1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5

37 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoàn Thiện Kế Toán Thành Phẩm & TTTP Tại C.ty Kỹ Nghệ Thực Phẩm 19/5
Tác giả Đào Thị Mai Hương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Luận Văn Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5

Trang 1

Sơ đồ 1 Sơ đồ hạch toán tăng Tscđ hh do mua sắm

Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ

Mua sắm trong nớc

TK 111, 112, 331, 341 TK 211

Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ

TK 133.2Thuế GTGT đợc khấu trừ

Nhập khẩu:

Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ

TK 333.3 Thuế nhập khẩu phải nộp

Thuế GTGT phải nộp đợc khấu trừ

Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp:

Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ

TK 333.3 Thuế nhập khẩu phải nộp

Trang 2

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do XDCB hoàn thành bàn giao

XDCB tự làm hoặc giao thầu từng phần:

Các chi phí XDCB phát sinh K/c giá trị đợc quyết toán

Thuế GTGT đợc khấu trừ (nếu có)

Các chi phí trớc khi sử dụng TSCĐ phát sinhXDCB giao thầu hoàn toàn:

Giá thanh toán cha có thuế GTGT

TK 133Thuế GTGT đợc khấu trừ

Sơ đồ 6:

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 3

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do nhận lại vốn góp liên doanh

trớc đây

Giá trị còn lại của TSCĐ góp liên doanh đợc nhận lại

TK 111, 112, 138Phần vốn liên doanh bị thiếu đợc Giá trị TSCĐ nhận lại cao

nhận lại bằng tiền hơn vốn góp liên doanh

TK 635 Phần vốn liên doanh bị thiếu

TK 622 TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh

Chi phí vợt mức bình thờng của TSCĐ tự chế

TK 627 và chi phí không hợp lý tính vào giá vốn

hàng bán

TK 155Giá thành sản phẩm Xuất kho sản phẩm nhập kho để chuyển thành TSCĐ

Đồng thời ghi:

Ghi tăng nguyên giá TSCĐ ( Doanh thu là giá thành thực tế

sản phẩm chuyển thành TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh)

TK 111, 112, 331

Chi phí trực tiếp liên quan khác ( chi phí lắp đặt, chạy thử)

Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh

Trang 4

Sơ đồ 8:

Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do mua sắm trả chậm, trả góp

TK 111, 112 TK 331 TK 211

Định kỳ khi thanh toán Tổng số tiền Nguyên giá (ghi theo

giá mua trả tiền ngaytiền cho ngời bán phải thanh toán tại thời điểm mua)

2 Khi nhận TSCĐ HH do trao đổi:

Giá trị hợp lý của TSCĐ HH đa Giá trị hợp lý cả TSCĐ HH nhận về

đi trao đổi và thuế GTGT

và thuế GTGT ( nếu có)

TK 333.11 TK 133

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 5

Thuế GTGT ( nếu có)Thuế GTGT (nếu có)

TK 111, 112

Nhận số tiền phải thu thêm

Thanh toán số tiền phải thu thêm

Sơ đồ 11:

Sơ đồ kế toán mua TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền

với quyền sử dụng đất, đa vào sử dụng ngay cho SXKD

Ghi tăng TSCĐ HH ( Chi tiết nhà cửa, vật kiến trúc)

TK 213Ghi tăng TSCĐ vô hình ( Chi tiết quyền sử dụng đất)

TK 133Thuế GTGT đợc khấu trừ ( nếu có)

Sơ đồ 12:

Trang 6

Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do thanh lý, nhợng bán

sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH góp vốn liên doanh

Vốn góp đợc đánh giá cao hơn giá trị còn lại:

Chênh lệch giá trị vốn góp > giá trị còn lại

Vốn góp đợc đánh giá thấp hơn giá trị còn lại:

TK 222GTCL của TSCĐ

TK 412Chênh lệch giá trị vốn góp < giá trị còn lại

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 7

Sơ đồ 14:

Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do trả lại vốn góp liên doanh

Giá trị TSCĐ trả lại cao hơn GTCL:

TK 412 TK 411

GTCL của TSCĐ

Chênh lệch giá trị trả lại > giá trị còn lại

Giá trị TSCĐ trả lại thấp hơn GTCL:

Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn của TSCĐ

TK 411 Giá trị còn lại của TSCĐ

Trang 8

Cha xác định đợc nguyên nhân:

TK 138.1GTCL của TSCĐ thiếu, mất cha rõ nguyên nhân

TK 415Phần bù đắp từ quỹ dự phòng tài chính

Trang 9

Kế toán thuê tài chính

1 Trờng hợp có phát sinh chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến tài sản cho thuê

tài chính trớc khi nhận tài sản thuê ứng trớc khoản tiền thuê, ký quỹ bảo đảm thuê

Trang 10

2 Trờng hợp số nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua cha có

thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản để cho thuê

Nhận tài sản thuê tài chính

TK 315 TK 342 TK 211

Cuối niên độ kế toán K/C số nợ gốc Số nợ gốc Giá trị TSCĐ

đến hạn trả trong kỳ sau phải trả các thuê TC

kỳ tiếp theo (Giá cha có thuế

3 Trờng hợp số nợ gốc phải trả về thuê TC xác định theo giá có thuế GTGT

mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản để cho thuê

Khi nhận tài sản thuê tài chính

kế toán tscđ thuê hoạt động

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 11

( Trờng hợp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ )

Số trả cho kỳ này

TK 142, 242Chi tiền trả tiền thuê Trả trớc tiền thuê Định kỳ phân bổ số đã trả

TK 133Thuế

Sơ đồ 20:

Kế toán tàI sản cố định cho thuê hoạt động

( Trờng hợp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ )

627

Giá cha có Tổng tiền thanh toán Khi PS CPTT Ghi ngày trong kỳ

thuế GTGT ban đầu

Trang 12

TK 111, 112 đầu

Trả tiền cho khách

hàng do hợp đồng

TK 3331không đợc thực

TK 3331 Thuế GTGT Thuế

Doanh thu cha có thuế thanh toán

Khi thu tiền

Định kỳ tính khấuhao TSCĐ cho

Sơ đồ kế toán sửa chữa lớn TSCĐ

Doanh nghiệp không trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

TK 152, 153 TK 241.3 TK 242 TK 627, 641, 642

Các chi phí sửa chữa Nếu phải phân bổ Phân bổ vào bộ phận

phát sinh sang năm sau sử dụng theo định kỳ

Doanh nghiệp có trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

TK 152, 153 TK 241.3 Tk 335 TK 627, 641, 642

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 13

Các chi phí sửa chữa K/c chi phí thực Trích trớc chi phí sửa

phát sinh tế phát sinh chữa TSCĐ

Xử lý chênh lệch nếu

Số trích trớc<Chi phí thực tế

Xử lý chênh lệch nếu

Số trích trớc > chi phí thực tế

Doanh nghiệp có trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

TK 331 TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642

Giá thanh toán cho K/C chi phí thực tế Trích trớc chi phí sửa

bên nhận sửa chữa phát sinh chữa TSCĐ

Các chi phí sửa chữa Nếu phải phân bổ

phát sinh sang năm sau Phân bổ vào bộ phận

sử dụng định kỳ

TK 133 Thuế GTGT đợc

khấu trừ

Trang 14

thuê TC

TK 111, 338 TK 411 TK 211

Khấu hao nộp cấp trên

Nếu không đợc nhận hoàn lại GTCL

Nhận lại TS nội bộ đã KH

TK 009Trích khấu hao TSCĐ Đầu t mua sắmThu hồi vốn khấu hao đã điều Trả nợ vay đầu tchuyển cho đơn vị khác mua sắm TSCĐ

Điều chuyển vốn khấu hao cho đơn vị khác

Hạch toán khấu hao tại đơn vị cấp trên:

TK 111, 112 TK 136.1 TK 009

Cấp vốn khấu hao cho cấp dới Nhận lại vốn Cấp vốn

Nhận lại vốn khấu hao đã cấp cho cấp dới khấu hao của khấu hao

cấp dới chocấp dới

Hạch toán khấu hao tại đơn vị cấp dới:

TK 411 TK 111, 112 TK 009

Nhận lại vốn Hoàn trả

Nhận vốn khấu hao của cấp trên khấu hao của vốn khấu hao

Nhận lại vốn khấu hao đã cấp cho cấp trên cấp trên cho cấp trên

PhòngTài chính

Kế toán

Phòng

Kỹ thuật KCS

-PhòngThiết kế I PhòngThiết kế II

Trang 15

Độixây dựngthực nghiệm

ĐộiKSTK

Số 1

ĐộiKSTK

Số 2

ĐộiKSTK

Số 3

Độikhảo sát

địa chất

Bộ phận t vấn giám sátXây dựng công trình giao thông

Trởng phòng ( Kế toán trởng)

Kế toán

tổng hợp TSCĐKế toán công nợKế toán ngân hàngKế toán Kế toán thuế,thanh toán Thủ quỹ

Trang 16

Chøng tõ ghi sæ Sæ, thÎ kÕ to¸n chi tiÕt

B¸o c¸o tµi chÝnh

Trang 17

: Quan hệ kiểm tra, đối chiếu

Phụ lục

Phụ lục 1:

Sổ tàI sản cố định Loại tài sản:

Trang 18

T Ghi tăng TSCĐChứng từ Tên Khấu hao TSCĐ Ghi giảm TSCĐ

đặc

điểm , ký hiệu TSC

Đ

Nớc sản xuất

Tháng năm

đa vào

sử dụng

Số hiệu TSCĐ

Nguyên giá

Chứng từ Lý

do giảm TSC

Đ

Số

hiệu Ngày tháng Thời gian

sử dụng

Mức khấu hao

Số hiệu Ngày tháng

Cộng

Phụ lục 2:

Sổ tàI sản theo đơn vị sử dụng

Năm 2004 Tên đơn vị (Phòng ban, phân xởng ): Văn phòng

Ghi tăng tài sản và CCDC Ghi giảm tài sản và CCDC Chứng từ Tên

nhãn hiệu quy cách TSCĐ

và CCDC

Đơn

vị tính

Số ợng Đơn giá Số tiền Chứng từ Lý do Số l-ợng Số tiền Ghichú

Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Lâm

Địa chỉ: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Số tài khoản:

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 19

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:

STT Tên hàng hoá Đơn vị Số lợng Đơn giá Thành tiền

01 Máy photocopy Chiếc 01 39.000.000 39.000.000

Cộng tiền hàng: 39.000.000 Thuế suất GTGT 5% Tiền thuế GTGT: 1.950.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 40.950.000

Số tiền viết bằng chữ: Bốn mơi triệu chín trăm năm mơi nghìn đồng chẵn

Ngời mua hàng kế toán trởng thủ trởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Phụ lục 4:

Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8

Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

TP.Hà Nội

Số 805/QĐ- NS Ngày: 05/06/2004

Quyết định mua sắm TSCĐ

Trên cơ sở xem xét tình hình thực tế và nhu cầu sử dụng tài sản của Công ty

Theo đề nghị của: Phòng Thiết kế II

Quyết định

Mua sắm tài sản sau đây:

Tên tài sản : Máy photocopy

Nớc sản xuất: Nhật Bản

Ông: Vũ Quang Lộc thuộc Phòng hành chính có trách nhiệm trực tiếp thực hiện

việc mua sắm tài sản nêu trên

Ông: Nguyễn Hữu Khơng trởng Phòng hành chính có trách nhiệm đôn đốc việc

thực hiện quyết định này

Trang 20

Các bộ phận khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Ngày 5 tháng 6 năm 2004

Giám đốc

Phụ lục 5:

Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8

Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

TP Hà Nội

Hoá đơn ( GTGT) Mẫu số: 01GTKL - 3LL

Liên 2: (Giao khách hàng)Ngày 12 tháng 06 năm 2004

Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Nam An No:

0096278

Địa chỉ: 111 Lý Nam Đế, Hà Nội Số tài khoản:

Điện thoại: Mã số:

Họ tên ngời mua hàng: Vũ Quang Lộc

Địa chỉ: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Số tài khoản:

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:

Tổng cộng tiền thanh toán: 109.256.000 đồng

Số tiền viết bằng chữ:

Ngời mua hàng Kế toán trởng thủ trởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

phụ lục 6:

Đơn vị : Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 01 - TSCĐ

Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 21

TP Hà Nội

Biên bản giao nhận TSCĐ

Ngày 10/06/2004Số: 576 Nợ:

Có:

Căn cứ vào quyết định số 805/QĐ - NS ngày 20/06/2004, Giám đốc Công ty T vấn

xây dựng giao thông 8 về việc giao nhận TSCĐ

Bên giao nhận TSCĐ gồm:

- Ông: Nguyễn Hữu Khơng Bộ phận: Phòng hành chính, đại diện bên giao

- Ông: Lê Quốc Thắng Bộ phận: Phòng thiết kế II, đại diện bên nhận

Địa điểm giao nhận: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8, Thanh Xuân, Hà Nội

Xác nhận việc giao nhận nh sau:

STT Tên TSCĐ Số hiệu Nớc sản xuất Nguyên giá

01 Máy photocopy RX 098 Nhật Bản 99323636,36 đồng

Kế toán trởng Ngời nhận Ngời giao

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

phụ lục 7:

Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 02 - TSCĐ

Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

TP Hà Nội

Thẻ TSCĐ

Số: FARM – 070Ngày: 12/06/2004

Kế toán trởng (Ký, họ tên) Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số 576 ngày 10/06/2004

Tên TSCĐ: Máy photocopy

Mã hiệu:

Trang 22

Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị

hao mòn

CộngdồnBB/576 25/10/2004 Máy Photocopy 99323636,36

Phụ lục 8:

Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Hà Nội, ngày 16/6/2004

Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

Điều 1: Tạm thời hạch toán danh mục TSCĐ cho mua sắm mới nh sau:

01 Nhà thí nghiệm trung tâm 37.273.000 đồng Nguồn vốn XDCB

Điều 2: Phòng kế toán có trách nhiệm làm đầy đủ thủ tục hạch toán tài sản theo

Trang 23

Phụ lục 9:

Hoá đơn (GTGT) Mẫu số: 01 GTKL-3LL

Liên 2: ( Giao cho khách hàng)Ngày 13 tháng 6 năm 2004 No: HK2506

Đơn vị bán hàng: Công ty T vấn và thiết kế xây dựng Hà Nội

Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Hà Nội Số tài khoản:

Điện thoại: Mã số:

Họ tên ngời mua hàng: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8

Địa chỉ: Nguyễn trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Số tài khoản:

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:

STT Tên hàng hoá dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT: 3.727.300 đồng

Tổng cộng tiền thanh toán: 41.000.300 đồng

Trang 24

Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội

đề nghị thanh lý tàI sản

Kính gửi: Ban thanh lý tài sản

Căn cứ vào tình trạng hiện tại của tài sản thuộc quản lý của bộ phận: Phòng thiết

kế I Chúng tôi đề nghị việc thanh lý tài sản sau:

Tên tài sản: Máy chiếu đa năng

Nớc sản xuất: Nhật Bản

Mã số tài sản: ID 006

Năm đa vào sử dụng : 1996

Tình trạng tài sản khi đa vào sử dụng: Mới 100%

Lý do thanh lý: Máy chiếu đa năng không đáp ứng đợc tình hình thiết kế hiện nay

của Phòng thiết kế

Kiến nghị giải pháp thanh lý: Nhợng bán

Chi phí thanh lý ớc tính: 3.000.000 đồng

Giá trị thu hồi ớc tính:

Kính đề nghị Ban thanh lý sớm xem xét và kịp thời đa ra quyết định thanh lý

TSCĐ

Hà Nội, ngày 4 tháng 6 năm 2004

Ngời đề nghị Phụ trách bộ phận

Phụ lục 11:

Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 03 - TSCĐ

Địa chỉ: Km 9, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

biên bản thanh lý TSCĐ

Ngày 20 tháng 6 năm 2004 Căn cứ quyết định số: 09TCKT/QĐ ngày 10 tháng 6 năm 2004 về thanh lý TSCĐ

I.Ban thanh lý TSCĐ gồm:

Ông: Nguyễn Hữu Khơng Bộ phận: Phòng Hành chính - Trởng ban

Ông: Đoàn Phúc Lập Bộ phận: Phòng thiết kế I - uỷ viên

Ông: Bộ phận: - uỷ viên

II Tiến hành thanh lý TSCĐ

- Tên TSCĐ: Máy chiếu đa năng

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 25

- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý: 27.362.610 đồng

- Giá trị còn lại của TSCĐ: 9.880.943 đồng

III Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ

Máy chiếu đa năng, số hiệu ID 006 trong tình trạng tốt, nhng không đáp ứng đợc

tình hình thiết kế hiện nay của Phòng thiết kế

- Giá trị thu hồi : 15.400.000 đồng

- Đã ghi giảm số thẻ TSCĐ ngày tháng năm

Nhận bàn giao nhà thí nghiệmtrung tâm

Ghi giảm thiết

Trang 26

máy chiếu đa năng

Cộng phát sinh

Phụ lục 24:

Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2004

( Sau khi thi công công trình sửa chữa lớn xong)

Số 147

Căn cứ quyết định số 214 ngày 30/4 của Giám đốc Công ty T vấn xây

dựng giao thông 8 về việc đa TSCĐ ra sửa chữa lớn

Chúng tôi gồm:

1 Nguyễn Toàn - Chức vụ: Phòng kỹ thuật Đại diện bên có TSCĐ

2 Lê Quốc Thắng - Chức vụ: Điều hành bộ phận Đại diện bên có TSCĐ

3 Nguyễn Hoàng - Chức vụ: Đội trởng sửa chữa Công ty lắp máy Đại diện

bên sửa chữa

Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ nh sau:

- Tên TSCĐ, mã hiệu, quy cách: 01 máy cắt bê tông

- Số hiệu TSCĐ:

- Bộ phận quản lý, sử dụng TSCĐ thuộc đội khảo sát địa chất

- Bộ phận phụ trách sửa chữa TSCĐ: Công ty lắp máy Việt Nam

Tên bộ phận

sửa chữa

Nội dung công việc sửa chữa

Giá dự toán Chi phí thực tế Kết quả kiểm

tra

đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04

Trang 27

Đại tu toàn bộ

phận của máy

30.000.000 39.600.000 đồng Theo đề thiết kế

đảm bảo chất ợng

Phụ lục 25:

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, Ngày 02 tháng 6 năm 2004

Biên bản nghiệm thu

Công trình: Sửa chữa máy cắt bê tông

Hôm nay, ngày 20 tháng 6 năm 2004

Thành phần gồm:

Bên a: công ty t vấn xây dựng giao thông 8

Ông: Trịnh Văn Dũng - Trởng phòng kỹ thuật

bên b: tổng công ty lắp máy việt nam

Ông: Nguyễn Hữu Long - Tổ trởng tổ lắp máy

Đã cùng kiểm tra, nghiệm thu việc sửa chữa: Đại tu máy cắt bê tông

Hội đồng nghiệm thu đánh giá kết quả:

Máy cắt bê tông đã đợc sửa chữa, đạt đúng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nh quy

định, đã có thể đi vào hoạt động

Kết luận: Hai bên nhất trí bàn giao và nghiệm thu máy cắt bê tông

Đại diện bên a đại diện bên b

phụ lục 26:

Hà Nội, Ngày 02 tháng 6 năm 2004

Ngày đăng: 14/11/2012, 09:21

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Giáo trình kế toán tài chính trong các doanh nghiệp.Chủ biên: Tiến sĩ Đặng Thị Loan - Nhà xuất bản Giáo dục Khác
5. Lý thuyết và thực hành kế toán tài chínhChủ biên: Tiến sĩ Nguyễn Văn Công - Nhà xuất bản Tài chính Khác
6. Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp nớc ngoài Nhà xuất bản Tài chính Khác
7. Tài liệu của Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Khác
8. Tài liệu sách giáo khoa kế toán doanh nghiệp I, II trờng Đại học Quản Lý và Kinh Doanh Hà Nội Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1 - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ 1 (Trang 1)
Sơ đồ hạch toán tăng tscđ hh do nhận cấp phát, Nhận góp vốn liên doanh - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán tăng tscđ hh do nhận cấp phát, Nhận góp vốn liên doanh (Trang 2)
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do XDCB hoàn thành bàn giao - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán tăng TSCĐ HH do XDCB hoàn thành bàn giao (Trang 3)
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do nhận lại vốn góp liên doanh  tríc ®©y - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán tăng TSCĐ HH do nhận lại vốn góp liên doanh tríc ®©y (Trang 3)
Sơ đồ kế toán TSCĐ HH tăng do tự chế - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ k ế toán TSCĐ HH tăng do tự chế (Trang 4)
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do mua sắm trả chậm, trả góp - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán tăng TSCĐ HH do mua sắm trả chậm, trả góp (Trang 5)
Sơ đồ 10: - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ 10 (Trang 6)
Sơ đồ hạch toán mua TSCĐ HH dới hình thức trao đổi lấy TSCĐ - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán mua TSCĐ HH dới hình thức trao đổi lấy TSCĐ (Trang 6)
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do thanh lý, nhợng bán - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán giảm TSCĐ HH do thanh lý, nhợng bán (Trang 7)
Sơ đồ kế toán mua TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền  với quyền sử dụng đất, đa vào sử dụng ngay cho SXKD - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ k ế toán mua TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, đa vào sử dụng ngay cho SXKD (Trang 7)
Sơ đồ 12: - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ 12 (Trang 7)
Sơ đồ 14: - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ 14 (Trang 8)
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do trả lại vốn góp liên doanh - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán giảm TSCĐ HH do trả lại vốn góp liên doanh (Trang 9)
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do bị mất, thiếu phát hiện khi  kiểm kê - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ h ạch toán giảm TSCĐ HH do bị mất, thiếu phát hiện khi kiểm kê (Trang 10)
Sơ đồ kế toán giảm TSCĐ HH do không đủ tiêu chuẩn ghi nhận  TSC§ HH - Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Sơ đồ k ế toán giảm TSCĐ HH do không đủ tiêu chuẩn ghi nhận TSC§ HH (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w