TRANG TÓM TẮT LUẬN VĂNĐề tài: NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN SAU NUNG DƯỚI DẠNG CỐT LIỆU NHỎ ĐỂ SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG Học viên: Ngu n u n ng Chu ên ngành: Kỹ thuật dựng Công
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Người hướng dẫn khoa học: TS LÊ KHÁNH TOÀN
Đà Nẵng - Năm 2019
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận văn
Nguyễn Xuân Bằng
Trang 3TRANG TÓM TẮT LUẬN VĂN
Đề tài: NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN SAU NUNG DƯỚI
DẠNG CỐT LIỆU NHỎ ĐỂ SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG
Học viên: Ngu n u n ng
Chu ên ngành: Kỹ thuật dựng Công trình D n dụng và Công nghiệp
Mã số: 85 80 201
Khóa: K34 DD.QN Trường Đại học ách khoa - ĐHĐN
Tóm tắt: Đ tài nà ã ti n hành nghiên cứu thực nghiệ việc sử dụng ph phẩ
cấp phối khác nhau ở các thời
Topic: RESEARCH ON USING WASTE BRICK AFTER TUNNEL AS A SMALL
AGGREGATE TO PRODUCE UNBURNT BRICKS Summary: This project has conducted empirical research on the use of post-baked
tunnel brick waste in the form of small aggregate to replace sand in gravel composition to
produce unburnt bricks of M5,0 The raw residues of brick after tunnel kiln are crushed, then
determined mechanical and chemical properties that meet the current standards will replace
sand in the grading component in proportion to the corresponding weight 100%, 90%, 70%
and 50% Conducting determination of compressive strength and some mechanical properties
of bricks according to different gradients at 3, 7, 14 and 28 days Research results show that,
when replacing the sand in the composition of unburnt brick production of the factory with
50% of waste bricks of tunnel bricks after firing as a small aggregate, the intensity of the
bricks is higher when replacing 100%, 90%, 70%, 28 days intensity reached and exceeded the
design intensity at the factory level (129.1%) The sand replacement rate of 90% and 70% also
gives a higher 28-day intensity of plant grading Other mechanical properties of bricks when
replacing sand in grading components by post-baked tunnel brick waste in the form of small
aggregate all meet the requirements of masonry bricks
Key words: Unburnt bricks, tunnel bricks, recycled aggregate, physical and mechanical
indicators of unburnt bricks and recycled construction wastes.
Trang 4MỤC LỤC
TRANG BÌA
LỜI CAM ĐOAN
4 Phư ng pháp nghiên cứu
5 N i dung nghiên cứu
NUN V CỦA CÁC TH NH PHẦN CẤP PHỐI
2.1.1 C sở khoa học xác nh các ch tiêu ccủa gạch không nung
Trang 6ảng 2.18 K t quả th
ảng 2.19 K t quả th
ảng 2.20 K t quả th
phẩ ảng 2.21 K t quả th
ch ảng 2.22 K t quả th
ch ảng 3.1 Đ nh mức cấp phối cho 1
M50 của nhà ảng 3.2 Đ nh
Trang 7ảng 3.7 K t quả th nghiệ cường ch u n n của gạch 28 ngà tuổi 39
ảng 3.8 K t quả th nghiệ rỗng của gạch các cấp phối 41
ảng 3.9 K t quả th nghiệ h t nư c của gạch theo các cấp phối 43
ảng 3.10 K t quả th nghiệ khối ư ng th t ch của gạch theo các cấp phối 45
Hình 1 ãi Đức Phổ Hình 2 Cát ư ph thác Hình 1.1 M t số Hình 1.2 ạch xi Hình 1.3 Cát và khai thác cát tại sông Trà Kh c Quảng Ngãi Hình 1.4 Mỏ Hình 1.5 Xãi ph Quảng Ngãi
Hình 1.6 D chu
nhỏ tái ch t Hình 2.1 Hình ảnh th
Hình 2.2 Hình ảnh th
Hình 2.3 Hình ảnh th
Hình 2.4 Hình ảnh th
Hình 2.5 Hình ảnh th
Hình 2.7 Hình ảnh th
Hình 2.9 Cốt
sau nung Hình 3.1 D
Th nh -Hình 3.2 Mẫu gạch ngay sau khi
Hình 3.3 Hình ảnh thử nghiệ
Hình 3.6 Ng
Trang 8Hình 3.7 i u
Trang 9MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Hàng nkhoảng 20 - 22 t
thu hồi thu hồi tro x và thạch cao ả ảo chất ư ng à ngu ên iệu cho sản xuất sử dụng
gạch x không nung
Thông tư số 09/2012/TT- D [3] ngà 28/11/2012 của dựng v qu nh sử dụng vật
iệu x không nung trong các công trình x dựng êu cầu:
- Các công trình x dựng ư c ầu tư ng nguồn vốn Nhà nư c theo qu hiện
hành ắt u c phải sử dụng vật iệu x dựng không nung theo trình:
nh
Trang 10+ Tại các
+ Tại các khu vực cònnung k
phải sử dụng 100
- Các công trình x
Trang 11ình Cát được nghi n từ các khối bê tông tháo d
phế thải của Đức do công ty Cổ ph n D ch v
Trong khuôn khổ uận v n tốt nghiệp thạc sỹ: “nghiên cứu sử dụng cốt iệu nhỏ
hưởng n ôi trường T
Trang 123 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: ạch không nung có sử dụng ph
Phạm vi nghiên cứu: Thực nghiệ
4. Phương pháp nghiên cứu
5. Nội dung nghiên cứu
nen và ph phẩm xây dựng trong xây dựng
của cốt liệu nhỏ tái ch t ph phẩm gạch tuy nen sau nung
không nung sử dụng ph phẩm gạch tuy nen sau nung dư i dạng cốt liệu nhỏ thay th
cát
6. ngh a khoa học và thực tiễn của đề tài
- ngh a khoa h c: ánh giá khả n ng sử dụng ph phẩ gạch tu nen sau nung dư i
dạng cốt iệu nhỏ tha th cát trong thành phần cấp phối sản xuất gạch không nung Mở ra
hư ng nghiên cứu i trong sản xuất vật iệu x dựng
Trang 13Chương 1: TỔNG QUAN VỀ GẠCH KHÔNG NUNG VÀ NGHIÊN CỨU
SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN TRONG XÂY D NG
1.3 Nhận x t chư ng 1
Chương 2: XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA CÁC THÀNH
PHẦN CẤP PHỐI VÀ CỦA GẠCH KHÔNG NUNG
2.1 C sở khoa học xácthành phần cấp phối
2.2 K t quả th nghiệ2.4 Nhận x t chư ng 2
Chương 3: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN VÀ MỘT SỐ CÁC CHỈ
TIÊU CƠ L CỦA GẠCH KHÔNG NUNG SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY
NEN SAU NUNG DƯỚI DẠNG CỐT LIỆU NHỎ TRONG THÀNH PHẦN CẤP
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ GẠCH KHÔNG NUNG VÀ NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG
PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN TRONG XÂY D NG
1.1 TỔNG QUAN VỀ GẠCH KHÔNG NUNG
1.1.1 Tổng quan
Ở các nư
Ở Việt Nam gạch không nung
nhưng ở Việt Na
ng cách p vật iệu và chất k t d nh vào khuôn v i áp ực cao Đ
ạch ư c à n của viên gạch
ên viên gạch và
ạt các ch số v
Trang 15ạch không nung có khoảng 300 tiêu chuẩn quốc t
gạch khác nhau sức ch u n n viên gạch không nung tối
ường iện d dàng h n giả t ệ nứt gã khi tha ổi nhiệt cách nhiệt
tốt h n nhi u so v i gạch ất nung
c ng như cách
1.1.2 Phân loại, đặc điểm chung
- Phân loại theo thành ph n cấp phối:
Trang 16+ Gạch không nung xi ng cốt iệu: sử dụng nguyên vật iệu chủ u gồ cát và xi ng,
nư c kèm thê t số phụ gia như x than nhiệt iện ph thải nông nghiệp công nghiệp
á ạt cát en phụ gia k t d nh v.v Nguyên vật iệu ư c tr n u và ưa vào á p gạch không nung p thành hình
ngcường+ Gạch xing cát: sử dụng xinhiên cho
+ Gạch không nungiện cát
+ Gạch át v a h : sử dụng xcao
- Phân loại theo hình dáng: nhờ
thành hình theo khuôn ch tạo sẵn nên gạch không nung
dáng
nung có nhi u oại
ần cho ph p giả chi ph v
Hình 1.1 t số loại gạch không nung
- Phân loại theo m c đích sử d ng: gạch không nung ư c ph n thành gạch
ặt Gạch trang trí, gồ gạch ặc trang trí, gạch rỗng trang trí, oại nà không cần trát
- Phân loại theo mác: gạch không nung ư c ph n theo cường ch u n n
tư ng ứng v i các ác như: M3,5; M5,0; M7,5; M10,0; M12,5; M15,0 và M20,0
1.1.3 Các ch ti u cơ lý của gạch không nung
1.1.3.1 Khối lượng thể tích
Do có cốt iệu ch nh à á ạt nên gạch không nung xi ng cốt iệu có khối ư ng th t
mang cốt iệu n h n của gạch nung tru n thống Do ó à t ng giá
Trang 181.1.4 Tình hình sản xuất, sử dụng và hướng phát triển của gạch không
nung ở Việt Nam
Trang 19sản xuất vật iệu x
hàng tr
gạch ất s t nung
Trong Thông tư số 09/2012/TT-BXD ngày 28/11/2012 [8]
- Các công trình xây dựng t 9 tầng trở lên không phân biệt nguồn vốn
liệu xây không nung loại nhẹ trong tổng số vật liệu xây (tính theo th
ên cạnh
Đ n naồng thời
dựng không nung, ti n t
tri n khai thực hiện chư
số 567/QĐ-TTg của Thủ tư
H t nviên/24,5 t viên vật
Trang 201.1.5 Giới thiệu m t s thành ph n cấp ph i chế tạo gạch xi măng không nung tại Quảng Ngãi
Thành phần c ản sản xuất gạch xi ng không nung à nư c sạch xi ng giống như ở
ọi n i trong nư c cát và á ạt à thành phần thường có (tù thu c vào cấp phối ư c sử dụng c
ng có th ư c khai thác và sản xuất nhi u tại Quảng Ngãi,
áp ứng nhu cầu sản xuất gạch xi
1.1.5.1 Cát
Trong nhi u ccấp phối quan trọng V
hu ện ình S n ; sông Vệ
a T Minh LongNgh a ; sông Trà C u
Đông và ph a Đông Na
hu ện Đức Phổ) Do vậ , tr
thôn Bình Trung (huyện Trà
ìn h
Cát và khai thác cát tại sông Trà Kh c, uản
g gãi 1.1.5.2 Đá mạt
Đá ạt à sản phẩ phụ ư c tạo ra trong quá trình ch dựng
Đá ạt có k ch cỡ khoảng t 3 mm ÷ 14 mm Hiện na , cấp phối
quan trọng sản xuất gạch không nung ở nhi u nhà gạch không
nung tại Quảng Ngãi
Trang 21ình S n ỏ á Mỹ Trang hu ện Đức Phổ ỏ á a ia hu ện S n T nh ỏ á
Trà Thủ hu ện Trà ồng v.v
ình ỏ đá Gò B tại ã T nh Phong, huyện Sơn T nh, tỉnh uảng gãi
1.2 TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN
TRONG XÂY D NG
1.2.1 Giới thiệu về nguồn phế phẩm của các nhà máy gạch tuy nen sau
nung tại Quảng Ngãi
Theo áo cáo của Sở Tài ngu ên và Môi trường t nh Quảng Ngãi n
Trang 22Phổ Hòa tại hu ện Đức Phổ t nh Quảng Ngãi
uản
g gãi
1.2.2 Nghi n cứu sử dụng phế thải xây d ng trong xây d ng
Việc tái sử dụng ph thải x dựng trong ó có ph phẩ t sản xuất gạch tuy nen sau
nung à cốt iệu sử dụng cho các công trình xây dựng và giao thông ã ư c áp dụng ở rất
nhi u nư c trên th gi i và ã ư c ánh giá là ả ảo êu cầu kỹ thuật e ại i ch kinh t và ôi
trường Việc tái ch ph ph thải x dựng trở thành vấn cấp bách trong xu th mà các oại ph
thải x dựng tại các thành phố n ngày càng t ng, cùng v i tốc ô th hóa t ng Loại chất thải
công trình làm bê tông và v
dự án nghiên cứu hoàn thiện công nghệ tái ch ph
xây dựng Đ tài
công suất 40 tấn/giờ ặt tại
tại trường Đại học
dỡ công trình à
“Rec c ing construction demolition waste in the world and in Vietna ” của Tống Tôn
Kiên, Phùng V n Lự n 2013 [12], v.v
Trang 23Thành phố Hà N i
Trang 24Có th nhận thấcấp phối có sử dụng cốt
ch u n n của gạch t ng khi t ệ tha th á ạt ng cốt iệu nhỏ tái ch t ph thải x dựng t ng
BIỂU ĐỒ SPHÁT TRIỂN CƯỜNG ĐỘ CỦA GẠCH
THEO THỜI GIAN
Cấp phối 2 (15% phế phẩm XD)
Cấp phối 3 (20% phế phẩm XD)
Cấp phối 4 (25% phế phẩm XD)
Cấp phối 5 (30% phế phẩm XD)
ình 7 Biểu đồ phát triển cường đ ch u nén của gạch không nung sử d ng cốt liệu nhỏ tái chế từ gạch và v a ây thay thế đá mạt từ nghiên cứu trước 5]
t ch của gạch có sử dụng cốt iệu nhỏ tái ch t ph thải x dựng à gạch và v a x tha th á ạt nhỏ h n gạch không sử dụng cốt iệu nhỏ tái ch t ph thải x dựng
tối thi u à 5 MPa
Trang 25tuy nen sau nung
Ở chư ng nà
v nh ng vấn
Tổng quan nghiên cứu c ng
Quảng Ngãi
Trong chưcủa gạch không nung sử dụng ph
Trang 26XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ L
Đ
ch tiêu c
thành phần cấp phối dựa trên các Tiêu chuẩn hiện hành Trong chư
nghiên cứu các Tiêu chuẩn hiện hành liên quan
các thành phần cấp phối và của gạch không nung T
th
2.1 CƠ SỞ KHOA HỌC XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ L
KHÔNG NUNG VÀ CỦA CÁC THÀNH PHẦN CẤP PHỐI
Các ch
tư ng tự như của cát
2.1.1 Cơ sở khoa học xác định các ch ti u cơ lý của gạch không nung
sai
lệchdài
cho
(l)
phép390
220
Trang 27± 2210
200
Trang 282.1.1 Yêu c u ngoại quan
M5,0M7,5M10,0M12,5M15,0M20,0
Trang 30Tiêu chuẩn TCVN 4506:2012 - Nư
n của k t cấu
nư c như trong
Trang 31Bảng 2.6 Hàm lượng t i đa cho phép của mu i hòa tan, ion sunfat, ion clorua và
cặn không tan trong nước tr n b tông và vữa (mg/l)
CHÚ TH CH: Trong trường h p cần thi t
vư t quá qui
Cát
Tiêu chuẩn TCVN 7572:2006 [20] quảng 2.7
Trang 32- 0,14 mm
5
Trang 33n h n 5 mm.
2.1.2.4 Đá mạt
Đácát và th
2.1.2.5 Cốt liệu nhỏ tái chế từ phế phẩm gạch tuy nen sau nung
Trang 34Bảng 2.8 Kết quả thí nghiệm nén mẫu xi măng Chinfon
Kí hiệuSTT
nư c tiêu chuẩn Sau
Trang 35ình : ình ảnh thí nghiệm thời gian đông kết của i măng Chinfon
Mẫu 2
Trang 362.2.1.4 Xác đ nh khối lượng riêng
Dùng bình khốichất
dùng phụ thu
tra xác nhận
Ti n hành thngu i trong ình h t ẩ
phần chia
Trang 37dùng ph u ổ dầu hỏa vào
thìa nhỏ x
trong khoảng 10 ph t sao cho không kh
ại
nhiệt hi ại
Bảng 2.11 Kết quả thí nghiệm kh i lượng ri ng của xi măng Chinfon
K hiệuẫuMẫu 1Mẫu 2
ình : ình ảnh thí nghiệm khối lượng riêng của i măng Chinfon
2.2.2 Cát Sông Trà
2.2.2.1 Xác đ nh khối lượng riêng,
đ
h t nước
trong 24 giờ ± 4 giờ ở nhiệt
Trang 38iệu khô
theo quy trình sau:
Trang 39qua ph u vào côn thử
ư nghiệu
mmẫu
ác nh khối ư ng th t ch xốp của cát: trư c khi ti n hành thử ẫu ư c sấ n khối ư
ng không ổi sau ó ngu i n nhiệt phòng C n t 5 kg n 10 kg ẫu (tùy theo ư ng sỏi chứa
trong ẫu và ngu i n nhiệt phòng rồi sàng qua sàng có k ch thư c ắt sàng 5 mm Lư ng
Trang 40cát ọt qua sàng 5 mm ư c ổ t cao cách iệng thùng 100 mm vào thùng ong 1 t khô sạch
và ã c n sẵn cho n khi
tạo thành hình chóp trên
iệng thùng cách cửa qua
do xuống thùng ong cho t
Sử dụng phư ng pháp sàngkhoảng 1000 g cốt
Trong
Trang 41K t quả th nghiệ thành phần hạt trong ảng 2.14 và Hình 2.1 cho thấ v tr ường th
nghiệ thành phần hạt của cát Sông Trà n trong gi i hạn êu cầu kỹ thuật của cát dùng
cho v a theo TCVN 7572-2:2006 Do ó có th sử dụng cát Sông Trà sản xuất gạch
2.2.2.4 Xác đ nh hàm lượng b i, bùn, sét
Trang 42Sử dụng phư ng pháp gạn rửa xác nh hà ư ng ụi ùn s t trong cát.
khi chi u cao p nư
nư c ục ra và ch
Trang 43vào và rửa
Sau khi rửa xong sấ
Trong
à trung
Bảng 2.15 Kết quả thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét của cát Sông Trà
Kýhiệuẫu
Mẫu 1Mẫu 2
2.2.3 Đá mạt m
2.2.3.1 Xác đ nh khối lượng riêng, đ h t nước
Bảng 2.16 Kết quả thí nghiệm kh i lượng ri ng, đ hút nước của đá mạt m
Ký hiệumẫu
Mẫu 1Mẫu 2
Bảng 2.17 Kết quả thí nghiệm kh i lượng thể tích x p của đá mạt m Ba Gia
Trang 44Mẫu 1Mẫu 2
Trang 46<0,14
Trang 47thuật của cát dùng cho v a theo TCVN 7572-2:2006 Do ó có th sử dụng á ạt tại
2.3.4. C t liệu nh tái chế t phế phẩm gạch tuy nen sau nung
Ph phẩ gạch tu nen sau nung s
ư c nghi n nhỏ, sàng qua các sàng tiêu
ng tự như của cát hay á ạt sau ó ti n
Hình 2.9 Cốt liệu nhỏ tái chế từ phế phẩm gạch tuy nen sau nung
Trang 482.3.4.1 Xác đ nh thành ph n hạt
Bảng 2.20 Kết quả thí nghiệm thành ph n hạt của c t liệu nh tái chế t phế
phẩm gạch tuy nen sau nung
Trang 49Hình 2.10 Biểu đồ thành ph n hạt của cốt liệu nhỏ tái chế từ phế phẩm
gạch tuy nen sau nung
2.3.4.2 Xác đ nh khối lượng riêng, đ
Sử dụng cốt
Bảng 2.21 Kết quả thí nghiệm kh i lượng ri ng, đ
Kýhiệu
(g)mẫu
Trang 50không nung sử dụng cốtcát theo nh
Trang 51CHƯƠNG 3 XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN VÀ MỘT SỐ CÁC CHỈ TIÊU CƠ L
CỦA GẠCH KHÔNG NUNG SỬ DỤNG PHẾ PHẨM GẠCH TUY NEN
SAU NUNG DƯỚI DẠNG CỐT LIỆU NHỎ TRONG THÀNH PHẦN CẤP
x dựng tại Quảng Ngãi chấp nhận
ình Dây chuy n sản uất gạch không nung nhà máy gạch không nung Đức Th nh
- Xã T nh Phong - huyện Sơn T nh - tỉnh uảng gãi
Trang 523.2 THIẾT KẾ CẤP PHỐI
gạch không nung Đức Th nh xã T nh Phong hu ện S n T nh t nh Quảng Ngãi
k ch thư c 75×115×175 như trong
Bảng 3.2 Định mức cấp ph i vữa cho 1 vi n gạch 6 lỗ mác M5,0, kích thước
75×115×175 của nhà máy gạch Đức Thịnh, Sơn Tịnh, t nh Quảng Ngãi
Trang 53CP 4 (50%)
Trang 54h n của cát, do ó d tạo khuôn và ả ảo ủ ư ng nư c cho quá trình thủ hóa của xi ng tác
giả s i u ch nh ư ng nư c (theo hư ng t ng thê ảng 3.3 ch ra t ệ thành phần cấp phối cho
nung tha th cát
3.3 TẠO MẪU TH NGHIỆM VÀ BẢO DƢ NG
3.3.1 Tạo mẫu thí nghiệm
Ti n hành
Đ c thê 5 tổ h p ẫu ỗi tổ h p 3 viên gồ 1 tổ h p t CP1 n CP4
5 tổ h p nà s ư c ảo dưỡng n 28 ngà nghiệ xác nh các ch tiêu trên
Như vậ cần c 75 viên gạch
ẫu CP0 và 4 tổ h p
ình u gạch ngay sau khi đ c
3.3.2 Bảo dư ng mẫu thí nghiệm
ạch sau khi ư c c xong s ư c ưa ra t v tr át trong kho xưởng của nhà á , sau 24
giờ ầu tiên thì ti n hành tư i nư c ảo dưỡng gạch theo t chu kì tư i nhất nh, sau ó chu n v
phòng th nghiệ và ảo dưỡng trong các i u kiện của phòng th nghiệ Các ẫu thử theo
thời gian s ư c xử an ầu trư c khi à
Trang 55Chuẩn bị mẫu thử: Mẫu thử
Trang 57CP 0(0%)
CP 1(100%)
CP 2(90%)
CP 3(70%)
CP 4(50%)
Bảng 3.6 - Kết quả thí nghiệm cường đ
Tên
Mô tảcấp
phối
CP 0