Đó là các kĩ năng xuyên môn... Ph ươ ng pháp kh o sát.
Trang 1BÁO CÁO K T QUẾ ẢNGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1 L i gi i thi uờ ớ ệ
Trong công cu c đ i m i hi n nay c a nộ ổ ớ ệ ủ ước ta, m c tiêu đào t oụ ạngu n nhân l c có trình đ , năng l c, sáng t o có kh năng thích nghi v iồ ự ộ ự ạ ả ớ
xu th toàn c u hóa là m t trong nh ng m c tiêu quan tr ng nh t Đ i h iế ầ ộ ữ ụ ọ ấ ạ ộ
Đ ng khóa XI đó kh ng đ nh nh ng giá tr l n lao và ý nghĩa quy t đ nhả ẳ ị ữ ị ớ ế ị
c a nhân t con ngủ ố ười – ch th c a m i sáng t o, m i ngu n c a c i v tủ ể ủ ọ ạ ọ ồ ủ ả ậ
ch t và văn hóa, m i n n văn minh c a m i qu c gia… Hấ ọ ề ủ ọ ố ướng b i dồ ưỡng
và phát huy nhân t con ngố ười Vi t Nam là: không ng ng gia tăng tính tệ ừ ựgiác, năng đ ng, t ch , phát huy s c m nh bên trong cu m i cá nhân k tộ ự ủ ứ ạ ả ỗ ế
h p v i s c m nh c a c c ng đ ng; con ngợ ớ ứ ạ ủ ả ộ ồ ười phát tri n cao v trí tu ,ể ề ệ
cường tráng v th ch t, phong phú v tinh th n, trong sáng v đ o đ c làề ể ấ ề ầ ề ạ ứ
đ ng l c c a s nghi p xây d ng xã h i m i, là m c tiêu c a ch nghĩa xãộ ự ủ ự ệ ự ộ ớ ụ ủ ủ
h i M c tiêu c a giáo d c trong giai đo n m i cũng không tách r i kh iộ ụ ủ ụ ạ ớ ờ ỏ
m c tiêu c a Đ ng, và s đ i m i trong giáo d c chính là góp ph n đào t oụ ủ ả ự ổ ớ ụ ầ ạcon người theo m c tiêu đó Ngày nay, v i s phát tri n nh vũ bão c aụ ớ ự ể ư ủkhoa h c, kĩ thu t và công ngh , tri th c c a loài ngọ ậ ệ ứ ủ ười đang gia tăngnhanh chóng Ước tính ch sauỉ b y năm, kh i lả ố ượng tri th c đó tăng g pứ ấđôi Không nh ng thông tin ngày càng nhi u mà cách ti p c n thông tinữ ề ế ậ
c a con ngủ ười ngày càng d dàng và nh y bén h n.ễ ạ ơ
Trước tình hình nói trên, bu c ph i xem xét l i ch c năng truy nộ ả ạ ứ ề
th ng c a ngố ủ ười giáo viên là: truy n đ t ki n th c, đ c bi t là các ki nề ạ ế ứ ặ ệ ế
th c c a t ng môn h c khoa h c riêng rẽ Giáo viên ph i bi t d y h c tíchứ ủ ừ ọ ọ ả ế ạ ọ
h p các khoa h c, d y cho h c sinh cách thu th p, ch n l c, x lí các thôngợ ọ ạ ọ ậ ọ ọ ửtin, bi t v n d ng ki n th c đó h c vào các tình hu ng c th c a cu cế ậ ụ ế ứ ọ ố ụ ể ủ ộ
s ng M i ngày trên toàn th gi i có 2000 cu n sách đố ỗ ế ớ ố ược xu t b n, đi uấ ả ề
Trang 2này cho th y không th h c t p nh cũ và gi ng d y nh cũ theo chấ ể ọ ậ ư ả ạ ư ươngtrình và SGK g m nhi u môn h c, phân môn riêng rẽ, bi t l p v i nhau.ồ ề ọ ệ ậ ớTheo t tư ưởng c a đ nh hủ ị ướng đ i m i: l y quan đi m tích h p làmổ ớ ấ ể ợnguyên t c ch đ o và t ch c n i dung chắ ỉ ạ ổ ứ ộ ương trình SGK và l a ch n cácự ọ
phương pháp d y h c thì môn Ti ng Vi t nói chung và môn Ti ng Vi t ạ ọ ế ệ ế ệ ở
Ti u h c nói riêng cũng không xa r i xu th đ i m i chung đó.ể ọ ờ ế ổ ớ
Ti ng Vi t là môn h c quan tr ng trong nhà trế ệ ọ ọ ường ti u h c, nó gópể ọ
ph n th c hi n nh ng m c tiêu giáo d c đó đ ra trong vi c đào t o conầ ự ệ ữ ụ ụ ề ệ ạ
người Vi t Nam phát tri n toàn di n B môn Ti ng Vi t cung c p cho h cệ ể ệ ộ ế ệ ấ ọsinh nh ng tri th c v h th ng Ti ng Vi t v i t cách là công c đ giaoữ ứ ề ệ ố ế ệ ớ ư ụ ể
ti p và t duy, rèn luy n kĩ năng s d ng Ti ng Vi t và năng l c ho t đ ngế ư ệ ử ụ ế ệ ự ạ ộngôn ng , qua đó góp ph n rèn luy n nhân cách con ngữ ầ ệ ười Môn Ti ng Vi tế ệ
Ti u h c có nh ng c s đ th c hi n tích h p m t cách thu n l i b i lẽ
các phân môn c a môn h c này đ u là các phát ngôn hoàn ch nh làm nênủ ọ ề ỉ
đ n v hi u đơ ị ể ược trong giao ti p Vi c tích c c hóa các ho t đ ngế ệ ự ạ ộ phânmôn Ti ng Vi t (T p đ c, Luy n t và câu, T p làm văn, Chính t ) cácế ệ ậ ọ ệ ừ ậ ả ở
ki n th c và các kĩ năng có liên quan đ n nhau nh m phát huy các l i thế ứ ế ằ ợ ế
c a các phân môn, ti t ki m th i gian h c cũng nh tránh b trùng l p gi aủ ế ệ ờ ọ ư ị ặ ữcác n i dung Trong năm phân môn c a Ti ng Vi t , Luy n t và câu cóộ ủ ế ệ ệ ừ
m t v trí đ c bi t Luy n t và câu có nhi m v hìnhộ ị ặ ệ ệ ừ ệ ụ thành và phát tri nểcho h c sinh năng l c s d ng t và câu trong giao ti p và trong h c t p.ọ ự ử ụ ừ ế ọ ậĐây là nhi m v chính y u cu i cùng c a d y Luy n t và câu Ti u h c.ệ ụ ế ố ủ ạ ệ ừ ở ể ọBên c nh đó, cũng có m t nhi m v cũng không kém ph n quan tr ng c aạ ộ ệ ụ ầ ọ ủ
vi c rèn luy n v câu Ti u h c nói chung là thông qua các ho t đ ngệ ệ ề ở ể ọ ạ ộ
th c hành, c ng c , ôn t p giúp h c sinh h th ng hóa l i nh ng ki n th cự ủ ố ậ ọ ệ ố ạ ữ ế ứ
s gi n v ng pháp mà các em đó đơ ả ề ữ ược tích lũy trong v n s ng c a mìnhố ố ủcũng nh t các môn h c khác đ t đó d n hình thành các quy t c dùngư ừ ọ ể ừ ầ ắ
t , đ t câu và t o l p văn b n trong giao ti p.ừ ặ ạ ậ ả ế
Trang 3Nh v y, nhi m v c a phân môn Luy n t và câu r t n ng n Tuyư ậ ệ ụ ủ ệ ừ ấ ặ ềnhiên, th c t d y h c hi n nay còn nhi u b t c p ch a gi i quy t đự ế ạ ọ ệ ề ấ ậ ư ả ế ược,
h c sinh ch a có nh ng ki n th c, kĩ năng đáp ng yêu c u đ ra d n đ nọ ư ữ ế ứ ứ ầ ề ẫ ế
vi c các em ch a phát huy đệ ư ược tính tích c c, t giác, t l c c a mình Vìự ự ự ự ủ
v y vi c tìm ra m t phậ ệ ộ ương pháp d y h c hi u qu cao là mong mu n c aạ ọ ệ ả ố ủ
t t c các giáo viên.ấ ả
Là m t giáo viên, trăn tr l n nh t c a tôi là mu n tìm ra m tộ ở ớ ấ ủ ố ộ
phương pháp d y h c h p lí, làm cho gi Luy n t và câu tr nên h p d n,ạ ọ ợ ờ ệ ừ ở ấ ẫthu hút được h ng thú c a các em thông qua vi c khai thác m i quan hứ ủ ệ ố ệ
bi n ch ng gi a c a phân môn trong Ti ng Vi t Vì v y, tôi ch n đệ ứ ữ ủ ế ệ ậ ọ ề
tài “M t s bi n pháp d y theo ph ộ ố ệ ạ ươ ng pháp tích h p phân môn luy n t và ợ ệ ừ câu l p 4” ớ và mong mu n góp m t ph n công s c c a mình vào vi c l aố ộ ầ ứ ủ ệ ự
- Sáng ki n này đế ược đ a ra, nghiên c u và th c hi n trong quá trình gi ngư ứ ự ệ ả
d y môn Ti ng Vi t phân môn luy n t và câu đ i v i h c sinh l p 4 ạ ế ệ ệ ừ ố ớ ọ ớ
trường ti u h c Tam H p.ể ọ ợ
Trang 4- Sáng ki n này đế ược áp d ng v i m c đích:ụ ớ ụ
+ Đ a raư m t s bi n pháp giúp h c sinh h ng thú v i b môn Ti ng Vi t ộ ố ệ ọ ứ ớ ộ ế ệ
đ các em ti p thu bài nhanh nh t, có hi u qu nh t.ể ế ấ ệ ả ấ
+ Góp ph n đ i m i phầ ổ ớ ương pháp d y h c môn Luy n t và câu ạ ọ ệ ừ ở
ti u h c theo hể ọ ướng phát huy tính tích c c, ch đ ng sáng t o c a h c ự ủ ộ ạ ủ ọsinh tăng cường d y h c cá th ph i h p v i ho t đ ng vui ch i Hình ạ ọ ể ố ợ ớ ạ ộ ơthành và rèn luy n v n d ng ki n th c vào th c ti n.ệ ậ ụ ế ứ ự ễ
+ D y Luy n t và câu l p 4 v a ph i đ m b o tính h th ng chínhạ ệ ừ ở ớ ừ ả ả ả ệ ốxác c a Ti ng Vi t h c v a ph i đ m b o tính v a s c c a h c sinh K t ủ ế ệ ọ ừ ả ả ả ừ ứ ủ ọ ế
h p yêu c u đó là m t vi c làm khó, đòi h i tính c n th n và nh n th c, ợ ầ ộ ệ ỏ ẩ ậ ậ ứ
t t v c n i dung l n phố ề ả ộ ẫ ương pháp
+ Góp ph n gây h ng thú h c t p môn Ti ng Vi t cho h c sinh, m t ầ ứ ọ ậ ế ệ ọ ộmôn h c coi là hóc búa, bi t phọ ế ương pháp h c không nh ng giúp các em ọ ữlĩnh h i độ ược tri th c mà còn giúp các em c ng c và kh c sâu các tri th c ứ ủ ố ắ ứđó
Trang 5y u, thông tin gâu nhi u và có c v n d ng các ki n th c, kĩ năng đó h cế ễ ả ậ ụ ế ứ ọ
t trừ ước
V n đ th hai: s ph m tích c c nh n m nh đ ng th i vi c phátấ ề ứ ư ạ ự ấ ạ ồ ờ ệtri n các m c tiêu h c t p riêng l , c n tích h p trong qúa trình h c t pể ụ ọ ậ ẻ ầ ợ ọ ậnày trong t nh hu ng có ý nghĩa đ i v i h c sinh.ỡ ố ố ớ ọ
V n đ th ba: s ph m tích c c đó đ a ra b n quan đi m v vai tròấ ề ứ ư ạ ự ư ố ể ề
c a m i môn h c và tủ ỗ ọ ương tác gi a các môn h c:ữ ọ
M t là: duy trì các môn h c riêng.ộ ọ
Hai là quan đi m đa môn: ch trể ủ ương đ xu t nh ng đ tài có thề ấ ữ ề ểnghiên c u các môn h c khác nhau, các môn h c này v n đứ ở ọ ọ ẫ ược duy trìriêng rẽ
Ba là quan đi m liên môn: ch trể ủ ương đ xu t ch có th ti p c nề ấ ỉ ể ế ậ
m t cách h p lí qua s soi sáng c a nhi u môn h c.ộ ợ ự ủ ề ọ
B n là quan đi m xuyên môn: ch trố ể ủ ương ch y u phát tri n kĩ năngủ ế ể
mà h c sinh có th s d ng trong t t c các tinh hu ng ( tìm, x lí, thôngọ ể ử ụ ấ ả ố ửbáo, thông tin…) Đó là các kĩ năng xuyên môn
Trang 6Tuy v y, nhu c u xã h i hi n đ i đòi h i ph i hậ ầ ộ ệ ạ ỏ ả ướng t i các quanớ
đi m liên môn và xuyên môn Đó cũng là hai quan đi m c b n c a sể ể ơ ả ủ ư
ph m tích c c.ạ ự
b) Th nào là d y h c tích h p trong môn Ti ng Vi t l p 4 ế ạ ọ ợ ế ệ ở ớ
M c tiêu c a môn Ti ng Vi t Ti u h c năm 2016 đụ ủ ế ệ ể ọ ược nêu rõ:
- Hình thành và phát tri n h c sinh các kĩ năng s d ng Ti ng Vi tể ở ọ ử ụ ế ệ
- Cung c p nh ng hi u bi t s gi n v t nhiên, xã h i và con ngấ ữ ể ế ơ ả ề ự ộ ười,
v văn hóa và văn h c c a Vi t Nam và nề ọ ủ ệ ước ngoài đ góp ph n b i dể ầ ồ ưỡngtình yêu cái đ p, cái thi n, lẽ ph i…, hình thành lòng yêu m n, thói quenẹ ệ ả ế
gi gìn s trong sáng c a Ti ng Vi t T đó góp ph n hình thành nhân cáchữ ự ủ ế ệ ừ ầcon người Vi t Nam: có tri th c, có l i s ng lành m nh và có kh năngệ ứ ố ố ạ ảthích ng v i cu c s ng sau này.ứ ớ ộ ố
Theo quan đi m tích h p ,các phân môn trong môn Ti ng Vi t 4 nhể ợ ế ệ ư
T p đ c, K chuy n, Chính t , Luy n t và câu, T p làm văn trậ ọ ể ệ ả ệ ừ ậ ước đây ít
g n bó v i nhau, nay đó có m i quan h ch t chẽ v n i dung, kĩ năng,ắ ớ ố ệ ặ ề ộ
phương pháp d y h c C th , ng li u dùng đ d y phân môn này cũngạ ọ ụ ể ữ ệ ể ạ
đ ng th i đồ ờ ượ ử ục s d ng d y các phân môn khác, ki n th c và kĩ năng c aạ ế ứ ủ
ph n h c này đầ ọ ược v n d ng đ gi i quy t nhi m v ph n h c khác vàậ ụ ể ả ế ệ ụ ở ầ ọcác phân môn đ u nh m rèn luy n b n kĩ năng: nghe, nói, đ c, vi t c nề ằ ệ ố ọ ế ầhình thành h c sinh nh m c tiêu c a môn Ti ng Vi t đó đ ra.ở ọ ư ụ ủ ế ệ ề
Trang 7SGK Ti ng Vi t L p 4 hình th c tích h p ngang đỞ ế ệ ớ ứ ợ ược th hi n rõể ệtrong n i dung c a t ng ph n h c Văn b n d y T p đ c độ ủ ừ ầ ọ ả ạ ậ ọ ượ ử ục s d ng đểlàm ng li u đ d y các phân môn khác: K chuy n, Luy n t và câu,ữ ệ ể ạ ể ệ ệ ừChính t , T p làm văn và ngả ậ ượ ạc l i.
7.1.2 Tích h p theo chi u ngang: ợ ề là tích h p ki n th c Ti ng Vi t v i cácợ ế ứ ế ệ ớ
m ng ki n th c t nhiên, con ngả ế ứ ự ười và xã h i theo nguyên t c đ ng quy.ộ ắ ồ
M c đích: Giúp h c sinhcó đụ ọ ược nh ng ki n th c v Ti ng Vi t, xãữ ế ứ ề ế ệ
h i, con ngộ ười, văn hóa, t nhiên… m c s gi n nh ng mang tính toànự ở ứ ơ ả ư
di n.ệ
Theo quan đi m tích h p , các phân môn trong môn Ti ng Vi t nhể ợ ế ệ ư
T p đ c, K chuy n, Chính t , Luy n t và câu, T p làm văn trậ ọ ể ệ ả ệ ừ ậ ước đây ít
g n bó v i nhau, nay đãcó m i quan h ch t chẽ v n i dung, kĩ năng,ắ ớ ố ệ ặ ề ộ
phương pháp d y h c C th , ng li u dùng đ d y phân môn này cũngạ ọ ụ ể ữ ệ ể ạđông th i đờ ượ ử ục s d ng d y các phân môn khác, ki n th c và kĩ năng c aạ ế ứ ủ
ph n h c này đầ ọ ược v n d ng đ gi i quy t nhi m v ph n h c khác vàậ ụ ể ả ế ệ ụ ở ầ ọcác phân môn đ u nh mrèn luy n b n kĩ năng: nghe, nói, đ c, vi t c nề ằ ệ ố ọ ế ầhình thành h c sinh nh m c tiêu c a môn Ti ng Vi t đã đ ra.ở ọ ư ụ ủ ế ệ ề
SGK Ti ng Vi t Ti u h c, hình th c tích h p ngangđỞ ế ệ ể ọ ứ ợ ược th hi n rõể ệtrong n i dung c a t ng ph n h c Văn b n d y T p đ c độ ủ ừ ầ ọ ả ạ ậ ọ ượ ử ục s d ng đểlàm ng li u đ d y các phân môn khác: K chuy n, Luy n t và câu,ữ ệ ể ạ ể ệ ệ ừChính t , T p làm vănvà ngả ậ ượ ạc l i
7.1.3 Tích h p hóa các ho t đ ng h c theo chi u d c: ợ ạ ộ ọ ề ọ Là tích h pợ m tở ộ
đ n v ki n th c và kĩ năng m i v i nh ng ki n th c và kĩ năng trơ ị ế ứ ớ ớ ữ ế ứ ước đótheo nguyên t c đ ng tâm M c đích: Nh m hình thành ngắ ồ ụ ằ ở ườ ọi h c năng
l c chi m lĩnh tri th c và rèn luy n kĩ năng b ng cách bi t v n d ng ki nự ế ứ ệ ằ ế ậ ụ ế
th c cũ đ ti p nh n ki n th c m i, đ ng th i t o đi u ki n giúp ngứ ể ế ậ ế ứ ớ ồ ờ ạ ề ệ ười
Trang 8h c c ng c , đào sâu, nâng cao ki n th c, chu n b cho vi c h c Ti ng Vi tọ ủ ố ế ứ ẩ ị ệ ọ ế ệ các c p cao h n.
Sang đ n l p 4,5 m i ch đi m đế ớ ỗ ủ ể ược d y trongạ 3 tu n và ch xu t hi nầ ỉ ấ ệ
m t l n.ộ ầ
Hay v ki n th c, l p 3 ôn l i ki n th c v câu l p 2 ( Các ki u câu:ề ế ứ ớ ạ ế ứ ề ở ớ ể
Ai là gì?, Ai làm gì?, đâu?, Nh th nào?, Vì sao? ) nh ng l i đ t yêu c uỞ ư ế ư ạ ặ ầcao h n Lên l p 4 thì HS l i đơ ớ ạ ược h c l i các ki u câu này dọ ạ ể ưới hình th cứcác b ph n c a câu k và độ ậ ủ ể ược h c các thành ph n c a các câu này nh :ọ ầ ủ ư
Ch ng trong câu k Ai là gì?, V ng trong câu k Ai th nào? Ngoài ra,ủ ữ ể ị ữ ể ế
l p 3 còn đớ ược h c v so sánh và nhân hóa là nh ng đi u hoàn toàn m i soọ ề ữ ề ớ
v i l p 2, l p 4 đớ ớ ớ ược h c sâu h n vọ ơ ề t , câu…ừ
V kĩ năng, HS l p 2 h c nh ng nghi th c giao ti p thông thề ớ ọ ữ ứ ế ường( chào h i, c m n, xin l i, m i, nh , yêu c u…), trong khi đó l p 3 đỏ ả ơ ỗ ờ ờ ầ ở ớ ược
d y m t s kĩ năng giao ti p chính th c, c n thi t nh : gi i thi u ho tạ ộ ố ế ứ ầ ế ư ớ ệ ạ
đ ng c a t , c a l p, t ch c cu c h p và phát bi u trong cu c h p, làmộ ủ ổ ủ ớ ổ ứ ộ ọ ể ộ ọ
đ n, đi n vào gi y t in s n…, sang đ n l p 4, quan đi m d y giao ti pơ ề ấ ờ ẵ ế ớ ể ạ ế
được th hi n trên c hai phể ệ ả ương di n n i dung và phệ ộ ương pháp d y h c.ạ ọ
V n i dung, ch y u thông qua các bài M r ng v n t theo đinh hề ộ ủ ế ở ộ ố ừ ương
mà hoàn thi n thêm v kĩ năng giao ti p V phệ ề ế ề ương pháp, các kĩ năng giao
ti p đế ược xây d ng thông qua nhi u bài t p mang tính tình hu ng, phùự ề ậ ố
h p v i nh ng tình hu ng giao ti p t nhiên.ợ ớ ữ ố ế ự
N u nh giáo viên không n m đế ư ắ ược nh ng đi m nh n này thì dữ ể ấ ễ
hi u l ch yêu c u tích h p, d n t i ch sa đà, ví d bi n gi T p đ c thànhể ệ ầ ợ ẫ ớ ỗ ụ ế ờ ậ ọ
gi d y Đ o đ c, th m chí gi d y Luy n t và câu thành gi T p đ c, giờ ạ ạ ứ ậ ờ ạ ệ ừ ờ ậ ọ ờluy n vi t văn… Vì v y, đ n m đệ ế ậ ể ắ ược v ng tr ng tâm c a m i ti t h c, bàiữ ọ ủ ỗ ế ọ
h c, giáo viên nên đ c kĩ ph n M c đích, yêu c u c a m i ti t, m i bài nêuọ ọ ầ ụ ầ ủ ỗ ế ỗtrong sách giáo viên
Trang 9- T lo i: Danh t , danh t chung, danh t riêng, đ ng t , tính t ừ ạ ừ ừ ừ ộ ừ ừ
- Các ki u câu: Câu h i và d u ch m h i, Dùng câu h i v i m c đích khác,ể ỏ ấ ấ ỏ ỏ ớ ụ
Gi phép l ch s khi đ t câu h i, Câu k , Câu k “ Ai làm gì? ”, Câu k “ Aiữ ị ự ặ ỏ ể ể ể
th nào?”, Câu k “ Ai là gì? ”, Luy n t p câu k “ Ai làm gì?” Câu khi n ,ế ể ệ ậ ể ếCách đ t câu khi n, Gi phép l ch s khi bày t yêu c u, đ ngh , Câu c m.ặ ế ữ ị ự ỏ ầ ề ị ả
- C u t o câu ( thành ph n câu ): V ng trong câu k “Ai làm gì? ”, Ch ngấ ạ ầ ị ữ ể ủ ữtrong câu k “Ai làm gì? ”, v ng trong câu k “ Ai th nào? ”, Ch ng trongể ị ữ ể ế ủ ữcâu k “Ai th nào? ”, V ng trong câu k “Ai là gì? ”, Ch ng trong câu kể ế ị ữ ể ủ ữ ể
“Ai là gì? ”; Thêm tr ng ng trong câu, Thêm tr ng ng ch n i ch n choạ ữ ạ ữ ỉ ơ ốcâu; Thêm tr ng ng ch th i gian cho câu; Thêm tr ng ng ch nguyênạ ữ ỉ ờ ạ ữ ỉnhân cho câu; Thêm tr ng ng ch m c đích cho câu; Thêm tr ng ng chạ ữ ỉ ụ ạ ữ ỉ
phương ti n cho câu.ệ
- D u câu: D u hai ch m, d u ngo c kép, d u ch m h i, d u g ch ngang.ấ ấ ấ ấ ặ ấ ấ ỏ ấ ạ
Trang 10- Ng âm- chính t : C u t o ti ng; cách vi t tên ngữ ả ấ ạ ế ế ười, tên đ a lí Vi t Nam;ị ệcách vi t tên ngế ười; tên đ a lí nị ước ngoài; cách vi t tên các c quan, tế ơ ổ
ch c, gi i thứ ả ưởng, danh hi u, huân chệ ương
* Ch ươ ng trình phân môn Luy n t và câu l p 4 ệ ừ ớ
H c sinh h c thêm kho ng 500- 550 t ng (k c thành ng , t cọ ọ ả ừ ữ ể ả ữ ụ
ng và m t s y u t g c Hán thông d ng) theo các ch đ : nhân h u,ữ ộ ố ế ố ố ụ ủ ề ậđoàn k t, trung th c, t tr ng; ế ự ự ọ ước m , ý chí ngh l c; trò ch i, đ ch i; tàiơ ị ự ơ ồ ơnăng, s c kh e, cái đ p, dũng c m, khám phá, phát minh; du l ch, thámứ ỏ ẹ ả ị
- Ng âm – chính t : tên riêng và cách vi t tên riêng.ữ ả ế
Phân môn Luy n t và câu l p 4 ( 31 ti t- 16 ti t h c kì I và 15 ti t h cệ ừ ớ ế ế ọ ế ọ
kì II) bao g m c c n i dung sau :ồ ỏ ộ
a1, M r ng v n t ở ộ ố ừ ( 22ti t )ế
Ph n này m r ng và h th ng hóa t ng theo ch đi m c a t ngầ ở ộ ệ ố ừ ữ ủ ể ủ ừ
đ n v h c, c th là :ơ ị ọ ụ ể
Trang 11Chương trình Luy n t và câu l p 4 cung c p nh ng ki n th c s gi nệ ừ ớ ấ ữ ế ứ ơ ả
v c u t o và cách s d ng các ki u câu đã h c l p 2, 3 là: Ai làm gì? Aiề ấ ạ ử ụ ể ọ ở ớ
th nào? Ai là gì? ế
H c sinh n m đọ ắ ược các câu k thể ường có hai b ph n chính qua cácộ ậbài h c v thành ph n câu (v ng trong câu k , ch ng trong câu k ) vàọ ề ầ ị ữ ể ủ ữ ể
bi t m r ng c u trúc câu b ng cách thêm tr ng ng cho câu H c sinhế ở ộ ấ ằ ạ ữ ọ
được h c t p và rèn luy n các kĩ năng nh n di n , phân tích c u trúc câuọ ậ ệ ậ ệ ấ
và v n d ng thành ph n câu qua các d ng yêu c u bài t p nh : xác đ nhậ ụ ầ ạ ầ ậ ư ị
ch ng , v ng trong câu, nh n di n các ki u tr ng ng , thêm tr ng ngủ ữ ị ữ ậ ệ ể ạ ữ ạ ữcho câu, đ t câu theo m u, dùng t cho s n đ đ t câu, ghép t c t A vàặ ẫ ừ ẵ ể ặ ừ ở ộ
B đ t o câu.ể ạ
N i dung ki n th c v câu và thành ph n câu l p 4 độ ế ứ ề ầ ở ớ ược d y trongạ
16 ti t, g m có 10 ti t lí thuy t v câu k và thành ph n chính c a câu k ;ế ồ ế ế ề ể ầ ủ ể
6 ti t lí thuy t v tr ng ng và các lo i tr ng ng C th :ế ế ề ạ ữ ạ ạ ữ ụ ể
* Gi i thi u v câu k trong 1 ti t- tu n 16.ớ ệ ề ể ế ầ
* Lí thuy t v thành ph n chính c a câu (CN,VN) đế ề ầ ủ ược d y trong 9ạ
ti t g n v i các ki u câu: Ai làm gì? Ai th nào? Ai là gì?.ế ắ ớ ể ế
+ Gi i thi u m t cách đ n gi n, d hi u v c u t o và thành ph nớ ệ ộ ơ ả ễ ể ề ấ ạ ầchính c a ki u câu: Ai làm gì? trong 3 ti t - tu n 17(2 ti t), tu n 19.ủ ể ế ầ ế ầ
+ Cung c p ng n g n n i dung v c u t o câu và thành ph n chínhấ ắ ọ ộ ề ấ ạ ầ
c a ki u câu: Ai th nào? trong 3 ti t- tu n 21(2 ti t), tu n 22.ủ ể ế ế ầ ế ầ
+ Cung c p ng n g n n i dung v c u t o câu và thành ph n chínhấ ắ ọ ộ ề ấ ạ ầ
Trang 12nguyên nhân, m c đích, phụ ương ti n cho câu” Các bài này đệ ược d y trongạ
m t s giáo viên có kinh nghi m gi ng d y t i trộ ố ệ ả ạ ạ ường Ti u h c Tam H p.ể ọ ợ
K t qu thu đế ả ược nh sau:ư
L p 4 ớ : ti t d y Luy n t và câu: Ch ng trong câu k Ai làm gì?- giáoế ạ ệ ừ ủ ữ ểviên d y: Ngô Th H o l p 4B Trong ti t d y này, đ đ a ra đạ ị ả ớ ế ạ ể ư ược các ki nế
th c m i trong ph n ghi nh , giáo viên ph i giúp h c sinh nh l i các ki nứ ớ ầ ớ ả ọ ớ ạ ế
th c v bi n pháp nhân hóa đã h c l p 3 và t đó v n d ng tìm ra đứ ề ệ ọ ở ớ ừ ậ ụ ược
ch ng c a câu k Ai làm gì? Ví d : bài t p 1,2,3 giáo viên l n lủ ữ ủ ể ụ ở ậ ầ ượ ưt đ a
ra các câu h i nh m m c đích l y ki n th c c a bài này làm ng li u choỏ ằ ụ ấ ế ứ ủ ữ ệbài kia.Tìm ch ng c a câu, nêu ý nghĩa c a ch ng :ủ ữ ủ ủ ủ ữ
M t đàn ng ngộ ỗ / vươn dài c , chúi m v phía trổ ỏ ề ước, đ nh đ p b n tr ị ớ ọ ẻ
Ch ngủ ữ
Hùng / đút v i kh u súng g vào túi qu n, ch y bi n.ộ ẩ ỗ ầ ạ ế
Ch ngủ ữ
H c sinh tr l i: Ch ng trong 2 câu trên l n lọ ả ờ ủ ữ ầ ượt ch con v t và ch ngỉ ậ ỉ ười
- Thu n l iậ ợ : Không ch d y Ti ng Vi t mà còn tích h p ki n th c, kỹ năngỉ ạ ế ệ ợ ế ứcác môn h c khác: nh ng bài h c c a các môn h c khác có ng li u thíchọ ữ ọ ủ ọ ữ ệ
h p v i môn Ti ng Vi t đợ ớ ế ệ ược coi là nh ng tình hu ng đ rèn luy n kỹữ ố ể ệ
Trang 13năng s d ng Ti ng Vi t Thông qua vi c th o lu n nhóm v n i dung c aử ụ ế ệ ệ ả ậ ề ộ ủbài h c, h c sinh đọ ọ ược tăng thêm v n t , h c đố ừ ọ ược nhi u cách s d ngề ử ụ
b ng Ti ng Vi t và quy t c s d ng Ti ng Vi t theo các phong cách ch cằ ế ệ ắ ử ụ ế ệ ứnăng đã được dùng đ vi t ra chúng, do đó có nhi u c h i đ ng xể ế ề ơ ộ ể ứ ử
b ng Ti ng Vi t thích h p v i nh ng ng c nh khác nhau.ằ ế ệ ợ ớ ữ ữ ả
- Khó khăn: Quỹ th i gian h n h p V i 35- 40 phút/ti t, giáo viên đãờ ạ ẹ ớ ế
gi i quy t xong ph n ki n th c, kỹ năng c a n i dung còn ph i tăng thêmả ế ầ ế ứ ủ ộ ả
ph n tích h p, l ng ghép Thao tác c a giáo viên còn lúng túng, ch a nhu nầ ợ ồ ủ ư ầnhuy n, thi u t tin, còn gễ ế ự ượng ép nên d n đ n cách hẫ ế ướng d n h c sinhẫ ọ
ho t đ ng ch a tích c c.ạ ộ ư ự
7.1.7.Phương pháp nghiên c u:ứ
Đ th c hi n đ tài này, tôi đó s d ng m t s phể ự ệ ề ử ụ ộ ố ương pháp sau:
1 Ph ươ ng pháp nghiên c u lí thuy t ứ ế
Phương pháp này s d ng trong ho t đ ng t p h p, t ng h p cácử ụ ạ ộ ậ ợ ổ ợ
v n đ lí thuy t có liên quan đ n vi c tri n khai các nhi m v c aấ ề ế ế ệ ể ệ ụ ủ giáoviên
2 Ph ươ ng pháp h th ng ệ ố
Phương pháp này đượ ử ục s d ng khi h th ng hóa các v n đ , khi tìmệ ố ấ ề
ra các bi n pháp d y tích c c theo các quan h hàng ngang và hàng d c.ệ ạ ự ệ ọ
3 Ph ươ ng pháp kh o sát ả
Phương pháp này được s d ng đ kh o sát th c t d y h c phânử ụ ể ả ự ế ạ ọmôn Luy n t và câu t i trệ ừ ạ ường Ti u h c Tam H p, Bình xuyên, Vĩnh phúc.ể ọ ợQua đó t ng h p, đánh giá, phân tích nguyên nhân c a th c tr ng d y h c.ổ ợ ủ ự ạ ạ ọ
4 Ph ươ ng pháp th c nghi m ự ệ