Bài tập 2 Bài tập 2 : Chỉ ra các yếu tố - Trao đổi thảo luận miêu tả trong đoạn văn sau - Các nhóm cử đại Cần nêu được : Miêu tả cái tách nó có tai, HS đọc SGK diện trình bày.. miêu tả đ[r]
Trang 1Tuần 2
Lớp 9 Tiết (TKB) ngày dạy:…/ …/ 2013 Sĩ số: 12 Vắng:
Tiết 6: Văn bản
ĐẤU TRANH CHO MỘT THẾ GIỚI HOÀ BÌNH
(Mác – Két)
I
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nhận thức được mối nguy hại khủng khiếp của việc chạy đua vũ trang, chiến tranh hạt nhân
- Có nhận thức, hành động đúng để góp phần bảo về hòa bình
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1 Kiến Thức:
- Hiểu biết sơ qua tình hình thế giới những năm 1980 liên quan đến văn bản
- Hệ thống được luận điểm, luận cứ, cách lập luận trong văn bản
2 Kĩ năng:
- Đọc –hiểu nội dung vbnd bàn luận về vấn đề liên quan đến nhiệm vụ đấu tranh vì hòa bình
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, Có nhận thức, hành động bảo vệ hòa bình
II KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI
- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo, đánh giá, bình luận về hiện trạng nguy cơ chiến tranh hạt nhân
- Kĩ năng giao tiếp : trình bày ý tưởng của cá nhân, trao đổi về hiện tượng và giải pháp để đấu tranh chống nguy cơ chiến tranh hạt nhân, xây dựng một thế giới hòa bình
- KN ra quyết định về những việc làm cụ thể của cá nhân và xã hội vì một thế giới hòa bình
III TÍCH HỢP TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
- Tư tưởng yêu nước và độc lập dân tộc trong quan hệ với hòa bình thế giới
IV.TÍCH HỢP BV MÔI TRƯỜNG
- Liên hệ : Chống chiến tranh, giữ gìn ngôi nhà chung Trái đất
III CHUẨN BỊ
GV: Soạn GA
HS: Soạn trước ở nhà
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi: Phân tích vẻ đẹp trong phong cách Hồ Chí Minh? Sau khi đọc xong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh”, em đã học tập và rèn luyện như thế nào theo tấm gương Bác Hồ trong lối sống và việc tiếp thu văn hoá nước ngoài?
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới:
- Chiến tranh đã qua đi từ lâu nhưng hậu quả của nó để lại còn hết sức nặng nề với nhân dânViệt Nam: Đó chính là những di chứng do chất độc màu Da Cam mà
Mỹ đã sử dụng trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, trên thế giới hai quả
Trang 2bom nguyờn tử mà Mỹ đó nộm xuống Nhật Bản năm 1945, đến nay vẫn là vấn đề thế giới quan tõm.Vậy chỳng ta cần cú thỏi độ như thế nào ?
1.Tỏc giả: G.G Mỏc-Kột
sinh năm 1928 là nhà văn nổi tiếng của Cụ-lụm-bi-a
- Ông có nhiều đóng góp cho
nề hoà bình thế giới thông qua các HĐXH và sáng tác văn học
- Được nhận giải thưởng Nụ-ben văn học 1982
2 Xuất xứ: Trớch từ tham luận “ Thanh gơm Đa-mô-clet” tại hội nghị 6 nước tại Mờ-hi-cụ 8/1986
- Cho biết khỏi quỏt những
nột chớnh về tg ?
- Nờu xuất xứ của tỏc phẩm
Nhấn mạnh, bổ sung thụng
tin
- HS đọc chỳ thớch
* SGK
- Khỏi quỏt về c/đ
và sự nghiệp của tg
- Trả lời, nghe
HĐ2: GV HD HS đọc, tỡm hiểu chung về VB II – Đọc tỡm hiểu chỳ thớch,
bố cục
1 Đọc
2.Chỳ thớch: SGK tr20 3.Bố cục:
- Luận điểm: Nguy cơ chiến tranh hạt nhõn đe doạ toàn thể loài người
Đấu tranh loại bỏ nguy cơ đú
là vấn đề cấp bỏch của nhõn loại
- Hệ thống luận cứ:
+ Nguy cơ chiến tranh hạt nhõn
+Chiến tranh hạt nhõn đe doạ cuộc sống tốt đẹp của con người
+ Chiến tramh hạt nhõn đi ngược lại lớ trớ của loài người -> loài ngời phải ngăn chặn
- GV đọc mẫu một đoạn, gọi
- Hs đọc tiếp
- Gọi HS đọc tỡm hiểu chỳ
thớch, bố cục
- Cho biết văn bản được
viết theo phương thức biểu
đạt nào ? Tỡm hệ thống luận
điểm, luận cứ
- Cho HS thảo luận
- Treo bảng phụ
- Nhận xét về hệ thống luận
điểm, luận cứ đợc triển khai
trong VB?
- 2 HS đọc, NX bạn
- Theo dõi sgk
- Trao đổi TL bàn
- Trả lời
- Khái quát mạch lập luận
- Quan sát, bổ sung
- Nhận xét
HĐ3: Tỡm hiểu văn bản
- Gọi HS đọc lại phần 1
Nhận xột cỏch mở đầu của
tg? Con số ngày thỏng cụ thể
và số liệu chớnh xỏc được
nhà văn nờu ra mở đầu văn
bản cú ý nghĩa gỡ ?
- HS đọc
- HS thảo luận theo bàn
- Trỡnh bày
II ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN
1.Nguy cơ chiến tranh hạt nhõn :
Mở đầu bằng một cõu hỏi rồi
tự trả lời bằng một thời điểm hiện tại rất cụ thể:
- Thời gian cụ thể: 8/8/1986
- Số liệu chớnh xỏc: 50000
Trang 3( Cho HS thảo luận)
Thực tế em biết được những
nước nào đã sản xuất và sử
dụng vũ khí hạt nhân ?
- GV bình luận
- Nêu nhận xét về nghệ thuật
và cách lập luận ở đoạn 1,
có tác dụng gì?
GV: K có ngành khoa học
nào có những tiến bộ nhanh
và vượt bậc như chế tạo
nguyên tử
Liên hệ : Mĩ ném bom
nguyên tử xuống 2 thành
phố của Nhật
Thế giới đang tiềm tàng
nguy cơ chiến tranh nguyên
tử, đặc biệt là quá trình chạy
đua vũ trang đã và đang diễn
ra Vậy sự tốn kém và phi lí
ấy là gì? tiết sau cta tìm hiểu
tiếp…
- Theo dõi thời sự hàng ngày, trả lời
- Nghe
- Nhận xét
đầu đạn hạt nhõn= 4 tấn thuốc
nổ / 1 người…-> biến mất tất
cả sự sống trên trái đất, phá huỷ thế thăng bằng của mặt trời
* Nghệ thuật so sánh như
thanh gươm Đa-mô-clét và dÞch h¹ch cách lập luận :
“không có, không có …” Khẳng định nguy cơ chiến tranh hạt nhân là khủng khiếp
4 Củng cố:
- Hệ thống nội dung bài học
- Nắm được sự khủng khiếp và nguy cơ của chiến tranh hạt nhân là tốn phi lí
5 HD về nhà:
- Sưu tầm tranh, ảnh, bài viết về thảm hoạ hạt nhân, soạn tiếp phần còn lại
Lớp 9 Tiết (TKB) ngày dạy:…/ …/ 2013 Sĩ số: 12 Vắng:
Tiết 7 : Văn bản ĐẤU TRANH CHO MỘT THẾ GIỚI HOÀ BÌNH
(Mác – Két)
Trang 4I
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nhận thức được mối nguy hại khủng khiếp của việc chạy đua vũ trang, chiến tranh hạt nhõn
- Cú nhận thức, hành động đỳng để gúp phần bảo về hũa bỡnh
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1 Kiến Thức:
- Hiểu biết sơ qua tỡnh hỡnh thế giới những năm 1980 liờn quan đến văn bản
- Hệ thống được luận điểm, luận cứ, cỏch lập luận trong văn bản
2 Kĩ năng:
- Đọc –hiểu nội dung vbnd bàn luận về vấn đề liờn quan đến nhiệm vụ đấu tranh vỡ hũa bỡnh
3 Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc, Cú nhận thức, hành động bảo vệ hũa bỡnh
II KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI
- Suy nghĩ, phờ phỏn, sỏng tạo, đỏnh giỏ, bỡnh luận về hiện trạng nguy cơ chiến tranh hạt nhõn
- Kĩ năng giao tiếp : trỡnh bày ý tưởng của cỏ nhõn, trao đổi về hiện tượng và giải phỏp để đấu tranh chống nguy cơ chiến tranh hạt nhõn, xõy dựng một thế giới hũa bỡnh
- KN ra quyết định về những việc làm cụ thể của cỏ nhõn và xó hội vỡ một thế giới hũa bỡnh
III TÍCH HỢP TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
- Tư tưởng yờu nước và độc lập dõn tộc trong quan hệ với hũa bỡnh thế giới
IV.TÍCH HỢP BV MễI TRƯỜNG
- Liờn hệ : Chống chiến tranh, giữ gỡn ngụi nhà chung Trỏi đất
III CHUẨN BỊ
GV: Soạn GA
HS: Soạn trước ở nhà
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bà cũ : Trỡnh bày sự hiểu biết của em về hiểm hoạ chiến tranh
hạt nhõn? Liờn hệ tỡnh hỡnh thế giới?
* Giới thiệu bài : Chiến tranh hạt nhõn và việc chạy đua vũ trang đang đe
doạ đến sự sống của loài người Vậy cuộc chạy đua vũ trang đang diễn ra ntn?
2 Nội dung bài dạy
1 Chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh hạt nhõn và hậu quả của nú:
Chi phí XH Chi phí CT
- 100 Tỉ USD gq vấn
đề cứu trợ cho y tế, gd -kinh phí phòng bệnh
14 năm
100máybayB1B
và 7000 tên lửa
- 10 chiếc tàu sân bay
Gọi HS đọc đoạn 2
? Những biểu hiện của
cuộc sống được thế giới
đề cập đến ở những lĩnh
vực nào? Chi phớ cho nú
được so sỏnh với chi phớ
cho vũ khớ hạt nhõn như
thế nào?
? Em cú đồng ý với nhận
- HS đọc đoạn 2
- Quan sỏt, theo dừi cỏc con số, VD và lập bảng thống kờ
so sỏnh trong cỏc lĩnh vực đời sống
xó hội
- Suy nghĩ, phát
Trang 5xột của tỏc giả rằng việc
bảo tồn sự sống trờn trỏi
đất ớt tốn kộm hơn là
“dịch hạch hạt nhõn ? Vỡ
sao?
? Em có nhận xột gỡ về
những lĩnh vực mà tỏc giả
lựa chọn đối với cuộc
sống con người ? Sự so
sỏnh này cú ý nghĩa gỡ ?
? Cỏch lập luận của tỏc
giả cú gỡ đang chỳ ý ?
- Gọi HS đọc phần 3
? Em hiểu ntn lí trí tự
nhiên?
? Để chứng minh cho
nhận định của mỡnh, tỏc
giả đó đưa ra những dẫn
chứng về những mặt nào?
Luận cứ này cú ý nghĩa
như thế nào với vấn đề
của văn bản ?
- Gọi HS đọcx phần cũn
lại
? Phần kết tg nờu vấn đề
gỡ trước nguy cơ hạt nhõn
đe doạ loài người và sự
sống?
? Thỏi độ của tỏc giả như
thế nào?
? Bản thân mỗi chúng ta
cần phảI làm gì để chống
CT, giữ gìn ngôi nhà
chung trái đất?
biểu
- So sánh, rút ra NX
- Đọc phần 3
- Giải thích
- Suy nghĩ, trả lời
- Nhận thức về sự phản động của CT hạt nhân Tìm chi tiết
- NX thái độ
- Liên hệ bản thân
- 557 triệu
ng thiếu dinh d
- Tiền nông
cụ trong 4 năm
- xoá nạn mù chữ cho tg
- sx 149 tên lửa MX
- 27 tên lửa MX
- Đóng 2 tàu ngầm mang vũ khí hạt nhân
* NT đối lập( tương phản), so
sỏnh, đối chiếu làm nổi bật tớnh chất phi lớ và sự tốn kộm ghờ gớm của cuộc chạy đua vũ trang,
đó cướp đi nhiều điều kiện để cải thiện cuộc sống của con người
2 Chiến tranh hạt nhõn đi ngược lại lớ trớ của tự nhiờn :
- 380tr năm con bướm mới bay được
- 180tr năm bụng hồng mới nở Chiến tranh hạt nhõn nổ ra
sẽ đưa tất cả trở lại điểm xuất phỏt của nú
-> Phản tự nhiờn, phản tiến hoỏ.
4 Nhiệm vụ đấu tranh chống chiến tranh hạt nhõn :
- Đũi hỏi một thế giới khụng cú
vũ khớ và một cuộc sống hoà bỡnh, cụng bằng
- Kiờn quyết đề ra một nhà băng lưu trữ trớ nhớ về thảm hoạ hạt nhõn
- Lờn ỏn thế lưc hiếu chiến Căm ghột chiến tranh, yờu thương nhõn loại của một trỏi tim nhõn đạo sõu sắc
HĐ4: HD tổng kết- luyện
tập
? Khỏi quỏt nd và nghệ
thuật của VB?
? Nờu ý nghĩa của VB
- Kq kiến thức
- VB thể hiện những suy nghĩ
IV - T ổ ng k ế t:
- ND: Nguy cơ CT hạt nhân đe doạ toàn nhân loại và sự phi lí của cuộc chạy đua vũ trang Lời kêu gọi đấu tranh vì 1 tg hoà bình, k có CT
Trang 6Phỏt biểu cảm nghĩ của
em sau khi học xong văn
bản này?
nghiêm túc, đầy trách nhiệm của tg
đối với hoà bình nhân loại
- Phát biểu cá nhân
- Nghệ thuật:
+ Lập luận chặt chẽ + Dẫn chứng phong phỳ xỏc thực, cụ thể, sinh động
+ So sánh sắc sảo, giàu sức thuyết phục
3 Củng cố:
- Nắm lại nội dung, nghệ thuật và hệ thống luận điểm, luận cứ của văn bản
- Liờn hệ bản thõn và đề ra cỏc biện phỏp thực hiện
4 HD về nhà:
- Soạn cỏc phương chõm hội thoại
- Tỡm hiểu là phương chõm quan hệ, PC cỏch thức, PC lịch sự
- Xem trước cỏc bài tập
Lớp 9 Tiết (TKB) ngày dạy:…/ …/ 2013 Sĩ số: 12 Vắng:
Tiết 8 - Tiếng việt :
CÁC PHƯƠNG CHÂM HỘI THOẠI ( TIẾP )
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nắm được những cốt yếu về 3 phương chõm hội thoại: quan hệ, cỏch thức, lịch sự
- Vận dụng tốt cỏc phương chõm quan hệ trong giao tiếp
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1 Kiến Thức:
- Nắm được nội dung của 3 phương chõm hội thoại trong bài
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được 3 phương chõm hội thoại này trong giao tiếp
Trang 7- Nhận biết và phõn tớch được cỏch sử dụng 3 phương chõm trờn trong một tỡnh huống cụ thể
3 Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc, Cú nhận thức, hành động bảo vệ hũa bỡnh
II KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI
- Kĩ năng giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý t, trao đổi về đặc điểm, cách giao tiếp
đảm bảo các phơng châm hội thoại
-Kĩ năng ra quyết định: Lựa chon cách vận dụng các phơng châm hội thoại trong giao tiếp của bản thân
III CHUẨN BỊ
GV: Soạn GA
HS: Soạn trước ở nhà
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :Thế nào là phương chõm về lượng, phương chõm về chất?
VD? Làm BT 5?
* Giới thiệu bài: cta đó tỡm hiểu 2 phương chõm hội thoại, tiết này cta sẽ đi tỡm
hiểu 1 số pc HT nữa và việc vận dụng nú trong giao tiếp
2 Nội dung bài dạy
HĐ1: Tỡm hiểu phương chõm quan hệ I TèM HIỂU CHUNG
1 Phương chõm quan hệ:
VD: Thành ngữ “ễng núi gà,
bà núi vịt” -> là cách nói lạc
đề , khụng đỏp ứng yờu cầu giao tiếp Cần núi đỳng vào
đề tài
* Ghi nhớ: Khi giao tiếp cần
núi đỳng vào đề tài, trỏnh núi lạc đề
- Chỉ định học sinh đọc
thụng tin SGK
- Thành ngữ “ễng núi gà, bà
núi vịt”dựng để chỉ tỡnh
huống hội thoại như thế
nào ?
- Thử tưởng tượng điều gỡ sẽ
xảy ra nếu xuất hiện những
tỡnh huống hội thoại như
thế ?
Cần rút ra bài học gỡ trong
giao tiếp?
- Đọc thụng tin SGK
- Suy nghĩ, tưởng tượng
- Rút ra bài học
HĐ2: Tỡm hiểu phương chõm cỏch thức 2 Phương chõm cỏch thức :
VD: “Dõy cà ra dõy muống” Chỉ cỏch núi dài dũng, rườm rà
“ Lỳng bỳng như ngậm hột thị”
Cỏch núi ấp ỳng, khụng thành lời, khụng rành mạch -> Giao tiếp cần núi ngắn gọn, rừ ràng
* Ghi nhớ : Khi giao tiếp cần
- Chỉ định học sinh đọc
Thành ngữ “ Dõy cà ra dõy
muống”
? Dựng để chỉ những cỏch
núi như thế nào? Ảnh hưởng
đến giao tiếp ra sao ?
- Một HS đọc
- Suy nghĩ, trả lời
Trang 8
? Rỳt ra bài học gỡ trong
giao tiếp ?
- Rút ra bài học chỳ ý núi ngắn gọn, rành
mạch, trỏnh cỏch núi mơ hồ
HĐ3: Tỡm hiểu phương chõm lịch sự 3 Phương chõm lịch sự:
VD: Truyện “người ăn xin” Hai người đều nhận được tỡnh cảm mà người kia dành cho mỡnh, đạc biệt là tỡnh cảm của cậu bộ dành cho người ăn xin một cỏch trõn trọng
* Ghi nhớ : Khi giao tiếp
cần tế nhị và tụn trọng người khỏc
- Gọi HS đọc truyện
- Vỡ sao cậu bộ ăn xin và cõu
bộ đều cảm thấy mỡnh đó
nhận được từ người kia một
cỏi gỡ đú
? Rỳt ra bài học gỡ từ cõu
chuyện ?
- GV treo bảng phụ yêu cầu
HS phát hiện các lỗi trong
các tình huống giao tiếp
- Đọc truyện
- Trao đổi thảo luận
- Giải thích
HĐ4 : Hướng dẫn HS luyện tập II Luyện tập:
BT1
- Cỏc cõu khẳng định vai trũ của lời núi ( ngụn ngữ ) trong đời sống , khuyờn dựng lời lẽ lịch sự nhó nhặn
- Một số cõu tục ngữ, ca dao tương tự
+ Chim khụn kờu tiếng rảnh rang
Người khụn núi tiếng dịu dàng dễ nghe
+ Vàng thỡ thử lửa thử than Chuụng kờu thử tiếng, người ngoan thử lời
+ Chẳng được miếng thịt, miếng xụi
Cũng được lời núi cho nguụi tấm lũng
+ Một lời núi quan tiền thỳng thúc
Một lời núi dựi đục cẳng cẳng tay
+ Một cõu nhịn, chớn cõu lành
BT2: Phộp núi giảm, núi
trỏnh Vd: - Rộng thương cỏ nội
- BT1: Cho HS thảo luận
nhúm
- Sưu tầm thờm cỏc cõu tục
ngữ ca dao
- Nhận xét, bổ sung
BT2: Phộp tu từ vựng nào
đó học cú liờn quan trực tiếp
đến phương chõm lịch sự
- Quan sát, trao đổi cặp và trả lời
- HS đọc yờu cầu BT
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
- Suy nghĩ, trả lời
- Lựa chọn, giải thích
Trang 9Cho vớ dụ
BT3: Chọn từ ngữ thớch
hợp
- Mỗi từ ngữ trờn liờn quan
đến phương chõm hội thoại
nào ?
- BT4: Vận dụng những pc
hội thoại để giải thớch
- BT5: Giải thớch nghĩa của
cỏc thành ngữ và cho biết
phương chõm hội thoại cú
liờn quan
Cho học sinh thảo luận
Nhận xét, bổ sung
- Vận dụng kiến thức để giải thích
- Thảo luận theo bàn
- Giải nghĩa các thành ngữ
hoa hốn Chỳt thõn bốo bọt dỏm phiền mai sau
- Bài viết chưa được hay
BT3 :
a núi mỏt
b núi hớt
c núi múc
d núi leo
e núi ra đầu ra đũa
a, b, c, d: PC lịch sự
e PC cỏch thức
BT4:
a Trỏnh để người nghe hiểu mỡnh khụng tuõn thủ phương chõm quan hệ
b Giảm nhẹ sự đụng chạm tới người nghe
( PC lịch sự )
c Bỏo hiệu cho người đối thoại biết là đó khụng tuõn thủ PC quan hệ
BT5:
- Núi băm núi bổ: núi bốp
chỏt, xỉa xúi, thụ bạo (PC lịch sự)
- Núi như đấm vào tai: núi
mạnh, trỏi ý người nghe, khú tiếp thu( PC lịch sự)
- Điều nặng tiếng nhẹ: núi
trỏch múc, chỡ chiết
- Nửa ỳp nửa mở: núi
mậpmờ, khụng núi ra hết ý ( PC Cỏch thức )
- Mồm loa mộp giải : lắm lời
, đanh đỏ , núi ỏt người khỏc (PC LS)
- Đỏnh trống lảng : khụng
muốn đề cập vào vấn đề mà người đối thoại đang trao đổi (PC QH)
- Núi như dựi đục chấm mắm cỏy: núi khụng khộo ,
thụ cộc , thiếu tế nhị ( PCLS)
Trang 10Củng cố
Hệ thống nội dung bài học
Hiểu và phân biệt được các phương châm hội thoại
4.
HD về nhà )
Học bài : Thế nào là phương châm quan hệ , cách thức , lịch sự , cho ví dụ Hoàn thiện các bài tập Tìm 1 số ví dụ về việc không tuân thủ pc về lượng,
pc về chất trong 1 hội thoại
Soạn bài : Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản TM
Lớp 9 Tiết (TKB) ngµy d¹y:…/ …/ 2013 SÜ sè: 12 V¾ng:
Tiết 9 - Tập làm văn
SỬ DỤNG YẾU TỐ MIÊU TẢ TRONG VĂN BẢN THUYẾT MINH
I.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Cũng cố kiến thức về yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh
- Hiểu vai trò của yếu tố miêu tả trong văn thuyết minh
- Sử dụng yếu tố miêu tả trong VBTM
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1 Kiến Thức:
- Nắm được tác dụng của yếu tố miêu tả trong VBTM: làm cho đối tượng thuyết minh hiện lên cụ thể, gần gũi dễ cảm nhận
- Vai trò của miêu tả trong VBTM: gợi lên hình ảnh của đối tượng cần thuyết minh
2 Kĩ năng:
- Quan sát các sự vật , hiện tượng
- Sử dụng ngôn ngữ miêu tả phù hợp trong VBTM
3 Thái độ:
- Giúp học sinh hiểu được văn bản thuyết minh có khi phải kết hợp với yếu tố miêu tả thì mới hay,hấp dẫn ,lôi cuốn người đọc
III CHUẨN BỊ
GV: Soạn GA