b o; 2 Van p ân p ố k nén;

3 ng h b o p suất; 4 Cụm p an b n xe trước;

5 Bìn c ứa k nén dòn p an trước; 6 Bìn c ứa k nén dòn p an sau;

7 Van kiểm tra; 8 Van an toàn;

9 Bìn c ứa k nén c un ; Côn tắc đèn b o p suất;

11 Bộ đ ều chỉn p suất; 12 Bộ sấy k ô k nén;

13 Bìn chứa dầu phanh; 4 Côn tắc đèn b o mức dầu phanh;

15 Xy-lan k nén - thủy lực; 6 Côn tắc đèn b o p suất dầu phanh;

17 Cơ cấu p an b n xe sau; 8 Van đ ện từ;

9 Van đ ều khiển phan độn cơ; y nén k

Trang 24

T eo sơ đ bố tr ệ thống phanh, hệ thống phanh trên xe HI O FF3H có t ể chia làm 4 bộ phận c n :

Phần cung cấp khí nén: G m m y nén k bìn c ứa k nén bộ đ ều chỉn p

suất, bộ phận sấy k ô k nén

Phần dẫn động khí nén: C c đường ống dẫn k van p ân p ố k nén (2) c c

xy-lan k nén-thủy lực (15)

Phần dẫn động thủy lực: G m bìn c ứa dầu phanh (13) c c xy-lan k

nén-thủy lực (15) c c đường ống dầu truyền p suất nén-thủy lực

Cụm phanh: Cơ cấu p an b n trước và cơ cấu p an b n sau

độn cơ làm v ệc, nhờ cơ cấu dẫn động từ trục khuỷu đến m y nén k nên

m y nén k cũn bắt đầu làm v ệc y nén k sẽ cung cấp k nén đến bìn (9) k nén từ m y nén trước k vào bìn (9) sẽ qua bộ đ ều chỉn p suất để giữ mức p suất vừa phả sau đó đến bộ phận làm k ô k ( ) loại bỏ ơ nước ( ơ nước có tron k nén có t ể tạo ra cặn tạ c c bìn c ứa k nén ảm p suất k nén ản ưởn đến hiệu quả p an có t ể ây n uy ểm) nén từ bìn (9) được p ân t àn dòn r ên b ệt đưa vào c c bìn c ứa (5) và (6) qua van k ểm tra (7)

Khi mới khở độn độn cơ p suất tron bìn (9) còn t ấp đèn ( ) s n xe

c ưa t ể chạy n ay được au đó và p út k p suất tron bìn (9) t n lên đến mức cần thiết đèn ( ) b o ệu hệ thốn p an đã sẵn sàn t ì xe mớ có t ể khở àn

Hai xy-lan k nén-thủy lực ( 5) được cung cấp sẵn dầu phanh từ bìn c ứa dầu phanh (13) Tạ bìn dầu p an ( 3) có ắn côn tắc b o mức dầu phanh (14)

b/ Nguyên lý hoạt động:

Khi phanh:

Trang 25

Hình 2 2: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi phanh

Van p ân p ố k nén; 2 Bộ đ ều chỉn p suất;

3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;

5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;

7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;

9 Cơ cấu p an b n sau; 10 y nén k

n ườ l đạp p an van p ân p ố k nén mở ra k nén từ bìn c ứa qua

c c đường ống dẫn k truyền đến c c xy-lan k nén-thủy lực đến c c xy-lan k nén-thủy lực, k nén vớ p suất cao đẩy p ston nén dầu trong xy-lanh, p suất dầu đẩy dầu phanh truyền đến c c xy-lan côn t c tạ c c cơ cấu p an b n xe trước và sau Tại xy-lan b n xe p suất dầu tạo p lực lên c c p ston đẩy guốc p an p s t vào trống phanh, thực hiện qu trìn p an

Khi nhả phanh:

b n xe lạ đẩy dầu h i về xy-lan c n

Trang 26

Hình 2 3: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi nhả phanh

Van p ân p ố k nén; Bộ đ ều chỉn p suất;

3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;

5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;

7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;

9 Cơ cấu p an b n sau; y nén k

t ô đạp phanh, van p ân p ối k nén sẽ đón c c đườn t ôn k nén từ bìn c ứa đến với c c xy-lan k nén-thủy lực, mở đườn t ôn vớ k trờ làm c o k nén k ôn tớ được xy-lan k nén-thủy lực lò xo i vị kéo p ston truyền lực về vị tr ban đầu Tạ c c cơ cấu phanh, lò xo i vị của c c m p an ép c c p ston tron xy-lanh

Khi áp suất trong bình chứa khí nén tăng cao

Trang 27

Hình 2 4: Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh khi áp suất khí nén lên quá cao

Van p ân p ố k nén; Bộ đ ều chỉn p suất;

3 Bìn c ứa k nén; 4 Bộ phận sấy k ô k nén;

5 Cơ cấu p an b n trước; 6 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n trước;

7 Bìn c ứa dầu phanh; 8 Xy-lan k nén t ủy lực c o dòn p an b n sau;

9 Cơ cấu p an b n sau; y nén k ;

11 ng h b o p suất k nén; Van an toàn

Nếu p suất tron bìn c ứa k nén vượt qu mức cần thiết (trên 7 k /cm2) t ì van đ ều chỉn p suất mở ra c o k nén tron bìn c ứa chạy n ược về m y nén ảm

sự t êu ao côn suất c o m y nén k ếu p suất bìn c ứa t n lên qu cao t ì một lượn k nén được xả ra t ôn qua van an toàn ( p suất bìn c ứa k nén được x c định qua đ ng h đặt trong bu n l )

2.2 Cấu tạo các cụm chi tiết trong hệ thống phanh:

2.2.1 Dẫn động phanh

àn p ần dẫn động p an trên xe ô tô HI O FF3H m có ngu n cung cấp k nén van p ân p ố k nén xy-lanh k nén-thủy lực và c c đường ống dẫn k và dẫn dầu phanh

Trang 28

+ Ngu n cung cấp k nén tạo ra k nén c o cả hệ thống phanh

+ Van p ân p ố k nén dùn để đ ều khiển dòn k nén đến c c xy-lan k nén-thủy lực

+ Xy-lan k nén-thủy lực: Tại xy-lan k nén-thủy lực, k nén tạo lực dẫn độn để đẩy dầu p an đến c c cơ cấu p an b n xe

+ C c đường ống dẫn k và dẫn dầu phanh: truyền dẫn ngu n k nén và dẫn độn dòn t ủy lực (dầu p an ) c o qu trìn p an của xe

2.2.1.1 Nguồn cung cấp khí nén:

Ngu n k nén dùn cho hệ thống phanh trên xe HI O FF3H được cung cấp từ

m y nén k y nén k oạt độn k độn cơ oạt động (nhận côn suất từ trục khuỷu độn cơ và truyền động côn suất bằn dây đa )

m y nén k oạt độn nó sẽ cung cấp k nén vớ p suất cao vào bìn c ứa

k rước k vào bìn c ứa k nén sẽ được bộ phận sấy k ô k làm sạc ơ nước và dầu có lẫn vào tron k nén Bìn c ứa k được c a t àn c c k oan r ên b ệt để cung cấp đến c c dòn p an trước và sau

Hình 2 5: Sơ đồ của nguồn cung cấp khí nén

1 Bộ phận sấy k ô k nén ; y nén k ; 3 Bìn c ứa k nén

2.2.1.2 Van phân phối khí nén:

a/ Sơ đồ cấu tạo:

Trang 29

Hình 2 6: Van phân phối khí nén

1 Phớt cao su; 2 Lò xo i vị piston số 1; 3 Vòn ãm;

4 Piston số 2; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 2;

6 ân van số 2; 7 Van xả k ; 8 ế van xả k ;

9 Van cung cấp số 2; Lò xo i vị piston số 2;

Lò xo i vị van cung cấp số 1; 12 Van cung cấp số 1;

Trang 30

Van p ân p ố k nén dùn để đ ều khiển và p ân p ố k nén từ bìn c ứa tớ c c lan k nén-thủy lực Kết cấu của van p ân p ố được c a t àn 3 cụm c n :

xy-Bàn đạp phanh: g m bàn đạp phanh (21) hoạt độn t eo n uyên lý đòn bẩy với

một đầu là v t đ ều chỉnh (18) đầu còn lạ là trục l n (20) V t đ ều chỉn tì vào nắp van

để hạn chế àn trìn của trục l n khi nhả phanh

Cụm điều khiển dòng phanh sau: g m piston (15) được cân bằng bở c c lò xo

đỡ (13) lò xo i vị và lò xo c n (14) Van cung cấp số ( ) dướ t c động của lò xo (11) sẽ đón oặc mở đường t ông của k nén từ D sang A

Cụm điều khiển dòng phanh trước: g m piston (4), van cung cấp số (9) dưới

t c động của lò xo (5) sẽ đón oặc mở đườn t ôn của kh nén từ C san B oà ra còn có một đường ốn để xả k

b/ Nguyên lý làm việc:

Trạng thái phanh

Hình 2 7: Nguyên lý hoạt động của van phân phối khí nén khi phanh

Trang 31

Bàn đạp phanh; 2 Piston số 1; 3 Lò xo i vị;

4 Van cung cấp số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 1; 6 Piston số 2;

7 Lò xo i vị van cung cấp số 2; 8 Van xả A: đường tớ dòn p an b n xe sau; B: đường tớ dòn p an b n trước

Trang 32

1 Bàn đạp phanh; 2 Piston số ; 3 Lò xo i vị;

4 Van cung cấp số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 1; 6 Piston số 2;

7 Lò xo i vị van cung cấp số 2; 8 Van xả 9 Lò xo i vị piston số 2 A: đường tớ dòn p an b n xe sau; B: đường tớ dòn p an b n trước

C: đường từ bìn k nén c o p an sau; D: đường từ bìn k nén c o p an trước

E: đườn k xả

t ô t c dụn vào bàn đạp phanh (bàn đạp phanh trở về vị tr cũ) p suất k nén tron k oan A sẽ đẩy piston số 1 đ lên với t c dụng của lò xo h i vị van cung cấp

số 1, van cung cấp số 1 bắt đầu đ lên (van cung cấp số 1đón lại) k nén từ khoang D

sẽ k ôn còn được t ôn đến khoang A Piston số 1 tiếp tục đ lên mở van xả k nén từ

k oan A c o dòn p an sau t o t ra n oà k trời qua cửa E Do lực của lò xo h i vị piston số 2, piston số 2 đ lên van cung cấp số 2 đón lại, k nén k ôn t ể đ từ khoang

C đến khoang B, piston số 2 tiếp tục đ lên van xả mở ra k nén tron k oan B c o dòn p an b n trước t o t ra k trời qua cửa E

Trạng thái rà phanh: an và ữ phanh ở mức độ nhất định

Trang 33

Hình 2.9: Nguyên lý hoạt động của van phân phối khí nén khi rà phanh

1 Phớt cao su; Lò xo i vị piston số ; 3 Vòn ãm;

4 Piston số ; 5 Lò xo i vị van cung cấp số 2;

6 ân van số 2; 7 Van xả k ; 8 ế van xả k ;

9 Van cung cấp số ; Lò xo i vị piston số 2;

Lò xo i vị van cung cấp số 1; 12 Van cung cấp số 1;

Áp suất k nén tron k oan A sẽ t c dụn lên p ston số 1 cùn với lực của lò xo

h i vị piston số 1 c o đến khi thắn đƣợc lực của lò xo h i vị (14) sẽ đẩy piston số 1 đ

Trang 34

lên van cun cấp đón lạ Do k ôn được cung cấp k nén từ khoang D cùn với việc

c ưa n ả bàn đạp phanh ra, van xả vẫn đón nén k ôn xả ra cũn k ôn được cấp

t êm vào nên p suất trong khoang A sẽ giữ n uyên trị

ron k oan B p suất bên dưới piston số 2 t n lên cùn với lực của lò xo i

vị piston số 2 đến khi thắn được lực lò xo bên trên p ston số 2 sẽ đẩy piston số 2 đ lên đón van cun cấp lạ k oan B và k oan C cũn k ôn t ôn vớ n au Lúc này van

xả vẫn đón do c ưa n ả bàn đạp p an k nén k ôn t ể t o t ra n oà qua cửa E p suất ở k oan B c o dòn p an trước sẽ duy trì ở một trị nhất định

Khi dòng phanh sau bị hỏng: Giả sử dòn p an sau bị hỏng k ôn còn p lực

k nén để đẩy piston (4) đ xuống ưn nếu tiếp tục đạp phanh, piston (15) đ xuống đến khi tiếp xúc với piston (4), đẩy piston (4) đ xuống, van xả đón lại van cung cấp mở

ra, k nén vẩn được cung cấp đến k oan B dòn p an trước vẫn hoạt độn bìn

t ường

Khi dòng phanh trước bị hỏng: Nếu dòn p an trước bị hỏng k nén ở dòn

p an sau và dòn p an trước được n n c c với nhau bởi piston (4), dòn p an sau vẫn sẽ hoạt độn bìn t ường

2.2.1.3 Xy-lanh khí nén-thủy lực:

a/ Cấu tạo:

Hình 2 10: Cấu tạo xy-lanh khí nén-thủy lực

Trang 35

1 Cup-pen; 2 Piston lực; 3 Lò xo i vị piston;

4 Xy-lan k ; 5.Bầu t ôn k trời; 6 ầu rắc nối;

7 Van kiểm tra; 8.Xy-lanh thủy lực; 9 V t xả k ;

10 Côn tắc đèn b o mòn m p an ; 11 Piston thủy lực;

12 Phớt chắn dầu; 13 Cần đẩy; 14 a ốc; 15 an đẩy

A: nén từ van p ân p ối; B: ường dầu từ bìn dầu phanh ;

C: ường dầu tới xy-lan b n xe; D: ườn t ôn k trời;

E- ường dịch chuyển của t an đẩy

Cấu tạo của xy-lan k nén – thủy lực g m có cụm c n :

Cụm thủy lực: G m có bìn c ứa dầu cấp dầu xy-lan vào qua lỗ B, tạ đó có van

kiểm tra (7) Dầu được dẫn vào lõ p ston (11) t ôn qua một van đón có dạn tròn t ết diện ìn c ữ và cấp vào xy-lanh (8) Từ xy-lanh 8, dầu phanh sẽ dẫn đến xy-lanh

b n xe qua lỗ C rên lỗ xy-lanh (8) có van xả k (9) rên rãn p ston (11) có o n tròn làm bằn cao su để tạo k n ữa xy-lanh (8) và p ston (11)

Buồng tạo áp lực do khí nén: G m có bu ng (4) dạn ìn trụ p a tron c a

t àn a k oan và n ờ piston (2) Piston (2) được siết chặt vớ t an đẩy qua đa

ốc (14) trên đầu p ston có lắp cup-pen (1) để t n độ k n ữa p ston và xy-lanh Lò xo trụ (3) tạo lực cho piston (1) h i vị oan t ôn vớ k trời nhờ lỗ t ôn k (5) ( p suất k ôn an tron xy-lanh (4) luôn cân bằng vớ p suất bên n oà n ờ lỗ t ôn với

k trời (5) đ ều này úp c o sự dịch chuyển của piston (2) k ôn bị ản ưởng từ p suất bên n oà ) nén từ van p ân p ố được cấp vào k oan qua lỗ A Cụm xy-lan k nén và cụm xy-lanh thủy lực được l ên kết với nhau nhờ đòn bẩy (13) và cố định với piston (2) ể cho dầu p an k ôn c ảy vào bu n làm v ệc của xy-lan k nén giữa t an đẩy (13) và bạc dẫn ướn có a p ớt chắn dầu (12) lắp n ược chiều nhau

Bên dưới bu ng (4) có bố tr cơ cấu b o mòn m p an Cơ cấu b o mòn m

p an được nối vớ côn tắc (10) Côn tắc này dùn để bật đèn cản b o k m p an

bị mòn

b/ Nguyên lý làm việc:

Trạng thái không phanh:

Van p ân p ố k nén đón k nén k ôn đến được xy-lan k nén-thủy lực, nên p suất trong khoang M thấp, lực c n của lò xo (3) đạt cực đạ đẩy piston (2) lệch

Trang 36

san tr trời qua lỗ t ôn k (5) và lưới lọc vào k oan Dầu phanh cấp vào từ lỗ

B, qua van một chiều chảy vào xy-lanh (8) Lúc này dầu phanh sẽ có p suất thấp, van (7) đón để k k ôn lọt vào xy-lanh thủy lực

Trạng thái phanh:

Van p ân p ố k nén mở ra k nén truyền qua lỗ A đ vào tron k oan Áp lực của k nén cao t ắn được lực c n của lò xo (3) sẽ đẩy piston (2) dịch chuyển sang phải Van trụ ìn c ữ U bịt k n đường dầu k ôn c o dầu chảy vào xy-lanh (8) tạo nên

bu n k n tron xy-lanh (8) Tiếp tục đạp p an t n p lực k nén p ston t ủy lực dịch chuyển sang phả làm t n p lực dầu truyền c c xy-lanh b n xe Do p suất thủy lực (dầu p an ) c c uốc p an được đẩy s t vào trống phanh thực hiện qu trìn p an

2 2 2 Cơ cấu phanh

Cơ cấu p an có n ệm vụ trực tiếp p an b n xe, guốc p an và m p an p s t vào trống phanh tạo ma s t lớn n n cản chuyển động quay của c c b n xe (t ay đổi tốc

độ xe hoặc dừng xe) Cơ cấu p an được c a t àn p ần:

+ Phần quay: g m trốn p an ìn trụ được bắt với moay-ơ b n xe, p a tron tròn

Trang 37

2.2.2.1 Cơ cấu phanh trước:

a/ Cấu tạo:

Hình 2 11: Cơ cấu phanh bánh trước

1 Lỗ kiểm tra khe hở giữa m p an và trốn p an ; âm p an ; 3 Guốc phanh;

4 p an ; 5 V t đ ều chỉn m p an ; 6 Xy-lan côn t c;

7 Lò xo i vị; 8 ệm giữ guốc p an ; 9 a ốc

Cơ cấu p an trước là dạng phanh tang trốn đối xứng nhau qua tâm b n xe ầu tựa dưới của guốc p an có dạn con đảm bảo khả n n t ếp xúc vớ m p an và mòn đều tron qu trìn sử dụng Guốc p an được lò xo i vị kẹp chặt giữ c o m phanh ở khoản c c ần nhất p an được t n trên bề mặt guốc phanh bằn đ n

t n Guốc p an được định vị trên vàn xe bằn đa ốc ãm uốc phanh Cơ cấu định vị này c ạy trên một rãn tròn có k c t ước lớn ơn đườn k n đa ốc tâm rãn là đầu tựa của guốc phanh C c đầu của guốc p an được tì lên c c rãn của xy-lan côn t c đảm bảo cho guốc p an k ôn bị xê dịc t eo p ươn trục của b n xe

b/ Nguyên lý hoạt động:

Khi chưa phanh:

Trang 38

nén c ƣa đƣợc đƣa đến xy-lanh thủy k nên p ston tron xy-lan c ƣa dịch chuyển, dầu p an k ôn bị nén k ôn có p suất dầu nên lò xo h i vị k ôn bị kéo ra guốc p an và m p an ữ n uyên vị tr k ôn p s t vào tan trốn k ôn t ực hiện

qu trìn p an ng thờ lò xo luôn đẩy c o p ston tì vào uốc p an để khi xe chạy

k ôn ây ra t ến kêu

xo h i vị kéo uốc phanh cụp vào m p an k ôn tì vào trống phanh nữa, kết t úc qu trìn p an

2.2.2.2 Cơ cấu phanh sau:

Hình 2 9: Cơ cấu phanh sau

Trang 39

1 Guốc phanh; 2 p an ; 3 Xy-lan côn t c; 4 âm p an ;

5 Lỗ kiểm tra khe hở giữa m p an và trốn p an ; 6 ệm giữ guốc phanh;

7 a ốc; 8 Lò xo i vị

Cơ cấu p an sau có cấu tạo và n uyên lý oạt động gần n ư tươn tự vớ cơ cấu

p an trước tuy n ên do mô-men phanh cầu sau lớn ơn cầu trước nên xy-lan côn

t c uốc p an và c ều rộn m p an của phanh cầu sau lớn ơn cầu trước

2.3 Cấu tạo các chi tiết trong hệ thống phanh ô tô HINO FF3H:

Trang 40

6 B n r n dẫn độn ; 7 Xy-lan ; 8 an truyền; 9 Piston;

C ốt ston; 1 G đỡ van út; Lò xo van út; 3 G tựa van út;

4 Van út; 5 Lò xo van k ôn tả ; 16.Van k ôn tả ; 7 ấm c ặn van;

8 ầu nố ; 9 ầu nố đườn cun cấp k nén; G đỡ lò xo van xả;

21 Lò xo van xả; Van xả; 3 G tựa van xả; 4 Xéc-m n k ;

5 éc m n dầu; 6 Bạc đầu to t an truyền; 7 Ổ b ;

8 ớt làm k n; 9 k uỷu; 3 ắpđỡ; 31 C c-te;

3 ắp đầu to t an truyền; 33 Ổ b đỡ; 34 Then hoa A: ườn út k trờ vào m y nén; B: ườn k nén đ đến bộ p ận sấy k ô k nén

b/ Nguyên lý làm việc của máy nén khí:

độn cơ quay t ôn qua bộ truyền b n r n (6) làm trục khuỷu của m y nén quay Khi trục khuỷu của m y nén quay t ôn qua t an truyền dẫn động piston của m y nén dịch chuyển (chuyển động tịnh tiến từ diểm chết trên đến đ ểm chết dướ và n ược

lại)

Khi piston chuyển động từ đ ểm chết trên xuốn đ ểm chết dướ t ì tạo ra p suất

c ân k ôn trên đỉnh piston Lúc này dướ t c dụng của lò xo (12) làm van út (14) mở

ra k ôn k từ bên n oà qua van út được út vào bu n làm v ệc của xy-lan m y nén

và được nạp đầy c o đến k p ston đến đ ểm chết dưới

Khi piston chuyển động từ đ ểm chết dướ lên đ ểm chết trên k ôn k tron

bu n làm v ệc của xy-lanh bị nén lạ p suất trong bu n làm v ệc của xy-lan m y nén

t n lên t ắng lực lò xo (12) của van út làm c o van út (14) đón lạ đ ng thờ p suất

t n ép lò xo (21) làm c o van xả (22) mở ra k ôn k c ịu nén từ bên tron bu n làm việc của xy-lan m y nén qua van xả (22) qua đầu nối của đường cung cấp k nén (19)

Ngày đăng: 19/07/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w