HỒ CHÍ MINHKHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC BỘ MÔN KHUNG GẦM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CÓ GIA TỐC THEO SƠ ĐỒ HAI KHỐI LƯỢNG.. SỰ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BỘ MÔN KHUNG GẦM
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN
KHI XE CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CÓ GIA TỐC
THEO SƠ ĐỒ HAI KHỐI LƯỢNG
NGUYÊN LÝ ỔN ĐỊNH THÙNG XE TRONG MẶT PHẲNG DỌC.
SVTH: TRỊNH VIỆT DŨNG MSSV: 14145038
VŨ BẮC THẮNG MSSV: 14145272
GVHD: TS LÂM MAI LONG
Trang 2NỘI DUNG
1 GIỚI THIỆU.
2 SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG Ở SƠ ĐỒ MỘT KHỐI LƯỢNG.
3 ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN
4 SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG Ở SƠ ĐỒ HAI KHỐI LƯỢNG.
5 NGUYÊN LÝ ỔN ĐỊNH THÙNG XE TRONG MẶT PHẲNG DỌC
Trang 3SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG Ở SƠ ĐỒ MỘT KHỐI LƯỢNG KHI XE CHUYỂN
ĐỘNG THẲNG CÓ GIA TỐC.
Z1 = =
Z2 = =
Z1 = , Z2 =
Trang 4SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG Ở SƠ ĐỒ MỘT KHỐI LƯỢNG
KHI XE CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CÓ GIA TỐC.
• Z1 = =
• Z2 = =
Dấu “+” xảy ra khi tăng tốc
Dấu “-” xảy ra khi tăng tốc
•
Trang 5ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP
TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG CÓ GIA TỐC
TỚI TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA XE
• PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG LỰC KÉO
Fk = Ff ± Fi + Fw ± Fj fGcosα ± Gsinα + 0.625Cα ± Gsα ± Gsinα + 0.625Cinα + 0.625Cα + 0.625CCxSv02 ± mδδjj
•
Vận tốc cực đại khi Fi = 0 , Fj = 0, Pev = Pep, itl = itln và bỏ qua trượt
Fkv = = mgf + 0.63Cxv2
maxS vmax =
Gia tốc cực đại khi Fi = 0, Fw = 0, Mej = MeM, itl = itlI bỏ qua sự trươt
Fkj = = mgf + mδj jmax jmax =
Trang 6ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN KHI XE CHUYỂN
ĐỘNG CÓ GIA TỐC TỚI TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC
Độ dốc cực đại khi Fj = 0, Fw = 0 ,Mei = MeM , itl = itlI bỏ qua
sự trươt
Fki = = mgfcosαmax + mgsinαmax Hay = fcosαmax + sinαmax (=)
Nghiệm dương là độ dốc cực đại cần tìm
•
Trang 7ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG CÓ GIA TỐC
TỚI TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng bám
Fk ≤ = Z.𝛗 đối với lực kéo.
Việc thay đổi phản lực pháp tuyến Z sẽ làm thay đổi giới hạn bám của bánh xe với mặt
đường
•
Trang 8
ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP
TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG CÓ GIA TỐC TỚI
TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC
Trượng hợp Vmax
vmax = vmax =
trước và cầu sau bị thay đổi, theo công thức:
Z1 = Z2 =
•
Trường hợp J max
jmax = jmax =
Lúc này theo công thức 1.2 (bỏ qua lực cản không khí Fw), sẽ có sự phân bố lại phản lực pháp truyến giữa cầu trước và cầu sau theo biểu thức:
Z1 = = Z2 = =
Trang 9ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG CÓ GIA TỐC TỚI TÍNH
ĐỘNG LỰC HỌC
Trong trường hợp này, tải trọng pháp tuyến
phân bố tại cầu trước và sau phụ thuộc vào góc dốc αmax, ta có:
Z1 = Z2 = Z1 Giảm , Z2 Tăng khi ta tăng độ dốc và ngược lại khi xuống dốc
•
Trang 10Fy ≥ Z 𝛗y
α =
δk = 1 -
Trang 11ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG PHÁP TUYẾN KHI XE CHUYỂN ĐỘNG CÓ GIA TỐC TỚI ỔN ĐỊNH CỦA XE
THEO SƠ ĐỒ MỘT KHỐI LƯỢNG
Sơ đồ chuyển động của ô tô có tinh chất quay vòng thừa
Sơ đồ chuyển động của ô tô có tinh chất
quay vòng thiếu
Ymδax1 = Z1.𝛗y
(α 1 > α 2 , R > R 1 ) (α 1 < α 2 , R < R 1 )
Ymδax2 = Z2.𝛗y Ymδax1 = Z1.𝛗y Ymδax2 = Z2.𝛗y
Trang 12SỰ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG Ở SƠ ĐỒ HAI KHỐI LƯỢNG
KHI XE CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CÓ GIA TỐC
𝛥 𝐹 𝑍=
− 𝑑𝑥[𝑚 𝑣{h 𝑣(𝑜)− 𝑎 𝑣 ∆ 𝑍 𝑉𝑆 34+𝑏 𝑣 ∆ 𝑍 𝑉𝑆12
𝑙 }+𝑚 𝑘 12 𝑅 𝑑 12(𝑜)
+𝑚 𝑘34 𝑅 𝑑34(𝑜)
]
𝑙 − 𝑑 𝑥 𝑚 𝑣
𝑙 ( 𝑏 𝑣
2𝐶 𝑝𝑧12 −
𝑎 𝑣
2𝐶 𝑝𝑧 34)− 𝑑𝑥( 𝑚 𝑘 12
2𝐶 𝑝𝑧 12 −
𝑚 𝑘 34
2𝐶 𝑝𝑧 34)
Trang 13CÂN BẰNG CƠ CẤU TREO
Trường hợp khi kéo:
Trường hợp khi phanh:
Trang 14CÂN BẰNG GIÁ TREO
( 𝐹 𝑋𝑉 𝑆
𝑖) 𝛿 𝑥 𝑉 𝑆
𝑖+ ( ∆ 𝐹 𝑍𝑉 𝑆
𝑖+ 𝐺 𝑉 𝐾
𝑖) 𝛿 𝑧 𝑉 𝑆
𝑖 𝛿𝜑 𝑉
•
Đơn giản hóa tính toán giá treo:
Giả thiết như sau:
∆ ℎ𝑣 = 0 (∆h34, ∆h12 có chiều ngược nhau)
Coi lốp là tuyệt đối cứng 𝐶𝑝𝑍1212 = 𝐶𝑝𝑍1234 = ∞ do đó 𝑅𝑑𝑖 = 𝑅𝑑𝑖 (0) = hằng số
Trang 15SỰ DỊCH CHUYỂN THÙNG XE Ở CẦU TRƯỚC VÀ
CẦU SAU
{ ∆h12= 1
2 𝑖122 𝐶12 [ ( 𝑚𝑣.h𝑣( 0)+𝑚𝐾 12.h𝐾 12+𝑚𝐾 34.h𝐾 34) 𝑑𝑥
h𝑋𝑍 12− 𝑅𝑑12
+h𝑋𝑍 12− 𝑅𝑑12
∆h34= 1
2 𝑖342 𝐶34 [ − ( 𝑚𝑣.h𝑣( 0)+𝑚𝐾 12.h𝐾 12+ 𝑚𝐾 34.h𝐾 34) 𝑑𝑥
h𝑋𝑍 34− 𝑅𝑑 34
+h𝑋𝑍 34− 𝑅𝑑34
•
Trang 16Nguyên lý ổn định thùng xe trong mặt phẳng dọc
{ ¿ ∆ 𝑚12= 𝑚12− 𝑚(0¿12
¿ ∆ 𝑚34= 𝑚34− 𝑚(0¿34
{¿𝑚12=µ 𝑝12 𝑉(0¿12
𝑅𝑇
¿𝑚34=µ 𝑝34 𝑉(0¿34
𝑅𝑇
{¿C12=𝑛(𝐹 𝑧 12 𝑠 +𝑝 𝑎 𝐴12) 𝐴12
𝑉(0 ) 12
¿𝑐34=𝑛(𝐹 𝑠 𝑧34+𝑝 𝑎 𝐴34) 𝐴34
𝑉(0 ) 34
Trang 17Hệ thống treo khí nén trên xe khách Kinglong KB 120SE
1 Máy nén khí;
2 Bình tách ẩm;
3 Bình tích năng;
4 Van tải trọng;
5 Túi hơi sau;
6- Các đầu nối ống khí:
7- Van áp suất;
8- Bầu hơi;
9- Túi hơi trước.
Trang 18Hệ thống treo khí nén trên xe khách Kinglong KB 120SE
1 Sắt si; 2 Đai ốc; 3 Đường hơi từ bầu hơi;4 Đường hơi từ túi hơi; 5 Van tải trọng.; 6 Cần điều chỉnh; 7 Đủa đẩy; 8 Giảm chấn; 9 Thanh giằng sau; 10 Túi hơi; 11 Cầu trước; 12 Bát nhựa; 13 Thanh cân bằng; 14 Thanh liên kết;
15 Lá thép; 16 Bát nối; 17 Bát nối
Trang 19Hệ thống treo khí nén trên xe khách Kinglong KB 120SE
1 Đường hơi vào; 2 Vỏ xi
lanh; 3 Lỗ bắt bu lông; 4 Đường
khí tới túi hơi; 5 Nơi bắt cần điều
chỉnh; 6 Lỗ thoát hơi; 7 Lỗ hơi; 8
Xilanh hơi; 9 Lỗ hơi thoát khí ra;
10 Piston hơi; 11 Lỗ định vị; 12
Cơ cấu xoay.; 13 Seal lam kín
Trang 20C m n th y và các b n đã l ng nghe! ảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe! ơn thầy và các bạn đã lắng nghe! ầy và các bạn đã lắng nghe! ạn đã lắng nghe! ắng nghe!