1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA LOP 1 MOI CA NAM

209 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 411,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: Giúp HS biết: - Một số nề nếp được quy định của lớp - Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học - Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý - HS có ý thức vươn lên tron[r]

Trang 1

- Một số nề nếp được quy định của lớp

- Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học

- Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý

- HS có ý thức vươn lên trong học tập

- Giới thiệu tên trường, lớp, tên cô

- Hướng dẫn bầu lớp trưởng và lớp phó các

- Lớp hát bài hát đã học ở mẫu giáo

- Lớp chơi theo sự hướng dẫn của cô

- HS ngồi mỗi bàn 4 em

- HS Lắng tai nghe, vài em nhắc lại

Trang 2

I Yêu cầu

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường lớp, tên thầy, cô giáo một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu tên mình, những điều mình thích trước lớp

- Học sinh khá giỏi : Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt, biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

*KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người Kĩ năng lắng nghe tích cực.

II Đồ dùng dạy học

GV:Các điều khoản 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

Các bài hát về quyền được học tập “ Trường em”,”Đi học”, “ Em yêu trường em”

III.Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 5’) Kiểm tra sách vở

2 Bài mới: (28’)

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Vòng tròn giới thiệu tên

- Em thứ nhất giới thiệu tên mình

- Em thứ 2 giới thiệu tên bạn 1+ tên

mình

- Em thứ 3 giới thiệu tên bạn 1+ bạn 2+

tên mình

- đến em cuối cùng

+ Em cảm thấy như thế nào khi nghe các

bạn giới thiệu tên mình, giới thiệu tên

mình với các bạn?

- Kết luận: Mỗi người đều có một cái

tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên

Hoạt động 2: HS tự giới thiệu sở thích

của mình

+ Hãy giới thiệu với bạn bên cạnh những

điều em thích?

+ Những điều bạn thích có hoàn toàn

giống như em không?

- Kết luận:: Mỗi người đều có những

điều mình thích bạn khác

Hoạt động 3 : Kể về ngày đầu tiên đi

học của mình

+ Em đã mong chờ chuẩn bị cho ngày

đầu tiên như thế nào?

- Đứng thành vòng tròn 6-10 em điểm danh từ 1 đến hết

Trang 3

Thứ ba ngày tháng nămm 2013 Tiếng việt : CÁC NÉT CƠ BẢN

Trang 4

I Yêu cầu

- HS nắm được tên gọi các nét cơ bản

- HS viết được các nét cơ bản

- HS có ý thức tốt trong học tập

II Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs (5’)

2/ Bài mới: (28’)

Tiết 1

a Giới thiệu các nét cơ bản

- Viết và giới thiệu các nét cơ bản

HS Chuẩn bị đồ dung

Hs lắng nghe

+ Nét sổ ngang, nét sổ dọc, nét xiên trái, nét

xiên phải, nét móc ngược, nét móc xuôi, nét

móc hai đầu, nét cong hở trái, nét cong hở

phải, nét cong kính, nét khuyết trên, nét

b Luyện viết các nét cơ bản:

GV viết lần lượt các nét lên bảng và hướng

dẫn cách viết

- Nhắc lại các nét cơ bản

Hướng dẫn HS cách viết

- Theo dõi bắt tay và uốn nắn cho HS

- Nhận xét và sửa sai cho HS

3 Củng cố, dặn dò:

Cho HS nhắc lại các nét cơ bản

Dặn dò : HS nắm được các nét cơ bản đã học

Nhận xét giờ học

- Theo dõi trên bảng

- Nhắc lại tên các nét cơ bản

HS đọc cá nhân, bàn tổ lớp

HS đọc lần lượt các nét

HS chú ý theo dõi cách viết

Cá nhân, bàn, tổ, lớp

- Tập viết trên không trung

- Tập viết trên bảng con

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp.HS tự giới thiệu về mình, bước đầu làm quen với SGK,

đồ dùng học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học Toán

Trang 5

- Học sinh khá giỏi: yêu thích học Toán.

II Chuẩn bị

- Sách Toán 1, ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài xem lịch

e Giới thiệu bộ đồ dùng học toán

- Giới thiệu từng đồ dùng

- Yêu cầu lấy đồ dùng

GV giới thiệu lần lượt từng đồ dùng

- Nêu tên của từng đồ dùng

- Lấy đồ dùng theo yêu cầu

Sau bài học học sinh :

- Nhận biết được chữ e, và âm e.

Trang 6

- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

- Hs khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Giấy ô li viết chữ e để treo bảng (phóng to)

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5’

Hs nhắc tên các nét cơ bản

2 Bài mới: 30’

a/Giới thiệu bài:

GV cho học sinh quan sát và thảo luận:

+ Các em cho cô biết trong các tranh này vẽ gì

nào?

GV viết lên bảng các chữ các em nói và giới

thiệu cho học sinh thấy được các tiếng đều có

âm e.

GV đọc âm e và gọi học sinh đọc lại

b Dạy chữ ghi âm:

- Yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp

c/ Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

GV treo khung chữ e lên bảng để học sinh

Hs quan sát lắng nghe

Trang 7

Gọi học sinh phát âm lại âm e

- Tổ chức cho các em thi lấy nhanh chữ e

Tranh 4: đàn gấu đang học

Tranh 5: các bạn học sinh đanghọc

- Đang học bài

TOÁN: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết:

- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn của hai nhóm đồ vật

II Chuẩn bị

- 5 chiếc đĩa, 4 cái li

- 3 bình hoa, 4đoá hoa

III Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:

- GV đặt 5 chiếc đĩa lên bàn

- GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc

đĩa một chiếc li rồi cho học sinh nhận xét

- GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc đĩa một

chiếc li thì vẫn còn một chiếc đĩa chưa có li,

ta nói số đĩa nhiều hơn số li” GV yêu cầu và

học sinh nhắc lại “Số đĩa nhiều hơn số li”

- GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào

chiếc cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số

cốc” GV cho một vài em nhắc lại “Số li ít

hơn số đĩa”

Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :

GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai

- Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn số chai

Quan sát và nêu nhận xét:

- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

- Số cà rốt ít hơn số thỏQuan sát và nêu nhận xét:

- Số nắp nhiều hơn số vung

- Nhận biết được chữ và âm b

- Đọc được tiếng: be

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK

Trang 9

III Các hoạt động dạy học

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con âm e: + Chữ e có nét gì?

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

A Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh rút ra tiếng có mang âm b,

ghi bảng âm b

B Dạy chữ ghi âm

- GV viết lên bảng chữ b và nói đây là chữ b

- GV phát âm mẫu

Gọi học sinh phát âm b (bờ)

a) Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ b trên bảng và nói : Chữ b có 2

nét đó là nét khuyết trên, cuối chữ b có nét

GV phát âm mẫu be: Bờ - e - be

Gọi học sinh phát âm theo cá nhân, nhóm, lớp

* Ghép tiếng: GV yêu cầu HS ghép

c Hướng dẫn viết chữ trên bảng

GV treo giấy đã viết sẵn b trên bảng lớp (viết

b trong 5 ô li)

GV vừa nói vừa viết để học sinh theo dõi

Cho học sinh viết b lên không trung sau đó

cho viết vào bảng con

d Hướng dẫn viết tiếng be

GV hướng dẫn viết và viết để học sinh theo

dõi trên bảng lớp

- Viết b trước sau đó viết e cách b 1 li (be)

- Yêu cầu học sinh viết bảng con be.

b be

- GV theo dõi sửa chữa cách viết cho học sinh

- GV củng cố –hỏi lại bài

- Học sinh phát âm be

- HS theo dõi và lắng nghe

- Viết trên không trung và bảng con

Lắng nghe

- HSviết trên không

- Viết bảng con

Trang 10

- Gọi học sinh phát âm lại âm b tiếng be

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho các em tô chữ e trong vở

tập viết và hướng dẫn các em để vở sao cho dễ

viết cách cầm bút và tư thế ngồi viết…

- GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói

Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân

GV treo tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tại sao chú voi lại cầm ngược sách nhỉ?

+ Các con có biết ai đang tập viết chữ e

không?

+ Ai chưa biết đọc chữ?

+ Vậy các con cho cô biết các bức tranh có gì

giống nhau? Khác nhau?

Học sinh luyện nói dựa theo gợi ýcủa GV

- Học sinh khác nhận xét

Đọc lại bàiThực hành ở nhà

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Kiểm tra vở bài tập của Hs

2 Bài mới : 12’

Giới thiệu bài - ghi bảng

Trang 11

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình vuông

cho học sinh xem và giới thiệu về hình

vuông

Đây là hình vuông

GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng

học Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên

bàn, theo dõi và khen ngợi những học

sinh lấy được nhiều, nhanh, đúng

GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có mặt

là hình vuông (tổ chức cho các em thảo

luận theo cặp đôi)

Hoạt đông 2: Giới thiệu hình tròn

GV đưa ra các hình tròn và thực hiện

tương tự như hình vuông

Đây là hình tròn

3 Luyện tập 16’

Bài 1: Tô màu

- Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

vuông

Bài 2: Tô màu

- Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

tròn (nên khuyến khích mỗi hình tròn tô

mỗi màu khác nhau)

Bài 3: Tô màu

-Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

vuông và hình tròn (các màu tô ở hình

vuông thì không được tô ở hình tròn)

4 Củng cố – dặn dò: 2’

Cho học sinh xung phong kể tên các vật

có dạng hình vuông hoặc hình tròn

Nhận xét tiết học

Học sinh theo dõi và nêu:

-Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1:Lấy ra các hình vuông và nói đây là hìnhvuông

Tự tìm: Ví dụ-Viên gạch hoa lót nền,…

Trang 12

Thứ sáu ngày tháng năm 2013 Học vần: BÀI 3: THANH SẮC ( / )

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Gọi 2 – 3 em đọc âm b và đọc tiếng be

Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ chữ b trong các

Trang 13

GV nhận xét chung

2 Bài mới

A Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh để học sinh quan sát và

thảo luận

Các em cho cô biết bức tranh vẽ gì? (GV chỉ

từng tranh để học sinh quan sát trả lời)

- GV viết dấu sắc lên bảng

Tên của dấu này là dấu sắc

B Dạy dấu thanh:

GV đính dấu sắc lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu sắc giống nét gì?

- Yêu cầu học sinh lấy dấu sắc ra trong bộ chữ

của học sinh

- Yêu cầu học sinh thực hiện đặt nghiêng cái

thước về bên phải để giống dấu sắc

b) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.

GV: Tiếng be khi thêm dấu sắc ta được tiếng

gì?

- Viết tiếng bé lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bé trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bé

+ Dấu sắc trong tiếng bé được đặt ở đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu sắc

- GV phát âm mẫu : bé

- Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bé

- GV gọi học sinh nêu tên các tranh trong SGK,

tiếng nào có dấu sắc

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

- Gọi học sinh nhắc lại dấu sắc giống nét gì?

- GV vừa nói vừa viết dấu sắc lên bảng cho học

sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu sắc

*Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.

Viết mẫu bé

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bé

Sửa lỗi cho học sinh.

GV củng cố –hỏi lại bài

Trang 14

- Gọi học sinh phát âm tiếng bé

- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng bé

Yêu cầu học sinh phân tích tiếng bé

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

+ Trong trang vẽ gì?

+Các tranh này có gì giống nhau ? khác nhau ?

+ Em thích bức tranh nào nhất, Vì sao?

+Ngoài các hoạt động trên em còn có các hoạt

Học sinh nêu theo suy nghĩ củamình

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gv đưa ra hình vuông và hình tròn hỏi:

vuông và hình tròn, hình còn lại để trên

- Quan sát trên bảng lớp, chỉ và nói têncác hình

H.vuông H Tròn H Tam giác

Trang 15

bàn

- Cho Hs trao đổi (nhóm 2) những hình

còn trên bàn có tên gọi là gì?

Giáo viên giơ lên và giới thiệu: ''Đây là

hình tam giác''

- Giáo viên Giới thiệu về hình tam giác

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình

tam giác trong sách giáo khoa

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

- Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng

các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

có màu sắc khác nhau để xếp các hình

như sách giáo khoa

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh

- Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1

- Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác vàthực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV

- Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…

- Hs biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp

- Biết ban cán sự của lớp

- Tập mạnh dạn trước đám đông

II Tiến hành:

1 Ổn định tổ chức : hát tập thể

2 Nêu một số nội quy của lớp

- Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh và 15 phút đầu giờ

- Đi học đầy đủ đúng giờ, vệ sinh cá nhân sạch sẽ

- Học sinh chăm ngoan

Trang 16

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.

- Hs khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu

II Chuẩn bị

- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li

- Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

- Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, nặng và tiếng học mới

II.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tên và nội dung của tiết trước

- GV nhận xét chung

2 Bài mới:

2.1Giới thiệu bài

* Dấu hỏi

GV cho học sinh quan sát và thảo luận

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS đọc bài, viết bài

Trang 17

+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh hỏi

GV viết dấu hỏi lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu hỏi

* Dấu nặng:

GV treo tranh để hsinh quan sát và thảo luận

+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết dấu nặng lên bảng và nói: Tên của

dấu này là dấu nặng

2.2 Dạy dấu thanh :

GV đính dấu hỏi lên bảng

a Nhận diện dấu

- Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ

chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

- Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi giống

vật gì?

- Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ra trong bộ

chữ của học sinh

- Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

- Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặng

giống vật gì?

b Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được

tiếng bẻ.

Viết tiếng bẻ lên bảng

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng

cài

- Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi

- GV phát âm mẫu : bẻ

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ

GV cho học sinh thảo luận và hỏi:

+ Ai có thể tìm cho cô các hoạt động trong

- Giống hòn bi, giống một dấu chấm

- Học sinh thực hiện trên bảng cài

- Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằmdưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏinằm trên chữ e

- Học sinh đọc

Trang 18

Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

a Viết dấu hỏi

Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

- GV viết mẫu tiếng bẻ và hướng dẫn Hs đặt

dấu ? trên âm e

- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ

- Sửa lỗi cho học sinh

b.Viết dấu nặng:

Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?

- GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng

* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

nặng dưới chữ e

Viết mẫu bẹ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ

Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2 2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

- Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹ

- Sửa lỗi phát âm cho học sinh

+ Các tranh này có gì khác nhau?

+ Các bức tranh có gì giống nhau?

- Giống hòn bi, giống dấu chấm,…

- Viết bảng con dấu nặng

- Hs qsát

- Viết bảng con: bẹ

- Học sinh đọc bài

-Viết trên vở tập viết

+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bétrước khi đi học

+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia chocác bạn

- Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái

- Hoạt động bẻ

Trang 19

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+ Trước khi đến trường em có sửa lại quần

áo không?

+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng

- GV đưa ra một số từ trong đó chứa các

tiếng đã học nhưng không có dấu thanh GV

cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng

- Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh điền

1 đấu thanh

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách

báo…

* Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

Học sinh tự trả lời theo ý thích

- Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…

- Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi

- Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé

- Dấu nặng: bẹ chuối

- Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau

Đạo đức: EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (tiết 2)

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

- Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học

III Các hoạt động dạy – học:

1.Khởi động: 3’

Hát “ đi học”

2 Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài:

GV: Nêu yêu cầu giờ học

b Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi),

trao đổi và trả lời câu hỏi SGK

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc,

viết chữ, biết tô màu, tập đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

- Trong tranh có những ai?

Trang 20

GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách

chơi Quan sát, giúp đỡ

Học vần: DẤU HUYỀN , DẤU NGÃ

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ.

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Chuẩn bị

- Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

- Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè

III Các hoạt động dạy học

- Viết các tiếng có thanh huyền trong bài

- Các tiếng này giống nhau ntn?

GV viết dấu huyền lên bảng và giới thiệu

* Dấu ngã Thực hiên tương tự

a/ Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

Học sinh nêu tên bài trước

- 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹViết bảng con dấu hỏi, nặng

Quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh

Trang 21

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

b) Ghép chữ và đọc tiếng

Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết

mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

3 Luyện tập 33’

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

- Trong tranh vẽ gì?

- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

3.Củng cố , dặn dò : 2’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

- Học bài, xem bài ở nhà

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

- Phát âm nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Trang 22

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

- Ghép các hình đã biết thành hình mới

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

III Các hoạt động dạy học

a/ Giới thiệu bài, ghi bảng

b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như

SGK

3.Củng cố , dặn dò: 2’

Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau

Nhận diện và nêu tên các hình

Trang 23

Thứ tư ngày tháng năm 2013

Học vần:

BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau

về dấu thanh

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

III Các hoạt động dạy học

a/ Giới thiệu bà - ghi bảng.

Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học

Nhắc các tiếng có các âm, dấu thanh đã học

Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH

Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa

* Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

em bé, người đang bẻ ngô

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ

Học sinh đọc

Trang 24

Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?

Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để

được các tiếng bẻ, bẽ, bẹ

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

“be be, bè bè, be bé

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học

sinh Gọi một số em nhận xét

Tiết 2

3/ Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi HS lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn

trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt

các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

Tranh thứ nhất vẽ gì?

Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và

rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ

khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó,

võ)

3 Củng cố, dặn dò: 2’

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Chuẩn bị bài sau ê, v

Dấu sắc

Thực hiện trên bảng cài

Học sinh đọc bảng

Nhiều học sinh đọc lại

Quan sát, viết lên không trung.Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV

Con dê

Con dếDấu sắc

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Trang 25

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

Trang 26

Thứ năm ngày tháng năm 2013

Học vần: Ê – VÊ

I Mục tiêu:

- Đọc được ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve,( viết được ½ số dòng quy địnhtrong vở tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

- Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhọa ở sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

GV phát âm mẫu: âm ê

Lưu ý học sinh khi phát âm mở miệng rộng

hơn đọc âm

- Gv phát âm mẫu

- Gọi học sinh phát âm

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh

* Đánh vần: tiếng bê

- Viết lên bảng bê và đọc bê

- Gọi học sinh phân tích

- GV đánh vần: Bờ - ê - bê

- Gv chỉnh sửa cho hs

+ Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như

thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài tiếng bê

- GV nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng

Trang 27

* Hướng dẫn viết chữ ê - bê

- GV viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình

- Y/cầu hs viết trên không

viết bảng con âm ê - bê

- GV chỉnh sữa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh cài tiếng ve

- GV nhận xét và ghi tiếng ve lên bảng

- Y/c đọc lại 2 cột âm

- GV nhận xét và sửa sai

* Dạy tiếng ứng dụng:

- GV ghi lên bảng: bê – bề – bế

ve – vè – vẽ

- Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

- Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài - NX tiết 1

- Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

5/ Luyện viết

- Gv viết mẫu

- Hướng dẫn về quy trình viết

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

- Theo dõi và sửa sai

- Lớp theo dõi

- Viết trên không

- Viết vào bảng con ê - bê

+ Giống nhau: đều có nét thắt ỏ điểmkết thúc

+ Khác nhau: Âm v không có nét khuyếttrên

Trang 28

- Nhận xét cách viết.

6/ Luyện nói:

- GV nêu câu hỏi :

+ Ai đang bế bé?

+ Em bé vui hay buồn ?

- GV giáo dục tư tưởng tình cảm

3 Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

Sau bài học học sinh :

- Nhận biết số lượng 1,2,3; biết đọc,đếm các số 1,2,3

a/ GT bài ghi đầu bài học

b/ Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu

cầu ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong

gọi học sinh đọc từng dãy số

3.Củng cố - Dặn dò: 2’

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

mới

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Thực hiện ở nhà

Trang 29

Thứ sáu ngày tháng năm 2013 Tập viết: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

I Mục tiêu:

- Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập một

- Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Các hoạt động dạy học:

Gv vừa viết vừa vừa hỏi về các nét

- Đây là nét gì? Và được viết như thế nào?

- Và hỏi tương tự các nét còn lại

Hoạt động 3: Luyện viết bảng con

GV viết mẫu từng nét lên bảng

- Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 4: Luyện viết vở.

Trang 30

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết 1, tập một.

-Viết đúng độ cao các con chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …

III Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài - ghi đầu bài 2’

2/Hướng dẫn viết 15’

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở

Cho học sinh viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Thu vở chấm một số em

4.Củng cố, Dặn dò : 3’

- Nhận xét tuyên dương

- Viết bài ở nhà, xem bài mới

HS nêu tựa bài

Trang 31

đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích hợp

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4

- GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô

trống dòng đầu tiên của bài trong SK

- GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình

vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh?

Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )

- Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc

kèn,…Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc

kèn,…

- Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình

tròn, 4 hình tam giác,… trong bộ đồ dùng

học toán

GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que

tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để

chỉ số lượng của các nhóm đồ vật đó

Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường

và nói đây là các cách viết của chữ số 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5

(Tương tự như với số 4)

Hai hình vuông – hai,…

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp

vào ô trống

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5.

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đếm

Nhắc lạiHọc sinh thực hiện

1(một), 2(hai), 3(ba), 4(bốn), 5 (năm).5(năm), 4(bốn), 3(ba), 2(hai), 1 (một)

1, 2, 3, 4, 5

Thực hiện

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh quan sát và điền

- Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ôtrống

Hs xung phong đọc

Trang 32

hình rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

Yêu cầu học sinh làm VBT

- HS biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp

- Biết các bước sinh hoạt lớp

- Nêu một số nội quy của lớp

III Kế hoạch tuần tới:

- Chuẩn bị bài học ở nhà

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập

- Trang phục quần xanh, áo trắng, Dép quai hậu, dép ở nhà

- Thực hiện đi học đúng giờ, tập thể dục mỗi ngày

- Sáng ngũ dậy sớm, vệ sinh cá nhân rồi ăn cơm no mới đi học./

TUẦN 3

Thứ hai ngày tháng năm 2013 Học vần: Bài: L , H

A Mục tiêu:

Trang 33

-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.

-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòngquy định ở vở tập viết

B Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

-Đọc tên bài học: l, h

-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hấtbút liền nhau

-HS đọc cá nhân: l-HS đánh vần: lờ - ê - lê

Hs viết bảng con

- Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên vànét móc hai đầu được nối liền nhau.+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ h có nét móc haiđầu

- Đọc cá nhân: h

- Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè

- Viết bảng con: l, h

Hs đọc trơn từ

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

Trang 34

*Trong tranh em thấy gì ?

*Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài vịt

- Chuẩn bị bài sau

-Đạo đức: GỌN GÀNG SẠCH SẼ

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

- Hs nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gang , sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc , quần áo gọn gàng,sạch sẽ

HSKG: Biết phân biệt giữa gọn gàng ,sạch sẽ với chưa gọn gàng, sạch sẽ

Hát “ Rửa mặt như mèo”

II Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài:

- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi (3’)

 Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay

có quần áo đầu tóc gọn gàng , sạch sẽ?

Trả lời theo hiểu biếtLắng nghe

Làm việc cá nhânTrình bày , lớp nghe nhận xét , bổsung hoàn chỉnh

Nêu ý kiến: Aó bẩn thì giặt sạch

Aó rách nhờ mẹ vá lại , cài cúc áo

Trang 35

Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 2

Yêu cầu: Nối bộ áo quần đã chọn với bạn nam

Lắng nghe

Thứ ba ngày tháng năm 2013 Học vần: Bài : O , C

A.Mục tiêu

- HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Viết được: o,c,bò,cỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè

B Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

C.Các hoạt động dạy học:

Trang 36

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ

+ Yêu cầu quan sát tranh

- Trong tranh em thấy gì ?

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề: Vó bè

+ HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:+Kéo cá

+ Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều

vó bè+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

Trang 37

- Chuẩn bị bài sau

-Toán: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

-Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5;Biết đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5.-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo

Thái độ; Giáo dục các em yêu thích môn học

Bài 1: Hướng dẫn bài toán:

Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số, thực

hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn cách làm

Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền số

tương ứng vào ô trống

Bài 3: Nêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ bé

đến lớn, từ lớn đến bé

3 Củng cố - Dặn dò: 2’

Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Đọc và xếp số theo yêu cầu của GVViết bảng con

Trang 38

Thứ tư ngày tháng năm 2013 Học vần: Ô , Ơ

A Mục tiêu:

-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng

- Viết được: ô,ơ,cô,cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ

B Đồ dùng :

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Trang 39

II Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao

-Đọc tên bài học: ô, ơ

-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu

mũ trên đầu chữ ô-HS phát âm cá nhân: ô-Đánh vần: cờ - ô – cô

-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong

+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ

ô có dấu mũ

-Phát âm cá nhân: ơ-Đánh vần: cờ - ờ - cơ – huyền – cờ

-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

Hs đọc từ

Hs đọc lại toàn bài

- HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ Vẽ bờ hồ

Trang 40

-Toán: BÉ HƠN, DẤU <

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu so sánh số lượng

- Sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số

a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"

Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô và

đính lên bảng cài hỏi:

Bên phải có mấy ô tô ? Bên trái có mấy ô tô ?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

1 quả cam và 2 quả cam

Làm tương tự trên

Giới thiệu 1 ô tô, 1 quả cam ta nói: 1 bé hơn 2

b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2

*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ vật

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân, Quan sát , viết bảng con 1 < 2Đọc cá nhân, tổ , lớp

1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5

Hs làm bài

Ngày đăng: 16/07/2021, 22:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w