1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Những Kiến Thức Cơ Bản Về Chương Trình Dịch (Bách Khoa Đà Nẵng)

109 504 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Kiến Thức Cơ Bản Về Chương Trình Dịch (Bách Khoa Đà Nẵng)
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
Thể loại Giáo trình
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 811,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những Kiến Thức Cơ Bản Về Chương Trình Dịch (Bách Khoa Đà Nẵng)

Trang 1

Giáo trình Ki n trúc máy tính và H

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN

Trang 6

NNLT b c cao (Higher _level language)

Ch ng 2

Trang 7

Ch ng 2

Trang 16

- i v i liên k t t do, có th s d ng nhi u

kho ng tr ng thay vì m t kho ng tr ng

Trang 18

Giáo trình Ki n trúc máy tính và H

CH NG 1 NH P MÔN CH NG TRÌNH D CH

3 Các qui t c t v ng và cú pháp

3.5 Modun hoá và chuy n giao d li u

- Modun hoá là kh n ng tách m t công vi c l n

Trang 19

Truy n theo tham bi n

Truy n theo tham tr

Trang 26

Giáo trình Ki n trúc máy tính và H

CH NG 1 NH P MÔN CH NG TRÌNH D CH

4 Các ch c n ng c a m t ch ng trình biên d ch

4.5 sinh mã trung gian

- Sau giai đo n phân tích ng ngh a

- Mã trung gian là m t d ng trung gian c a CT

ngu n có 2 đ c đi m:

D đ c sinh ra

D d ch sang ngôn ng đích

Trang 28

m t ngôn ng khác ngôn ng ngu n.

Ü Các pha (giai đo n) có th th c hi n song hành

Ü M t vài pha có th ghép l i thành l t (chuy n

Ü M t l t s đ c toàn b CT ngu n hay m t

d ng trung gian c a CT ngu n, sau đó ghi k t

qu đ l t sau đ c và x lý ti p.

Trang 29

B PTTV id1:=(id2+id3)*Num4

B PTCP n1

id1 := n2

* n3

id2

Num4

id3 +

B PTNN n1

id1 := n2

* n3

id2

Intoreal(65)

id3 +

B sinh mã trung gian

Temp1:=intoreal(65) Temp2:=id2+id3 Temp3:=temp2*temp1 Id1:=temp3

B t i u sinh mã trung gian

Temp1:=id2+id3 Id1:=temp1*65.0

B sinh mã đ i t ng

MovF id2, R1 MovF id3, R2 Add R2, R1 Mult #65.0, R1 MovF R1, id1

Trang 32

Giáo trình Ki n trúc máy tính và H

CH NG 2 PHÂN TÍCH T V NG

- c xâu vào t ng ký t m t å gom l i

thành token đ n khi g p ký t không th k t

Trang 33

t v ng

G i token B

phân tích

cú pháp Yêu c u token

B ng danh bi u

Trang 39

c a Otomat.

- Bi u di n b ng b ng xác đ nh hàm

chuy n tr ng thái, t p các tr ng thái, b

ch vào nh ng không phân bi t đ c

tr ng thái b t đ u và tr ng thái k t thúc.

Trang 40

tr ng thái theo Có th đ c xong hay không

đ c xong xâu vào.

Trang 41

- c xong xâu vào đ n m t tr ng thái p∈F

thì xâu vào đ c đoán nh n (xâu đúng).

- c xong xâu vào mà r i vào tr ng thái p ∉F

thì xâu vào không đ c đoán nh n.

- Không đ c xong xâu vào (do r i vào đi m

không xác đ nh) thì xâu vào không đ c

đoán nh n.

Trang 45

-L nh r nhánh

L nh l p

Trang 46

Procedure Dockytu(var c:char);

…{ c ký t ti p, ký t này luôn luôn đ c

đ c tr c}

Function LoaiKT(c:char):Loaikytu;

…{Cho bi t lo i c a ký t c}

Procedure Baoloi;

…{Cho m t thông báo l i}

Procedure Tuvung(var ma:Loaituto;var x:xau); Var i:0 max;

Begin For i:=1 to max do x[i]:=’’;

I:=0;

While loaikytu(kytutiep)=trang do

Dockytu(kytutiep);

Case loaikytu(kytutiep) of Conso: Begin

Trang 47

Ccai: begin

Repeat

If i<max then Begin I:=i+1;

x[i]:=kytutiep;

end;

Dockytu(kytutiep);

Until (loaikytu(kytutiep)<>Ccai) and (loaikytu(kytutiep)<>conso);

Ma:=danhbieu;

End;

End; {case} End; {tuvung}

Trang 56

- Các phép toán trên xâu

Ghép ti p: cho 2 xâu x,y Ghép ti p c a x, y

là x.y hay xy là 1 xâu vi t x tr c, r i đ n y sau ch không có d u cách.

Ví d : x=01

y=0110 xy=010110

Trang 58

- Các phép toán trên ngôn ng

Vì ngôn ng là t p h p nên có các phép toán

t p h p: ∩(giao), ∪(h p), -(hi u, bù)

Trang 59

x.x=x 2 ; x.x.x=x 3 ; x 0 = ε; x i =x i-1 x

L 0 ={ ε}; L i =L i-1 L

- L*=L0 ∪L 1 ∪L 2 ∪…∪; L + =L 1 ∪L 2 ∪…∪

Trang 62

p: t p h u h n các s n xu t có d ng

Aå α v i A∈ và ( ∪ )*

Trang 68

- N u luôn luôn thay th ký hi u ch a k t

thúc bên trái nh t g i là suy d n trái

T ng t ta có suy d n ph i

Trang 70

- Suy d n trái t o cây suy d n trái.

- Suy d n ph i t o cây suy d n ph i.

- Ví d : cho v n ph m phi ng c nh sau:

EåE+E | E*E | (E) | a

V cây suy d n trái, ph i sinh xâu: a+a*a

(1) (2) (3) (4)

Trang 71

nh t, trái l i thì G là v n ph m nh p nh ng.

Trang 80

Rå E=E

Eå a | b | (E+E) Xâu x: (a=(b+a))

Trang 87

-Báo l i x không đúng cú pháp VP G -D ng vòng l p

Trang 88

vp trên?

Trang 91

If (A ∈ ) xu t hi n đ nh Stack Then

Ch n sx thích h p Aåβ

Tri n khai A b ng β đ nh Stack

Trang 92

L y a ra kh i Stack và Buffer { đ i sánh}

Trang 103

- Báo l i x không đúng cú pháp G

- D ng vòng l p

Trang 104

vp trên?

Ngày đăng: 19/12/2013, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình v có u đ i m h n. Trong hình v ta xác đ nh đ y đ t t c các thành ph n - Những Kiến Thức Cơ Bản Về Chương Trình Dịch (Bách Khoa Đà Nẵng)
Hình v có u đ i m h n. Trong hình v ta xác đ nh đ y đ t t c các thành ph n (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w