Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử... 53không phân tích được nữa Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1 Tuy nhiên đa t
Trang 1Tailieumontoan.com
S ƯU TẦM VÀ TỔNG HỢP
Thanh Hóa, Tháng 11 năm 2019
Trang 2TUYỂN TẬP MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em tuyển tập các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để làm tài liệu này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán nâng cao lớp 8 thường được ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm các phần:
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này!
Trang 3Mục Lục
Trang
Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19
Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58
Trang 7Ta có: 2 ( )2 ( )2 ( )2 2 ( 2 ) ( 2 ) ( 2 )
x + x+ + x+ + x+ =x + x + x+ + x + x+ + x + x+
( ) (2 )2 2
Trang 11Đặt
2
2 ;2
Trang 12Đặt
2 2
2 2
23
21
Trang 13HẰNG ĐẲNG THỨC: a3 + b3 + c3 -3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc - ca)
+) Nếu x= =y 2 ( khôn thỏa mãn )
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (3; -5)
Bài 3: Giải phương trình sau: 3 3 3
Trang 14Tính giá trị của biểu thức: = − + − + − + +
b c c a a b a b c P
Trang 16Bài toán được chứng minh
Bài 2: Cho a, b, c, d thỏa mãn: a2 + b2 + c2 + d2 = 1 Tính giá trị của biểu thức
Trang 18Bài 1: Giải hệ phương trình sau
Trang 20- Đa thức f(x) có nghiệm hữu tỉ thì có dạng p
q trong đó p là ước của hệ số tự do, q kà ước dương của hệ số cao nhất
Để nhanh chóng loại trừ nghiệm là ước của hệ số tự do
1 Đối với đa thức bậc hai : ax 2 + bx + c
Cách 1: Tách hạng tử bậc nhất bx
- Tính a.c rồi phân tích a.c ra tích của hai thừa số ac = a1c1 = a2c2 =
- Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b , chẳng hạn : ac = a1c1 với a1 + c1 = b
- Tách bx = a1x + c1x
- Dùng phương pháp nhóm số hạng để phân tích tiếp
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 212 Đối với đa thức bậc ba trở lên ( dùng phương pháp nhẩm nghiệm )
P x =a x +a − x − + +a x+a a a ∈Z n≥
+) Nếu x = a là nghiệm của P(x) thì P(a) = 0
Hệ Quả : Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của a0
+) Định lý Bezut: Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm x = a thì Pn(x) = (x - a) H(x) bậc (n - 1)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2
Trang 22Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 23a p q
Trang 24( 5)(3)
không phân tích được nữa
Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:
Nên ta làm như sau:
Trang 26Bấm máy tính cho ta nghiệm là : 1
Trang 273 Đối với đa thức nhiều biến
– Áp dụng liên tiếp các phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức
Bài 1: Phân tích thành nhân tử 2 2 2 2 2 2
A= ab +a b+abc + ac +a c+abc + bc +b c+abc = a b c ab bc ca+ + + +
Bài 3: Phân tích thành nhân tử: A=abc−(ab bc+ +ca)+ + + −a b c 1
Trang 30- Các đa thức không thể sử dụng các phương pháp như đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử
và sủ dụng hằng đẳng thức cũng như đoán nghiệm,
- Trong các thành phần của đa thức có chứa các hạng tử bậc 4, ta sẽ thêm bớt để đưa về
a −b = a b a b− +
- Đôi khi thêm, bớt hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
1 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức: a 2 – b 2
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 312 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 35Đặt t = x2, ta được G(t) = at2 + bt + c Sau đó dùng phương pháp tách hạng tử
Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2
Trang 38Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau, nên ta làm như sau:
Trang 39Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính và đa thức không có hai nghiệm
là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau: nên ta làm như sau:
Trang 41Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:( 2 ) ( 2 )( 2 )
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( )3 ( 3 3 3)
Trang 42F Đối với đa thức bậc cao có dạng 3 1 3 2
1
x + +x + + luôn luôn có nhân tử chung là bình
phương thiếu của tổng hoặc hiệu, nên ta thêm bớt để làm cuất hiện bình phương thiếu của tổng hoặc hiệu:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 7 5 4 3 2
G ĐỐI VỚI ĐA THỨC ĐA ẨN
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 2
x +y −z + xy− z−
Trang 4888
Trang 49Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( 2 2 )2 2 2 2 2 2 2
Trang 52Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 54
2 2
Trang 583 3 3
53
Trang 59A Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào đó mà giá trị của
biểu thức A luôn luôn lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) một hằng số k và tồn tại
một giá trị của biến để A có giá trị bằng k thì k gọi là giá trị nhỏ nhất (giá trị lớn nhất) của
biểu thức A ứng với các giá trị của biểu thức thuộc khoảng xác định nói trên
Xét biểu thức A x( )
+) Ta nói A x( ) có giá trị lớn nhất là M, nếu
( )
A x ≤M x∀ và có giá trị x0 sao cho A x( )0 =M (Chỉ ra 1 giá trị là được)
+) Ta nói A x( ) có giá trị nhỏ nhất là m, nếu
- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến
Ký hiệu: Min A là giá trị nhỏ nhất của A và Max A là giá trị lớn nhất của A
Trang 61+) Nếu m > 0, n > 0 thì ta tìm được giá trị nhỏ nhất
+) Nếu m < 0, n <0 thì ta tìm được giá trị lớn nhất
Dễ thấy rằng luôn tồn tại (x; y) để có dấu của đẳng thức, như vậy ta sẽ tìm được cực trị của đa thức đã cho
Trang 62Trong cả hai trường hợp trên:
- Nếu r = 0 thì phương trình F(x; y) = 0 có nghiệm
- Nếu F x y( ); ≥ >r 0 hoặc F x y( ); ≤ <r 0 thì không có (x y; ) nào thảo mãn F(x; y) = 0
a> ac b− < r= ⇒ F x y phân tích được tích của hai nhân tử, giúp ta
giải được các bài toán khác
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của
x
y y
Trang 63y z
z z
Trang 67Bài 16: Tìm min của: 2 2
Trang 69- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức
- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế
Trang 71Mặt khác:
2 2
20
Trang 72Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của S =ab+2009, với a, b, là hai số thực khác 0 và
02
1
1; 22
02
0
2
32
Trang 73Bài 11: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn : 2 2 2
Trang 75Từ giả thiết =>y= − 1 x thay vào C ta được: 3 ( )3 2
Bài 8: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1 1 1
Trang 76y x
Trang 80Bài 35: Cho các số thực x, y thỏa mãn: 2 2
7x +9y +12xy−4x−6y− = , Tìm min max của: 15 0
A= x+ y+
Trang 82Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x+ + =y z 3, Tìm GTLN của :B=xy+yz+zx
Hướng dẫn
Ta có : B=xy+z x( +y)=xy+3−(x+y) ( x+y)
Trang 83- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ
- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ
Trang 86Bài 17: Tìm max của: ( )4 ( )4
Trang 90Bài 1: (Chuyên Toán Quảng Ngãi năm 2014 – 2015)
A Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai
Phương pháp: Biểu thức dạng này đạt giá trị nhỏ nhất khi mẫu đạt giá trị lớn nhất
B
x x
=+ +
Trang 92Lời giải
Ta có :
2 2
B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức
Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu
Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm
Trang 94=
Trang 96Bài 8: Tìm min hoặc max của:
2 2
x
=+
x
=+
Trang 97=+
1
x x B
Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu
Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm
1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
+
=+
c =(x+2)(x+8) ( >0)
Lời giải
Trang 98−
=+ b 22 1
2
x B x
+
=+
+
=+
Trang 99Bài 4: [ HSG – Yên Phong – 2016 – 2017 ]
=+
Trang 100Bài 7: Tìm GTLN của biểu thức sau 4 22
1
x A
x x
=+ +
x
−
=+
+
=+
+
=+
Trang 101=+
−
=+
5128
x B x
+
=+
Trang 102=+
+
=+
11
x H x
+
=+
Trang 103Bài 21: Tìm min hoặc max của:
2 2
1
x P x
=+
Lời giải
2
10
21
2 2
11
x G x
+
=+
x P
x
+
=+
+
=+ +
Lời giải
2
x K
x x
= −
+ +
Trang 104=+
1 1
1 3( ) x
2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau
Trang 105x x
=+ +
Trang 106N x
+ +
=+
Trang 107Bài 8: Tìm min hoặc max của:
2 2
Làm tương tự như các bài trên
Bài 11: Tìm min hoặc max của:
2 2
3x 6x 17
− +
Trang 108Lời giải
x H
Lời giải
2
12
Trang 109Bài 19: Tìm min hoặc max của: 222 2 9 22
H
x x
y y
Bài 20: Tìm min hoặc max của: 2 2 1
1
x J
y y
Trang 110Bài 22: Tìm min hoặc max của: 2 2 4 2 2
4
x y R
x x
y y
Trang 111Bài 27: Tìm min hoặc max của:
2 2
x x
y y
H
x x y y
Trang 112x x
Với y ≠ 0 chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
x x y y M
y y
y y
N
x x y y
Lời giải
Chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
1
x x y y P x y
Trang 113Bài 35: Tìm min hoặc max của:
2 2
11
x x y y R
x x y y
Trang 114+) Nếu m≠1 phương trình có vô số nghiệm
+) Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm
−
=+
Bài 2: Cho phương trình 2
(m −1)(x+ + =2) 1 m
(Vô số nghiệm)
(Vô số nghiệm) (Vô nghiệm)
Trang 115a Tìm m để x = 3 là nghiệm của phương trình
Để phương trình có nghiệm thì xảy ra 2 trường hợp
Vậy m≠ −1 thì phương trình luôn có nghiệm
2
11
41
m
m
m m
a Thay x = 1 vào phương trình ta được m∈ −{ 1; 2}
b Phương trình có nghiệm xảy ra 2 trường hợp là có nghiệm duy nhất hoặc có vô số
+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m− ≠ ⇔ ≠2 0 m 2
Vậy phương trình có nghiệm với mọi m
Trang 116Với m = 5 phương trình vô nghiệm
+) − − = ⇔m 1 0 m= −1 khi đó phương trình trở thành 0x = -5 (vô nghiệm)
−
=
−
Trang 117Vậy m=1;m= −1 phương trình vô nghiệm
Bài 3: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m+1)x− +(x 2)=0
Bài 5: Với giá trị nào của m thì:
a 2x− =1 5a+4 có nghiệm dương b 3(x+2)=ax+4 có nghiệm lớn hơn -1
c 2
(a −3a+2)x+ =3 3a có nghiệm duy nhất
Lời giải
Trang 119Vậy phương trình vô nghiệm khi m∈ −{ 1; 2; 7}
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau: m 3m22 4m2 3 1
Trang 120+) − ≤b 0 thì bất phương trình vô số nghiệm
+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải các hệ bất phương trình sau
x x
2
x x
x x
x x
Trang 121+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm
Bài 1: Giải và biện luận các bất phương trình sau
A Phương trình bậc cao đưa về dạng tích
1 Phương trình bậc cao đưa về phương trình tích
Trang 122- Nếu tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của hạng tử bậc lẻ thì ó
Bài 2: (HSG – Đông Anh – 2003)
Giải các phương trình sau
Trang 124( )
2 2
1 3
3 21; 1 / 3
Trang 1251 4
Trang 1262 2 2 2
2 2
Trang 127158;
Trang 128F Phương trình dạng: ax 5 + bx 4 + cx 3 + bx + a = 0 ( phương trình đối xứng )
- Nhận thấy x = -1 là nghiệm của phương trình vậy vế trái của phương trình có 1 nhân tử
là x + 1
Sau đó phương trình quay trở về dạng E
Trang 129Ví dụ: Giải các phương trình sau
Trang 130x x
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }1
Trang 131e +) Với x = 0 không là nghiệm của phương trình
+) Với x ≠ 0 chia cả hai vế cho x2 ta được: 2
x x
2
2
12;
+) x = 0 không là nghiệm của phương trình
+) Chia cả hai vế cuả phương trình cho x3 ta được:
Trang 134Dấu « = » xảy ra khi b = 0 hoặc b = 1
Tương tự : c2 ≥c7 Dấu « = » xảy ra khi c = 0 và c = 1
Trang 13500
Trang 136Bài 1: Tìm các số a, b, c, d sao cho: 4 3 2
4 0 , , ,+ + + − ≥ ∀ ∈
Trang 137CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Rút gọn, tính giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
Bài 1: a Cho a – 2b = 5 Tính giá trị biểu thức 3 2 3
Trang 138Cách 2: 2 2 2 2 2 2
( ) 2 3 3 6 1 1( ) 2 3 3 6 4 2
Trang 139Ta có:
2 2
2008 2008( 1) 20081
Trang 140M =bc y−z +ac z−x +ab x−y =by a+ +c cz a+ +b ax b+ −c bcyz+acxz+abxy
Ta phải tạo ra nhân tử: a + b + c
=+ +
Trang 1443 3 3 3 3 3 3
( ) 3 ( ) ( ) 3 ( )( ) ( ) ( ) 3
Trang 147Nếu 2 2013 2 2013
2013
1( ) ( )
1
( )( )
2 ( )( ); 2 ( )( )+ = − − + = − −
Trang 150Bài 5: Cho a, b, c là ba số phân biệt Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ
thuộc vào giá trị x :
Trang 151( )( ) ( )( ) ( )( )( )( ) ( )( ) ( )( )
Trang 152C Chứng minh phân số tối giản
- Có hai cách cơ bản chứng minh tử số và mẫu số có ƯCLN bằng 1
+) Cách 1: Giả sử d = (a,b), sau đó chỉ ra d = 1
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
Bài 2: Chứng minh rằng phân số 12 1
30 2
n n
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
Trang 153phân số A chưa tối giản
D Các bài toán về biểu thức hữu tỷ
Các bước rút gọn biểu thức hữu tỷ
- Tìm điều kiện xác định: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử, cho tất cả các nhân tử khác 0
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Bài 1: Cho biểu thức 44 5 22 4
Trang 154a Rút gọn A b Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
c Tìm giá trị của A khi x = 6
Trang 158Cách 1: Chứng minh bằng quy nạp toán học
d Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số
Trang 160Dấu “=” xảy ra khi:
a c b c b a a b c b ac abc
Trang 161a b ac bc ab c abc
a b c a c b c a abc
a b a c c b do a b c abc
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi: a+ =b c
Bài 6: Chứng minh rằng nếu a b+ ≥2 thì 3 3 4 4
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1
Bài 7: Chứng minh rằng nếu ∀a b c, , ta luôn có: 4 4 4
Trang 162Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh
Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương
- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng
- Nếu < ⇔ <A B C D, với C < D luôn đúng
Bài 1: Cho a, b, c, d, e là các số thực, Chứng minh rằng:
Từ (1), (2) ta có điều phải chứng minh
b Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1⇔abc>1 ( mâu thuẫn với giả thiết )
Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1
Trang 163Bài 3: Chứng minh bất đẳng thức sau: 10 10 2 2 8 8 4 4
Do đó bài toán được chứng minh
Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ]
Trang 164Bất đẳng thức cuối đúng với mọi a > 0 nên bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = 0
Dấu “=” xảy ra khi x = y
Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]
Bất đẳng thức đúng với mọi x, y ≥ 0 do đó bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0 hay a = b = 4
Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]
Trang 165Dấu “=” xảy ra khi = ±x y
Bài 10: Cho các số thực a,b Chứng minh rằng: 2 2 2 (1)
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy rakhi a = b
Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )
Trang 166Vậy bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 4 2 + 3 + 4 ≤ + +5 6 7
Bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 3: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 1 (1)
Trang 168Vậy bài toán được chứng minh , Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 7 4 7 9 1 2 3
Trang 169Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 2: Cho a + b > 1 Chứng minh rằng: 4 4 1
Trang 170Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 4: Cho a, b, c, d, > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng:
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 6: Cho a b c, , >0;abc=1 Chứng minh rằng: (a+1)(b+1)(c+ ≥1) 8
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 7: Cho a b c d, , , >0;abcd =1 Chứn minh rằng: 2 2 2 2
Trang 171Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = d
Bài 8: Cho x+ + =y z 1 Chứng minh rằng:
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z
b Theo chứng minh trên:
⇒xy+yz+zx≤
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z
Bài 9: Cho a b c, , ≥0 thỏa mãn: a+ + =b c 1 Chứng minh rằng: a b+ +2c≥4(1−a)(1−b)(1−c)
Trang 172Cộng vế các bất đẳng thức trên ta được điều phải chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1
Bài 11: Cho a b c, , ≥1 Chứng minh rằng: 1 2 1 2 1 2 3
+a +b +ab +abc +b +c +abc +c +a +abc
Cộng vế các bất đẳng thức thức ta được điều phải chứng minh
Trang 173- Muốn chứng minh bất đẳng thức A≥B đúng, ta giả sử A≥B là sai, tức là A < B là đúng
- Sau đó chứng minh A < B là sai ⇒ ≥A B là đúng
Bài 2: Với mọi số thực a, b, c hãy chứng tỏ: 2 2 2