Mỗibánh răng hành tinh của bộ truyền hành tinh được lắp trên trục hành tinh của cần dẫn và ăn khớp với bánh răng bao, bánh răng mặt trời của bộ truyền.. Phanh ma sát ướt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GVHD: GV.ThS THÁI HUY PHÁT
Tp Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2017.
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tên đề tài
NGHIÊN CỨU VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E
SVTH : NGUYỄN ĐÌNH DU MSSV: 13145054
SVTH : TRẦN PHƯỚC NGHĨA MSSV: 13145172
GVHD: GV.ThS THÁI HUY PHÁT
Tp Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2017.
Trang 3TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Họ tên sinh viên 1: Nguyễn Đình Du MSSV: 13145054
2: Trần Phước Nghĩa MSSV: 13145172
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 52510205
Hệ đào tạo: Chính quy Mã hệ đào tạo:
Khóa: 2013 Lớp: 131454A
1 Tên đề tài: Nghiên cứu thi công hệ thống điều khiển mô hình hộp số tự động A140E.
2 Nhiệm vụ đề tài:
1) Tổng quan về đề tài nghiên cứu
2) Cơ sở lý thuyết về hộp số tự động A140E
3) Giới thiệu về mô hình hộp số tự động A140E
4) Thi công và hướng dẫn sử dụng mô hình
5) Tổng kết, kiến nghị về đề tài
3 Sản phẩm đề tài: 01 tập báo cáo kết quả nghiên cứu và 02 đĩa CD.
4 Ngày giao nhiệm vụ đề tài: 27/03/2017 (kế hoạch chính thức 13/06/2017).
5 Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 25/07/2017.
TRƯỞNG BỘ MÔN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Bộ môn khung gầm
PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(Dành cho giảng viên hướng dẫn)
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN ĐÌNH DU MSSV: 13145054 Hội đồng: …………
Họ và tên sinh viên: TRẦN PHƯỚC NGHĨA MSSV: 13145172 Hội đồng:…………
Tên đề tài: NGHIÊN CỨU VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Họ và tên GV hướng dẫn: GV.ThS THÁI HUY PHÁT Ý KIẾN NHẬN XÉT 1 Nhận xét về tinh thần, thái độ làm việc của sinh viên (không đánh máy)
2 Nhận xét về kết quả thực hiện của ĐATN(không đánh máy) 2.1.Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
2.2 Nội dung đồ án: (Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
Trang 5
2.4 Những tồn tại (nếu có):
3 Đánh giá:
4 Kết luận:
Được phép bảo vệ
Không được phép bảo vệ
TP.HCM, ngày tháng 07 năm 2017
Giảng viên hướng dẫn ((Ký, ghi rõ họ tên)
tối đa
Điểm đạt được
Đúng format với đầy đủ cả hình thức và nội dung của các mục 10
Mục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10
Khả năng ứng dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật, khoa
học xã hội…
5
Khả năng thực hiện/phân tích/tổng hợp/đánh giá 10
Khả năng thiết kế chế tạo một hệ thống, thành phần, hoặc quy trình
đáp ứng yêu cầu đưa ra với những ràng buộc thực tế
15
Khả năng sử dụng công cụ kỹ thuật, phần mềm chuyên ngành… 5
3 Đánh giá về khả năng ứng dụng của đề tài 10
Trang 6TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Bộ môn khung gầm
PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(Dành cho giảng viên phản biện)
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN ĐÌNH DU MSSV: 13145054 Hội đồng: …………
Họ và tên sinh viên: TRẦN PHƯỚC NGHĨA MSSV: 13145172 Hội đồng:…………
Tên đề tài: NGHIÊN CỨU VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Họ và tên GV phản biện: GVC.ThS NGUYỄN VĂN TOÀN Ý KIẾN NHẬN XÉT 1 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
2 Nội dung đồ án: (Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
3 Kết quả đạt được:
4 Những thiếu sót và tồn tại của ĐATN:
Trang 7
5 Câu hỏi:
6 Đánh giá:
Trang 87 Kết luận:
Được phép bảo vệ
Không được phép bảo vệ
Tên đề tài: Nghiên cứu và thi công hệ thống điều khiển mô hình hộp số tự động A140E
Họ và tên Sinh viên 1: Nguyễn Đình Du MSSV: 13145054
2: Trần Phước Nghĩa MSSV: 13145172
Ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô
Sau khi tiếp thu và điều chỉnh theo góp ý của Giảng viên hướng dẫn, Giảng viên phảnbiện và các thành viên trong Hội đồng bảo về Đồ án tốt nghiệp đã được hoàn chỉnh đúng
Đúng format với đầy đủ cả hình thức và nội dung của các mục 10
Mục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10
Khả năng ứng dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật, khoa
học xã hội…
5
Khả năng thực hiện/phân tích/tổng hợp/đánh giá 10
Khả năng thiết kế, chế tạo một hệ thống, thành phần, hoặc quy trình
đáp ứng yêu cầu đưa ra với những ràng buộc thực tế
15
Khả năng sử dụng công cụ kỹ thuật, phần mềm chuyên ngành… 5
3 Đánh giá về khả năng ứng dụng của đề tài 10
Trang 9Chủ tịch Hội đồng:
Giảng viên hướng dẫn:
Giảng viên phản biện:
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017
Trang 10LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập tại khoa Cơ Khí Động Lực – Trường Đại Học Sư Phạm KỹThuật Thành Phố Hồ Chí Minh, nhờ sự quan tâm và giúp đỡ của quý Thầy Cô, chúng emđã tích lũy được thêm nhiều kiến thức và kinh nghiệm trong ngành nghề của mình
Thời gian làm đề tài tốt nghiệp vừa qua thực sự là khoảng thời gian giúp chúng em
ôn tập và cũng cố lại các kiến thức các kiến thức đã được các thầy cô truyền đạt, bêncạnh đó tích lũy thêm các kiến thức mới
Sau thời gian tìm hiểu và nghiên cứu đề tài: “NGHIÊN CỨU VÀ THI CÔNG HỆTHỐNG ĐIỀU KHIỂN MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E” đã hoàn thành
Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:
Thầy THÁI HUY PHÁT – Giảng viên hướng dẫn Đã tận tình giúp đỡ chúng emhoàn thành đề tài đúng thời gian quy định
Thầy ĐẶNG VŨ MINH ĐĂNG đã hỗ trợ chúng em rất nhiều trong quá trìnhthiết kế và chế tạo mô hình
Thầy LÊ QUANG VŨ đã tận tình giúp đỡ chúng em trong hệ thống điện điềukhiển mô hình
Tập thể quý Thầy Cô KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC cùng toàn thể quý Thầy CôTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh đã giúp đỡ chúng
em có được những kiến thức chuyên môn cần thiết để thực hiện đồ án tốt nghiệpcũng như hoàn thành tốt chương trình học Đại Học
Mặc dù đã cố gắng và nổ lực hết mình khi thực hiện đề tài, nhưng do kiến thức vàthời gian còn hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót Chúng em rất mong nhậnđược những góp ý của quý Thầy Cô để chúng em có được đề tài hoàn thiện nhất
Cuối cùng chúng em kính chúc toàn thể quý Thầy Cô Trường Đại Học Sư Phạm KỹThuật Thành Phố Hồ Chí Minh, lời chúc sức khỏe và công tác tốt
Nhóm sinh viên thực hiện
NGUYỄN ĐÌNH DU
Trang 11TÓM TẮT
Trong xu thế hội nhập hiện nay, nền công nghiệp Việt Nam đang đứng trước nhiềukhó khăn, thử thách và cả những cơ hội đầy tiềm năng Ngành ôtô Việt Nam cũng khôngngoại lệ Khi thế giới bắt đầu sản xuất ôtô chúng ta chỉ được nhìn thấy chúng trong tranhảnh, hiện nay khi công nghệ về sản xuất ôtô của thế giới đã lên tới đỉnh cao chúng ta mớibắt đầu sửa chữa và lắp ráp Bên cạnh đó thị trường ôtô Việt Nam là một thị trường đầytiềm năng theo như nhận định của nhiều hãng sản xuất ôtô trên thế giới nhưng hiện naychúng ta mới chỉ khai thác được ở mức độ buôn bán, lắp ráp và sửa chữa
Với sự phát triển mạnh mẽ của tin học trong vai trò dẫn đường, quá trình tự độnghóa đã đi sâu vào các ngành sản xuất và các sản phẩm của chúng, một trong số đó là ôtô,không chỉ làm cho người sử dụng cảm thấy thoải mái, gần gũi với chiếc xe của mình, thểhiện phong cách của người sở hữu chúng Mà sự tự động hóa còn nâng cao hệ số an toàntrong sử dụng Đây là lý do tại sao các hệ thống tự động luôn được trang bị cho dòng xecao cấp và dần áp dụng cho các loại xe thông dụng Vì vậy với đề tài là “NGHIÊN CỨU
VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E”chúng em rất mong với đề tài này em sẽ củng cố tốt hơn kiến thức đã được truyền thụ đểkhi ra trường em có thể tham gia vào ngành ôtô của Việt Nam để góp phần vào sự pháttriển chung của ngành
Với thời gian gần 4 tháng nghiên cứu và thi công thiết kế mô hình, chúng em đãhoàn thành được nhiệm vụ đề tài đặt ra Sản phẩm hoàn thiện gồm:
Một mô hình hộp số tự động A140E hoàn chỉnh từ thiết kế, lắp đặt đến vận hành
Một tập thuyết minh, nội dung được thể hiện rõ qua 6 chương gồm:
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
Trang 12 2 đĩa CD chứa file thuyết minh, file Powerpoint và video vận hành mô hình Với sựnổ lực và tâm huyết của chúng em dành cho đề tài này Mong rằng sản phẩm của chúng
em sẽ góp một phần nào đó vào hoạt động giảng dạy của Khoa, giúp cho các bạn sinhviên có thể dễ dàng quan sát hoạt động của các chi tiết bên trong hộp số một cách trựcquan nhất Đồng thời thấy được quá trình hoạt động của các phanh, ly hợp và các khoátrong quá trình chuyển số, tất cả sẽ hiển thị lên bảng hiển thị thông qua các LED
Mặc dù chúng em đã nổ lực hết mình để hoàn thiện đề tài, nhưng quãng thời giangần 4 tháng cho đề tài của chúng em là khá ít Vì thế đề tài sẽ không tránh khỏi nhữngthiếu sót, kính mong quý Thầy, Cô và các bạn sinh viên thông cảm và góp ý, để đề tàichúng em được hoàn thiện Chúng em Nguyễn Đình Du và Trần Phước Nghĩa, xin chânthành cảm ơn!
Trang 13MỤC LỤC
L I C M N ỜI CẢM ƠN ẢM ƠN ƠN i
TÓM T T ẮT ii
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC iv
DANH M C CÁC CH VI T T T VÀ KÝ HI U ỤC LỤC Ữ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ẮT ỆU vi
DANH M C CÁC HÌNH ỤC LỤC viii
DANH M C CÁC B NG ỤC LỤC ẢM ƠN xii
CH ƯƠN NG 1: T NG QUAN V Đ TÀI NGHIÊN C U ỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU Ề ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU Ề ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨU 1
1.1 LÝ DO HÌNH THÀNH Đ TÀIỀ TÀI 1
1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U C A Đ TÀIỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ỨU CỦA ĐỀ TÀI ỦA ĐỀ TÀI Ề TÀI 1
1.3 Đ I TỐI TƯỢNG ƯỢNGNG 2
1.4 N I DUNG NGHIÊN C UỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỨU CỦA ĐỀ TÀI 2
1.5 PH M VI NGHIÊN C U C A Đ TÀIẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ỨU CỦA ĐỀ TÀI ỦA ĐỀ TÀI Ề TÀI 2
1.6 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUNG PHÁP NGHIÊN C UỨU CỦA ĐỀ TÀI 2
CH ƯƠN NG 2: T NG QUAN V H P S T Đ NG ỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU Ề ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ố TỰ ĐỘNG Ự ĐỘNG ỘP SỐ TỰ ĐỘNG 3
2.1 L CH S PHÁT TRI N C A H P S T Đ NGỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ử PHÁT TRIỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỦA ĐỀ TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 3
2.2 CÁC U ĐI M C A H P S T Đ NGƯ ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỦA ĐỀ TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 4
2.2.1 Vì sao ph i s d ng h p s t đ ngải sử dụng hộp số tự động ử dụng hộp số tự động ụng hộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 4
2.2.2 Các u đi m c a h p s t đ ngưu điểm của hộp số tự động ểm của hộp số tự động ủa hộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 5
2.3 PHÂN LO I H P S T Đ NGẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 5
2.3.1 Theo h th ng s d ng đi u khi nệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ử dụng hộp số tự động ụng hộp số tự động ều khiển ểm của hộp số tự động 5
2.3.2 Theo v trí đ t trên xeị trí đặt trên xe ặt trên xe 6
2.3.3 Theo c p s ti n c a xeấp số tiến của xe ố tự động ến của xe ủa hộp số tự động 7
2.4 NGUYÊN LÝ LÀM VI C CHUNG C A H P S T Đ NGỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỦA ĐỀ TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 8
CH ƯƠN NG 3: KH O SÁT H P S T Đ NG A140E TRÊN TOYOTA CAMRY ẢM ƠN ỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ố TỰ ĐỘNG Ự ĐỘNG ỘP SỐ TỰ ĐỘNG LE 10
3.1 GI I THI U CHUNG V H P S T Đ NG A140EỚI THIỆU CHUNG VỀ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ề TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 10
3.2 S Đ K T C U VÀ NGUYÊN LÝ HO T Đ NG H P S T Đ NG A140EƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Ồ KẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 10 3.2.1 S đ k t c u h p s t đ ng A140Eơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ến của xe ấp số tiến của xe ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 10
3.2.2 Nguyên lý ho t đ ng h p s t đ ng A140Eạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 13
Trang 143.3 H TH NG ĐI U KHI N TH Y L C VÀ ĐI N T H P S T Đ NGỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỐI TƯỢNG Ề TÀI ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỦA ĐỀ TÀI Ự ĐỘNG ỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ử PHÁT TRIỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ở HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU
A140E 30
3.3.1 H th ng đi u khi n đi n tệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển ử dụng hộp số tự động 32
3.3.2 H th ng đi u khi n th y l cệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ủa hộp số tự động ự động 44
3.4 CÁC C M CHI TI T CHÍNH TRONG H P S T Đ NG A140EỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 53
3.4.1 Bi n mô th y l cến của xe ủa hộp số tự động ự động 53
3.4.2 B truy n bánh răng hành tinhộp số tự động ều khiển 62
3.4.3 Các ly h pợp 66
3.4.4 Các phanh s d ng trong h p sử dụng hộp số tự động ụng hộp số tự động ộp số tự động ố tự động 68
3.4.5 Kh p m t chi u Fớp một chiều F ộp số tự động ều khiển 1 và F2 71
CH ƯƠN NG 4: GI I THI U, THI T K MÔ HÌNH VÀ THI CÔNG H TH NG ỚI THIỆU, THIẾT KẾ MÔ HÌNH VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG ỆU ẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ỆU Ố TỰ ĐỘNG ĐI U KHI N H P S T Đ NG A140E Ề ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỂN HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ỘP SỐ TỰ ĐỘNG Ố TỰ ĐỘNG Ự ĐỘNG ỘP SỐ TỰ ĐỘNG 73
4.1 GI I THI U MÔ HÌNH H P S T Đ NG A140EỚI THIỆU CHUNG VỀ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG Ự ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 73
4.2 THI T K KHUNG VÀ B NG HI N THẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẢNG HIỂN THỊ ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 74
4.2.1 Thi t k khungến của xe ến của xe 74
4.2.2 Thi t k b ng hi n thến của xe ến của xe ải sử dụng hộp số tự động ểm của hộp số tự động ị trí đặt trên xe 75
4.3 KI M TRA VÀ KH C PH C H H NG H P SỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ẮC PHỤC HƯ HỎNG HỘP SỐ ỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI Ư ỎNG HỘP SỐ ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG 75
4.3.1 Ki m tra h p sểm của hộp số tự động ộp số tự động ố tự động 75
4.3.2 Kh c ph c h h ng c a h p sắc phục hư hỏng của hộp số ụng hộp số tự động ưu điểm của hộp số tự động ỏng của hộp số ủa hộp số tự động ộp số tự động ố tự động 76
4.4 THI CÔNG H TH NG ĐI U KHI N VÀ HI N TH CHO MÔ HÌNH H P SỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỐI TƯỢNG Ề TÀI ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỐI TƯỢNG T Đ NG A140EỰ ĐỘNG ỘI DUNG NGHIÊN CỨU 77
4.4.1 Tên g i và ch c năng c a các b ph n đi u khi nọi và chức năng của các bộ phận điều khiển ức năng của các bộ phận điều khiển ủa hộp số tự động ộp số tự động ận điều khiển ều khiển ểm của hộp số tự động 77
4.4.2 Đ u dây đi n, G n ng h iấp số tiến của xe ệ thống sử dụng điều khiển ắc phục hư hỏng của hộp số ố tự động ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E 83
4.4.3 Hoàn thi n mô hìnhệ thống sử dụng điều khiển 86
CH ƯƠN NG 5: V N HÀNH ẬN HÀNH 88
5.1 KI M TRA TRỂN CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ƯỚI THIỆU CHUNG VỀ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140EC KHI V N HÀNHẬN HÀNH 88
5.2 V N HÀNHẬN HÀNH 88
CH ƯƠN NG 6: K T LU N VÀ KI N NGH ẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ẬN HÀNH ẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU Ị 93
6.1 K T LU NẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E ẬN HÀNH 93
Trang 15PH L C ỤC LỤC ỤC LỤC 96
Trang 16DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU
ST
T
CHỮ VIẾT
1 "2" Manual Second Tay số sử dụng khi chạy
đường bằng phẳng
2 "D" Drive Tay số sử dụng khi muốn
chuyển số một cách tự động
3 "L" Manual Low Tay số sử dụng khi chạy
đường dốc
4 "N" Neutral Tay số trung gian
5 "OD" Over Drive Tay số truyền tăng
8 AT Automatic Transmission Hộp số tự động
9 AT* Automatic Transmission* Hộp số tự động điều khiển
bằng thuỷ lực
10 CVT Continuosly Variable
Transmission Hộp số tự động vô cấp
11 ECT Electronic Controlled
Transmission Hộp số điều khiển bằng điện
12 ECU Electronic Controlled Unit Bộ điều khiển trung tâm
13 FF Front-Wheell Drive Động cơ đặt trước, cầu trước
chủ động
14 FR Rear-Whell Drive Động cơ đặt trước, cầu sau
chủ động
Trang 17T
CHỮ VIẾT
15 MMT Multi-Matic Transmission Tên riêng của một loại hộp
số tự động vô cấp
16 OSS Output Shaft Speed Cảm biến tốc độ trục thứ cấp
hộp số
17 TPS Throttle Position Sensor Cảm biến vị trí bướm ga
18 THW Water Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm
mát
19 VSS Vehicle Speed Sensor Cảm biến tốc độ xe
Trang 18DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Hai lo i h p s t đ ng đạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động ưu điểm của hộp số tự độngợpc phân lo i theo h th ng s d ng đ đi u ạt động hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ử dụng hộp số tự động ụng hộp số tự động ểm của hộp số tự động ều khiển
khi n.ểm của hộp số tự động 6
Hình 2.2: S đ v trí c a h p s t đ ng trên xeơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ị trí đặt trên xe ủa hộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 7
Hình 2.3: Dòng truy n công su t trên xe có s d ng h p s t đ ng.ều khiển ấp số tiến của xe ử dụng hộp số tự động ụng hộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 9
Hình 3.1: K t c u m t c t d c h p s t đ ng A140Eến của xe ấp số tiến của xe ặt trên xe ắc phục hư hỏng của hộp số ọi và chức năng của các bộ phận điều khiển ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 11
Hình 3.2: S đ nguyên lý h p s t đ ng A140Eơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 12
Hình 3.3: S đ b trí các b truy n hành tinh h p s t đ ng A140Eơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ộp số tự động ều khiển ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 13
Hình 3.4: Mô hình ho t đ ng dãy “D” ho c “2” s 1ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ặt trên xe ố tự động 16
Hình 3.5: S đ nguyên lý làm vi c dãy “D” ho c “2” s 1ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ặt trên xe ố tự động 17
Hình 3.6: Mô hình ho t đ ng dãy “D” s 2ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 18
Hình 3.7: S đ nguyên lý làm vi c dãy “D” s 2ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 19
Hình 3.8: Mô hình ho t đ ng dãy “D” s 3ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 20
Hình 3.9: S đ nguyên lý làm vi c dãy “D” s 3ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 22
Hình 3.10: Mô hình ho t đ ng dãy “D” s truy n tăng ODạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ều khiển 23
Hình 3.11: S đ nguyên lý làm vi c dãy “D” s truy n tăng ODơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ều khiển 24
Hình 3.12: Mô hình ho t đ ng dãy “2” s 2ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 25
Hình 3.13: Mô hình ho t đ ng dãy “L” s 1ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 27
Hình 3.14: Mô hình ho t đ ng dãy “R”ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 29
Hình 3.15: S đ kh i h th ng đi u khi n th y l c h p s t đ ng A140Eơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ủa hộp số tự động ự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 31
Hình 3.16: S đ kh i h th ng đi u khi n đi n t h p s t đ ng A140Eơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển ử dụng hộp số tự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 31
Hình 3.17: C m bi n v trí bải sử dụng hộp số tự động ến của xe ị trí đặt trên xe ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fm ga lo i tuy n tínhạt động hộp số tự động A140E ến của xe 33
Hình 3.18: Cách g i tín hi u t c m bi n v trí bử dụng hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển ừ cảm biến vị trí bướm ga kiểu gián tiếp ải sử dụng hộp số tự động ến của xe ị trí đặt trên xe ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fm ga ki u gián ti pểm của hộp số tự động ến của xe 34
Hình 3.19: C m bi n t c đ xe và c m bi n t c đ tr c th c pải sử dụng hộp số tự động ến của xe ố tự động ộp số tự động ải sử dụng hộp số tự động ến của xe ố tự động ộp số tự động ụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển ấp số tiến của xe 34
Hình 3.20: Khi các tín hi u t c đ đ u gi ng nhauệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ộp số tự động ều khiển ố tự động 35
Hình 3.21: Khi các tín hi u t c đ khác nhauệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ộp số tự động 35
Hình 3.22: Cách g i tín hi u t c m bi n nhi t đ nử dụng hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển ừ cảm biến vị trí bướm ga kiểu gián tiếp ải sử dụng hộp số tự động ến của xe ệ thống sử dụng điều khiển ộp số tự động ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fc làm mát đ ng cộp số tự động ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E 36
Hình 3.23: Công t c kh i đ ng trung gianắc phục hư hỏng của hộp số ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ộp số tự động 37
Hình 3.24: Công t c ch n ch đ ho t đ ngắc phục hư hỏng của hộp số ọi và chức năng của các bộ phận điều khiển ến của xe ộp số tự động ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động 38
Trang 19Hình 3.27: ECU đi u khi n ch y t đ ngều khiển ểm của hộp số tự động ạt động hộp số tự động A140E ự động ộp số tự động 40
Hình 3.28: S đ kh i đi u khi n th i đi m chuy n sơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ời điểm chuyển số ểm của hộp số tự động ểm của hộp số tự động ố tự động 41
Hình 3.29: S đ kh i đi u khi n khóa bi n môơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ến của xe 42
Hình 3.30: C u t o b m d uấp số tiến của xe ạt động hộp số tự động A140E ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ầu 45
Hình 3.31: Van đi u khi nều khiển ểm của hộp số tự động 46
Hình 3.32: Van đi u áp s c pều khiển ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ấp số tiến của xe 46
Hình 3.33: Van đi u áp th c pều khiển ức năng của các bộ phận điều khiển ấp số tiến của xe 47
Hình 3.34: Van bưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fm ga 48
Hình 3.35: Van chuy n s 1 – 2ểm của hộp số tự động ố tự động 49
Hình 3.36: Van đi n tệ thống sử dụng điều khiển ừ cảm biến vị trí bướm ga kiểu gián tiếp 50
Hình 3.37: Van r le khóa bi n mô và van tín hi u khóa bi n môơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ến của xe ệ thống sử dụng điều khiển ến của xe 50
Hình 3.38: Van ng t gi m ápắc phục hư hỏng của hộp số ải sử dụng hộp số tự động 51
Hình 3.39: Bi u đ thay đ i áp su t đi u bi n bểm của hộp số tự động ồ kết cấu hộp số tự động A140E ổi áp suất điều biến bướm ga ấp số tiến của xe ều khiển ến của xe ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fm ga 52
Hình 3.40: B tích năngộp số tự động 52
Hình 3.41: M t c t c a bi n mô th y l c h p s t đ ng A140Eặt trên xe ắc phục hư hỏng của hộp số ủa hộp số tự động ến của xe ủa hộp số tự động ự động ộp số tự động ố tự động ự động ộp số tự động 53
Hình 3.42: S đ v trí bánh b m trong bi n môơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ị trí đặt trên xe ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ến của xe 55
Hình 3.43: S đ v trí bánh tuabin trong bi n môơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ị trí đặt trên xe ến của xe 56
Hình 3.44: S đ v trí l p bánh ph n ng trong bi n mô th y l cơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ị trí đặt trên xe ắc phục hư hỏng của hộp số ải sử dụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển ến của xe ủa hộp số tự động ự động 57
Hình 3.45: Hình mô t ch c năng c a bánh ph n ngải sử dụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển ủa hộp số tự động ải sử dụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển 57
Hình 3.46: Ho t đ ng c a kh p m t chi u d ng con lăn trong bánh ph n ngạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ủa hộp số tự động ớp một chiều F ộp số tự động ều khiển ạt động hộp số tự động A140E ải sử dụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển 58
Hình 3.47: Ho t đ ng kh p m t chi u trong bánh ph n ngạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ớp một chiều F ộp số tự động ều khiển ải sử dụng hộp số tự động ức năng của các bộ phận điều khiển 59
Hình 3.48: K t c u khóa bi n môến của xe ấp số tiến của xe ến của xe 60
Hình 3.49: Đi u khi n đóng kh p khóa bi n môều khiển ểm của hộp số tự động ớp một chiều F ến của xe 61
Hình 3.50: Đi u khi n nh kh p khóa bi n môều khiển ểm của hộp số tự động ải sử dụng hộp số tự động ớp một chiều F ến của xe 62
Hình 3.51: S đ gi m t c c a c m bánh răng hành tinhơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ải sử dụng hộp số tự động ố tự động ủa hộp số tự động ụng hộp số tự động 63
Hình 3.52: S đ tăng t c c a c m bánh răng hành tinhơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ố tự động ủa hộp số tự động ụng hộp số tự động 64
Hình 3.53: S đ đ o chi u quay c a c m bánh răng hành tinhơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ải sử dụng hộp số tự động ều khiển ủa hộp số tự động ụng hộp số tự động 64
Hình 3.54: Ho t đ ng c a ly h pạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ủa hộp số tự động ợp 67
Hình 3.55: Dòng truy n công su t khi ly h p Cều khiển ấp số tiến của xe ợp 1 ho t đ ngạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động 67
Hình 3.56: Dòng truy n công su t khi Cều khiển ấp số tiến của xe 2 ho t đ ngạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động 68
Trang 20Hình 3.57: Dòng truy n công su t khi c hai ly h p cùng ho t đ ngều khiển ấp số tiến của xe ải sử dụng hộp số tự động ợp ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động 68
Hình 3.58: Ho t đ ng c a phanh d i Bạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ủa hộp số tự động ải sử dụng hộp số tự động 1 69
Hình 3.59: Ho t đ ng c a phanh ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ủa hộp số tự động ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Ft nhi u đĩaều khiển 71
Hình 3.60: Kh p m t chi uớp một chiều F ộp số tự động ều khiển 71
Hình 4.1: Khung đưu điểm của hộp số tự độngợp ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140Ec s n ch ng g sau khi gia công.ố tự động ỉ sau khi gia công .74
Hình 4.2: Khung đã hoàn thi nệ thống sử dụng điều khiển 74
Hình 4.3: B ng hi n th c a mô hìnhải sử dụng hộp số tự động ểm của hộp số tự động ị trí đặt trên xe ủa hộp số tự động 75
Hình 4.4: Tháo r i c m ly h p C1ời điểm chuyển số ụng hộp số tự động ợp 76
Hình 4.5: Thay ph t d u m i cho c m ly h p C1ớp một chiều F ầu ớp một chiều F ụng hộp số tự động ợp 76
Hình 4.6: L p c m ly h p C1 sau khi thay ph t d u m iắc phục hư hỏng của hộp số ụng hộp số tự động ợp ớp một chiều F ầu ớp một chiều F 77
Hình 4.7: B bi n ápộp số tự động ến của xe 77
Hình 4.8: Ngu n 24V, 12V và Mass đồ kết cấu hộp số tự động A140E ưu điểm của hộp số tự độngợp ấp số tiến của xec l y ra t bi n ápừ cảm biến vị trí bướm ga kiểu gián tiếp ến của xe 77
Hình 4.9: H p đi u khi n t c đ đ ng cộp số tự động ều khiển ểm của hộp số tự động ố tự động ộp số tự động ộp số tự động ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E 78
Hình 4.10: Đ ng c dùng đ kéo h p sộp số tự động ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ểm của hộp số tự động ộp số tự động ố tự động 78
Hình 4.11: M ch in c a b vi đi u khi nạt động hộp số tự động A140E ủa hộp số tự động ộp số tự động ều khiển ểm của hộp số tự động 79
Hình 4.12: B vi đi u khi nộp số tự động ều khiển ểm của hộp số tự động 79
Hình 4.13: Ch nh t iỉ sau khi gia công ải sử dụng hộp số tự động 80
Hình 4.14: Công t c IG/Switchắc phục hư hỏng của hộp số 80
Hình 4.15: Bàn đ p gaạt động hộp số tự động A140E 81
Hình 4.16: C m van Solenoidụng hộp số tự động 81
Hình 4.17: C n chuy n sầu ểm của hộp số tự động ố tự động 82
Hình 4.18: Đ ng h đo áp su t khí nénồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ấp số tiến của xe 82
Hình 4.19: M ch in c a LCDạt động hộp số tự động A140E ủa hộp số tự động 83
Hình 4.20: LCD th hi n t c đ xe, v trí bàn đ p ga và v trí sểm của hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển ố tự động ộp số tự động ị trí đặt trên xe ạt động hộp số tự động A140E ị trí đặt trên xe ố tự động 83
Hình 4.21: Đ u dây đi n cho mô hìnhấp số tiến của xe ệ thống sử dụng điều khiển 83
Hình 4.22: G n ng h i t các van Solenoid vào m ch d u c a h p sắc phục hư hỏng của hộp số ố tự động ơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ừ cảm biến vị trí bướm ga kiểu gián tiếp ạt động hộp số tự động A140E ầu ủa hộp số tự động ộp số tự động ố tự động 84
Hình 4.23: S đ m ch đi n c a mô hìnhơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E ồ kết cấu hộp số tự động A140E ạt động hộp số tự động A140E ệ thống sử dụng điều khiển ủa hộp số tự động 84
Hình 4.24: M t trặt trên xe ưu điểm của hộp số tự độngớp một chiều Fc mô hình 86
Hình 4.25: M t bên trái mô hìnhặt trên xe 86
Trang 21Hình 4.27: M t sau mô hìnhặt trên xe 87
Hình 5.1: Mô hình đang ho t đ ng tay s Pạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 88
Hình 5.2: Mô hình đang ho t đ ng tay s Rạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 89
Hình 5.3: Mô hình đang ho t đ ng tay s Nạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động 89
Hình 5.4: Mô hình đang ho t đ ng s 1 c a dãy s Dạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 89
Hình 5.5: Mô hình đang ho t đ ng s 2 c a dãy s Dạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 89
Hình 5.6: Mô hình đang ho t đ ng s 3 c a dãy s Dạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 90
Hình 5.7: Mô hình đang ho t đ ng s 4 c a dãy s D (S truy n tăng OD)ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động ố tự động ều khiển 90
Hình 5.8: Mô hình đang ho t đ ng s 1 c a dãy s 2ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 90
Hình 5.9: Mô hình đang ho t đ ng s 2 c a dãy s 2ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 90
Hình 5.10: Mô hình đang ho t đ ng s 3 c a dãy s 2ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 91
Hình 5.11: Mô hình đang ho t đ ng s 1 c a dãy s Lạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 91
Hình 5.12: Mô hình đang ho t đ ng s 2 c a dãy s Lạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 91
Hình 5.13: Mô hình đang ho t đ ng s 1 c a dãy s D (OD OFF)ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 91
Hình 5.14: Mô hình đang ho t đ ng s 2 c a dãy s D (OD OFF)ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 92
Hình 5.15: Mô hình đang ho t đ ng s 3 c a dãy s D (OD OFF)ạt động hộp số tự động A140E ộp số tự động ở dãy “D” hoặc “2” số 1 ố tự động ủa hộp số tự động ố tự động 92
Trang 22DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Mốc thời gian ứng dụng hộp số tự động của TOYOTA 4Bảng 3.1: Hoạt động của phanh và ly hợp trong hộp số tự động A140E 30Bảng 3.2: Chức năng dự phòng của van điện từ 44
Trang 23CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1.1 LÝ DO HÌNH THÀNH ĐỀ TÀI
Hiện nay các phương tiện giao thông vận tải là một phần không thể thiếu trong cuộcsống con người Cũng như các sản phẩm của nền công nghiệp hiện nay, ôtô được tíchhợp các hệ thống tự động lên các dòng xe đã và đang sản suất với chiều hướng ngày càngtăng Hộp số tự động sử dụng trong hệ thống truyền lực của xe là một trong số những hệthống được khách hàng quan tâm hiện nay khi mua xe ôtô, vì những tiện ích mà nó manglại khi sử dụng Việc nghiên cứu hộp số tự động sẽ giúp chúng ta nắm bắt những kiếnthức cơ bản để nâng cao hiệu quả khi sử dụng, khai thác, sửa chữa và cải tiến chúng.Ngoài ra nó còn góp phần xây dựng các nguồn tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứutrong quá trình học tập và công tác
Ở nước ta, hộp số tự động xuất hiện từ khoảng những năm 1990 trên các xe nhập về
từ nước ngoài Hiện nay, ngoài một phần lớn các xe nhập cũ đã qua sử dụng, một số loại
xe được lắp ráp trong nước cũng đã trang bị hộp số tự động ngày càng phổ biến Do vậynhu cầu học tập, sửa chữa và bảo dưỡng là rất lớn Để sử dụng và khai thác có hiệu quảtất cả các tính năng ưu việt của hộp số tự động nói chung và hộp số tự động số điềukhiển bằng điện tử, việc nghiên cứu và nắm vững hộp số tự động là cần thiết Dựa trên
mô hình cũ sẵn có và các nguồn tài liệu liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, tiếnhành khảo sát nguyên lý làm việc của hộp số tự động, của các cụm chi tiết, giải thích bảnchất của các hiện tượng xảy ra trong quá trình hoạt động của hộp số tự động, làm cơ sởcho quá trình thiết kế và thi công mô hình
Vì những lý do trên nhóm em chọn đề tài "NGHIÊN CỨU VÀ THI CÔNG HỆTHỐNG ĐIỀU KHIỂN MÔ HÌNH HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E" để làm đề tài tốtnghiệp
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
Nghiên cứu cấu tạo, nguyên lý của hộp số tự động A140E
Thi công thiết kế cho mô hình hoạt động
Các thông số khi mô hình hoạt động phải hiển thị ra cho người xem thấy rõ
Trang 241.3 ĐỐI TƯỢNG
Hộp số tự động A140E trên Toyota camry LE
1.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Nội dung nghiên cứu được trình bày qua 6 chương gồm:
Chương 1: Tổng quan về đề tài nghiên cứu
Chương 2: Tổng quan về hộp số tự động
Chương 3: Khảo sát hộp số tự động A140E trên Toyota Camry LE
Chương 4: Giới thiệu, thiết kế mô hình và thi công hệ thống điều khiển hộp số tựđộng A140E
Chương 5: Vận hành
Chương 6: Kết luận và kiến nghị
1.5 PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
Hộp số tự động A140E trên Toyota Camry LE
1.6 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp thu thập thông tin
Phương pháp tiếp cận thu thập thông tin
Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Phương pháp phi thực nghiệm
Trang 25Cho đến nửa đầu thập kỷ 70, hộp số được TOYOTA sử dụng phổ biến nhất là hộpsố thường Bắt đầu từ năm 1977 hộp số tự động được sử dụng lần đầu tiên trên xeCROWN và số lượng hộp số tự động được sử dụng trên xe tăng mạnh Ngày nay hộp sốtự động được trang bị thậm chí trên cả xe hai cầu chủ động và xe tải nhỏ của hãng Còncác hãng chế tạo xe khác trên thế giới như: HONDA, BMW, MERCEDES, GM,…Cũngđưa hộp số tự động áp dụng trên xe của mình ở gần mốc thời gian này.
Trên bảng 2.1 là các mốc thời gian hãng TOYOTA trang bị hộp số tự động trên cácdòng xe của mình
Trang 26Bảng 2.1: Mốc thời gian ứng dụng hộp số tự động của TOYOTA.
2.2 CÁC ƯU ĐIỂM CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
2.2.1 Vì sao phải sử dụng hộp số tự động
Khi tài xế đang lái xe trang bị hộp số thường, cần sang số được sử dụng để chuyển
Trang 27có đủ lực kéo để vượt chướng ngại ở số đang chạy, hộp số được chuyển về số thấp hơnbằng thao tác của người lái xe.
Vì lý do này nên điều cần thiết đối với người lái xe là phải thường xuyên nhận biếttải và tốc độ động cơ để chuyển số một cách phù hợp Ở xe sử dụng hộp số tự độngnhững nhận biết như vậy của lái xe là không cần thiết vì việc chuyển đến số thích hợpnhất luôn được thực hiện một cách tự động tại thời điểm thích hợp nhất theo tải động cơvà tốc độ xe
2.2.2 Các ưu điểm của hộp số tự động
So với hộp số thường, hộp số tự động có các ưu điểm sau:
Giảm mệt mỏi cho người lái qua việc loại bỏ thao tác ngắt và đóng ly hợp cùngthao tác chuyển số
Chuyển số một cách tự động và êm dịu tại các tốc độ thích hợp với chế độ lái xe
Tránh cho động cơ và dẫn động khỏi bị quá tải vì ly hợp cơ khí nối giữa động cơvà hệ thống truyền động theo kiểu cổ điển đã được thay bằng biến mô thủy lực cóhệ số an toàn cao hơn cho hệ thống truyền động ở phía sau động cơ
Tối ưu hóa các chế độ hoạt động của động cơ một cách tốt hơn so với xe lắp hộpsố thường, điều này làm tăng tuổi thọ của động cơ được trang bị trên xe
2.3 PHÂN LOẠI HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
2.3.1 Theo hệ thống sử dụng điều khiển
Theo hệ thống sử dụng điều khiển hộp số tự động có thể chia thành hai loại, chúngkhác nhau về hệ thống sử dụng để điều khiển chuyển số và thời điểm khóa biến mô Mộtloại là điều khiển bằng thủy lực hoàn toàn, nó chỉ sử dụng hệ thống thủy lực để điềukhiển và loại kia là loại điều khiển điện, nó dùng các chế độ được thiết lập trong ECU(Electronic Controlled Unit: Bộ điều khiển điện tử) để điều khiển chuyển số và khóa biến
mô Loại này bao gồm cả chức năng chẩn đoán và dự phòng ngoài chức năng điều khiểnchuyển số và thời điểm khóa biến mô và nó còn có tên gọi khác là ECT (ElectronicControlled Transmission: Hộp số điều khiển điện)
Trên hình 2.1 là hai loại hộp số tự động được phân loại theo hệ thống sử dụng đểđiều khiển
Trang 28Hình 2.1: Hai loại hộp số tự động được phân loại theo hệ thống sử dụng để điều khiển.2.3.2 Theo vị trí đặt trên xe
Ngoài phân loại theo cách điều khiển thủy lực hay điều khiển điện hộp số tự độngcòn được phân loại theo vị trí đặt trên xe và thông thường được chia làm 2 loại: các hộpsố sử dụng trên xe FF (động cơ đặt trước - cầu trước chủ động) và FR (động cơ đặt trước– cầu sau chủ động)
Các hộp số sử dụng trên xe FF được thiết kế gọn nhẹ hơn so với loại lắp trên xe FR
do chúng được lắp đặt trong khoang động cơ
Các hộp số sử dụng cho xe FR có bộ truyền bánh răng cuối cùng (visai) lắp ở bênngoài, nhưng các hộp số sử dụng trên xe FF lại lắp ở bên trong Loại hộp số tự động sửdụng trên xe FF còn gọi là “Hộp số có vi sai”
Cả hai loại động cơ đặt trước - cầu trước chủ động và động cơ đặt trước - cầu sauchủ động đều được xây dựng và phát triển trên các dòng xe du lịch đầu tiên khi yêu cầu
AT(Automatic Transmission)
đi u khi n đi n)ều khiển ểm của hộp số tự động ệ thống sử dụng điều khiển
Đi u khi n chuy n s ều khiển ểm của hộp số tự động ểm của hộp số tự động ố tự động
và th i đi m khóa ời điểm chuyển số ểm của hộp số tự động
bi n môến của xe D phòngự động
Ch n đoánẩn đoán Ch c năng khácức năng của các bộ phận điều khiển
Trang 29Hình 2.2: Sơ đồ vị trí của hộp số tự động trên xe
a – Dẫn động cầu trước; b – Dẫn động cầu sau; 1 – Mặt trước; 2 – Cụm cầu và hộp số
tự động; 3 – Trục dẫn động; 4 – Hộp số tự động; 5 – Trục các đăng; 6 – Truyền động cuối cùng của vi sai.
2.3.3 Theo cấp số tiến của xe
Ngoài cách phân loại trên còn có một số cách phân loại khác như theo cấp số tiếncủa hộp số có được đa phần hộp số tự động có 4 cấp và một số nhà sản xuất đang chuyểndần sang hộp số thế hệ mới 5 cấp, 6 cấp Và hiện nay số cấp mà hộp số tự động có đượccao nhất là 8 cấp, theo thông tin từ hãng xe đến từ Mỹ thì vào cuối năm 2017 Ford F-150
2017 sẽ được trang bị hộp số tự động 10 cấp
Một kiểu hộp số tự động khác hiện đang dần được ứng dụng rộng rãi là hộp số tựđộng vô cấp CVT (Continuosly Variable Transmission) Loại hộp số này sử dụng đaitruyền bằng kim loại hay cao su công suất cao và một hệ gồm 2 pulley với đường kínhthay đổi để mang lại tỷ số truyền khác nhau, như loại hộp số MMT (Multi-MaticTransmission) lắp trên mẫu Civic của Honda hay trên mẫu Lancer Gala của Mitsubishi.Với loại hộp số này, tỷ số truyền được thay đổi tùy thuộc vào vòng tua của động cơ cũngnhư tải trọng
Trang 302.4 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CHUNG CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
Dòng công suất truyền từ động cơ qua biến mô đến hộp số và đi đến hệ thốngtruyền động sau đó (hình 2.3), nhờ cấu tạo đặc biệt biến mô vừa đóng vai trò là một khớpnối thủy lực vừa là một cơ cấu an toàn cho hệ thống truyền lực, cũng vừa là một bộ phậnkhuếch đại mômen từ động cơ đến hệ thống truyền lực phía sau tùy vào điều kiện sửdụng
Hộp số không thực hiện truyền công suất đơn thuần bằng sự ăn khớp giữa các bánhrăng mà còn thực hiện truyền công suất qua các ly hợp ma sát, để thay đổi tỷ số truyền vàđảo chiều quay thì trong hộp số sử dụng các phanh và cơ cấu hành tinh đặc biệt với sựđiều khiển tự động bằng thủy lực hay điện tử
Trên thị trường hiện nay có nhiều loại hộp số tự động, phát triển theo xu hướngnâng cao sự chính xác và hợp lý hơn trong quá trình chuyển số, kèm theo là giá thành vàcông nghệ sản xuất, tuy nhiên chức năng cơ bản và nguyên lý hoạt động là giống nhau.Trong hộp số tự động sự vận hành tất cả các bộ phận và kết hợp vận hành với nhau ảnhhưởng đến toàn bộ hiệu suất làm việc của cả hộp số tự động nên yêu cầu về tất cả cáccụm chi tiết hay bộ phận cấu thành nên hộp số điều có yêu cầu rất khắt khe về thiết kếcũng như chế tạo
Trang 31Hình 2.3: Dòng truyền công suất trên xe có sử dụng hộp số tự động.
Trang 32CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E TRÊN TOYOTA
CAMRY LE
3.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E
Được phát triển dựa trên những phiên bản hộp số tự động đã được chế tạo trước đóvà đưa vào sử dụng lần đầu tiên vào năm 1984 lắp trên dòng xe CAMRY của TOYOTA.Dòng hộp số tự động A140E đã thể hiện được những gì mà nhà thiết kế của TOYOTAmong đợi Không những nâng cao vị thế của dòng xe này trên thị trường xe cao cấp màcòn giúp TOYOTA khẳng định vị thế của mình trước các hãng xe lớn khác như FORD,
GM, MECEDES…Điều này là rất quan trọng trong bối cảnh đang lên kế hoạch mở rộngthị trường xe của TOYOTA sang MỸ và CHÂU ÂU trong những năm của thập kỷ 80.A140E là một hộp số tự động điều khiển điện tử 4 cấp số tiến (nhờ có thêm bộtruyền hành tinh OD) và một cấp số lùi vào thời điểm này đây là hộp số hiện đại nhất củathị trường xe thế giới lúc bấy giờ Tăng thêm một tỷ số truyền tăng là tăng thêm một sựlựa chọn tay số cho người lái, hoạt động của động cơ sẽ ổn định hơn, tiêu hao nhiên liệu
sẽ giảm đi kèm với ô nhiễm do ôtô sản sinh cũng sẽ giảm và đặc biệt hơn là trước khi hộpsố A140E ra đời các tỷ số truyền tăng chỉ được thiết kế cho xe ôtô sử dụng hộp số điềukhiển cơ khí Điều này giúp cho dòng xe CAMRY khẳng định vị thế của mình trước cácđối thủ
Các dãy số trong hộp số tự động A140E:
“P”: Sử dụng khi xe đỗ
“N”: Vị trí trung gian sử dụng khi xe dừng tạm thời động cơ vẫn hoạt động
“R”: Sử dụng khi lùi xe
“D”: Sử dụng khi cần chuyển số một cách tự động
“2”: Sử dụng khi chạy ở đường bằng
“L”: Sử dụng khi xe chạy ở đoạn đèo dốc
3.2 SƠ ĐỒ KẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG A140E3.2.1 Sơ đồ kết cấu hộp số tự động A140E
Kết cấu mặt cắt dọc hộp số tự động A140E như hình 3.1
Trang 3317 16
12
Hình 3.4: Kết cấu mặt cắt dọc hộp số tự động A140E
1 – Vỏ biến mô; 2 – Bơm dầu; 3 – Ống thông hơi; 4 – Ly hợp truyền thẳng C 2 ; 5 – Ly hợp số tiến C 1 ; 6 – Phanh ma sát ướt B 2 ; 7 – Khớp một chiều F 2 ; 8 – Phanh ma sát ướt
Trang 34Sơ đồ nguyên lý hộp số tự động A140E như hình 3.2.
16 17
11 1
Hình 3.5: Sơ đồ nguyên lý hộp số tự động A140E
1 – Phanh số truyền tăng B 0 ; 2 – Ly hợp số truyền tăng C 0 ; 3 – Bánh răng hành tinh OD;
4 – Phanh ma sát ướt B 3 ; 5 – Khớp một chiều F 2 ; 6 – Phanh ma sát ướt B 2 ; 7 – Ly hợp
C 1 ; 8 – Phanh dải B 1 ; 9 – Ly hợp C 2 ; 10 – Bơm dầu; 11 – Biến mô thủy lực; 12 – Trục sơ cấp của hộp số; 13 – Trục trung gian của hộp số; 14 – Khớp một chiều F 1 ; 15 – Truyền lực chính; 16 – Trục thứ cấp của hộp số; 17 – Khớp một chiều F 0
Trang 353.2.2 Nguyên lý hoạt động hộp số tự động A140E
3.2.2.1 Giới thiệu bộ truyền hành tinh hộp số tự động A140E
Trong hộp số tự động A140E của TOYOTA sử dụng một bộ bánh răng hành tinh 3tốc độ loại SIMPSON và một bộ truyền hành tinh OD loại WILLD cho số truyền tăngnhư trên hình 3.3
Bộ bánh răng hành tinh 3 tốc độ loại SIMPSON là một bộ truyền có hai bộ bánhrăng hành tinh đơn giản được bố trí trên cùng một trục Chúng được bố trí ở vị trí trướcvà sau trong hộp số và được nối với nhau thành một khối bằng bánh răng mặt trời Mỗibánh răng hành tinh của bộ truyền hành tinh được lắp trên trục hành tinh của cần dẫn và
ăn khớp với bánh răng bao, bánh răng mặt trời của bộ truyền
Bộ truyền hành tinh cho số truyền tăng được lắp bên cạnh bộ truyền hành tinh 3 tốcđộ, nó gồm một bộ truyền hành tinh đơn giản (loại WILLD), một phanh số truyền tăng
(B 0 ) để giữ bánh răng mặt trời, một ly hợp số truyền tăng (C 0) để nối bánh răng mặt trời
và cần dẫn, một khớp một chiều cho số truyền tăng (F 0) như hình 3.3 Công suất đượcđưa vào cần dẫn số truyền tăng và đi ra từ bánh răng bao của bộ truyền hành tinh này
Sơ đồ bố trí các bộ truyền hành tinh hộp số tự động A140E như hình 3.3
B3 B0
14
13 10
14
13 10
Hình 3.6: Sơ đồ bố trí các bộ truyền hành tinh hộp số tự động A140E
1 – Trục sơ cấp của hộp số; 2 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh trước; 3- Bánh răng hành tinh trước; 4 – Bánh răng bao trước; 5 – Bánh răng mặt trời trước và sau; 6 – Bánh
Trang 36răng bao sau; 7 – Trục trung gian; 8 – Cần dẫn số truyền tăng OD; 9 – Bánh răng bao
số truyền tăng OD; 10 – Bánh răng mặt trời OD; 11 – Bánh răng chủ động trung gian;
12 – Bánh răng bị động trung gian; 13 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh sau; 14 – Bánh răng hành tinh sau; 15 – Trục thứ cấp hộp số.
Bánh răng trung gian chủ động tương ứng với trục thứ cấp của hộp số, được lắpghép bằng mối ghép then hoa với trục trung gian và ăn khớp với bánh răng bị động trunggian Bánh răng mặt trời trước và sau quay cùng một khối với nhau Cần dẫn bộ truyềnhành tinh trước và bánh răng bao bộ truyền hành tinh sau ăn khớp bằng then hoa với trụctrung gian như hình 3.3
Chức năng của các bộ phận:
Ly hợp số truyền tăng OD (C 0) nối cần dẫn bộ truyền OD với bánh răng mặt trời
Ly hợp số tiến (C 1) dùng để nối trục sơ cấp với bánh răng bao của bộ truyềntrước
Ly hợp số truyền thẳng (C 2) dùng nối trục sơ cấp với bánh răng mặt trời trước vàsau
Phanh OD (B 0) khóa bánh răng mặt trời OD ngăn không cho nó quay theo cả haichiều thuận và ngược kim đồng hồ
Phanh dải (B 1) khóa bánh răng mặt trời trước và sau không cho chúng quay theo
cả hai chiều thuận và ngược chiều kim đồng hồ
Phanh ma sát ướt (B 2) khóa bánh răng mặt trời trước và sau, không cho chúng
quay theo chiều kim đồng hồ trong khi khớp một chiều F 1 đang hoạt động
Phanh ma sát ướt (B 3) khóa cần dẫn bộ truyền hành tinh sau ngăn không chochúng quay cả chiều thuận và ngược chiều kim đồng hồ
Khớp một chiều (F 1 ) khi (B 2) hoạt động, nó khóa cứng bánh răng mặt trời trướcvà sau không cho chúng quay ngược chiều kim đồng hồ
Khớp một chiều OD (F 0) khóa cần dẫn bộ truyền hành tinh OD, ngăn không chonó quay cả thuận và ngược chiều kim đồng hồ xung quanh bánh răng mặt trời
Khớp một chiều (F 2) khóa cần dẫn bộ truyền hành tinh sau, ngăn không cho nóquay ngược chiều kim đồng hồ
Trang 37Trên hình 3.4 là mô hình hoạt động của các ly hợp, phanh và các bánh răng khi taysố ở dãy “D” hoặc “2”, hộp số đang ở số 1.
Ly hợp số tiến (C1) hoạt động ở số 1 Chuyển động quay được truyền từ trục sơ cấpđến bánh răng bao bộ truyền hành tinh trước làm các bánh răng hành tinh trước quayxung quanh bánh răng mặt trời trước đồng thời nó cũng đang quay quanh trục của nó theochiều kim đồng hồ Điều đó làm cho bánh răng mặt trời trước và sau quay ngược chiềukim đồng hồ, kéo theo các bánh răng hành tinh sau có xu hướng quay theo chiều kimđồng hồ và làm cho chúng kéo cần dẫn quay ngược chiều kim đồng hồ xung quanh bánhrăng mặt trời sau Tuy nhiên cần dẫn bộ truyền hành tinh sau bị khớp một chiều (F2)ngăn không cho quay ngược chiều kim đồng hồ vì vậy nên các bánh răng hành tinh sauquay theo chiều kim đồng hồ làm cho bánh răng bao sau quay theo chiều kim đồng hồ.Cùng lúc đó, do các bánh răng hành tinh trước đang quay theo chiều kim đồng hồnên cần dẫn trước cũng sẽ quay theo chiều kim đồng hồ Do bánh răng bao sau và cầndẫn trước điều được lắp then hoa lên trục trung gian nên trục trung gian sẽ quay theochiều kim đồng hồ Trục trung gian lại được lắp then hoa với bánh răng chủ động trunggian nên sẽ kéo theo bánh răng chủ động trung gian quay theo chiều kim đồng hồ
Cần dẫn của số truyền tăng quay theo chiều kim đồng hồ Các bánh răng hành tinhsố truyền tăng bị quay cưỡng bức theo chiều kim đồng hồ xung quanh bánh răng mặt trờisố truyền tăng và quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục của nó Do tốc độ quay
vành trong của khớp một chiều số truyền tăng (F 0) (quay cùng một khối với bánh răng
mặt trời số truyền tăng) lớn hơn tốc độ quay vành ngoài của khớp (F 0) đang quay cùng
với cần dẫn của số truyền tăng khi (F 0) bị khóa Mặt khác cần dẫn và bánh răng mặt trời
số truyền tăng được nối bằng ly hợp số truyền tăng (C 0) Do vậy cần dẫn số truyền tăngvà bánh răng mặt trời sẽ quay cùng một khối theo chiều kim đồng hồ cùng với bánh răngbao Kết quả là bộ bánh răng hành tinh số truyền tăng quay như một khối cứng như hình3.4
Trang 3813 10
C1
4
1
B3 B0
C0
F0
B1 F2
C2
Hình 3.7: Mô hình hoạt động ở dãy “D” hoặc “2” số 1
1 – Trục sơ cấp của hộp số; 2 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh trước; 3- Bánh răng hành tinh trước; 4 – Bánh răng bao trước; 5 – Bánh răng mặt trời trước và sau; 6 – Bánh răng bao sau; 7 – Trục trung gian; 8 – Cần dẫn số truyền tăng OD; 9 – Bánh răng bao
số truyền tăng OD; 10 – Bánh răng mặt trời OD; 11 – Bánh răng chủ động trung gian;
12 – Bánh răng bị động trung gian; 13 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh sau; 14 – Bánh răng hành tinh sau; 15 – Trục thứ cấp hộp số.
Trên hình 3.5 là sơ đồ nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển thủy lực – điệntử khi tay số ở dãy “D” hoặc “2”, hộp số đang ở số 1
Để chuyển từ số trung gian sang số 1 thì đường dẫn dầu đến C1 được mở bằng cáchchuyển mạch van điều khiển như hình 3.5
Do van điện từ số 1 bật “ON” và van điện từ số 2 bị tắt “OFF” nên đường dẫn dầuđến C0 được mở Sự hoạt động của C1 và F2 tạo ra đường dẫn dầu cho số 1
Ở các vị trí “D” và “2” phanh động cơ không bị tác động do hoạt động của F2 Ở vịtrí “L” đường dẫn từ B3 được mở và phanh bằng động cơ hoạt động
Trang 39Hình 3.8: Sơ đồ nguyên lý làm việc ở dãy “D” hoặc “2” số 1
A – Van điện từ số 1 (tắt); B – Van điện từ số 2 (bật);C, D, E – Van chuyển số 3 – 4, 2 –
3, 1 – 2; F – Xả; B3 – Tới B 3 (chỉ cho dãy “L”); C0 – Tới C 0 ; 1 – Áp suất cơ bản; 2 – Áp suất cơ bản (từ bơm dầu); 3 – Áp suất cơ bản (từ van điều khiển dãy “L”).
Trang 40bị phanh số 2 (B 2 ) và khớp một chiều (F 1) ngăn không cho quay theo chiều kim đồng hồ.Cùng lúc đó, do các bánh răng hành tinh trước đang quay theo chiều kim đồng hồ nên cầndẫn trước cũng sẽ quay theo chiều kim đồng hồ Do bánh răng bao sau và cần dẫn trướcđiều được lắp then hoa lên trục trung gian nên trục trung gian sẽ quay theo chiều kimđồng hồ, trục trung gian lại được lắp then hoa với bánh răng chủ động trung gian nên sẽkéo theo bánh răng chủ động trung gian quay theo chiều kim đồng hồ Tốc độ quay củabánh răng hành tinh trước xung quanh bánh răng mặt trời lớn hơn so với khi ở số 1,chuyển động quay này sau đó được truyền đến bánh răng đảo chiều chủ động qua cần dẫntrước và trục trung gian như hình 3.6.
14
13 10
C0 F0
B1 F2
C2
Hình 3.9: Mô hình hoạt động ở dãy “D” số 2
1 – Trục sơ cấp của hộp số; 2 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh trước; 3- Bánh răng hành tinh trước; 4 – Bánh răng bao trước; 5 – Bánh răng mặt trời trước và sau; 6 – Bánh răng bao sau; 7 – Trục trung gian; 8 – Cần dẫn số truyền tăng OD; 9 – Bánh răng bao
số truyền tăng OD; 10 – Bánh răng mặt trời OD; 11 – Bánh răng chủ động trung gian;
12 – Bánh răng bị động trung gian; 13 – Cần dẫn bộ truyền hành tinh sau; 14 – Bánh răng hành tinh sau; 15 – Trục thứ cấp hộp số.
Cần dẫn của số truyền tăng quay theo chiều kim đồng hồ Các bánh răng hành tinhsố truyền tăng bị quay cưỡng bức theo chiều kim đồng hồ xung quanh bánh răng mặt trời