Chương 4 Kiểm định giả thiết 4.1. Kiểm định giả thiết cho một mẫu 4.1.1. Kiểm định giả thiết cho kì vọng Bài tập 4.1. 0 = = = = = 2; 9; 98; 5%; 99 n x 0 H : 99 = 1 H : 99 0,05 ( ) 1 0,975 1,96 2 c c = − = = Miền bác bỏ: = T 1,96 Test thống kê 0 ( ) (98 99) 9 1,5 2 x n T − − = = = − T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ Chấp nhận H0 Có thể kết luận nhiệt độ trung bình sử dụng năng lượng mặt trời bằng 99 F Bài tập 4.2. 0 n = = = 16 30; 5%; 20,1 16 1 20,65 16 i i x x = = = 2 ( ) 0,314 1 i x x s n − = = − 0 H : 20,1 = 1 H : 20,1 Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k n = − = − = 1 16 1 15 , ta tìm được 0,05 t =1,753 Miền bác bỏ: = T 1,753 Test thống kê 0 ( ) (20,65 20,1) 16 7 0,314 x n T s − − = = T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ Bác bỏ H0 Có thể kết luận cải tiến đã mang lại hiệu quả
Trang 1HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 1
Contents
4.1 Kiểm định giả thiết cho một mẫu 2
4.1.1 Kiểm định giả thiết cho kì vọng 2
Bài tập 4.1 2
Bài tập 4.2 2
Bài tập 4.3 2
Bài tập 4.4 3
Bài tập 4.5 3
Bài tập 4.6 4
Bài tập 4.7 4
Bài tập 4.8 4
Bài tập 4.9 5
Bài tập 4.10 5
Bài tập 4.11 5
4.1.2 Kiểm định giả thuyết cho tỉ lệ 6
Bài tập 4.12 6
Bài tập 4.13 6
Bài tập 4.14 7
Bài tập 4.15 7
Bài tập 4.16 7
4.2 Kiểm định giả thuyết cho hai mẫu 8
4.2.1 So sánh hai kì vọng 8
Bài tập 4.17 8
Bài tập 4.18 8
Bài tập 4.19 9
Bài tập 4.20 9
Bài tập 4.21 9
Bài tập 4.22 10
Bài tập 4.23 10
Bài tập 4.24 11
4.2.2 So sánh hai tỷ lệ 11
Bài tập 4.25 11
Bài tập 4.26 12
Bài tập 4.27 12
Bài tập 4.28 13
Bài tập 4.29 13
Trang 2HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 2
Bài tập 4.30 14
Link đề bài tại đây
Chương 4
Kiểm định giả thiết
4.1 Kiểm định giả thiết cho một mẫu
4.1.1 Kiểm định giả thiết cho kì vọng
Bài tập 4.1
0
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (98 99) 9
1,5 2
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Có thể kết luận nhiệt độ trung bình sử dụng năng lượng mặt trời bằng 99 F
Bài tập 4.2
0
n= = =
16
1
20, 65
16
i
i
x
x== =
2
0,314 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = − =n 1 16 1 15− = , ta tìm được t0,05 =1, 753
Miền bác bỏ: =T 1, 753
Test thống kê ( 0) (20, 65 20,1) 16
7 0,314
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Có thể kết luận cải tiến đã mang lại hiệu quả
Bài tập 4.3
0
n= = = s= x=
H =
Trang 3HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 3
H
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = − =n 1 22 1− =21, ta tìm được 0,05
2
2, 08
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 08
Test thống kê ( 0) (25, 2 24) 22
2,16
2, 6
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Người quản lý nhà máy cần phải thay đổi định mức
Bài tập 4.4
0
n= = =
10
1
20, 42
10
i
i
x
x== =
2
0,57 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = − =n 1 10 1− =9, ta tìm được 0,05
2
2, 262
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 262
Test thống kê ( 0) (20, 42 20) 10
2,33 0,57
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Trọng lượng trung bình mỗi thùng khác 20kg
Bài tập 4.5
0
n= = =
24, 7.3 24,9.7 25,1.8 25,3.5 25,5.2
25, 068
3 7 8 5 2
+ + + + 2
0, 229 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = − =n 1 25 1− =24, ta tìm được 0,05
2
2, 064
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 064
Test thống kê ( 0) (25, 068 25) 25
1, 48
0, 229
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Trang 4HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 4
Chấp nhận H0
Trọng lượng trung bình của các bao gạo được đóng gói đúng như yêu cầu
Bài tập 4.6
0
n= = =
11.3 13.6 15.10 17.4 21.2
14,84
3 6 10 4 2
+ + + +
2
2,57 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = − =n 1 25 1− =24, ta tìm được 0,05
2
2, 064
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 064
Test thống kê ( 0) (14,84 14) 25
1, 63 2,57
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Không cần thay đổi định mức
Bài tập 4.7
0
n= = =
245.8 247.12 248.20 250.32 252.16 253.8 254.4
249,56
8 12 20 32 16 8 4
2
2, 4 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (249,56 250) 100
1,83
2, 4
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Có thể coi trọng lượng trung bình các gói bánh bằng 250g
Bài tập 4.8
0
n= = = x= s=
H =
H
0, 05
2
= − = =
Trang 5HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 5
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (5, 04 5) 100
6, 25
0, 064
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Điện áp trung bình đầu vào của loại máy tính bảng khác 5V
Bài tập 4.9
0
n= = =
16,5.6 17,5.10 18,5.24 15.30 20,5.18 21,5.12
17,95
6 10 24 30 18 12
2
2,36 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Miền bác bỏ: =T 1, 64
Test thống kê ( 0 ) (20 17,95) 100
8, 69 2,36
x n T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Việc cải tiến có làm giảm bớt thời gian sản suất 1 sản phẩm
Bài tập 4.10
0
n= = =
3.51 7.47 11.39 15.36 19.32 23.8 27.7 31.3 39.2
11,58
51 47 39 36 32 8 7 3 2
2
7, 44 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (11,58 5) 225
13, 26
7, 44
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Loại NPK làm hàm lượng đường thay đổi
Bài tập 4.11
0
s= n= x= = =
Trang 6HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 6
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (16, 4 20) 40
3,16
7, 2
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Giả thuyết cho rằng mỗi tuần bán thêm 20 hộp là sai
4.1.2 Kiểm định giả thuyết cho tỉ lệ
Bài tập 4.12
p = n= k= =
H p =
H p
17
0, 085 200
k
f
n
Miền bác bỏ: =T 1, 64
0
n p
n p
0
0, 26 (1 ) 0, 08(1 0, 08)
T
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Tỉ lệ mắc bệnh sốt xuất huyết không tăng
Bài tập 4.13
p = n= k= =
H p =
H p
58
0, 58 100
k
f
n
0, 01
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 2,58
0
n p
n p
0
1, 25 (1 ) 0, 64(1 0, 64)
T
Trang 7HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 7
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Tuyên bố của hãng xà phòng A là đúng
Bài tập 4.14
p = n= k= =
H p =
H p
24
0, 08 300
k
f
n
Miền bác bỏ: =T 1, 64
0
n p
n p
0
2,38 (1 ) 0, 05(1 0, 05)
T
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Tỉ lệ phế phẩm do nhà máy sản xuất có xu hương tăng
Bài tập 4.15
p = n= k= =
H p =
H p
5
0, 05 100
k
f
n
Miền bác bỏ: =T 1, 64
0
n p
n p
0
0, 42 (1 ) 0, 06(1 0, 06)
T
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Không thể kết luận áp dụng phương pháp 2 thì tỉ lệ phế phẩm thấp hơn
Bài tập 4.16
p = n= k = =
H p =
H p
810
0,9 900
k
f
n
Trang 8HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 8
Miền bác bỏ: =T 1, 64
0
n p
n p
0
4, 2
T
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Có thể kết luận thuốc B hiệu quả hơn thuốc A
4.2 Kiểm định giả thuyết cho hai mẫu
4.2.1 So sánh hai kì vọng
Bài tập 4.17
5%
=
H =
H
Miền bác bỏ: =T 1, 64
91, 5 89, 7
3, 64
x x T
n n
+ +
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Có thể cho rằng công thức I có chỉ số octan ít hơn công thức II
Bài tập 4.18
x= n = s =
2
y= m= s =
1%
=
H =
H
Miền bác bỏ: =T 2, 33
Test thống kê
1717 1658
3, 69
y x T
s s
n m
+ +
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Có thể tuổi thọ trung bình thiết bị điện tử của nhà máy II lớn hơn nhà máy I
Trang 9HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 9
Bài tập 4.19
1
x= n= s =
2
y= m= s =
5%
=
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê
11, 7 11, 6
3, 2
x y T
s s
n m
+ +
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Chiều dài của các thanh thép là khác nhau
Bài tập 4.20
1
n= x= s =
2
m= y= s =
1%
=
H0:1=2
H
2 ( 1) 1 ( 1) 2 (11 1).23 (18 1).27
n m
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = + − =n m 2 11 18 2+ − =27, ta tìm được t0,01=2, 473 Miền bác bỏ: =T 2, 473
25, 6
11 18
y x T
s
n m
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Lượng sản phẩm công ty II nhiều hơn so với công ty I
Bài tập 4.21 (sai đề)
1
n= x= s =
2
m= y= s =
5%
=
H0:1=2
H
2 ( 1) 1 ( 1) 2 (25 1).0,173 (22 1).0, 258
0, 047 0, 216
n m
Trang 10HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 10
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = + − =n m 2 25+22− =2 35, ta tìm được 0,05
2
t =
Miền bác bỏ: = T
0, 216
x y T
s
n m
T c
Bài tập 4.22
1
n= x= s =
2
m= y= s =
5%
=
H0:1=2
H
2 ( 1) 1 ( 1) 2 (12 1).7 (15 1).6,5
45, 22 6, 72
n m
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = + − =n m 2 12 15 2+ − =25, ta tìm được 0,05
2
2, 06
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 06
6, 72
x y T
s
n m
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Thời gian tự học của sinh viên 2 lớp là như nhau
Bài tập 4.23
1
n= x= s =
2
m= y= s =
1%
=
H0:1=2
H
2 ( 1) 1 ( 1) 2 (10 1).3, 02 (10 1).4, 27
13, 67 3, 69
n m
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k = + − =n m 2 10 10+ − =2 18, ta tìm được 0,01
2
2,878
t =
Miền bác bỏ: =T 2,878
3, 69
x y T
s
n m
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Trang 11HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 11
Chấp nhận H0
Hai chế độ bón phân giống nhau
Bài tập 4.24
1
n= x= s =
2
m= y= s =
5%
=
H0:1=2
H
2 ( 1) 1 ( 1) 2 (12 1).1,55 (12 1).0,91
1, 6153 1, 27
n m
Tra bảng phân bố Student, bậc tự do k= + − =n m 2 12 12+ − =2 22, ta tìm được 0,05
2
2, 074
t =
Miền bác bỏ: =T 2, 074
1, 27
x y T
s
n m
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Hai cân không khác nhau
4.2.2 So sánh hai tỷ lệ
Bài tập 4.25
Gọi p1 là tỉ lệ người thích uống hãng nước giải khát A với công thức cũ
p2 là tỉ lệ người thích uống hãng nước giải khát A với công thức mới
1%
=
H p = p
H p p
132
600
91
400
Tần suất chung: 1 2
132 91
0, 223
400 600
k k f
n n
(1 ) 1000.(1 0, 223) 777 10
n f
0, 2275 0, 22
0, 28
0, 223(1 0, 223)
f f
T
f f
n n
Miền bác bỏ: =T 2, 33
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Trang 12HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 12
Chấp nhận H0
Công thức mới không làm tăng tỉ lệ
Bài tập 4.26
Gọi p1 là tỉ lệ sản phẩm bị hỏng của kho I
p2 là tỉ lệ sản phẩm bị hỏng của kho II
5%
=
H p = p
H p p
20
1000
30
900
Tần suất chung: 1 2
20 30
0, 026
1000 900
k k f
n n
(1 ) 1900.(1 0, 026) 1850, 6 10
n f
0, 02 0, 033
1, 77
0, 026(1 0, 026)
f f
T
f f
n n
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Chất lượng bảo quản của 2 kho là như nhau
Bài tập 4.27
Gọi p1 là tỉ lệ bệnh nhân điều trị thành công nhờ phương pháp I
p2 là tỉ lệ bệnh nhân điều trị thành công nhờ phương pháp II
5%
=
H p = p
H p p
82
102
69
98
Tần suất chung: 1 2
82 69
0, 755
102 98
k k f
n n
(1 ) 200.(1 0, 755) 49 10
n f
Trang 13HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 13
0,804 0, 704
1, 6437
f f
T
f f
n n
Miền bác bỏ: =T 1, 64
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Phương pháp I điều trị tốt hơn phương pháp II
Bài tập 4.28
Gọi p1 là tỉ lệ sản phẩm bị hỏng của dây chuyền I
p2 là tỉ lệ sản phẩm bị hỏng của dây chuyền II
5%
=
H p = p
H p p
10
1000
8
1000
Tần suất chung: 1 2
10 8
0, 009
1000 1000
k k f
n n
(1 ) 2000.(1 0, 009) 1982 10
n f
0, 01 0, 008
0, 473
0, 009(1 0, 009)
f f
T
f f
n n
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Tỉ lệ sản phẩm hỏng của 2 loại dây chuyền là như nhau
Bài tập 4.29
(a)
0
n= = =
42,5.2 47,5.5 52,5.15 57,5.30 62,5.8 67,5.4
56,33
2 5 15 30 8 4
2
5, 4 1
i
x x
s
n
−
−
H =
H
Trang 14HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 14
Miền bác bỏ: =T 2, 33
Test thống kê ( 0) (56,33 55) 64
1,97
5, 4
T
s
Tc Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Năng suất trung bình loại hoa màu A không có xu hướng tăng
(b)
0
n= k = p = =
H p =
H p
12
0,1875
64
f = =
0
n p
n p
0
0,84
T
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Tài liệu trên nói đúng
Bài tập 4.30
(a)
n= = =
100
1
100
1
33, 36
i i
i
i
i
x r
x
r
=
=
2
7, 2 1
i i
x x r
s
n
−
−
Khoảng tin cậy cho là x u s ;x u s
Để sai số không quá 2 triệu đồng thì
49, 74 2
u s
(b)
Gọi p1 là tỉ lệ hộ gia đình đạt doanh thu dưới 28 triệu đồng năm 2018
p2 là tỉ lệ hộ gia đình đạt doanh thu dưới 28 triệu đồng năm 2019
Trang 15HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 15
1%
=
H p = p
H p p
n = f = k =
15
100
Tần suất chung: 1 2
20 15
0,175
100 100
k k f
n n
(1 ) 200.(1 0,175) 165 10
n f
0, 2 0,15
0, 93
0,175(1 0,175)
f f
T
f f
n n
Miền bác bỏ: =T 2, 33
T c Giá trị của test thống kê nằm ngoài miền bác bỏ
Chấp nhận H0
Tỉ lệ hộ gia đình đạt doanh thu dưới 28 triệu đồng không giảm đi trong năm 2019 (c)
n
(1 ) 100.(1 0,13) 87 10
n f
100
Để sai số không quá 0,02 thì
(1 ) 1,96 0,13.(1 0,13)
1086, 2124
0, 02
n
(d)
0
n= = =
100
1
100
1
33, 36
i i
i
i
i
x r
x
r
=
=
2
7, 2 1
i i
x x r
s
n
−
−
H =
Trang 16HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 16
H
Miền bác bỏ: =T 1, 64
Test thống kê ( 0) (33,36 30) 100
4, 67
7, 2
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Tài liệu báo cáo có làm giảm doanh thu trung bình
(e)
0
n= = =
100
1
100
1
33, 36
i i
i
i
i
x r
x
r
=
=
2
7, 2 1
i i
x x r
s
n
−
−
H =
H
0, 05
2
= − = =
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê ( 0) (33,36 30) 100
4, 67
7, 2
T
s
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Bác bỏ H0
Doanh thu trung bình có thay đổi sau 2 năm
(f)
100
2 1
1 100
1
1
i i
i
i
x r
x x r
n r
=
=
−
−
2
y= m= s =
H =
H
Miền bác bỏ: =T 1, 96
Test thống kê
33, 36 37
5, 02
x y T
s s
n m
+ +
T c Giá trị của test thống kê nằm trong miền bác bỏ
Trang 17HỒ CÔNG BÌNH K9RHM 17
Bác bỏ H0
Doanh thu trung bình loại mặt hàng A ở địa phương B và C là khác nhau