1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II Hình học lớp 6

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 443,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II Hình học lớp 6 là tài liệu cực kì hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 6 cùng quý thầy cô giáo tham khảo. Xem thêm các thông tin về Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II Hình học lớp 6 tại đây

Trang 1

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II Hình học lớp 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG II

C p độ

Ch đề

n ng n ng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Góc Số đo

góc. * Biết số đo của gócnhọn, góc vuông,

góc tù, góc bẹt

* Biết được khi nào thì hai góc phụ nhau,

bù nhau, kề bù

* Hình vẽ đúng

* Hiểu được tổng số

đo của hai góc kề nhau

* Trong ba tia chung gốc xác định được tia nằm giữa hai tia còn lại

* Vận dụng tính chất tia nằm giữa 2 tia để tính số đo góc cần tìm

5

3 3

2 Tia phân

giác của góc. * Biết nhận biết tiaphân giác * Vận dụng dấuhiệu nhận biết để

chứng minh tia phân giác

Vận dụng tính chất tia phân giác để chứng minh 2 tia phân giác của 2 góc

kề bù vuông góc với nhau

6

1 1

Trang 2

3 Tam giác.

Đường tròn * Nắm được địnhnghĩa tam giác,

đường tròn

Biết vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh

Hai tam giác có cạnh chung

9

3 3

Trang 3

ĐỀ SỐ 1

UBND QUẬN ……

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG II

Năm học: 2019-2020

Thời gian: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu

trả lời đúng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câ 1 Góc bẹt là góc có số đo bằng:

Câ 2 Hai góc có tổng số đo bằng 1800là hai góc:

Câ 3 Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau là hai góc:

Câ 4 Ở hình vẽ bên ta có BAClà:

B A

Câ 5 Nếu tia Ot nằm giữa hai tia Om và On thì:

A tOm mOn tOn    B tOm tOn mOn   

C tOn mOn tOm    D 2tOm mOn 

Câ 6 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, tia Oz là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy khi :

A xOz xOy  B  xOy xOz C  xOy yOz D  xOz xOy

Câ 7 Tia Oz là tia phân giác của gócxOy khi :

A xOz zOy  B   xOz zOy xOy 

C xOz zOy xOy    và xOz zOy  D   xOy zOy xOz  và xOy zOy 

Câ 8 Tam giác ABC là :

A Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

B Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng

C Hình gồm ba đoạn thẳng AM, MC, AC khi ba điểm A, M, C không thẳng hàng

Trang 4

D Hình gồm ba đoạn thẳng AM, MC, AC khi ba điểm A, M, C thẳng hàng

Câ 9 Chọn câu sai :

A Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng R

B Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm trong đường tròn

đó

C Đường kính của đường tròn dài gấp đôi bán kính

D Bán kính của đường tròn dài gấp đôi đường kính

Câ 10 Trên hình bên có bao nhiêu tam giác

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có AB 3cm, BC 5cm, AC 4cm, gọi M là trung điểm của BC

a) Vẽ hình theo diễn đạt trên

b) Đo góc BAC, hai tam giác nào có cạnh chung là AM

Bài 2: (5 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho  xOy 40 0 và xOz  80 0 a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

b) Tính yOz?

c) Chứng minh: Oy là tia phân giác của góc xOz

d) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox, Ot là tia phân giác của 'zOx Chứng minh rằng:

  90 0

yOt

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

UBND QUẬN ……

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG II

Năm học: 2019-2020

Thời gian: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu

trả lời đúng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câ 1 Gĩc vuơng là gĩc cĩ số đo bằng:

Câ 2 Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 900 là hai gĩc:

Hai gĩc cĩ một cạnh chung, 2 cạnh cịn lại là 2 tia đối nhau là hai gĩc:

Gĩc cĩ số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800là:

Câ 5 Trên hình vẽ bên, gĩc x cĩ số đo độ bằng

x 130

C

Câ 6 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, tia Oy là tia nằm giữa hai tia Ox và Oz khi :

A xOz xOy  B  xOy xOz C  xOy yOz D xOz zOy 

Câ 7 Quan sát hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng:

A Tia Ok là tia phân giác của mOy

B Tia On là tia phân giác của xOm

C Tia Om là tia phân giác của nOk

D Cả A và B đđều đúng

Câ 8 Tam giác MNP là :

A Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

B Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

k

x

m n

y O

Trang 6

C Hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P khơng thẳng hàng

D Hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P thẳng hàng

Câ 9 Đường tròn (A ; 4,5cm) có đường kính là:

Câ 10 Trên hình bên cĩ bao nhiêu đường trịn?

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1: (2 điểm)

Cho đường thẳng a, trên a lấy 3 điểm A, B, C phân biệt theo thứ tự sao cho AB 3cm,

 2

BC cm Lấy điểm D nằm ngồi đường thẳng a sao cho  DBC 90 0 và BD 3cm

a) Vẽ hình theo diễn đạt trên

b) Trên hình cĩ mấy tam giác, hai tam giác nào cĩ cạnh chung là AD

Bài 2: (5 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho  xOy 60 0 và

  120 0

xOz

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia cịn lại? Vì sao?

b) Tính yOz?

c) Chứng minh: Oy là tia phân giác của gĩc xOz

d) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox, Ot là tia phân giác của 'zOx Chứng minh rằng:

  90 0

yOt

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 + SỐ 2

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.

II Tự l n: (7 điểm)

Bài 1

(1,0 đ)

Tam giác ABM và tam giác ACM có cạnh chung là AM 0,5đ

Bài 2

(2,0 đ)

Hình vẽ

1 đ

a) 1đ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, ta có:

  (40 80 ) 0 0

) 1đ Ta có: tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz nên suy ra:

400

800

Trang 8

yOz 80 40 0  0  40 0

Vậy: yOz  40 0

0,25đ

c) 1đ Ta có: tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz

  ( 40 ) 0

nên suy ra: Oy là tia phân giác của góc xOz0,5đ

) 1 đ Ta có: Oy là tia phân giác của góc xOz nên suy ra:

2

xOz yOz

Ot là tia phân giác của góc zOx' nên suy ra:   ' (2)

2

x Oz tOz

Mà là 2 góc kề bù nên: xOz zOx  ' 180 (3)  0

0,25đ 0,25đ

Từ (1), (2), (3) suy ra:      1800 900

tOz zOy

*Chú ý:

-Các cách giải khác đúng đều cho điiểm tối đa (Bài 2.d HS có thể giải bằng cách tính góc)

–––– Hết ––––

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:

Câ 1: Khi nào thì xOy yOz xOz    ?

A Khi tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

B Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

C Khi tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

D Cả A , B , C

Câ 2: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:

B    xOt tOy xOy  D  xOt yOx

Câ 3: Hai góc xOt và tOy là hai góc kề bù BiếtxOt = 800, góc tOy có số đo là:

Câ 4: Góc mOn có số đo 400, góc phụ với góc mOn có số đo bằng:

Câ 5: Lúc 6 giờ đúng kim phút và kim giờ tạo thành góc:

Câ 6: Cho đường tròn (O; 5cm) Điểm A nằm trong (O; 5cm) Khẳng định nào sau đây đúng:

A OA < 5cm B OA = 5cm C OA > 5cm D OA 5cm

Câ 7: Kết luận nào sau đây đúng ?

A Góc lớn hơn góc vuông là góc tù

B Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù

C Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

D Góc lớn hơn góc vuông , nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

Câ 8: Tam giác ABC là hình gồm

A Ba đoạn thẳng AB ; AC ; BC

B Ba đoạn thẳng AB ; BC ; AC khi ba điểm A , B , C thẳng hàng

C Ba đoạn thẳng AB ; BC ; AC khi ba điểm A , B , C không thẳng hàng

II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 5cm, AC = 4cm, BC = 3cm rồi vẽ đường tròn tâm

O, đường kính AB

Trang 10

Bài 2: (6 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao choxOt = 400 ,

xOy = 800

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?

b) So sánh góc tOy và góc xOt

c) Chứng tỏ rằng Ot là tia phân giác của góc xOy

d) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox, vẽ tia Om nằm giữa hai tia Oy và Oz sao cho góc zOm

= 500 Tính số đo của góc mOy

ĐÁP ÁN (đề 3)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm

II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

- Vẽ AB = 5cm

- Vẽ hai cung tròn(A; 4cm),

(B; 3cm) cắt nhau tại C

- Nối CA, CB

- Vẽ trung điểm O của AB

- Vẽ đường tròn tâm O,

đường kính AB

Bài 2: (6 điểm)

a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy, vì:

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa

tia Ox ta có:xOt 40 ; xOy 80 0  0

Vậy: xOt xOy(40  0 80 )0

Nên: tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy

b) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy

Suy ra: xOt tOy xOy   

O

B A

C

80

40

50

m

z

t y

X O

Trang 11

0 0 0

40 tOy 80

tOy 80 40 tOy 40

Mà: tOx 40  0(đề bài)

Vậy: tOy tOx ( 40 )   0

c) Do: tOy tOx  (câu b) (1)

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (câu a) (2)

Từ (1) và (2), chứng tỏ: Ot là tia phân giác của góc xOy

d) Ta có: Oz và Ox là hai tia đối nhau (đề bài)

Nên: zOyvà yOx là hai góc kề bù suy ra: zOy + yOx = 1800 Thay:yOx 80   0, tính được zOy 100  0

Vì: tia Om nằm giữa hai tia Oy và Oz (đề bài)

Suy ra:   zOm mOy zOy 

Thay: zOm 50  0 ; zOy 100 0

Tính được: mOy 50 0

Trang 12

ĐỀ SỐ 4

I Trắc nghiệm: (2điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câ 1 : Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…

Câ 2 : Số đo nào dưới đây là số đo của góc nhọn:

Câ 3 : Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo là:

Câ 4 : Nếu tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz thì khẳng định nào sau đây đúng:

C x O y  y O z D xOy yOz xOz   

Câ 5 : Ot là tia phân giác của góc xOy nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

2

C. xOt xOy  xOt

2

Câ 6: Cho ,  bù nhau và A B  = 300 Số đo ,  lần lượt là:

A 1000; 800 B 1050; 750 C 800; 1000 D 750; 1050

Câ 7: Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc:

Câ 8: Trên hình vẽ bên, góc x có số đo độ bằng

II Tự l n (8đ)

Câ 9: (4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho  30xOt  o

xOy  70o

a) Trong 3 tia Ox, Oy và Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo tOy?

c) Vẽ Om là tia đối của tia Ot Tính số đo mOx?

Câ 10: (4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

xOz 140 ,xOy 70 

a)Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

Trang 13

d)Vẽ tia Ox’ là tia đối của Ox.Tính x'Oy ; x'Oz

ĐÁP ÁN (đề 4)

I Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

II Tự l n (8đ)

Câ 9: (4đ)

a) Trong ba tia Ox , Oy và Ot thì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì

 300  700

b) TínhtOy:

Vì Ot nằm giữa Ox và Oy nên ta có:

  

  

70 30 40 40

o o o o

xOt tOy xOy

tOy xOy xOt

tOy

 

     

 

c) Tính mOx:

Ta có: m Ox xOt 180o (Hai góc kề bù)

Ox 180o  180 30 150o o o

Ox 150o

m

Câ 10: (4đ)

a) Vì   nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

b) Vì tia Oz nằm giữa tia Ox và Oy nên:    

Hay 60 0 zOy 120 0 zOy  120 60 0  0  60 0

c) Vì tia Oz nằm giữa tia Ox và Oy và  

nên Oz là tia phân giác của góc xOy

d) x 'Oy xOx' xOy     = 1800– 1200= 600

  

x'Oz xOx' xOz  = 1800– 600= 1200

600 x'

x O

Ngày đăng: 19/07/2021, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w