Phần này trình bày định nghĩa môđun lồi, môđun trơn, không gian lồi đều, không gian trơn đều, không gian q- lồi, không gian p- trơn và một số tính chất cơ bản của nó.. Đ3 Môđun lồi và mô
Trang 1Đ2 Môđun lồi và môđun trơn trong không gian Banach Phần này trình bày định nghĩa môđun lồi, môđun trơn, không gian lồi đều, không gian trơn đều, không gian q- lồi, không gian p- trơn và một số tính chất cơ bản của nó
Đ3 Môđun lồi và môđun trơn trong một số trường hợp đặc biệt Phần này trình bày một số tính chất của môđun lồi và môđun trơn trong trường hợp X là không gian Hilbert thực, chiều lớn hơn hoặc bằng 2, X là các không gian c0 , l1 , l∞ , Lp
Đ4 Mối liên hệ giữa tính lồi và tính trơn Phần này trình bày một số kết quả như công thức Lindenstrauss (1963) ; hệ quả Smulian (1941)
Đ5 Một số tính chất khác của các hàm δX(ε) và ρX(τ) Trong phần này đề cập đến các bổ đề Helli, bổ đề Goldsteine và định lý Milman - Pettis
Cuối cùng cho tôi gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới PGS.TS Trần Văn Ân người hướng dẫn trực tiếp giúp tôi hoàn thành khoá luận và cho tôi gửi lời cảm
ơn tới các thầy cô trong khoa Toán Đại học Vinh đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình làm khoá luận
Trang 2Mặc dù tôi đã cố gắng nhiều nhƣng do điều kiện thời gian và hạn chế về mặt trình độ nên chắc chắn trong khoá luận không tránh khỏi những thiếu sót, tác giả kính mong các thầy cô và bạn đọc góp ý để khoá luận đƣợc hoàn thiện hơn
Vinh, tháng 4 năm 2004
Tác giả
MỤC LỤC
Trang 3trường K nếu trên đó đã cho 2 phép toán cộng và nhân vô hướng sao cho thoả
mãn các điều kiện
1) x + y = y + x, với mọi x, y X;
2) (x + y) + z = x + (y + z), với mọi x, y, z X;
Trang 43) Tồn tại phần tử 0 X sao cho x + 0 = 0 + x = x, với mọi x X;
4) Với mọi x X, tồn tại phần tử đối –x X sao cho
x + (-x) = (-x) + x = 0;
5) (x) = (x) = ()x, với mọi x X, với mọi , K;
6) (x + y) = x + y, với mọi x, y X, với mọi K;
7) ( + )x = x + x, với mọi x X, với mọi , K;
8) 1.x = x, với mọi x X
1.2 Định nghĩa ( [1] ). Giả sử E là không gian vectơ trên trường K Hàm p:
E ℝ được gọi là một chuẩn trên E nếu thoả mãn các điều kiện
1) p(x) 0, với mọi x E và p(x) = 0, khi và chỉ khi x = 0;
2) p(x) = ||.p(x), với mọi x E, với mọi K;
3) p(x + y) p(x) + p(y), với mọi x, y E
Số p(x) được gọi là chuẩn của vectơ x Thường kí hiệu ||x||
Không gian vectơ E cùng với một chuẩn xác định trên nó được gọi là không gian định chuẩn Kí hiệu là (E, ||.||)
1.3 Định lý ( [1] ) Nếu p là một chuẩn trên không gian vectơ E thì công thức d(x, y) = ||x – y||, với mọi x, y E xác định một mêtric trên E Mêtric này có tính chất sau
a) d(x + y, y + z) = d(x, y), với mọi x, y, z E,
b) d (x, y) = ||d(x, y), với mọi x, y E, với mọi K
Trang 51.4 Định lý ( [1] ) Giả sử E là không gian định chuẩn Khi đó ánh xạ chuẩn
||.||: E ℝ là liên tục đều trên E
1.5 Định lý ( [1] ) Giả sử E là không gian định chuẩn, khi đó ánh xạ (x, y) x + y từ E x E vào E và ánh xạ (, x) x từ K x E vào E là liên tục
1.6 Định lý ( [1] ) Giả sử E là không gian định chuẩn Khi đó với mọi x E ánh xạ
f: E E cho bởi f(x) = x + a với mọi a E là phép đồng phôi đẳng cự (tức
là bảo tồn khoảng cách) và với mọi K, 0 ánh xạ g: E E cho bởi g(x) = x với mọi x E là phép đồng phôi
1.7 Hệ quả ( [1] ) Giả sử E là không gian định chuẩn Khi đó các mệnh đề sau là
tương đương
a) U là lân cận của điểm 0 E;
b) U là lân cận của điểm 0 với mọi K, 0;
c) a + U là lân cận của điểm a với mọi a E
1.8 Định nghĩa ( [1] ) Không gian định chuẩn E được gọi không gian Banach
nếu E là không gian mêtric đầy đủ, đối với mêtric sinh ra từ chuẩn
1.9 Định nghĩa ( [1] ) Giả sử E là không gian định chuẩn Khi đó
a) B(x0, r) = {x E: ||x0 – x|| < r} được gọi là hình cầu mở tâm x 0 , bán kính r
b) B(x0, r) = {x E: ||x0 – x|| r} được gọi là hình cầu đóng tâm x 0 , bán kính r
c) S(x0, r) = {x E: ||x0 – x|| = r} được gọi là mặt cầu tâm x0 , bán kính r
trong không gian định chuẩn E
Trang 6Đ2 MÔĐUN LỒI VÀ MÔĐUN TRƠN CỦA KHÔNG GIAN BANACH
Giả X là không gian Banach trên trường số thực ℝ có số chiều dimX 2 Kí hiệu: ||x|| là chuẩn của phần tử x X; X* là không gian đối ngẫu tôpô của X; SX
là mặt cầu đơn vị trong X và BX là hình cầu đóng đơn vị trong X
||
,Sy,x:yx
X2
||
yx
||
||
yx
||
2.2 Nhận xét a) Với mọi x, y SX thì ||x + y|| ||x|| + ||y|| = 2 Suy ra
02
||
yx
||
||
yx
Do đó, ta có X: [0; + ) [0; + ) và thoả mãn X(0) = 0; 0 X()
c) Người ta chứng minh được rằng:
Trang 7,Sy,x:yx
X2
||
yx
||
||
yx
b) Theo nhận xét 2.2 ta có X() nên mọi không gian Banach là 1 - trơn
c) Người ta quan tâm đến giá trị của các X() và X() tại những giá trị
của và gần 0 (, 0+)
Trang 8Đ3 MÔĐUN LỒI VÀ MÔĐUN TRƠN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
Đặc biệt, không gian Hilbert H là 2 - lồi và 2 – trơn
Chứng minh Để chứng minh định lý này ta sử dụng đẳng thức hình bình hành
||x+ y||2 + ||x – y||2 = 2(||x||2+ ||y||2)
(i) Với mọi x, y SH, từ đẳng thức hình bình hành ta có
14
4
22
2
2 2
2 2
1
2
=
411
Trang 9yx
||
||
yx
Sy,x:12
y,x21
y,x21
ab
2a2a 2 a
Đẳng thức xảy ra khi b = 0, nên ta có
2 2
2
12y,x21
y,x2
Sy,x:12
y,x21
y,x21
|max
trong l1, ta xác định chuẩn
Trang 10n |,x
|,x
|sup
3.2 Định lý Các không gian c 0 , l, l 1 không lồi đều và không trơn đều
Chứng minh 1) Ta chứng minh c0, l là các không gian không lồi đều và không trơn đều
Ta thấy c0 là không gian con của l, chuẩn trên c0 là chuẩn trong l cảm sinh lên c0
Trang 11thì x1, y1 c0, ||x||c||y||c và
x1 + y1 = (1 + , 1, 0, …) x1 - y1 = (1 - , 1, 0, …)
Bởi vậy, với (0; 1) thì
11
0
1
1y ||c ; ||x y ||c x
||
và do đó
2
12
11
12
y,x:12
||
yx
||
||
yx
||
sup)(
0 0
0
c 1 1 c
1 1 c
Do vậy, c0 và l là những không gian không trơn đều
2) Ta chứng minh l1 là không gian không lồi đều và không trơn đều
Trang 12||
yx
||
)(
Vậy l1 là không gian không trơn đều
C TRƯỜNG HỢP X = LP (HOẶC lP TƯƠNG TỰ ) VỚI 1 < p <
|)L
trong Lp ta xác định chuẩn
Trang 13p p
2
12
yx2
y
p p
p p
p p
p p
' p
p
' p
yxy
x
với p’ là số mũ liên hợp của p, nghĩa là
'p
3.4 Bổ đề Các bất đẳng thức sau đúng với mọi a, b ℝ
(1) |a + b| p |a| p + p.b.|a| p-1 sgn a + A p |b| p với 1 < p 2
(2) |a + b| p |a| p + p.b.|a| p-1 sgn a + A p (|b| p + |a| p-2 |b| 2 ) với 2 < p < + , trong đó, A p là hằng số xác định chỉ phụ thuộc vào p
Chứng minh Với b = 0 thì ta chọn Ap > 0 tuỳ ý
Với a = 0 thì ta chỉ cần chọn Ap =1 Khi đó (1) và (2) đều thoả mãn
p
A
|t
|
pt
|t1
| )
p p
p
At
|t
|
pt
|t1
| )
Trang 14|t
pt
|t
|
p
| t
|t
|
pt
|t
|
p
| t
Vậy tồn tại hằng số Ap chỉ phụ thuộc vào p để (1) và (2) thoả mãn
3.5 Bổ đề Với bất kỳ x = x(t) và y = y(t) trong L p thì
p p x
p p p
p ||x|| F (y) A ||y||
||
yx
(2) ||x y|| ||x|| F (y) A (||y|| ||x|| ||y||p)
p 2
p p p
p p
x p p p
x(y) p |x(t)| sgn(x(t)).y(t)dtF
Chứng minh Với x = x(t) và y = y(t) trong Lp Theo bổ đề 3.4 ta có
|x(t) + y(t)|p |x(t)|p + p.y(t).|x(t)|p-1sgn x(t) + Ap.|y(t)|p với 1 < p 2, |x(t) + y(t)|p |x(t)|p + p.y(t).|x(t)|p-1sgn x(t) + Ap.(|y(t)|p + |x(t)|p-2.|y(t)|2) với 2 < p < +
Từ đó, lấy tích phân hai vế ta có
với 2 < p < +
Ta chú ý rằng
Trang 15|x(t)| |x(t)| |x(t)| p | x(t)|p L1[ ; ]
p p p
p p
p p
ppp
p 1
0
p
p 2 - p p
dt
|y(t)
|.dt
|x(t)
|dt
|)t(y
|
|)t(x
p 1
0
p p
|y(t)
|.dt
|x(t)
|
= ||x||pp ||y||p Kết hợp với (3) ta suy ra đƣợc (2)
x(y) p |x(t)| |y(t)|dtF
0
p p
p 1
0
p
p 1 - p
dt
|y(t)
|.dt
|x(t)
3.6 Định lý (i) Với 1 < p 2 thì L p (hoặc l p ) là p’ – lồi và p – trơn
(Với p’ là số mũ liên hợp của p:
'p
(ii) Với 2 < p < + thì L p (hoặc l p ) là p – lồi và 2 – trơn
Chứng minh (i) Với 1 < p 2 theo bổ đề 3.3, với mọi
p
LS y,
x mà ||x – y||p =
ta có
Trang 16p p
' p '
p
p
' p
p
' p
yxy
xy
)
Suy ra p'
' p
p
.y
p
1yx
' p
Vậy Lp là p’ – lồi với 1 < p 2
Với 1 < p 2, theo bổ đề 3.5 ta có: Với mọi
p
LSy,
||xy||pp ||x||pp Fx(y)Ap ||y||ppAp.p Fx(y);
)y(F.A
||
y
||
A)y(F
|| pp pp x p pp p p x
Do tính tuyến tính của Fx ta suy ra
).A2(
||
yx
||
||
yx
Mặt khác, theo bất đẳng thức Bernoulli
(1 + h) 1 + h, với mọi h -1 và với mọi 1
Áp dụng bất đẳng thức sơ cấp này, ta thu đựơc
Với mọi a 0, với mọi p 1 thì
ap = (1 + a –1)p 1 + p(a - 1) p-1(ap -1) a – 1, với mọi a 0 và với mọi p 1
Áp dụng bất đẳng thức trên ta suy ra: với mọi 1 < p 2 thì
)
||
yx(||
p
||
yx
|| p -1 pp
Trang 17||
yx(||
p
||
yx
p
p
||
yx
||
||
yx
p
A )(
x mà ||x – y||p = ta suy ra
yxy
xy
p
p p
p p
p
p
Syx,mäivíi 2-1 -1 y
Với 2 < p < +, ta có với mọi
p
LS y,
|| pp pp x p pp pp p
= 1 + Ap(p
+ 2) + Fx(y)
Trang 18||x y|| ||x|| F ( y) A (|| y|| ||x|| || y||p)
p p
p p p
x
p p
p p
Từ tính tuyến tính của Fx, ta suy ra
)(
2A2
||
yx
||
||
yx
|| pp pp p p 2 Mặt khác, từ bất đẳng thức sơ cấp: a –1 p-1(ap - 1) với mọi a 0 và với mọi p 1, ta
p
p
||
yx
||
||
yx
||
p-1.Ap.(p
+ 2)
p
A )
Vậy Lp là 2 – trơn với 2 < p < +
Nhƣ vậy Lp là p – lồi và 2 – trơn với 2 < p < +
Nhận xét: Tính lồi và tính trơn của một không gian có tính chất đối ngẫu nhau
Trang 20
Đ4 MỐI LIÊN HỆ GIỮA TÍNH LỒI VÀ TÍNH TRƠN
2 0
Chứng minh Ta có
)(
X
*
* X
||
y x
||
2 0
{sup)
2 0
X
Trang 21X 0
Vậy, X lồi đều suy ra X* trơn đều
(ii) Theo (i) ta có X* lồi đều suy ra X** trơn đều Vì J(BX) trù mật trong BX** đối với tôpô (X**, X*), trong đó J là phép nhúng chuẩn tắc X vào X**
nên ta có )
*
X u , v B B ' y ,' x
*
X u , v B B ' y ,' x
*
X x ,' y ' B B v , u
Trang 22(Do J(BX) trù mật trong BX** đối với tôpô (X**, X*) và J đẳng cự nên ta đồng nhất J(BX) BX)
= sup sup{| u,x y | | v,x y | 2}
* X
X u , v B B y , x
Trang 23*
*
Xx, ,x,
x ; 1 , 2 , …, n K
các điều kiện sau tương đương
(i) Với mọi > 0, tồn tại x B X sao cho:
x(x
n
j j j n
j
* j
n j
* j j n
j j j
Trang 24* j j
n
j
* j
j
* j
xác định bởi (x) = (x*(x), ,x*n(x)), với mọi x X Khi đó điều kiện (i) tương đương với (BX)
Ta chứng minh (BX) Bằng phản chứng, giả sử (BX) Khi đó
dễ thấy (BX) là tập lồi đóng trong ℝn
, còn {} là tập có một phần tử nên nó lồi compact trong ℝn, theo hệ quả định lý Hahn – Banach tồn tại hàm tuyến tính
) B (
1 j
* j j B x
)x(xsup
j
* j
Điều này mâu thuẫn với (ii)
Trang 25Trường hợp X là không gian phức, * *
x , j = aj + ibj với j,n,
aj, bj ℝ, i là đơn vị ảo
Dễ thấy, mỗi x* X* là một phiếm hàm tuyến tính phức thì tồn tại phiếm hàm
tuyến tính thực) và
)x(iz)x(y)x(
x*j *j *j Nếu với các số phức j = j – ij, j,n thoả mãn (ii) thì ta suy ra
x)
ba
(
n
1 j
* j j n
1 j
j j j
* j
* j j
n1,jmäivíi 2b)x(
Trang 26x(
x*j j
5.3 Bổ đề (Goldsteine) Giả sử X là không gian Banach thì J(B X ) trù mật trong
B X** đối với tôpô (X ** , X * )
n
i
* i
*
* i
*
*
*
)x(x)x(x:XxV
*
0 , trong đó, *
* n
i
* i
* i n
i i
* i i n
1 i
* i i
mäi víi)
x(x)x(
i
* 0
5.4 Định lý Milman – Pettis Mọi không gian lồi đều là không gian phản xạ
Chứng minh Giả sử X** với |||| = 1, ta chứng minh J(BX) đóng mạnh trong X** nên ta chỉ cần chứng minh rằng với mọi > 0, tồn tại x BX: || - J(x)|| <
Trang 27Giả sử (0; 2) cố định, theo định nghĩa của lồi đều tồn tại > 0 sao cho với mọi x, y BX, ||x – y|| thì x y 1-.
2,
fx
,
f
2,
fxˆ
-
Do x, xˆ BX sử dụng định nghĩa lồi đều, ta suy ra ||x - xˆ|| <
Nhƣng J(xˆ) W vì thế ||J(xˆ) – J(x)|| >
Trang 28(Do J là tuyến tính đẳng cự) Đến đây, ta gặp mâu thuẫn Vậy J(x) + BX**,
và do đó || - J(x)|| <
5.5 Nhận xét Theo hệ quả 4.2 ii) thì X trơn đều suy ra X*
lồi đều suy ra X*phản xạ suy ra X phản xạ Từ đó thu đƣợc hệ quả sau
5.6 Hệ quả Nếu X trơn đều thì X phản xạ
Trang 29KẾT LUẬN
Khoá luận này đã đạt được các kết quả sau :
1) Trình bày được các định nghĩa về môđun lồi , môđun trơn, không gian lồi đều, không gian trơn đều, không gian q- lồi, không gian p- trơn và một số tính chất của nó
2) Xét môđun lồi và môđun trơn trong một số trường hợp đặc biệt : X là không gian Hilbert thực, có chiều lớn hơn hoặc bằng 2 X là các không gian c0 , l1 , l∞, Lp
3) Trình bày được mối liên hệ giữa tính lồi và tính trơn như trình bày và chứng minh công thức Lindenstrauss (1963), hệ quả Smulian (1941)
4) Trình bày và chứng minh được một số tính chất khác của môđun lồi và môđun trơn như : Bổ đề Helli, bổ đề Goldsteine, định lý Milman - Pettis
Một lần nữa cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè và các thầy cô đã tận tình giúp đỡ tôi hoàn thành được khoá luận này
Trang 30TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Đậu Thế Cấp, Giải tích hàm, Nhà xuất bản giáo dục, 2001 [2] Phan Đức Chính, Giải tích hàm, Nhà xuất bản Đại học và
Trung học Chuyên nghiệp, Hà Nội, 1978
[3] Nguyễn Duy Tiến, Bài giảng Giải tích nâng cao (bản thảo), 2002 [4] Nguyễn Văn Khuê - Lê Mậu Hải, Giải tích hàm, Nhà xuất bản Đại học
Quốc gia Hà Nội, 2001
[5] Nguyễn Xuân Liêm, Giải tích hàm, Nhà xuất bản giáo dục, 2002