1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

So sánh hơn: Công thức, cách dùng và bài tập trong tiếng anh

8 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 289,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hơn trong tiếng Anh là tài liệu hữu ích mà hôm nay Download.vn muốn giới thiệu đến các bạn cùng tham khảo. Xem thêm các thông tin về So sánh hơn: Công thức, cách dùng và bài tập tại đây So sánh hơn trong tiếng Anh là tài liệu hữu ích mà hôm nay Download.vn muốn giới thiệu đến các bạn cùng tham khảo. Xem thêm các thông tin về So sánh hơn: Công thức, cách dùng và bài tập tại đây

Trang 1

So sánh hơn trong tiếng Anh

Khái niệm so sánh hơn

Hiểu theo cách đơn giản: So sánh hơn là cấu trúc so sánh giữa 2 hay nhiều vật/người với nhau về 1 hay 1 vài tiêu chí, trong số có 1 vật đạt được tiêu chí được đưa ra cao nhất so với các vật còn lại

So sánh hơn thường được sử dụng cho việc so sánh 2 hay nhiều vật/người với nhau (với những trường hợp so sánh 1 vật với tổng thể ta dùng so sánh nhất)

Cấu trúc so sánh hơn

S 1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S 2 + Axiliary V

S 1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun

Trong đó:

S-adj-er: là tính từ được thêm đuôi “er”

S-adv-er: là trạng từ được thêm đuôi “er”

S1 : Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)

S2 : Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)

Axiliary V: trợ động từ

(object): tân ngữ

N (noun): danh từ

Pronoun: đại từ

Tính từ so sánh hơn

good/ well better best

bad/ badly worse worst

many/ much more most

little less least

far farther farthest (về khoảng cách)

far further furthest (về thời gian + khoảng cách)

near nearer nearest (về khoảng cách)

Trang 2

near nearer next (về thứ tự)

late later latest (về thời gian)

late later last (về thứ tự)

old older oldest (về tuổi tác)

old elder eldest (về cấp bậc hơn)

Một số lưu ý về so sánh hơn

- So sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm much / far / a lot / lots / a good

deal / a great deal (nhiều) hoặc giảm nhẹ bằng cách cộng thêm a bit / a little / slightly (một

chút) vào trước hình thức so sánh

Ex: He is much handsome than me.

Anh ấy đẹp trai hơn tôi nhiều.

- So sánh nhất có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm almost (hầu như) /much (nhiều) /

quite (tương đối) by far / far (rất nhiều) vào trước hình thức so sánh

Ex: She is by far the best.

Cô ấy hơn mọi người rất nhiều.

Most khi được dùng với nghĩa very (rất) thì không có the đứng trước và không có ngụ ý so

sánh

Ex: He is most generous.

Anh ấy rất hào phóng.

Bài tập so sánh hơn

Exercise 1 Viết dạng so sánh hơn của các tính từ và trạng từ sau

1 beautiful

2 hot

3 crazy

4 slowly

5 few

6 little

7 bad

8 good

9 attractive

Trang 3

10 big

Excercise 2: Chọn đáp án đúng

1 I think New York is more expensive/expensiver than Pari

2 Is the North Sea more big/bigger than the Mediterranean Sea?

3 Are you a better/good job than your sister?

4 My mom’s funny/funnier than your mom!

5 Crocodiles are more dangerous than/as fish

6 Math is badder/worse than chemistry

7 Cars are much more safer/much safer than motorbikes

8 Australia is far/further hotter than Ireland

9 It is strange but often a coke is more expensive/ expensiver than a beer

10 Non-smokers usually live more long/longer than smokers

Exercise 3: Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh hơn.

1 Cats are ………… (intelligent) than rabbits

2 Lana is……… (old) than John

3 China is far ………… (large) than the UK

4 My garden is a lot ……… (colourful) than this park

5 Helen is ……… (quiet) than her sister

6 My Geography class is ……… (boring) than my Math class

7 My Class is ………… (big) than yours

8 The weather this authumn is even ……… (bad) than last authumn

9 This box is ……… (beautiful) than that one

10 A holiday by the mountains is ……….(good) than a holiday in the sea

Excercise 4: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

1 He is singer I’ve ever met

A worse

Trang 4

B bad

C the worst

D badly

2 Mary is responsible as Peter

A more

B the most

C much

D as

3 It is in the city than it is in the country

A noisily

B more noisier

C noisier

D noisy

4 He sings ……… among the singers I have known

A the most beautiful

B the more beautiful

C the most beautifully

D the more beautifully

5 He is student in my class

A most hard-working

B more hard-working

C the most hard-working

D as hard-working

6 The English test was than I thought it would be

A the easier

B more easy

Trang 5

C easiest

D easier

7 Physics is thought to be than Math

A harder

B the more hard

C hardest

D the hardest

8 Jupiter is planet in the solar system

A the biggest

B the bigger

C bigger

D biggest

9 She runs …… in my class

A the slowest

B the most slow

C the slowly

D the most slowly

10 My house is hers

A cheap than

B cheaper

C more cheap than

D cheaper than

11 My office is away than mine

A father

B more far

C farther

Trang 6

D farer

12 Lana is than David

A handsome

B the more handsome

C more handsome

D the most handsome

13 She did the test ……… I did

A as bad as

B badder than

C more badly than

D worse than

14 A boat is than a plane

A slower

B slowest

C more slow

D more slower

15 Her new house is than the old one

A more comfortable

B comfortably

C more comfortabler

D comfortable

16 Her sister dances ……… than me

A gooder B weller

C better

D more good

17 Her bedroom is room in her house

Trang 7

A tidier than

B the tidiest

C the most tidy

D more tidier

18 This road is than that road

A narrower

B narrow

C the most narrow

D more narrower

19 She drives …… Her brother

A more careful than

B more carefully

C more carefully than

D as careful as

20 It was day of the year

A the colder

B the coldest

C coldest

D colder

ĐÁP ÁN Exercise 1 Viết dạng so sánh hơn của các tính từ và trạng từ sau

1 beautifully beautifully

Trang 8

6 little less

9 attractive more attractive

Exercise 2

1- expensive

2- bigger

3- better

4- funnier

5- than

6- worse 7- much safer 8- far

9- expensive 10- longer.

Exercise 3

1- more intelligent

2- older

3- larger

4- more colourful

5- quieter

6- more boring 7- bigger 8- worse 9- more beautiful 10- better

Exercise 4

Ngày đăng: 18/07/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w