22 KỸ NĂNG S NG CHO TR M M NON Ố Ẻ Ầ
Trang 2D y kỹ năng s ng cho tr m m non t c là d y cho bé t ý th c đ ạ ố ẻ ầ ứ ạ ự ứ ượ c nh ng ữ
vi c mình nên làm mà không c n s nh c nh t cha m ệ ầ ự ắ ở ừ ẹ
Vi c d y kỹ năng s ng cho tr m m non t s m sẽ giúp các con phát tri n các thóiệ ạ ố ẻ ầ ừ ớ ể quen t t, t o c h i "th c t " hàng ngày đ bé th c hành các kỹ năng v n đ ng t tố ạ ơ ộ ự ế ể ự ậ ộ ố
h n Đây cũng là cách d y cho các bé thói quen bi t ch u trách nhi m v i chính b nơ ạ ế ị ệ ớ ả thân mình và v i ngớ ười khác
B ng cách d y cho tr cách t làm vi c sẽ đ c l p h n, t đó t tin vào chính b nằ ạ ẻ ự ệ ộ ậ ơ ừ ự ả thân mình
Ngoài ra, các b c ph huynh c n nh n th c rõ đậ ụ ầ ậ ứ ược vi c d y kỹ năng s ng cho trệ ạ ố ẻ
m m non nghĩa là ph i th c hi n đ ng th i gi a hành đ ng và nh n th c Gi iầ ả ự ệ ồ ờ ữ ộ ậ ứ ả thích c th ra t c là bên c nh nh ng hành đ ng mà cha m d y, bé th c hi nụ ể ứ ạ ữ ộ ẹ ạ ự ệ
được, bé c n ph i nh n th c đầ ả ậ ứ ược vi c t i sao mình nên làm nh v y? Và nh ngệ ạ ư ậ ữ tình hu ng ti p theo tố ế ương t x y ra trong cu c s ng bé ph i t mình nh n th c vàự ả ộ ố ả ự ậ ứ làm được mà không c n s thúc đ y t phía ngầ ự ẩ ừ ườ ới l n
Hãy gi i thích m t vài l n cho con bi t r ng "C m n", "Xin l i" vì sao và có ý nghĩa ả ộ ầ ế ằ ả ơ ỗ
nh th nào nh minh h a ư ế Ả ọ
Trang 3Ví d , đ tu i m m non, tr đã b t đ u c n đụ ở ộ ổ ầ ẻ ắ ầ ầ ược d y kỹ năng “C m n”, “Chàoạ ả ơ
h i”, “Xin l i” ngỏ ỗ ười khác Nh ng l n đ u tiên, cha m hãy hữ ầ ầ ẹ ướng d n cho con cáchẫ
“C m n”, “Chào h i”, “Xin l i” nh ng đ ng quên gi i thích cho bé t i sao con ph iả ơ ỏ ỗ ư ừ ả ạ ả làm nh th ? Gi i thích m t cách nh nhàng, ch m rãi ch c ch n bé sẽ ti p thu r tư ế ả ộ ẹ ậ ắ ắ ế ấ nhanh
N u trong nh ng l n ti p theo khi g p m t ai đó, bé t giác “Chào h i” ho c “Xinế ữ ầ ế ặ ộ ự ỏ ặ
l i” khi làm sai vi c gì đó mà không c n m nh c “Chào bác đi con!”, “Xin l i bác điỗ ệ ầ ẹ ắ ỗ con” Nh v y là vi c cha m d y kỹ năng giao ti p m đ u cho tr đã thành công.ư ậ ệ ẹ ạ ế ở ầ ẻ
V y nh ngậ ữ kỹ năng s ng c b nố ơ ả nào m nên d y cho tr m m non?ẹ ạ ẻ ầ
Dưới đây là danh sách 25 kỹ năng s ng đố ược các chuyên gia giáo d c nhi đ ngụ ồ nghiên c u vào đ c p đ n v i mong mu n các b c ph huynh có th áp d ng đ iứ ề ậ ế ớ ố ậ ụ ể ụ ố
v i tr m m non.ớ ẻ ầ
V i nh ng kỹ năng này m có th d y cho bé b t đ u t 4 ho c 7 tháng tu i (trớ ữ ẹ ể ạ ắ ầ ừ ặ ổ ẻ
m i bi t đi đ n tu i đi h c m u giáo) và m sẽ ph i ng c nhiên v i nh ng gì mà béớ ế ế ổ ọ ẫ ẹ ả ạ ớ ữ
ti p thu đế ượ ở ờc th i đi m này.ể
T t nhiên, m i đ a tr có m t s nh n th c khác nhau nên sẽ có nh ng bấ ỗ ứ ẻ ộ ự ậ ứ ữ ước ti pế thu và h c kỹ năng khác nhau, cha m c n k t h p d y kỹ năng s ng v i nghiênọ ẹ ầ ế ợ ạ ố ớ
c u kh năng c a con đ có nh ng hứ ả ủ ể ữ ướng th c hành t t.ự ố
B n có th d y con cách làm th nào đ ạ ể ạ ế ể
1 T c m m t c c nự ầ ộ ố ước đ u ng và u ng nể ố ố ướ ừ ộc t m t lon nước đã m : t kho ngở ừ ả
7 tháng tu i.ổ
2 T ăn b ng thìa ho c đũa: k t khi tr b t đ u t p ăn d m m nên d y cho conự ằ ặ ể ừ ẻ ắ ầ ậ ặ ẹ ạ
kĩ năng này
3 Gi v ng m t cu n sách trên tay và l t t ng trang sách c n th n: kỹ năng này trữ ữ ộ ố ậ ừ ẩ ậ ẻ
có th h c thành th o khi để ọ ạ ược 9 tháng tu i.ổ
Trang 4Hãy d y kỹ năng s ng cho tr m m non t s m đ bé bi t có trách nhi m v i b n ạ ố ẻ ầ ừ ớ ể ế ệ ớ ả
thân và v i ng ớ ườ i khác nh minh h a Ả ọ
4 Xì mũi
5 R a tay đúng cách: M có th b t đ u d y bé t 12 tháng tu i b ng cách gi béử ẹ ể ắ ầ ạ ừ ổ ằ ữ
và đ con t chà tay dể ự ưới vòi nước
Trong kỹ năng s ng này, m c n s m d y con con cách phân bi t bi t gi a vòi nố ẹ ầ ớ ạ ệ ệ ữ ước nóng và l nh, đi u ch nh dòng ch y c a nạ ề ỉ ả ủ ước, s d ng nử ụ ướ ửc r a tay, làm xà phòng bánh, t o b t…ạ ọ
6 Lau chùi đ dùng cá nhân: b t đ u t kho ng 18 tháng - 2 tu iồ ắ ầ ừ ả ổ
7 Đánh răng: t kho ng 18 tháng - 2 tu iừ ả ổ
9 Lau chân ho c tháo giày, c t giày trặ ấ ước khi vào nhà: t kho ng 18 tháng đ n 2ừ ả ế
tu i (V i kỹ năng này, m có th th c hi n vài l n đ bé nhìn và nh ổ ớ ẹ ể ự ệ ầ ể ớ
10 Đ t đ v t đúng v trí: tr em có th đ t đ v t đúng v trí t kho ng 2 tu iặ ồ ậ ị ẻ ể ặ ồ ậ ị ừ ả ổ
11 Ch i tóc: t kho ng 2 tu iả ừ ả ổ
Trang 512 M c và c i qu n áo: ít nh t là khi 2 tu iặ ở ầ ấ ổ
13 T x giày: t kho ng 2 tu iự ỏ ừ ả ổ
14 T làm m t s đ ăn đ n gi n: bóc v chu i, bóc v h t l c, m gói mì tôm ự ộ ố ồ ơ ả ỏ ố ỏ ạ ạ ở
b t đ u t kho ng 2 tu i.ắ ầ ừ ả ổ
15 C t/ g p qu n áo đã m c: t kho ng 2-3 tu i ấ ấ ầ ặ ừ ả ổ
16 Khóa và m c a: t 2 đ n 3 tu i.ở ử ừ ế ổ
17 K p ch t bút chì ho c bút chì màu: t kho ng 3 tu iẹ ặ ặ ừ ả ổ
18 D n d p đ ch i: t 2-3 tu iọ ẹ ồ ơ ừ ổ
19 Thu d n m t s v t d ng đ n gi n sau b a ăn nh khăn gi y, n i c m, rác: tọ ộ ố ậ ụ ơ ả ữ ư ấ ồ ơ ừ kho ng 3 tu i.ả ổ
20 R a m t s đ dùng đ n gi n nh chén, đũa: t kho ng 3 tu i.ử ộ ố ồ ơ ả ư ừ ả ổ
21 T chu n b giự ẩ ị ường ng : t kho ng 4 tu i.ủ ừ ả ổ
22 T cài khóa áo: t kho ng 4 tu iự ừ ả ổ