1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tìm hiểu quy tình tháo, kiểm tra, lắp ráp và sửa chữa hệ thống truyền lực và hệ thống điều khiển trên xe tải 5 tấn hyundai HD120

65 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Quy Trình Tháo, Kiểm Tra, Lắp Ráp Và Sửa Chữa Hệ Thống Truyền Lực Và Hệ Thống Điều Khiển Trên Xe Tải 5 Tấn Hyundai HD120
Tác giả Hoàng Xuân Diệu, Đinh Đức Đạt
Người hướng dẫn GVC.ThS Nguyễn Ngọc Bích
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hcm
Chuyên ngành Cơ Khí Động Lực
Thể loại Báo Cáo Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1.1 GIỚI THIỆU CHUNGBảng 1.1: Thông số kỹ thuật hệ thống ly hợp trên xe Hyundai HD120 Mẫu xeMục Hyundai HD120 Có sử dụng bộ trợ lực chân không... 2.2.1 GIỚI THIỆU CHUNGMẫu xe Vô lăng L

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

BỘ MÔN KHUNG GẦM

BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đề tài: TÌM HIỂU QUY TRÌNH THÁO, KIỂM TRA, LẮP RÁP

VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

TRÊN XE TẢI 5 TẤN HYUNDAI HD120

SVTH: HOÀNG XUÂN DIỆU MSSV: 15145207

SVTH: ĐINH ĐỨC ĐẠT MSSV: 15145211

GVHD: GVC.ThS NGUYỄN NGỌC BÍCH

1

Trang 2

CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC

1.1 Ly hợp

1.2 Hộp số 1.3 Trục các đăng 1.4 Cầu trước 1.5 Cầu sau 1.6 Bánh xe

Trang 3

CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

 A Hệ thống treo cầu trước

 B Hệ thống treo cầu sau

 A Hệ thống phanh chính

 B Hệ thống phanh tay

 C Hệ thống ABS

3

Trang 4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI HD120

Kiểu động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước,

phun trực tiếp, tăng áp

Bảng 1: Thông số kỹ thuật tổng quan xe Hyundai HD120

Trang 5

Hình 1: Xe tải Hyundai HD120

Trang 6

1.1 LY HỢP

Trang 7

1.1.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Hình 1.1: Bộ ly hợp trên xe Hyundai HD120 7

Trang 8

1.1.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Bảng 1.1: Thông số kỹ thuật hệ thống ly hợp trên xe Hyundai HD120

Mẫu xeMục

Hyundai HD120

(Có sử dụng bộ trợ lực chân không)

Trang 9

1.1.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP LY HỢP

Trục định tâm căn

chỉnh ly hợp Bu lông và đai ốc chặn

9

Trang 10

trượt Hư hỏng cơ cấu điều khiển• Lò xo hồi vị của bàn đạp ly hợp mất đàn hồi

• Tắc nghẽn đầu ống dầu vào/ra xy lanh chính

Cơ cấu ly hợp bị lỗi

• Loại bỏ bề mặt hoặc thay thế đĩa

• Mài hoặc thay mới

Trang 12

1.2.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Bảng 1.3: Thông số kỹ thuật hộp số trên xe Hyundai HD120

Trang 13

1.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

a) Tháo, lắp hộp số

13

Trang 14

1.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

b) Tháo, kiểm tra và lắp cơ cấu sang số

Trang 15

1.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

c) Tháo, lắp trục sơ cấp thứ cấp và các cơ cấu bánh răng

15

Trang 16

Tiếp xúc vòng đồng tốc và bánh răng côn không tốt.

Khe hở dọc trục của bánh răng quá lớn

Thay thếThêm dầuThay dầu đủ chất lượngThay thế

Thay thếThay thếThay thếThay thế

Trang 17

1.3 TRỤC CÁC ĐĂNG

1.3.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Trục các đăng trên xe Hyundai HD120 là loại trục

các đăng 3 khớp gồm 2 phần: Trục các đăng phía

trước còn gọi là trục trung gian và trục các đăng

phía sau còn gọi là trục các đăng chính

Trên trục các đăng có các khớp các đăng và

khớp trượt để hấp thụ những thay đổi này giúp

việc truyền công suất được êm ái nhất

17

Trang 18

1.3.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

Trang 19

1.4 CẦU TRƯỚC1.4.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Hình 1.3: Góc đặt bánh xe ở cầu trước

Cầu trước của xe có một nhiệm vụ quan trọng đó là nơi điều chỉnh chính các góc đặt bánh xe để có thể tạo sự ổn định tốt nhất khi xe chuyển động

19

Trang 20

1.4.2 KIỂM TRA VÀ ĐIỀU CHỈNH GÓC ĐẶT BÁNH XE

a) Đo và điều chỉnh Độ chụm

Độ chụm tiêu chuẩn: 1~3mm.

Trang 21

1.4.2 KIỂM TRA VÀ ĐIỀU CHỈNH GÓC ĐẶT BÁNH XE

b) Đo góc Camber, Caster và Kingpin

Góc camber tiêu chuẩn: 1° 30’.

Góc caster tiêu chuẩn: 30'; Góc kingpin: 7°.

21

Trang 22

1.5 CẦU SAU1.5.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Cầu sau là bộ phận giảm tốc cuối cùng

của hệ thống truyền lực bao gồm các

bánh răng giảm tốc của bộ truyền lực

chính và các bánh răng của bộ vi sai

Trang 23

1.5.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

a) Tháo, lắp moay-ơ bánh xe

Sử dụng dụng cụ chuyên dụng để tháo moay-ơ bánh xe

23

Trang 24

1.5.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

b) Tháo, kiểm tra và lắp bộ truyền lực chính và bộ vi sai

Trang 25

1.6 BÁNH XE1.6.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Lốp trên xe tải Hyundai HD120 sử dụng là loại lốp có săm với bề rộng lốp và chiều cao lốp là 8.25inch, đường kính vành bánh xe sử dụng cho lốp là 16inch và là loại lốp đan bố chéo

Bảng 1.5: Thông số kỹ thuật vành bánh xe và lốp xe trên xe Hyundai HD120

Mẫu xe Vành bánh xe Lốp xeHyundai HD120 6.00 GS x 16 - 127 8.25 x 16 - 16 PR (BIAS)

25

Trang 26

1.6.2 Tháo, kiểm tra và lắp các cụm chi tiết chính

a) Tháo bánh xe

Trang 27

1.6.2 Tháo, kiểm tra và lắp các cụm chi tiết chính

b) Tháo rời, lắp ráp lốp và vành bánh xe

27

Trang 28

1.6.2 Tháo, kiểm tra và lắp các cụm chi tiết chính

c) Kiểm tra các chi tiết

Trang 29

2.1 HỆ THỐNG TREO

29

Trang 30

A HỆ THỐNG TREO CẦU TRƯỚC

1 GIỚI THIỆU CHUNG

• Là hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp song song kết

hợp với các giảm chấn thuỷ lực tác dụng 2 chiều

• Khi xe hoạt động các lá lò xo nhíp sẽ bị uốn và tạo ra

một chức năng đệm bởi nội ma sát giữa các lá nhíp và

nhanh chóng dập tắt các dao động của nhíp từ đó

Trang 31

2 THÁO LẮP CÁC CHI TIẾT

Hình 2.1: Các chi tiết của hệ thống treo cầu trước

Trang 32

2 THÁO LẮP CÁC CHI TIẾT

Trang 33

3 LẮP CỤM NHÍP LÊN XE

Chú ý: Quy trình lắp cụm nhíp lên xe ngược với quy trình tháo.

Chú ý: Khi phải tiến hành thay thế cụm lò xo nhíp, chọn cụm thay thế sao cho sự kết hợp của

mã chiều cao ở các lá nhíp phải và trái phù hợp với bất kỳ một trong các kết hợp được hiển thị theo bảng bên dưới.

+

-33

Trang 34

4 HƯ HỎNG VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

Bảng 2.1: Hư hỏng và cách khắc phục hệ thống treo cầu trước

Triệu chứng Nguyên nhân có thể xảy ra Cách khắc phục

Cảm giác xốp thân xe Giảm chấn hỏng Thay thế

Dịch đứng theo chu kỳ

Lốp mòn không đềuBánh xe và lốp mất cân bằng

Thay thếCân bằng lại chính xác

Xe có xu hướng phát ra

tiếng ồn khi không tải

Gãy lá nhípMòn các bạc lót

Thay thếThay thế

Xe có xu hướng phát ra Giá giữ đầu nhíp xe bị hỏng Thay thế

Trang 35

B HỆ THỐNG TREO CẦU SAU

Trang 36

2.2 HỆ THỐNG LÁI

Trang 38

2.2.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Mẫu xe

Vô lăng Loại 2 nan hoa

Trục lái Loại khớp các đăng

Co rút và nghiêng được

Cơ cấu lái Loại bi tuần hoàn

Trợ lực lái Trợ lực lái thuỷ lực tích hợp trong cơ

cấu láiBơm trợ lực lái Loại bơm cánh gạt

Bảng 2.2: Thông số kỹ thuật hệ thống lái trên xe Hyundai HD120

Trang 39

2.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

a) Tháo, lắp trục lái

39

Trang 40

2.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

b) Tháo, kiểm tra và lắp cơ cấu lái

Trang 41

2.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

41

Trang 42

2.2.2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

c) Quy trình tháo, lắp bơm dầu trợ lực lái

Trang 43

2.2.3 HƯ HỎNG VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

Tay lái nặng Góc tiếp xúc vòng bi hỏng

Trục vít và đai ốc bi mònDầu không đủ hoặc độ nhớt kémĐiều chỉnh tải trọng ban đầu không đúng

Thay thế vòng biThay thế

Thêm hoặc thay mớiĐiều chỉnh lại tải trọng giữa trục vít và đai ốc bi

Độ rơ vô lăng

quá lớn

Mòn trục rẻ quạtMòn vòng bi trong trục rẻ quạtLọt khí bên trong bộ trợ lựcKhớp nối chữ thập trục lái lỏng

Thay thếThay vòng bi mớiThêm dầu và xả gióThay cụm trục láiĐầu thanh nối lỏng Thay thanh nối mới

Bảng 2.3: Hư hỏng và cách khắc phục của hệ thống lái

43

Trang 44

2.3 HỆ THỐNG PHANH

Trang 45

A HỆ THỐNG PHANH CHÍNH

Hình 2.6: Sơ đồ hệ thống phanh trên xe Hyundai HD120

1 GIỚI THIỆU CHUNG

45

Trang 46

1 GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 47

1 GIỚI THIỆU CHUNG

Mẫu xe

Loại hệ thống phanh Phanh tang trống, mạch kép thuỷ lực

có trợ lực chân không và tác động lên tất cả các bánh xe khi phanh

Bơm chân không bộ trợ lực phanh

LoạiLưu lượng

Cánh gạt120ccDung tích bình chứa chân không 30lít

Bảng 2.4: Thông số kỹ thuật hệ thống phanh chính trên xe Hyundai HD120

47

Trang 48

2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

a) Kiểm tra bơm chân không bộ trợ lực phanh trước khi tháo

Giá trị danh nghĩa

Áp suất chân không 73kPa (550mmHg) hoặc hơnTốc độ bơm 1500rpm

Áp suất chân không 80kPa (600mmHg) hoặc hơn

Dầu động cơ Bình chứa chân không dung tích 10lít

Trang 49

2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

b) Tháo, lắp và kiểm tra xy lanh chính hệ thống phanh

Kiểm tra chiều dài tự do của lò xo hồi vị trong xy lanh chính Giá trị giới hạn: 100mm.

Kiểm tra khe hở giữa piston và xy lanh Giá trị giới hạn: 0.2mm.

Kiểm tra piston xy lanh chính và các cuppen trên piston

Hình 2.8: Các bộ phận của xy lanh chính hệ thống phanh

49

Trang 50

2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

c) Tháo, lắp trợ lực phanh

Trang 51

2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

d) Kiểm tra bộ trợ lực phanh sau khi tháo lắp sửa chữa

d1) Kiểm tra đơn giản trên xe

Đây là một phương pháp kiểm tra mà không sử dụng đến các công cụ đo chuyên dùng Nếu có bất kỳ nghi ngờ nào đối với kết quả sau khi kiểm tra, hãy kiểm tra hiệu suất của từng cụm chi tiết bằng cách sử dụng các máy kiểm tra Có 4 phần kiểm tra:

• Kiểm tra tổng thể

• Kiểm tra độ kín dầu

• Kiểm tra độ kín khí của van khí

• Kiểm tra van chân không và kiểm

tra màng chắn cao su piston trợ lực

51

Trang 52

2 THÁO, KIỂM TRA VÀ LẮP CÁC CỤM CHI TIẾT CHÍNH

d2) Kiểm tra bộ trợ lực phanh bằng dụng cụ đo chuyên dùng

Kiểm tra hiệu suất bộ trợ lực một cách chi tiết bằng cách sử dụng Bộ kiểm tra tĩnh (Jidosha Kiki) Sau lắp đặt bộ thử nghiệm theo hình, xả áp lực dầu hệ thống và kiểm tra các mục theo bảng chỉ định

Trang 53

e) Tháo, lắp cơ cấu phanh bánh xe trước

Hình 2.10:Cơ cấu phanh bánh xe trước

53

Trang 54

f) Xả gió hệ thống phanh

Chú ý: Dầu sẽ giảm khi xả gió Thực hiện việc xả gió đồng thời với việc đổ dầu vào bình dầu Chú ý: Thực hiện xả gió tại van relay, xy lanh bánh xe trước, xy lanh bánh xe sau và xy lanh trợ lực phanh theo các bước Khi khe hở giữa guốc phanh và trống phanh là 0.2mm thì hành trình của bàn đạp phanh khi đạp hết cỡ là 65mm trở lên Nếu hành trình bàn đạp phanh không nằm trong khoảng giá trị danh định thì tiến hành xả gió lại tại các vị trí theo thứ tự sau:

• Van relay.

• Xy lanh bánh xe trước.

• Xy lanh trợ lực phanh.

• Xy lanh bánh xe sau.

Trang 55

Kiểm tra và sửa chữa.

Kiểm tra và thay thế

Trang 56

Chiều rộng và độ dày má

Kiểu điều khiển Điều khiển kiểu cơ khí bằng dây cáp

1 GIỚI THIỆU CHUNG

Bảng 2.6: Thông số kỹ thuật của phanh đỗ xe Hyundai HD120

Trang 57

2 Tháo, kiểm tra và lắp các cụm chi tiết chính

Hình 2.11: Các chi tiết phanh đỗ

57

Trang 58

2 Tháo, kiểm tra và lắp các cụm chi tiết chính

Điều chỉnh khe hở giữa má phanh

và trống phanh

Điều chỉnh hành trình của cần đẩy

phanh đỗ

Trang 59

C HỆ THỐNG ABS (ANTI-LOCK BRAKE SYSTEM)

1 GIỚI THIỆU CHUNG

Hệ thống ABS trên xe Hyundai HD120 là hệ thống ABS dạng 4S/4M (4 cảm biến và 4 van điều tiết (Loại van điện 2 vị trí)) Để thực hiện việc ngăn chặn hiện tượng trượt xảy ra khi phanh, hệ thống ABS trên xe Hyundai HD120 gồm các bộ phận:

• Các tín hiệu đầu vào bao gồm cảm biến tốc độ bánh xe, công tắc chân phanh.

• Bộ vi xử lý bao gồm hộp điều khiển điện tử HECU (Hydraulic Electronic Control Unit).

• Các bộ chấp hành đầu ra bao gồm các van điện từ điều khiển dòng dầu phanh vào/ra xy

lanh bánh xe, bơm dầu phanh, đèn báo phanh và giắc chuẩn đoán.

59

Trang 60

2 CHUẨN ĐOÁN LỖI VÀ SỰ CỐ

Có 2 cách chuẩn đoán hệ thống ABS trên xe Hyundai HD120:

• Chuẩn đoán bằng mã nhấp nháy của đèn báo ABS.

• Chuẩn đoán bằng máy chuẩn đoán.

Trang 61

2.1 QUY TRÌNH CHUẨN ĐOÁN

Chuẩn đoán  Bước 1: Bật công tắc khởi động

 Bước 2: Nối mát cọc số 4 của giắc chuẩn đoán trong 0,5-3,0 giây hoặc nối nó với cọc số 9 (hoặc nhấn công tắc mã nháy)

 Bước 3: Kiểm tra mã nhấp nháy bằng cách đếm số lần nhấp nháy

 Bước 4: Tắt khóa điện và sửa lỗi

Xóa lỗi  Bước 5: Bật khóa điện và nối mát cọc số 4 của giắc chuẩn đoán 3 đến 6

giây hoặc nối cọc này với cọc số 9 (hoặc nhấn công tắc mã nháy)

Bảng 2.7: Quy trình chuẩn đoán bằng mã nháy chuẩn đoán

61

Trang 62

2.2 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA MÃ LỖI

Số thứ 1 (Loại mã lỗi) Số thứ 2 (Vùng mã lỗi)

1=Không lỗi 1=Không lỗi

2=Bộ điều tiết ABS

3=Khe hở khí quá lớn (Khe hở giữa cảm biến và bánh xe xung)

4=Bộ dây cảm biến chưa nối

5=Tín hiệu cảm biến không tốt

6=Vòng xung hỏng

1=TRỤC PHẢI BÁNH LÁI TRƯỚC 2=TRỤC TRÁI BÁNH LÁI TRƯỚC 3=TRỤC PHẢI BÁNH TRUYỀN ĐỘNG SAU 4=TRỤC TRÁI BÁNH TRUYỀN ĐỘNG SAU 7=Lỗi hệ thống 1=Truyền dữ liệu kém

8=ECU 1=Điện áp quá thấp

2=Điện áp quá cao 5=Nối mát hỏng

Bảng 2.8: Đặc điểm kỹ thuật của mã lỗi

Trang 63

2.3 Ý NGHĨA MÃ LỖI

Vùng lỗi Mô tả mã lỗi Mã

lỗi

Phản ứng hệ thống

Loại biện pháp

CẨM BIẾN TỐC ĐỘ

BÁNH XE TRƯỚC TRÁI

Khe hở khí 32 Bánh xe không

hoạt động như quy định

1 Kích thước lốp 52 2 Nguồn điện cung yếu 42 3 Mất điện mát 42 4 Đứt mạch 42 5 Chập mạch 42 6 Vòng xung hỏng 62 7

Mạch có vấn đề 52 9 Tín hiệu tốc độ kém 32 10

Bảng 2.9: Ý nghĩa mã lỗi

63

Trang 64

2.4 XỬ LÝ HƯ HỎNG

Mã Nguyên nhân lỗi/ sửa chữa

1 Tốc độ xe quá thấp Kiểm tra bạc lót dọc trục, vòng răng xung và tất cả cảm biến

2 Kích thước lốp hoặc số răng vòng xung sai lệch giữa các bánh xe

3 Kiểm tra vòng dây Nguồn một chiều ở dây cảm biến

4 Kiểm tra dây cảm biến Thay cảm biến nếu cần Nối mát hỏng Giá trị bình thường là 1.6kΩ

5 Kiểm tra dây cảm biến Thay cảm biến nếu cần Thấy có yếu mạch

6 Kiểm tra dây cảm biến Thay cảm biến nếu cần Dòng giữa hai dây cảm biến yếu (IG/IGM)

7 Kiểm tra bất kỳ hư hại nào của vòng xung bằng máy kiểm tra Thay thế nó nếu có lỗi liên tục

8 Điều chỉnh khe hở không khí Mã này được hiển thị khi phát hiện trượt hơn 16 giây

9 Kiểm tra sự không nhất quán giữa các cảm biến IG hoặc IGM của các cảm biến Sửa chữa mạch điện

10 Kiểm tra khe hở không khí Kiểm tra sự lỏng lẻo của bất kỳ mối nối nào Đo biên độ của tín hiệu cảm

biến và so sánh với giá trị quy định Không được bỏ qua bất kỳ thao tác đo đạc nào nếu xe chạy lọc cọc hoặc bị ép phanh

Bảng 2.10: Biện pháp khắc phục lỗi

Trang 65

CÁM ƠN QUÝ THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!

65

Ngày đăng: 19/07/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w