Hoàn thiện kế toán thành phẩm & TTTP tại C.ty Kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Trang 1Sơ đồ 1 Sơ đồ hạch toán tăng Tscđ hh do mua sắm
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ
Mua sắm trong nớc
TK 111, 112, 331, 341 TK 211
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 133.2Thuế GTGT đợc khấu trừ
Nhập khẩu:
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 333.3 Thuế nhập khẩu phải nộp
Thuế GTGT phải nộp đợc khấu trừ
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp:
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 333.3 Thuế nhập khẩu phải nộp
Trang 2Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do XDCB hoàn thành bàn giao
XDCB tự làm hoặc giao thầu từng phần:
Các chi phí XDCB phát sinh K/c giá trị đợc quyết toán
Thuế GTGT đợc khấu trừ (nếu có)
Các chi phí trớc khi sử dụng TSCĐ phát sinhXDCB giao thầu hoàn toàn:
Giá thanh toán cha có thuế GTGT
TK 133Thuế GTGT đợc khấu trừ
Sơ đồ 6:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 3Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do nhận lại vốn góp liên doanh
trớc đây
Giá trị còn lại của TSCĐ góp liên doanh đợc nhận lại
TK 111, 112, 138Phần vốn liên doanh bị thiếu đợc Giá trị TSCĐ nhận lại cao
nhận lại bằng tiền hơn vốn góp liên doanh
TK 635 Phần vốn liên doanh bị thiếu
TK 622 TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh
Chi phí vợt mức bình thờng của TSCĐ tự chế
TK 627 và chi phí không hợp lý tính vào giá vốn
hàng bán
TK 155Giá thành sản phẩm Xuất kho sản phẩm nhập kho để chuyển thành TSCĐ
Đồng thời ghi:
Ghi tăng nguyên giá TSCĐ ( Doanh thu là giá thành thực tế
sản phẩm chuyển thành TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh)
TK 111, 112, 331
Chi phí trực tiếp liên quan khác ( chi phí lắp đặt, chạy thử)
Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh
Trang 4Sơ đồ 8:
Sơ đồ hạch toán tăng TSCĐ HH do mua sắm trả chậm, trả góp
TK 111, 112 TK 331 TK 211
Định kỳ khi thanh toán Tổng số tiền Nguyên giá (ghi theo
giá mua trả tiền ngaytiền cho ngời bán phải thanh toán tại thời điểm mua)
2 Khi nhận TSCĐ HH do trao đổi:
Giá trị hợp lý của TSCĐ HH đa Giá trị hợp lý cả TSCĐ HH nhận về
đi trao đổi và thuế GTGT
và thuế GTGT ( nếu có)
TK 333.11 TK 133
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 5Thuế GTGT ( nếu có)Thuế GTGT (nếu có)
TK 111, 112
Nhận số tiền phải thu thêm
Thanh toán số tiền phải thu thêm
Sơ đồ 11:
Sơ đồ kế toán mua TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền
với quyền sử dụng đất, đa vào sử dụng ngay cho SXKD
Ghi tăng TSCĐ HH ( Chi tiết nhà cửa, vật kiến trúc)
TK 213Ghi tăng TSCĐ vô hình ( Chi tiết quyền sử dụng đất)
TK 133Thuế GTGT đợc khấu trừ ( nếu có)
Sơ đồ 12:
Trang 6Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do thanh lý, nhợng bán
sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH góp vốn liên doanh
Vốn góp đợc đánh giá cao hơn giá trị còn lại:
Chênh lệch giá trị vốn góp > giá trị còn lại
Vốn góp đợc đánh giá thấp hơn giá trị còn lại:
TK 222GTCL của TSCĐ
TK 412Chênh lệch giá trị vốn góp < giá trị còn lại
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 7Sơ đồ 14:
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do trả lại vốn góp liên doanh
Giá trị TSCĐ trả lại cao hơn GTCL:
TK 412 TK 411
GTCL của TSCĐ
Chênh lệch giá trị trả lại > giá trị còn lại
Giá trị TSCĐ trả lại thấp hơn GTCL:
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn của TSCĐ
TK 411 Giá trị còn lại của TSCĐ
Trang 8Cha xác định đợc nguyên nhân:
TK 138.1GTCL của TSCĐ thiếu, mất cha rõ nguyên nhân
TK 415Phần bù đắp từ quỹ dự phòng tài chính
Trang 9Kế toán thuê tài chính
1 Trờng hợp có phát sinh chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến tài sản cho thuê
tài chính trớc khi nhận tài sản thuê ứng trớc khoản tiền thuê, ký quỹ bảo đảm thuê
Trang 10
2 Trờng hợp số nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua cha có
thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản để cho thuê
Nhận tài sản thuê tài chính
TK 315 TK 342 TK 211
Cuối niên độ kế toán K/C số nợ gốc Số nợ gốc Giá trị TSCĐ
đến hạn trả trong kỳ sau phải trả các thuê TC
kỳ tiếp theo (Giá cha có thuế
3 Trờng hợp số nợ gốc phải trả về thuê TC xác định theo giá có thuế GTGT
mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản để cho thuê
Khi nhận tài sản thuê tài chính
kế toán tscđ thuê hoạt động
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 11( Trờng hợp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ )
Số trả cho kỳ này
TK 142, 242Chi tiền trả tiền thuê Trả trớc tiền thuê Định kỳ phân bổ số đã trả
TK 133Thuế
Sơ đồ 20:
Kế toán tàI sản cố định cho thuê hoạt động
( Trờng hợp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ )
627
Giá cha có Tổng tiền thanh toán Khi PS CPTT Ghi ngày trong kỳ
thuế GTGT ban đầu
Trang 12TK 111, 112 đầu
Trả tiền cho khách
hàng do hợp đồng
TK 3331không đợc thực
TK 3331 Thuế GTGT Thuế
Doanh thu cha có thuế thanh toán
Khi thu tiền
Định kỳ tính khấuhao TSCĐ cho
Sơ đồ kế toán sửa chữa lớn TSCĐ
Doanh nghiệp không trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 152, 153 TK 241.3 TK 242 TK 627, 641, 642
Các chi phí sửa chữa Nếu phải phân bổ Phân bổ vào bộ phận
phát sinh sang năm sau sử dụng theo định kỳ
Doanh nghiệp có trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 152, 153 TK 241.3 Tk 335 TK 627, 641, 642
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 13Các chi phí sửa chữa K/c chi phí thực Trích trớc chi phí sửa
phát sinh tế phát sinh chữa TSCĐ
Xử lý chênh lệch nếu
Số trích trớc<Chi phí thực tế
Xử lý chênh lệch nếu
Số trích trớc > chi phí thực tế
Doanh nghiệp có trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 331 TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642
Giá thanh toán cho K/C chi phí thực tế Trích trớc chi phí sửa
bên nhận sửa chữa phát sinh chữa TSCĐ
Các chi phí sửa chữa Nếu phải phân bổ
phát sinh sang năm sau Phân bổ vào bộ phận
sử dụng định kỳ
TK 133 Thuế GTGT đợc
khấu trừ
Trang 14thuê TC
TK 111, 338 TK 411 TK 211
Khấu hao nộp cấp trên
Nếu không đợc nhận hoàn lại GTCL
Nhận lại TS nội bộ đã KH
TK 009Trích khấu hao TSCĐ Đầu t mua sắmThu hồi vốn khấu hao đã điều Trả nợ vay đầu tchuyển cho đơn vị khác mua sắm TSCĐ
Điều chuyển vốn khấu hao cho đơn vị khác
Hạch toán khấu hao tại đơn vị cấp trên:
TK 111, 112 TK 136.1 TK 009
Cấp vốn khấu hao cho cấp dới Nhận lại vốn Cấp vốn
Nhận lại vốn khấu hao đã cấp cho cấp dới khấu hao của khấu hao
cấp dới chocấp dới
Hạch toán khấu hao tại đơn vị cấp dới:
TK 411 TK 111, 112 TK 009
Nhận lại vốn Hoàn trả
Nhận vốn khấu hao của cấp trên khấu hao của vốn khấu hao
Nhận lại vốn khấu hao đã cấp cho cấp trên cấp trên cho cấp trên
PhòngTài chính
Kế toán
Phòng
Kỹ thuật KCS
-PhòngThiết kế I PhòngThiết kế II
Trang 15Độixây dựngthực nghiệm
ĐộiKSTK
Số 1
ĐộiKSTK
Số 2
ĐộiKSTK
Số 3
Độikhảo sát
địa chất
Bộ phận t vấn giám sátXây dựng công trình giao thông
Trởng phòng ( Kế toán trởng)
Kế toán
tổng hợp TSCĐKế toán công nợKế toán ngân hàngKế toán Kế toán thuế,thanh toán Thủ quỹ
Trang 16Chøng tõ ghi sæ Sæ, thÎ kÕ to¸n chi tiÕt
B¸o c¸o tµi chÝnh
Trang 17: Quan hệ kiểm tra, đối chiếu
Phụ lục
Phụ lục 1:
Sổ tàI sản cố định Loại tài sản:
Trang 18T Ghi tăng TSCĐChứng từ Tên Khấu hao TSCĐ Ghi giảm TSCĐ
đặc
điểm , ký hiệu TSC
Đ
Nớc sản xuất
Tháng năm
đa vào
sử dụng
Số hiệu TSCĐ
Nguyên giá
Chứng từ Lý
do giảm TSC
Đ
Số
hiệu Ngày tháng Thời gian
sử dụng
Mức khấu hao
Số hiệu Ngày tháng
Cộng
Phụ lục 2:
Sổ tàI sản theo đơn vị sử dụng
Năm 2004 Tên đơn vị (Phòng ban, phân xởng ): Văn phòng
Ghi tăng tài sản và CCDC Ghi giảm tài sản và CCDC Chứng từ Tên
nhãn hiệu quy cách TSCĐ
và CCDC
Đơn
vị tính
Số ợng Đơn giá Số tiền Chứng từ Lý do Số l-ợng Số tiền Ghichú
Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Lâm
Địa chỉ: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Số tài khoản:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 19Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:
STT Tên hàng hoá Đơn vị Số lợng Đơn giá Thành tiền
01 Máy photocopy Chiếc 01 39.000.000 39.000.000
Cộng tiền hàng: 39.000.000 Thuế suất GTGT 5% Tiền thuế GTGT: 1.950.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 40.950.000
Số tiền viết bằng chữ: Bốn mơi triệu chín trăm năm mơi nghìn đồng chẵn
Ngời mua hàng kế toán trởng thủ trởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 4:
Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8
Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân
TP.Hà Nội
Số 805/QĐ- NS Ngày: 05/06/2004
Quyết định mua sắm TSCĐ
Trên cơ sở xem xét tình hình thực tế và nhu cầu sử dụng tài sản của Công ty
Theo đề nghị của: Phòng Thiết kế II
Quyết định
Mua sắm tài sản sau đây:
Tên tài sản : Máy photocopy
Nớc sản xuất: Nhật Bản
Ông: Vũ Quang Lộc thuộc Phòng hành chính có trách nhiệm trực tiếp thực hiện
việc mua sắm tài sản nêu trên
Ông: Nguyễn Hữu Khơng trởng Phòng hành chính có trách nhiệm đôn đốc việc
thực hiện quyết định này
Trang 20Các bộ phận khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Ngày 5 tháng 6 năm 2004
Giám đốc
Phụ lục 5:
Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8
Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân
TP Hà Nội
Hoá đơn ( GTGT) Mẫu số: 01GTKL - 3LL
Liên 2: (Giao khách hàng)Ngày 12 tháng 06 năm 2004
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Nam An No:
0096278
Địa chỉ: 111 Lý Nam Đế, Hà Nội Số tài khoản:
Điện thoại: Mã số:
Họ tên ngời mua hàng: Vũ Quang Lộc
Địa chỉ: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:
Tổng cộng tiền thanh toán: 109.256.000 đồng
Số tiền viết bằng chữ:
Ngời mua hàng Kế toán trởng thủ trởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
phụ lục 6:
Đơn vị : Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 01 - TSCĐ
Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 21TP Hà Nội
Biên bản giao nhận TSCĐ
Ngày 10/06/2004Số: 576 Nợ:
Có:
Căn cứ vào quyết định số 805/QĐ - NS ngày 20/06/2004, Giám đốc Công ty T vấn
xây dựng giao thông 8 về việc giao nhận TSCĐ
Bên giao nhận TSCĐ gồm:
- Ông: Nguyễn Hữu Khơng Bộ phận: Phòng hành chính, đại diện bên giao
- Ông: Lê Quốc Thắng Bộ phận: Phòng thiết kế II, đại diện bên nhận
Địa điểm giao nhận: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8, Thanh Xuân, Hà Nội
Xác nhận việc giao nhận nh sau:
STT Tên TSCĐ Số hiệu Nớc sản xuất Nguyên giá
01 Máy photocopy RX 098 Nhật Bản 99323636,36 đồng
Kế toán trởng Ngời nhận Ngời giao
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
phụ lục 7:
Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 02 - TSCĐ
Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân
TP Hà Nội
Thẻ TSCĐ
Số: FARM – 070Ngày: 12/06/2004
Kế toán trởng (Ký, họ tên) Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số 576 ngày 10/06/2004
Tên TSCĐ: Máy photocopy
Mã hiệu:
Trang 22Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị
hao mòn
CộngdồnBB/576 25/10/2004 Máy Photocopy 99323636,36
Phụ lục 8:
Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Hà Nội, ngày 16/6/2004
Địa chỉ: Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân
Điều 1: Tạm thời hạch toán danh mục TSCĐ cho mua sắm mới nh sau:
01 Nhà thí nghiệm trung tâm 37.273.000 đồng Nguồn vốn XDCB
Điều 2: Phòng kế toán có trách nhiệm làm đầy đủ thủ tục hạch toán tài sản theo
Trang 23Phụ lục 9:
Hoá đơn (GTGT) Mẫu số: 01 GTKL-3LL
Liên 2: ( Giao cho khách hàng)Ngày 13 tháng 6 năm 2004 No: HK2506
Đơn vị bán hàng: Công ty T vấn và thiết kế xây dựng Hà Nội
Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Hà Nội Số tài khoản:
Điện thoại: Mã số:
Họ tên ngời mua hàng: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8
Địa chỉ: Nguyễn trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số:
STT Tên hàng hoá dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền
Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT: 3.727.300 đồng
Tổng cộng tiền thanh toán: 41.000.300 đồng
Trang 24Km 9, đờng Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
đề nghị thanh lý tàI sản
Kính gửi: Ban thanh lý tài sản
Căn cứ vào tình trạng hiện tại của tài sản thuộc quản lý của bộ phận: Phòng thiết
kế I Chúng tôi đề nghị việc thanh lý tài sản sau:
Tên tài sản: Máy chiếu đa năng
Nớc sản xuất: Nhật Bản
Mã số tài sản: ID 006
Năm đa vào sử dụng : 1996
Tình trạng tài sản khi đa vào sử dụng: Mới 100%
Lý do thanh lý: Máy chiếu đa năng không đáp ứng đợc tình hình thiết kế hiện nay
của Phòng thiết kế
Kiến nghị giải pháp thanh lý: Nhợng bán
Chi phí thanh lý ớc tính: 3.000.000 đồng
Giá trị thu hồi ớc tính:
Kính đề nghị Ban thanh lý sớm xem xét và kịp thời đa ra quyết định thanh lý
TSCĐ
Hà Nội, ngày 4 tháng 6 năm 2004
Ngời đề nghị Phụ trách bộ phận
Phụ lục 11:
Đơn vị: Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 Mẫu 03 - TSCĐ
Địa chỉ: Km 9, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
biên bản thanh lý TSCĐ
Ngày 20 tháng 6 năm 2004 Căn cứ quyết định số: 09TCKT/QĐ ngày 10 tháng 6 năm 2004 về thanh lý TSCĐ
I.Ban thanh lý TSCĐ gồm:
Ông: Nguyễn Hữu Khơng Bộ phận: Phòng Hành chính - Trởng ban
Ông: Đoàn Phúc Lập Bộ phận: Phòng thiết kế I - uỷ viên
Ông: Bộ phận: - uỷ viên
II Tiến hành thanh lý TSCĐ
- Tên TSCĐ: Máy chiếu đa năng
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 25- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý: 27.362.610 đồng
- Giá trị còn lại của TSCĐ: 9.880.943 đồng
III Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ
Máy chiếu đa năng, số hiệu ID 006 trong tình trạng tốt, nhng không đáp ứng đợc
tình hình thiết kế hiện nay của Phòng thiết kế
- Giá trị thu hồi : 15.400.000 đồng
- Đã ghi giảm số thẻ TSCĐ ngày tháng năm
Nhận bàn giao nhà thí nghiệmtrung tâm
Ghi giảm thiết
Trang 26máy chiếu đa năng
Cộng phát sinh
Phụ lục 24:
Công ty T vấn xây dựng giao thông 8 cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2004
( Sau khi thi công công trình sửa chữa lớn xong)
Số 147
Căn cứ quyết định số 214 ngày 30/4 của Giám đốc Công ty T vấn xây
dựng giao thông 8 về việc đa TSCĐ ra sửa chữa lớn
Chúng tôi gồm:
1 Nguyễn Toàn - Chức vụ: Phòng kỹ thuật Đại diện bên có TSCĐ
2 Lê Quốc Thắng - Chức vụ: Điều hành bộ phận Đại diện bên có TSCĐ
3 Nguyễn Hoàng - Chức vụ: Đội trởng sửa chữa Công ty lắp máy Đại diện
bên sửa chữa
Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ nh sau:
- Tên TSCĐ, mã hiệu, quy cách: 01 máy cắt bê tông
- Số hiệu TSCĐ:
- Bộ phận quản lý, sử dụng TSCĐ thuộc đội khảo sát địa chất
- Bộ phận phụ trách sửa chữa TSCĐ: Công ty lắp máy Việt Nam
Tên bộ phận
sửa chữa
Nội dung công việc sửa chữa
Giá dự toán Chi phí thực tế Kết quả kiểm
tra
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Trang 27Đại tu toàn bộ
phận của máy
30.000.000 39.600.000 đồng Theo đề thiết kế
đảm bảo chất ợng
Phụ lục 25:
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, Ngày 02 tháng 6 năm 2004
Biên bản nghiệm thu
Công trình: Sửa chữa máy cắt bê tông
Hôm nay, ngày 20 tháng 6 năm 2004
Thành phần gồm:
Bên a: công ty t vấn xây dựng giao thông 8
Ông: Trịnh Văn Dũng - Trởng phòng kỹ thuật
bên b: tổng công ty lắp máy việt nam
Ông: Nguyễn Hữu Long - Tổ trởng tổ lắp máy
Đã cùng kiểm tra, nghiệm thu việc sửa chữa: Đại tu máy cắt bê tông
Hội đồng nghiệm thu đánh giá kết quả:
Máy cắt bê tông đã đợc sửa chữa, đạt đúng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nh quy
định, đã có thể đi vào hoạt động
Kết luận: Hai bên nhất trí bàn giao và nghiệm thu máy cắt bê tông
Đại diện bên a đại diện bên b
phụ lục 26:
Hà Nội, Ngày 02 tháng 6 năm 2004