Imput file scan Output file scanXoay, di chuyển file Kiểm tra kích thước, Góc Tạo các mục quản lý CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ 3.. Chiều dài phần kết nối với khung xe C
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ỨNG DỤNG THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ VÀ TÍNH BỀN CẢN XE Ô TÔ
GVHD: Th.S Thái Huy Phát
Đề tài:
Trang 3Mục đích của đề tài:
Xây dựng quy trình thiết kế, tính bền chi
tiết bằng nhiều loại vật liệu khác nhau.
Phục vụ cho quá trình giảng dạy.
Hạn chế đề tài:
Phục vụ cho quá trình tính bền, chưa đạt
đủ các tiêu chuẩn sản xuất.
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
Trang 4CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
1 Công Nghệ Thiết Kế Ngược:
Khái Niệm
Trang 5Ứng Dụng
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 6Bước 1: Chọn vật mẫu Bước 2: Sơn lót vật mẫu và dán điểm
2 Quy trình thiết kế ngược
Gồm 5 bước chính :
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 7Bước 3: Hiệu chỉnh máy quét
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 8Bước 4: Quét scan
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 9Bước 5: Loại bỏ những phần không cần thiết, xuất file Scan
và xử lý file scan
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 10Imput file scan Output file scan
Xoay, di chuyển file
Kiểm tra kích thước, Góc
Tạo các mục quản lý
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
3 Phần mềm thiết kế ngược Catia
Trang 11CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 12CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 134 Kiểm Tra
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 14Chiều dài phần kết nối với khung xe Chiều dài khe gió
Chiều dài tổng quát của cản Chiều cao tổng quát của cản
CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 15CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ NGƯỢC TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ
Trang 161 TIÊU CHUẨN BỀ MẶT LỚP A ( CLASS A):
Đại diện cho việc tạo ra các mô hình dữ liệu bề mặt 3D của tất cả các bề mặt có thể nhìn thấy của bên ngoài và bên trong, tất cả đều phải đạt được thẩm mỹ và yêu cầu kỹ thuật.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRONG THIẾT KẾ BỀ MẶT Ô TÔ
Trang 172 KHI NÀO ĐẠT ĐƯỢC MẶT PHẲNG CLASS A ?
Dung sai được thiết kế chặt chẽ thỏa mãn tính liên tục bề mặt của các tiêu chuẩn: Distance (G0), Tangent (G1), Curvature (G2) và Curvature-Tangency (G3).
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRONG THIẾT KẾ BỀ MẶT Ô TÔ
Trang 183 CÁC CÔNG CỤ KIỂM TRA TIÊU CHUẨN CLASS A
Lệnh này ở môi trường Freestyle.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRONG THIẾT KẾ BỀ MẶT Ô TÔ
Trang 19TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRONG THIẾT KẾ BỀ MẶT Ô TÔ
Liên tục G2 được định nghĩa theo công thức sau:
Một tỷ lệ độ cong: | C1 - C2 | / tối đa (C1, C2) Kết quả của công thức này là từ 0% đến 100% Trong đó: - C1 độ cong cực đại tại ví trí giao nhau của mặt phẳng 1
- C2 là độ cong cực đại tại vị trí giao nhau của mặt phẳng 2
Trang 20Điều kiện cho bài toán
Các vật liệu được chọn để làm cản xe trong tính toán Quy trình tính toán bền bằng phần mềm
Khai thác kết quả
Tiền xử lý – nhập mô hình mô phỏng
TÍNH TOÁN BỀN BẰNG PHẦN MỀM ANSYS
Trang 21TÍNH TOÁN BỀN BẰNG PHẦN MỀM ANSYS
Điều kiện cho bài toán
Vận tốc trước khi va chạm sẽ được lấy theo tiêu chuẩn của NHTSA (một tổ chức đánh giá an toàn của Mỹ) là 8 km/h (5 mph).
Trang 22TÍNH TOÁN BỀN BẰNG PHẦN MỀM ANSYS
TIỀN XỬ LÝ – NHẬP MÔ HÌNH MÔ PHỎNG
Module dùng để tính bền bài toán trong Ansys
Geometry Import Geometry Browse
Trang 23CÁC VẬT LIỆU ĐƯỢC CHỌN ĐỂ TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM BỀN
Khối lượng riêng: 1040 kg/m 3
Trang 24QUY TRÌNH TÍNH TOÁN BỀN
Thiết lập giả và giải
Khai thác và xử lý kết quả Chia lưới
Trang 26THIẾT LẬP VÀ GIẢI
Static Structural Insert Fixed Supports
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN BỀN
Trang 27THIẾT LẬP VÀ GIẢI
Đặt lực tác dụng lên cản xe
Static Structural Insert Force
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN BỀN
Trang 28Tính toán lực đặt vào cản xe
Áp dụng định luật 2 Newton:
F=m*a
m: là khối lượng của chiếc xe Hybrid prius 2008
Khối lượng của chiếc là 1329.934 kg (2932 lbs)
a: gia tốc của chiếc xe
F = 2952.45348 N
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN BỀN
Trang 29Insert Total Deformation Insert Deformation Equivalent
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN BỀN
Thiết lập kiểu tính toán
Trang 31KHAI THÁC KẾT QUẢ
ĐỘ CHUYỂN VỊ
VẬT LIỆU NHỰA ABS
Kết quả mô phỏng chuyển vị
Chuyển vị lớn nhất: 64,166 mm Chuyển vị nhỏ nhất: 0 mm
Trang 32KHAI THÁC KẾT QUẢ
ĐỘ CHUYỂN VỊ
VẬT LIỆU COMPOSITE
Chuyển vị lớn nhất: 2,3245 mm Chuyển vị nhỏ nhất: 0 mm
Kết quả mô phỏng chuyển vị
Trang 33KHAI THÁC KẾT QUẢ
VẬT LIỆU HỢP KIM NHÔM
Chuyển vị lớn nhất: 2,2404 mm Chuyển vị nhỏ nhất: 0 mm
ĐỘ CHUYỂN VỊ
Kết quả mô phỏng chuyển vị
Trang 34KHAI THÁC KẾT QUẢ
ỨNG SUẤT SINH RA TRONG CẢN XE
Ứng suất Max= 103,78 Mpa Ứng suất Min= 0,2084 N/mm 2
Ứng suất giới hạn = 44,3 Mpa
Hệ số an toàn: k = 0.43
VẬT LIỆU NHỰA ABS
Trang 36KHAI THÁC KẾT QUẢ
ỨNG SUẤT SINH RA TRONG CẢN XE
Ứng suất Max= 107,74 Mpa Ứng suất Min= 6,0987*10 -2 N/mm 2
Ứng suất giới hạn = 254 Mpa
Hệ số an toàn: k = 2,35
VẬT LIỆU HỢP KIM NHÔM
Trang 38KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1 Nghiên cứu và hiểu rõ được quy trình các công đoạn thiết kế ngược.
2 Nắm được các chỉ tiêu, đánh giá bề mặt ô tô trong thiết kế.
3 Xây dựng được quá trình kiểm nghiệm bền trên phần mềm.
Trang 39Thank You For Attention !
The End