1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS

55 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Pháp Phát Triển Hoạt Động Đại Lý Tàu Biển Tại Công Ty Cảng Dịch Vụ Dầu Khí
Tác giả Lê Công Thành
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Viết Bằng
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kinh Doanh Quốc Tế
Thể loại báo cáo tập sự nghề nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN LỜI MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ (PTSC SUPPLY BASE) 7 1.1 Giới thiệu Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 7 1.1.1 Giới thiệu công ty Cảng Dịch vụ Dầu Khí 7 1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển của công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 7 1.2 Lĩnh vực hoạt động 8 1.2.1 Vị trí của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí trong Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 8 1.2.2 Lĩnh vực hoạt động 9 1.3 Cơ cấu tổ chức của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 9 1.3.1 Số lượng và cơ cấu nhân sự của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 9 1.3.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng phòng ban 10 1.4 Tình hình nhân sự của Công ty 16 1.5 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong 02 năm gần đây 18 1.5.1 Cơ sở vật chất kỹ thuật của Công ty 18 (Nguồn: Báo cáo thống kê cơ sở vật chất và trang thiết bị của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí Qúy IV2018) 19 1.5.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong 03 gần đây (2015 – 2017) 19 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ TÌNH HÌNH THỰC TIỄN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ 24 2.1 Cơ sở lý luận về các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ 24 2.1.1 Mô hình Servqual đo khoảng cách chất lượng dịch vụ của Parasuraman và các cộng sự (năm 1988) 24 2.1.2 Mô hình PSQM đánh giá chất lượng kỹ thuậtchức năng của Gronroos (năm 2000) 25 2.1.3 Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz và cộng sự (năm 1990) 28 2.2 Thực trạng hoạt động đại lý tàu biển của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 31 2.2.1 Chất lượng Kỹ thuật của hoạt động dịch vụ đại lý tàu biển của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 31 2.2.2 Chất lượng Chức năng của hoạt động dịch vụ đại lý tàu biển của PTSC Supply Base 34 2.2.3 Hình ảnh của Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 38 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ 39 3.1 Giải pháp phát triển Chất lượng Kỹ thuật của dịch vụ đại lý tàu biển tại Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 39 3.1.1 Kỹ năng chuyên môn và trình độ tác nghiệp 39 3.1.2 Sự nhận diện của khách hàng về dịch vụ đại lý tàu biển tại PTSC Supply Base 39 3.2 Giải pháp phát triển Chất lượng Chức năng của dịch vụ đại lý tàu biển tại Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 41 3.2.1 Công tác tổ chức nội bộ Công ty PTSC Supply Base 41 3.2.2 Tiếp xúc khách hàng và phong thái phục vụ khách hàng 41 3.2.3 Giảm ảnh hưởng của tính thời vụ đến hoạt động dịch vụ đại lý tàu biển 42 3.3 Giải pháp phát triển hình ảnh Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí 42 KẾT LUẬN 44 TÀI LIỆU THAM KHẢO 45 PHỤ LỤC 46

Trang 1

Ƣ Ọ Ứ

(PTSC SUPPLY BASE) ƣ :

v s t: TS

v t : MSSV: 71506020

: 15070602

– 9/2020

Trang 2

Tôi xin cam đoan rằng, bài báo cáo tập sự nghề nghiệp “ i pháp phát triển hoạt đ đại lý tàu biển tại Công ty C ng Dịch vụ Dầu khí (PTSC Supply Base)”

là bài báo cáo được nghiên cứu bởi tôi ài báo cáo này là t qu c a quá tr nh h c tập nghi n cứu t i Trư ng i h c Tôn ức Th ng và ông ty ng ịch vụ u h dựa tr n c sở nghi n cứu l thuy t i n thức chuy n ngành tập sự t i doanh nghiệp

v i sự hư ng d n c a i ng vi n TS Nguy n Vi t ằng và án b hư ng d n t i Công ty h V Ti n Lu n

Ngo i trừ những tài liệu tham kh o được trích d n trong bài báo cáo, tôi cam đoan rằng, toàn ph n hay những ph n nhỏ c a bài báo cáo này chưa từng được công bố hoặc sử dụng để công nhận ở những n i hác

Bài báo cáo nghiên cứu này chưa bao gi được n p để nhận bất kỳ sự đánh giá nào Và hông c nghi n cứu, báo cáo, tài liệu nào c a ngư i hác được sử dụng trong bài báo cáo này mà hông được trích d n theo đ ng quy định

Ngư i thực hiện: Sinh vi n L ông Thành, MSSV 71506020 huy n ngành Kinh doanh quốc t Khoa Qu n trị inh doanh Trư ng i h c Tôn ức Th ng

TP Hồ Chí Minh, tháng 09 năm 2020

Trang 3

L i đ u tiên, tôi xin bày tỏ lòng bi t n s u s c đ n Gi ng vi n hư ng d n Ti n

sĩ Nguy n Vi t Bằng ngư i đã tận t nh hư ng d n, dành nhiều th i gian định hư ng, góp ý và chỉnh sửa nhiều sai sót trong suốt quá trình thực hiện để hoàn thành bài cáo báo tập sự nghề nghiệp này

Tôi xin c m n an lãnh đ o tập thể cán b công nh n vi n ông ty ng ịch

vụ u h đặc biệt là h V Ti n Lu n và các cán b ph ng i l tàu biển đã

hư ng d n tôi thật tận tình về công việc t i Công ty

Xin c m n qu Th y ô Trư ng i h c Tôn ức Th ng Thành phố Hồ Chí Minh, những ngư i đã trang bị cho tôi những ki n thức quý báu trong th i gian tôi theo

h c t i Trư ng

ồng th i, tôi xin gửi l i c m n đ n các tác gi bài vi t các trang web đã g p

ph n cung cấp cho tôi các tiện ích và thông tin c n thi t, phù hợp cho bài báo cáo tập

M t l n nữa xin gửi l i tri n đ n tất c m i ngư i

TP Hồ Chí Minh, tháng 09 năm 2020

Trang 4

NH N XÉT CỦA GI NG VIÊN PH N BI N

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm Giảng viên ả

Trang 6

ng Số lượng và c cấu nhân sự c a ông ty ng ịch vụ u h 17

ng 2 ác lo i phư ng tiện vận t i c a ông ty ng ịch vụ u h 19

ng K t qu ho t đ ng kinh doanh c a ông ty PTS Supply ase giai đo n 2015-2017 20

ng 2 So sánh các mô h nh đánh giá chất lượng dịch vụ 29

ng 2 2 cấu nh n sự ph ng i l tàu biển ông ty PTS Supply ase 32

nh Logo ông ty ng ịch vụ u h PTS Supply ase 7

nh 2 ng dịch vụ c a ông ty PTS Supply Base 34

Trang 7

Ơ

S đồ Vị trí c a Công ty C ng Dịch vụ D u khí trong Tập đoàn u h Quốc gia Việt Nam 8

S đồ 2 cấu tổ chức c a ông ty ng ịch vụ u h 10

S đồ ác nh n lực ch chốt c a ông ty ng ịch vụ u h 16

S đồ 2 Mô h nh hất lượng K thuật/ Chất lượng Chức năng c a Gronroos 26

iểu đồ oanh thu c a ông ty ng ịch vụ u h giai đo n 20 – 2017 21

iểu đồ 2 iá vốn hàng bán c a ông ty PTS Supply ase giai đo n 22

iểu đồ Lợi nhuận c a ông ty ng ịch vụ u h giai đo n 20 – 2017 23

iểu đồ 2 2 T tr ng đ ng g p c a các đ n vị inh doanh chi n lược về doanh thu trong ông ty PTS Supply ase năm 20 8 35

iểu đồ oanh thu c a dịch vụ đ i l tàu biển t i ông ty PTS Supply ase 40

Trang 8

Bồ ào Nha văng buồm đi h p th gi i Sau nhiều th k đ n nay, ngành Hàng H i đã

có những thành tựu nổi bật ghi dấu trong lịch sử hiện đ i c a nhân lo i và trở thành

m t trong những phư ng thức vận t i phổ bi n và quan tr ng nhất trong giao thư ng kinh t

Trong những thập k qua thư ng m i th gi i đã thay đổi từ các nền kinh t quốc gia cô lập khép kín sang hệ thống kinh t toàn c u v i nhu c u trao đổi thư ng

m i ngày càng tăng về khối lượng quy mô c ng như r t ng n kho ng cách về không gian địa lý; và sự phát triển c a ngành vận t i biển đã thể hiện được vai trò quan tr ng

c a mình trong việc th c đẩy sự phát triển đ Vận t i biển chi m kho ng 80% lượng hàng hóa xuất nhập khẩu so v i đư ng s t đư ng hàng hông đư ng b … và đem l i

m t nguồn thu ngo i tệ khổng lồ cho các quốc gia phát triển đư ng biển Do vậy, ngành vận t i biển đã trở thành ngành kinh doanh dịch vụ tiềm năng

Ngày nay, vận t i biển không chỉ đ n thu n là dịch vụ vận chuyển hàng hóa từ

n i này đ n n i hác mà c n bao gồm rất nhiều các lo i hình dịch vụ khác nữa như dịch vụ khai thác c ng biển, dịch vụ khai thác tàu, dịch vụ đ i lý giao nhận đ i lý tàu biển, môi gi i tàu …

ồng hành v i sự phát triển c a ngành vận t i biển Việt Nam là ngành dịch vụ

D u khí – ngành công nghiệp đang giữ vai tr đ u tàu kinh t c a đất nư c – đ ng g p trung bình 20-25% tổng thu ng n sách Nhà nư c, góp ph n phát triển kinh t - xã h i

và là công cụ điều ti t kinh t vĩ mô c a Chính ph

Việt Nam có vị trí thuận lợi nằm tr n đư ng hàng h i quốc t , có b biển tr i dài, có nhiều c ng biển s u đặc biệt sở hữu các bể tr m tích d u khí l n c a th gi i và

đ y là điều kiện để phát triển ngành vận t i biển nói chung và ngành dịch vụ D u khí nói riêng Trong số các ngành dịch vụ c a vận t i biển th i lý tàu biển là m t ngành dịch vụ đáng ch v i sức hấp d n khá cao khi các doanh nghiệp trong và ngoài nư c tham gia Trong đ c dịch vụ i lý tàu biển c a Công ty C ng Dịch vụ D u khí (PTSC Supply Base) trực thu c Tổng Công ty Cổ ph n K thuật Dịch vụ D u khí Việt Nam (PTSC) – thành viên c a Tập đoàn u khí Quốc gia Việt Nam (PVN) - là doanh

Trang 9

nghiệp Nhà nư c có vai trò ch đ o trong c ng dịch vụ d u h tr i đều t i tất c các trung tâm trên c 3 miền B c, miền Trung và miền Nam như à Rịa – V ng Tàu – ồng Nai – Hiệp Phư c, Dung Quất – Qu ng Ngãi – à Nẵng Nghi S n – Thanh

a … n c nh đ thực t c ng cho thấy công việc inh doanh đ i lý tàu biển còn tồn t i nhiều h hăn và tiềm năng c n được khai thác sâu r ng h n nữa đ i hỏi doanh nghiệp ph i không ngừng nỗ lực, cố g ng vư n l n và đ ng g p h n nữa vào sự phát triển c a ngành dịch vụ d u khí

Sau m t kho ng th i gian tập sự nghề nghiệp t i PTSC Supply Base giúp tôi nhận ra những triển v ng và tiềm năng c a ngành dịch vụ đ i lý tàu biển Từ bối c nh

đ việc nghiên cứu và đánh giá thực tr ng để tìm ra gi i pháp th c đẩy h n nữa ho t

đ ng đ i lý tàu biển t i Công ty là vô cùng c n thi t, tác gi quy t định ch n đề tài:

“ I PHÁP PHÁT TRI N HO I LÝ TÀU BI N T I CÔNG TY

C NG DỊCH V D U KHÍ V những l do tr n n n tác gi ch n đề tài này làm báo

cáo tập sự nghề nghiệp huy n ngành Kinh oanh Quốc T

 Mục tiêu ứu của đề tài

Mục tiêu nghiên cứu tổng quát c a đề tài là ph n t ch thực tr ng ho t đ ng đ i

lý tàu biển t i Công ty PTSC Supply ase Tr n c sở đ đề xuất các biện pháp cụ thể

gi p th c đẩy h n nữa ho t đ ng đ i lý tàu biển t i Công ty

ụ thể mục ti u nghi n cứu bao gồm:

M t à, tìm hiểu về thông tin tổng quát c a ông ty ng ịch vụ u h

i à, hệ thống h a các mô h nh nghi n cứu li n quan đ n đánh giá chất lượng

 ố tƣợng ứu của đề tài

ối tượng nghiên cứu c a đề tài là ho t đ ng dịch vụ đ i lý tàu biển t i Công ty

C ng Dịch vụ D u khí (PTSC Supply Base)

 Phạm vi nghiên cứu của đề tài

Về mặt không gian: Các thông tin và dữ liệu sẽ được thu thập t i Công ty C ng Dịch vụ D u khí ở Thành phố V ng Tàu à Rịa – V ng Tàu

Về mặt th i gian:

ố i u s p: Nghiên cứu trong vòng 2 tháng, từ tháng 2 đ n tháng 4

Trang 10

ố i u th p ựa tr n các báo cáo tài ch nh và nh n sự do ông ty ng

ịch vụ u h cung cấp giai đo n 20 -2017

 ƣơ p p ứu của đề tài

ài báo cáo tập sự nghề nghiệp này được thực hiện dựa tr n những phư ng pháp sau:

Phư ng pháp thu thập dữ liệu: các dữ liệu được thu thập từ website c a Công ty

và dữ liệu n i b c a ph ng i lý tàu biển c a Công ty PTSC Supply Base;

Phân tích thông tin, tổng hợp số liệu và sử dụng b ng biểu s đồ để đánh giá dữ liệu qua đ đưa ra thực tr ng và gi i pháp;

Bên c nh đ bài báo cáo còn tham kh o tài liệu từ các bài cáo báo c a các anh chị h a trư c li n quan đ n vấn đề ho t đ ng đ i lý tàu biển để làm tư liệu hoàn thành bài báo cáo tập sự nghề nghiệp này

 ĩa ủa đề tài

K t qu c a đề tài báo cáo này bổ sung vào c sở lý luận về ho t đ ng đ i lý tàu biển t i Việt Nam nói chung và t i Công ty C ng Dịch vụ D u khí nói riêng

Gi i pháp phát triển hoạt đ đại lý tàu biển tại Công ty C ng Dịch vụ Dầu khí có những nghĩa thực ti n như sau:

h nh t, qua tìm hiểu về ho t đ ng đ i lý tàu biển t i Công ty C ng Dịch vụ

D u h gi p ch ng ta c cái nh n hách quan h n về thực tr ng đ i lý tàu biển t i Công ty;

h h i, bi t rõ những quy trình công việc trong việc thực hiện đ i lý tàu biển;

h , hiểu được các gi i pháp được đề xuất để th c đẩy h n nữa sự phát triển

c a ngành vận t i n i chung và đ i lý tàu biển nói riêng

 Kết cấu của đề tài

Ngoài ph n mở đ u và t luận bài báo cáo tập sự nghề nghiệp được chia thành

0 chư ng v i các n i dụng như sau:

ƣơ 1: i thi u tổng quan về Công ty C ng Dịch vụ Dầu khí

Trình bày tổng quan chung về thông tin c a Công ty, bao gồm: thông tin c a ông ty lĩnh vực ho t đ ng, c cấu tổ chức, chức năng và nhiệm vụ c a từng Phòng - Ban, tình hình nhân sự, k t qu ho t đ ng kinh doanh trong 03 năm g n đ y

ƣơ 2: ơ s u về đ ất ƣợ ị vụ v

t t t tạ ty ị vụ ầu

Trang 11

Nghi n cứu các mô h nh li n quan đ n chất lượng dịch vụ và lựa ch n mô h nh

T L N K T U T T L N N N c a ronroos ứng dụng

vào dịch vụ đ i l tàu biển t i ông ty ng ịch vụ u h

ƣơ 3: M t số gi i pháp phát triển hoạt đ đại lý tàu biển tại Công ty

C ng Dịch vụ Dầu khí

ựa vào những đánh giá chất lượng dịch vụ đ i l tàu biển ở hư ng 2 để đưa

ra những gi i pháp th c đẩy phát triển dịch vụ này t i ông ty ng ịch vụ u h

Trang 12

LỜI AM OAN LỜI CẢM ƠN LỜI M U ƠN IỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ D U KHÍ (PTSC SUPPLY BASE) 7

1.1 Gi i thiệu Công ty C ng Dịch vụ D u khí 7

1.1.1 Gi i thiệu công ty C ng Dịch vụ D u Khí 7

1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển c a công ty C ng Dịch vụ D u khí 7

2 Lĩnh vực ho t đ ng 8

1.2.1 Vị trí c a Công ty C ng Dịch vụ D u khí trong Tập đoàn u khí Việt Nam 8 2 2 Lĩnh vực ho t đ ng 9

cấu tổ chức c a ông ty ng ịch vụ u h 9

1.3.1 Số lượng và c cấu nhân sự c a ông ty ng ịch vụ u h 9

1.3.2 Chức năng và nhiệm vụ c a từng phòng ban 10

1.4 Tình hình nhân sự c a Công ty 16

1.5 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty trong 02 năm g n đ y 18

sở vật chất k thuật c a Công ty 18

guồn áo áo thống s v t h t và tr ng thi t C ng ty C ng h v u hí y 19

1.5.2 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty trong 03 g n đ y 20 – 2017) 19 C ƢƠ 2 Ơ Ƣ

Ị Ị

24

2 sở lý luận về các mô h nh đánh giá chất lượng dịch vụ 24

2 Mô h nh Servqual đo ho ng cách chất lượng dịch vụ c a Parasuraman và các c ng sự năm 988 24

2.1.2 Mô hình PSQM đánh giá chất lượng k thuật/chức năng c a ronroos năm 2000) 25

Trang 13

2.1.3 Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ c a Brogowicz và c ng sự năm 990

28

2 2 Thực tr ng ho t đ ng đ i l tàu biển c a ông ty ng ịch vụ u h 31

2 2 hất lượng K thuật c a ho t đ ng dịch vụ đ i l tàu biển c a ông ty ng ịch vụ u h 31

2 2 2 hất lượng hức năng c a ho t đ ng dịch vụ đ i l tàu biển c a PTS Supply Base 34

2 2 nh nh c a ông ty ng ịch vụ u h 38

ƢƠ 3 Ị

Ị 39

i i pháp phát triển hất lượng K thuật c a dịch vụ đ i l tàu biển t i ông ty ng ịch vụ u h 39

K năng chuy n môn và tr nh đ tác nghiệp 39

2 Sự nhận diện c a hách hàng về dịch vụ đ i l tàu biển t i PTS Supply Base 39

2 i i pháp phát triển hất lượng hức năng c a dịch vụ đ i l tàu biển t i ông ty ng ịch vụ u h 41

2 ông tác tổ chức n i b ông ty PTS Supply ase 41

2 2 Ti p x c hách hàng và phong thái phục vụ hách hàng 41

2 i m nh hưởng c a t nh th i vụ đ n ho t đ ng dịch vụ đ i l tàu biển 42

i i pháp phát triển h nh nh ông ty ng ịch vụ u h 42

44

45

46

Trang 14

ƢƠ 1 Ổ Ị

KHÍ (PTSC SUPPLY BASE) 1.1 Gi i thi u Công ty C ng Dịch vụ Dầu khí

1.1.1 t u ty ị vụ ầu

Logo Công ty:

1.1 ty ị vụ ầu upp y as

guồn i y ph p ho t ng inh o nh C ng ty C upp y s , năm 2007)

Tên công ty: CÔNG TY C NG DỊCH V D U KHÍ

Tên quốc t : PTSC SUPPLY BASE COMPANY LIMITED

Tài kho n thanh toán: 00810000004673, Ngân hàng Ngo i thư ng Việt Nam

(Vietcombank) chi nhánh V ng Tàu

1.1.2 Quá trình hình thành và phát tr ể ủa ty ị vụ ầu

Công ty C ng Dịch vụ D u khí (PTSC Supply Base) là chi nhánh c a Tổng Công ty Cổ Ph n Dịch vụ K thuật D u khí Việt Nam (PTSC) trực thu c Tập đoàn

D u khí Quốc gia Việt Nam (PetroVietnam - PVN) PVN hiện đang giữ 51% cổ ph n

c a PTSC

Trang 15

Tháng 2/1993, Tổng Công ty PTSC được thành lập tr n c sở sáp nhập 2 đ n vị

là Công ty Dịch vụ D u h PS và ông ty ịa vật lý và Dịch vụ D u khí (GPTS)

Ngày 02 0 99 PTS Supply ase chi nhánh V ng Tàu được thành lập theo quy t định số 210/DK – TCNS – T c a Tổng công ty PTSC

Từ ngày 2 09 99 đ n ngày 29/12/1995, Th tư ng Chính ph có Quy t định

số 857/TTG phê duyệt dự án “Mở r ng căn cứ dịch vụ k thuật d u khí (DVKTDK) H Lưu V ng Tàu”

Ngày 21/03/2002, H i đồng qu n trị Tổng công ty PTSC có Quy t định số

262 Q – QT ph duyệt dự án “Mở r ng giai đo n c ng căn cứ DVKTDK H Lưu”

iai đo n 20 0 đ n nay, PTSC đang tr n đà phát triển và được đánh giá c những bư c ti n vượt bậc trong ho t đ ng s n xuất kinh doanh

1.2 ĩ v c hoạt đ ng

1.2.1 ị tr ủa ty ị vụ ầu tr p đ ầu t a

guồn áo áo th tr ng qu n tr và u t h p oàn u hí

Công nghiệp Khí

Công nghiệp iện

Dịch

vụ tàu

Dịch

vụ thăm

Dịch

vụ ngoài

Dịch

vụ thi công

Dịch

vụ khác

S đồ 1.1 Vị trí c a Công ty C ng Dịch vụ D u khí trong Tập đoàn u h Quốc

gia Việt Nam

Trang 16

1.2.2 ĩ v ạt đ

ông ty ng ịch vụ u h là n i cung cấp hỗ trợ dịch vụ ng và dịch vụ hậu c n cho toàn b các ho t đ ng ch nh về thăm d và hai thác c a các nhà th u d u

h t i Việt Nam V i c sở h t ng tran thi t bị và đ i ng cán b công nh n vi n hiện

c PTS Supply ase ho t đ ng tr n các lĩnh vực về dịch vụ c ng và hậu c n li n quan bao gồm:

Qu n l điều hành, kinh doanh, khai thác C ng Dịch vụ D u khí;

Dịch vụ x p dỡ, vận chuyển hàng hóa, dịch vụ cân h ng nặng và h th y các cấu kiện, công trình d u khí biển;

Dịch vụ cung cấp lao đ ng k thuật t i c ng;

Vận chuyển, bốc x p và b o qu n hàng h a đ m kiểm hàng hoá;

Dịch vụ cung cấp nhiên liệu, d u nh t và nư c s ch, sửa chữa đ u b n cho tàu biển;

Dịch vụ c u c ng, b n ho bãi văn ph ng cho thu ;

Dịch vụ đ i lý tàu biển, khai thu h i quan, logistics và giao nhận, vận t i đa phư ng thức;

Là công trư ng c h d u h c a Tổng công ty PTS

1.3 ơ ấu tổ chức của Công ty ị vụ ầu

1.3.1 ố ƣợ v ơ ấu â s ủa ty ị vụ ầu

Ngay từ những ngày đ u thành lập, Công ty C ng Dịch vụ D u h đã ch tr ng

đ u tư cho công tác qu n lý nguồn nhân lực vì th đ i ng cán b trong Công ty không ngừng tăng l n về c số lượng và chất lượng Công ty luôn chú tr ng đào t o để nâng cao chất lượng nhân sự đ m b o sự am hiểu nghiệp vụ và tr nh đ chuy n môn ông

ty được ph n chia c cấu nh n sự theo s đồ dư i đ y:

Trang 17

ơ đ 1.2 ơ ấu tổ ứ ủa ty ị vụ ầu

guồn áo áo th tr ng qu n tr và u t h C ng ty C ng h

v u hí năm

1.3.2 ứ ă v vụ ủa từ p ò a

 đốc : uy uố ng)

 ứ ă

hức năng ch nh c a iám đốc là đưa ra các ho ch dài h n trung h n và

ng n h n cho sự phát triển bền vững c a ông ty PTS Supply ase

i B o vệ

i Thi t bị

i X p dỡ Tổ xilo

i iều đ

c ng

Xưởng h

Trang 18

iám đốc là ngư i qu n l điều hành ho t đ ng s n xuất kinh doanh hàng ngày

c a công ty tr n các lĩnh vực sau:

h nh t, iám đốc là ngư i chịu trách nhiệm lập ho ch và định hư ng

chi n lược phát triển ông ty c ng như chịu trách nhiệm về t nh h nh ho t đ ng inh doanh hư ng tăng trưởng và sứ mệnh c a ông ty;

h h i, iám đốc thực hiện các công tác về tổ chức nh n sự tài ch nh toán

an sinh xã h i và công tác đối ngo i;

h , định h nh x y dựng văn h a ông ty theo chi n lược c a Tổng ông ty

ác Ph iám đốc thực hiện các nhiệm vụ ch nh như sau:

ông tác i lý tàu biển;

ông tác đ u tư duy tu b o dưỡng, sửa chữa các công tr nh c sở h t ng k thuật ho bãi văn ph ng nhà xưởng;

Công tác dịch vụ qu n trị chuỗi cung ứng cho công ty;

Công tác phát triển mở r ng thư ng hiệu công ty;

Ch đ ng tổ chức, chỉ đ o thực hiện c ng như iểm tra, giám sát và chịu trách nhiệm các lĩnh vực được phân công phụ trách;

hức năng c a ph ng i l tàu biển bao gồm các chức năng quan tr ng sau:

h nh t, phát triển dịch vụ logistics dịch vụ vận chuyển và giao nhận hàng h a

trong nư c và quốc t cho các phư ng tiện nổi;

h h i, tư vấn tham mưu cho iám đốc ông ty PTS Supply ase tổ chức

việc thực hiện nhập hẩu hàng h a xuất nhập c nh tàu d u h và thuyền vi n cho hách hàng bằng đư ng biển hoặc đư ng hàng hông theo đ ng quy định c a nư c

X N Việt Nam

 vụ

Ph ng i l tàu biển đ m nhiệm các nhiệm vụ ch nh bao gồm:

h nh t, thu x p th tục xuất nhập c nh cho tàu, thuyền viên, hàng hóa ra vào

c ng theo đ ng luật pháp nư c CHXHCN Việt Nam;

Trang 19

h h i, tổ chức thực hiện dịch vụ hỗ trợ tàu ra vào các c ng PTS V ng Tàu

như xin giấy phép ra vào c ng, thu x p hoa tiêu, xây dựng và xin phê duyệt phư ng án lai d t, thu x p tàu lai, thông báo t i các c quan hữu quan ban ngành có liên quan;

h , thay mặt ch tàu, lập chứng từ c n thi t đối v i hàng xuất để gửi, phát

cho các ngành liên quan, ch tàu và các đ i lý c a ch tàu ở c ng dỡ hàng

h t , xử lý b n k t toán gian nhận hàng hóa giữa tàu v i kho c ng hoặc trực

ti p v i ch hàng nhận Tr n c sở c a b n k t toàn này theo dõi, xem xét xác nhận và cấp giấy chứng nhận hàng thừa, thi u bù trừ điều chỉnh cho các ch hàng để các ch hàng c c sở để gi i quy t tranh chấp, khi u n i, bồi thư ng hàng h a đồng th i báo cáo cho hãng tàu bi t k t qu giao nhận hàng hóa c a mỗi con tàu

 Phòng An toàn chất ƣợng

 Chứ ă

hức năng c a ph ng An toàn chất lượng là tổ chức và thực thi pháp luật về

qu n lý An toàn, Sức khỏe và Môi trư ng theo quy định c a pháp luật Nư c ng h a

Xã h i h nghĩa Việt Nam

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng An toàn chất lượng bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, thực hiện công tác qu n lý, giám sát, kiểm tra an toàn chất lượng theo

tiêu chuẩn ISO 9001:2000, OHSAS 18001:1999 và ISO 14001:2004;

h h i, sửa đổi, cập nhật các Hệ thống Qu n lý thu c hệ thống qu n lý thích

hợp áp dụng cho Công ty C ng Dịch Vụ D u Khí, bao gồm Hệ thống Qu n lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000, Hệ thống Qu n lý Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 và Hệ thống Qu n l Môi trư ng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004;

h , phối hợp v i các Phòng, Ban và Cục giám định Nhà nư c về chất lượng

công trình C ng Dịch vụ để kiểm tra đánh giá công tác an toàn lao đ ng

 Phòng Tổ chức Nhân s

 Chứ ă

hức năng c a phòng Tổ chức Nhân sự là trợ gi p iám đốc Công ty trong các công việc sau:

h nh t, tham mưu về chi n lược phát triển nguồn nhân lực như ho ch định,

tuyển dụng và đào t o nguồn nhân lực cho công ty;

h h i, đánh giá thành tích c a cán b công nhân viên c a công ty;

h , qu n trị tiền lư ng tiền thưởng và ch đ chính sách, b o hiểm y t ,

b o hiểm xã h i … và xử l quan hệ lao đ ng

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng Tổ chức Nh n sự bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, theo dõi tình hình nhân sự hiện t i trong công ty và thực hiện dự báo,

thống kê nhu c u nhân sự trong tư ng lai c a công ty (03 tháng/l n) căn cứ theo sự phát triển chung c a ngành D u khí nói chung và c a Công ty nói riêng Từ đ ịp th i

Trang 20

đưa ra các thông báo qu n lý nhân sự bao gồm tuyển dụng, ti p nhận điều đ ng lao

đ ng hay tinh gi n b máy khi c n thi t;

h h i, tổ chức đánh giá năng lực, tinh th n làm việc c a cán b công nhân

vi n c ng như đánh giá nhân viên m i sau th i gian thử việc ồng th i lập k ho ch

bổ nhiệm, bổ nhiệm l i, luân chuyển cán b theo ti u ch thi đua theo k ho ch hoặc

t xu t;

h , xây dựng, qu n lý và chịu trách nhiệm về hệ thống b ng lư ng; công

tác thanh toán lư ng hàng tháng cho cán b công nhân viên chức Ngoài ra, xem xét thực hiện việc tăng lư ng tiền thưởng và các ch đ phụ cấp hác theo đ ng quy ch ,

quy định c a Công ty, Tổng Công ty và Nhà nư c

 Phòng Hành chính

 Chứ ă

hức năng c a ph ng ành ch nh là trợ gi p iám đốc Công ty trong các công việc sau:

h nh t, qu n lý và chịu trách nhiệm trong công tác văn thư lưu trữ tài liệu

c a ông ty c ng như n m b t tình hình thông tin liên l c trong toàn Công ty;

h h i, th c đẩy ngư i lao đ ng thực hiện tốt n i quy quy định c a Công ty

trên tinh th n xây dựng văn h a doanh nghiệp

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng ành ch nh bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện các công việc như so n th o

văn b n lưu trữ văn thư; thừa lệnh iám đốc t n đ ng dấu các lo i văn b n trong

ph m vi quyền h n c a phòng Hành chính;

h h i, qu n lý công tác xuất nhập khẩu vật tư c sở vật chất và tài s n c a

Công ty PTSC Supply Base;

h , thừa lệnh iám đốc thực hiện các công việc đối n i và đối ngo i trong

ph m vi quyền h n cho phép;

h t , luôn đ m b o tình hình liên l c trong toàn b các ph ng ban được thông

suốt, các th tục hành ch nh được minh b ch, gi i quy t rõ ràng t o sự thống nhất trong

ng n h n đ m b o sự phát triển bền vững c a Công ty ồng th i đề xuất các gi i pháp

và xây dựng chi n lược phát triển Công ty theo tình hình chung c a ngành D u khí

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng K ho ch – đ u tư bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, kh o sát, tổng hợp, thống kê, dự báo các y u tố nh hưởng đ n tình

hình kinh doanh c ng dịch vụ c a Công ty Từ đ x y dựng các chư ng tr nh phát triển

Trang 21

ho t đ ng s n xuất kinh doanh c ng dịch vụ trong dài h n, trung h n và ng n h n trình

l n iám đốc xem xét và phê duyệt;

h h i, phối hợp v i các phòng ban khác để giám sát theo dõi t nh h nh năng

lực hiện t i c a Công ty nhằm đánh giá iểm tra trong việc thực hiện ho t đ ng kinh

doanh c ng dịch vụ c đ t các chỉ ti u đã đề ra trư c đ ;

h , tham mưu gi p iám đốc xem xét hợp tác, liên doanh v i các đ n vị

kinh t khác phục vụ cho việc nghiên cứu, mở r ng ho t đ ng và đẩy m nh sự phát

triển toàn diện c a Công ty

 Phòng Tài chính – Kế toán

 Chứ ă

Ph ng Tài ch nh – K toán thực hiện các chức năng như qu n lý, thực hiện chức năng tài ch nh toán theo Pháp lệnh c a Nhà nư c điều lệ và quy ch tài chính c a Công ty n c nh đ ph ng Tài ch nh – K toán c n tư vấn tham mưu cho iám đốc Công ty về lĩnh vực tài chính k toán phục vụ cho công tác qu n l điều hành ho t

đ ng s n xuất kinh doanh c a Công ty

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng Tài ch nh – K toán bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, lập các báo cáo toán thống theo qui định và iểm tra sự ch nh

xác c a các báo cáo do các ph ng ban hác lập phục vụ công tác thống và thông tin

inh t ung cấp các số liệu tài liệu cho việc điều hành s n xuất inh doanh;

h h i, n p các t qu báo cáo tài ch nh iểm toán theo quy định cho iám

đốc ông ty PTSC Tổng ông ty PTS và Tập đoàn PVN;

h , tổ chức đào t o nghi n cứu h c tập đ m b o và n ng cao tr nh đ

nghiệp vụ chuy n môn cho đ i ng thực hiện công tác tài ch nh toán c a ông ty

 ò ều đ s n xuất

 Chứ ă

Ph ng iều đ s n xuất thực hiện các chức năng như phân bổ nguồn tài nguyên sẵn có trong Công ty cho ho t đ ng s n xuất kinh doanh có hiệu qu , mang l i hiệu suất cao Phối hợp v i các i Xưởng để ho ch định k ho ch điều đ s n xuất theo yêu c u c a cấp trên

 Nhi m vụ

Ph ng iều đ s n xuất đ m nhiệm các nhiệm vụ sau:

h nh t, phối hợp v i các Ph ng an và i Xưởng để thi t lập k ho ch s n

xuất theo các hợp đồng ông ty đấu th u c được nhằm đ m b o hoàn thành công việc

đ ng th i h n và đ t chuẩn yêu c u;

h h i, ho ch định sử dụng nguồn nhân lực, vật tư trong ông ty để s n xuất,

kinh doanh mang l i hiệu qu tối đa và hiệu suất cao nhất;

h , tổng hợp số liệu dịch vụ hàng ngày tháng làm c sở cho các báo cáo

định kỳ và lưu trữ chứng từ hàng năm

 ò ƣơ ại

Trang 22

 Chứ ă

Ph ng Thư ng m i c chức năng như làm đ u mối quan hệ v i các nhà th u d u

h và hách hàng trong nư c; chuẩn bị các chứng từ c n thi t phục vụ cho công tác thanh toán các hợp đồng kinh t

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng Thư ng m i bao gồm các nhiệm vụ quan tr ng như tổ chức g i th u, chào th u đấu th u và xét th u, dự th u các dự án dư i sự chỉ đ o c a iám ốc Công ty theo phân công cấp Công ty Và nghiên cứu thị trư ng hiện có và tìm ki m các khách hàng m i cho Công ty

 Phòng Kinh doanh phát triển

 Chứ ă

hức năng c a ph ng Kinh doanh phát triển là tham mưu cho iám đốc điều hành ho t đ ng s n xuất kinh doanh, dịch vụ c a Công ty

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng Phát triển inh doanh bao gồm các nhiệm vụ như:

h nh t, xây dựng các mục tiêu, chi n lược phát triển ho t đ ng s n xuất kinh

doanh trong dài h n, trung h n và ng n h n cho Công ty;

h h i, phân tích, theo dõi ti n đ , k t qu thực hiện các hợp đồng kinh t c a

Công ty và đưa ra các gi i pháp th c đẩy ho t đ ng hiệu qu h n trong tư ng lai;

h , đề xuất phư ng án hợp tác; đàm phán các tho thuận, các hợp đồng

kinh doanh; qu n lý, triển khai thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh và các dự án dịch vụ do Công ty ch trì

 Phòng Kỹ thu t – V t tƣ

 Chứ ă

Ph ng K thuật – Vật tư đ m nhiệm các chức năng về c sở vật chất t i ông ty như qu n lý, khai thác các tài s n hiện có t i công ty và các tài s n c a ông ty được Tổng Công ty chuyển giao ồng th i cung cấp vật tư máy m c thi t bị cho các ho t

đ ng s n xuất kinh doanh c a Công ty trong quyền h n c a mình

 Nhi m vụ

Nhiệm vụ c a ph ng K thuật – Vật tư bao gồm các nhiệm vụ sau:

h nh t, xây dựng qu n lý, sửa chữa các công trình trong Công ty

Th h i, đ m b o cung cấp điện nư c phục vụ ho t đ ng s n xuất kinh doanh

và tiêu dùng c a công ty 24/24

h , k t hợp các phòng ban chức năng iểm tra đánh giá giá trị còn l i

những tài s n cố định và máy móc thi t bị c a Công ty n c nh đ ph ng K thuật – Vật tư c n t hợp các ph ng iều đ s n xuất Xưởng h i qu n l Phư ng tiện và các phòng Ban liên quan lập chư ng tr nh quy tr nh vận hành, b o dưỡng, sửa chữa và hai thác các phư ng tiện m t cách hiệu qu nhất

Trang 23

1.4 Tình hình nhân s của Công ty

 Các nhân l c chủ chốt của công ty

ông ty ng ịch vụ u h c các nh n lực n m giữ các vị tr ch chốt gi p điều hành qu n l và th c đẩy ông ty ho t đ ng hiệu qu h n gồm 0 iám đốc 04 Ph iám đốc và 0 Trưởng ph ng được thể hiện cụ thể như s đồ như sau:

ơ đ 1.3 â ủ ốt ủa ty ị vụ ầu

guồn áo áo th tr ng qu n tr và u t h C ng ty C ng h v u

hí năm

C (Ông Nguy n Quốc Hoàng)

P Ó IÁM ỐC(Ông Bùi Thanh Nam)

Trưởng phòng Phòng

K ho ch đ u tư (Nguy n Quang Truyền)

Trưởng phòng Phòng

K thuật vật tư (Lê Hữu Ng c)

Trưởng phòng Phòng

i lý Tàu biển (Nhâm Thành Chung)

Trưởng phòng Phòng

An toàn chất lượng (Tr n Quang iệp)

Trưởng ph ng Ph ng iều hành s n xuất (Hoàng Long Giang)

Trang 24

 Số ƣợ v ơ ấu nhân s của Công ty

Số lượng và c cấu nhân sự ông ty được thống đ n ngày 28/02/2019 dựa trên các chỉ tiêu, bao gồm: gi i t nh đ tuổi tr nh đ , hợp đồng lao đ ng tr nh đ qu n

lý và th i h n lao đ ng được tr nh bày cụ thể như b ng sau:

1.1 Số ƣợ v ơ ấu nhân s của ty ị vụ ầu

Trang 25

Theo b ng t nh h nh c cấu và số lượng c a ông ty PTS Supply ase được xem x t tr n các h a c nh như sau:

t v t ng th , t nh h nh lao đ ng c a ông ty PTSC Supply Base từ năm 20 8

đ n tháng 2 năm 20 9 được thể hiện qua b ng tr n cho thấy tổng số lao đ ng hông thay đổi nhiều qua các năm

t v quố t h cấu nh n sự hoàn toàn là ngư i mang quốc tịch Việt Nam

chi m 00% hông c quốc tịch nư c ngoài

t v gi i tính Số lượng nam luôn chi m đa số trong tổng số lao đ ng v i mức

h n 80% qua c 02 năm iều này c ng d hiểu bởi v doanh nghiệp thu c ngành c ng dịch vụ t nh chất công việc ph hợp v i nam gi i h n nữ gi i Nữ gi i ch y u làm việc trong hối t a nhà văn ph ng

t v tu i: Lao đ ng c đ tuổi trung b nh từ – 40 chi m t lệ cao nhất

trong c 02 năm v i 204 lao đ ng theo sau là đ tuổi từ 4 – 0 l n lượt là 200 và 98 lao đ ng Những lao đ ng trong đ tuổi này đã làm việc g n b v i doanh nghiệp trong suốt th i gian dài c th m ni n và t o sự ổn định nh n sự trong doanh nghiệp

t v tr nh h v n Lao đ ng c tr nh đ i h c và tr n i h c chi m t

tr ng ho ng 40% trong tổng số lao đ ng điều này cho thấy chất lượng lao đ ng c a PTS Supply ase luôn được đ m b o Ngoài ra công nh n thuật chi m m t t

tr ng há l n trong doanh nghiệp ho ng 0% nguy n nh n do sự điều ti t lao đ ng

để ph hợp v i t nh h nh inh t và inh doanh c a doanh nghiệp phận lao đ ng thuật chỉ c n tuyển ở tr nh đ lành nghề để gi m chi ph nh n công thay v tuyển tr nh

đ i h c

1.5 Kết qu hoạt đ ng kinh doanh của ty tr 2 ă ầ đây

1.5.1 ơ s v t ất ỹ t u t ủa ty

 ă p ò v ã t u

Diện tích khu vực c ng: 21,6 ha

Khu căn cứ mở r ng: 46,7 ha

Khai thác cho thuê: 21.031 m2

Phục vụ ho t đ ng c a Công ty: 1.105 m2

Nhà kho: 20.000 m2

Kho bãi: 22.136 m2

Ph n diện t ch đã hai thác và c ho ch khai thác: 298.000 m2

Ph n diện tích còn trống chưa hai thác: 86 87 m2.

Trang 26

guồn áo áo thống s v t h t và tr ng thi t C ng ty C ng h v

u hí y

1.5.2 ết qu ạt đ a ủa Công ty trong 03 ầ đây 2 15 – 2017)

Theo báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty PTSC Supply Base giai

đo n 2015 – 2017, dư i tác đ ng c a Saudi Arabia và tổ chức OPE giá d u đã gi m

m nh và xuống mức thấp nhất trong g n m t thập tr n toàn c u iều này nh hưởng đ n ho t đ ng hai thác d u h c a Việt Nam o theo các dịch vụ c ng c ng suy gi m thể hiện cụ thể ở mức gi m doanh thu vào năm 20 6 g n 0% tức gi m

274 8 6 t đồng hi so v i năm 20 đồng th i ti p tục gi m ho ng % tức gi m

90 72 t đồng ở năm 20 7 hi so v i năm 20 6 Những thống về t nh h nh ho t

Trang 27

9,290 0,924

5,020 0,429

9 Lợi nhuận thu n từ ho t đ ng

guồn áo áo ho t ng inh o nh gi i o n - 2017 C ng ty C

Supply Base) oanh thu: Nh n chung doanh thu trong 03 năm 20 – 20 7 li n tục gi m

từ mức ho ng 900 t đồng năm 20 c n ho ng 4 t đồng năm 20 7 tức gi m

ho ng 40% ây là mức gi m rất l n trong những năm ho t đ ng g n đ y c a Công

ty iều này thể hiện mức đ h hăn và trở ng i trong ho t đ ng s n xuất kinh doanh

Ngày đăng: 18/07/2021, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1.2 Quá trình hình thành và phát tr ể ủa ty ị vụ ầu - BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS
1.1.2 Quá trình hình thành và phát tr ể ủa ty ị vụ ầu (Trang 14)
1.4 Tình hình nhâ ns của Công ty - BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS
1.4 Tình hình nhâ ns của Công ty (Trang 23)
Hình nh ca doanh ngh ip được thể hiện như s đồ 2 dư iđ y: - BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS
Hình nh ca doanh ngh ip được thể hiện như s đồ 2 dư iđ y: (Trang 33)
Mô hình chất lượng k   thuật/chức năng  - BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS
h ình chất lượng k thuật/chức năng (Trang 36)
Mô hình SERVQUAL  c a Parasuaman  - BÁO cáo TSNN: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ TÀU BIỂN TẠI CÔNG TY CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ DỰA TRÊN MÔ HÌNH PSQM CỦA GRONROOS
h ình SERVQUAL c a Parasuaman (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w