Lời mở đầuTrong lý thuyết xác suất, sự hội tụ của dãy đại lợng ngẫu nhiên theo một số nghĩa khác nhau đóng vai trò rất quan trọng.. Sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy các đại lợng ngẫu nhiê
Trang 1Mục Lục
Trờng đại học vinh
Khoa toán
==========
Sự hội tụ hầu chắc chắn
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Ngành cử nhân khoa học toán
-Chuyên ngành: Xác suất thống kê
Giáo viên hớng dẫn :PGS.TS Nguyễn Văn Quảng
Sinh viên thực hiện :Hoàng Thị Nhung
Lớp :43 E2 Toán–
Vinh, 5/ 2007
Trang 2Đ2 Sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy đại lợng ngẫu nhiên 11
Đ3 Sự hội tụ hầu chắc chắn của chuỗi các đại lợng ngẫu
Trang 3Lời mở đầu
Trong lý thuyết xác suất, sự hội tụ của dãy đại lợng ngẫu nhiên theo một
số nghĩa khác nhau đóng vai trò rất quan trọng Sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy các đại lợng ngẫu nhiên, đóng vai trò then chốt trong việc nghiên cứu Luật mạnh
số lớn đối với dãy đại lợng ngẫu nhiên độc lập và martingale
Khoá luận này trình bày sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy các đại l ợng ngẫu nhiên và các tính chất của sự hội tụ đó
Với mục đính nh vậy, khoá luận này đợc chia làm 3 phần:
Phần 1: Các kiến thức chuẩn bị Trong phần này, chúng tôi giới thiệu các
khái niệm cơ bản của lý thuyết xác suất phục vụ cho phần sau: Không gian xác suất, các tính chất của không gian xác suất,
Phần 2: Sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy đại lợng ngẫu nhiên Trong phần
này, chúng tôi trình bày các tính chất về sự hội tụ hầu chắc của dãy đại l ợng ngẫu nhiên và chứng minh những mệnh đề liên quan đến sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy đại lợng ngẫu nhiên
Phần 3: Sự hội tụ hầu chắc chắn của chuỗi các đại lợng ngẫu nhiên độc lập
và martingale Trong phần này, chúng tôi giới thiệu các tính chất về sự hội tụ của chuỗi các đại lợng ngẫu nhiên độc lập và chứng minh một số định lý hội tụ đối với martingale
Khoá luận đợc hoàn thành dới sự hớng dẫn nhiệt tình chu đáo của PGS TS Nguyễn Văn Quảng Nhân dịp này em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy
Em xin gửi lời cám ơn đến các thầy giáo, cô giáo trong khoa Toán và bạn bè đã giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại khoa
Trang 4Cuối cùng, do sự hạn chế thời gian và tài liệu tham khảo nên khoá luận sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Tác giả mong đợc sự đóng góp, giúp đỡ của quý thầy cô và các bạn.
Vinh, tháng 4 năm 2007
Tác giả
Trang 5
iii) Nếu A,B ∈ Ŧ thì A∪ B∈ Ŧ.
n n
1.3 Định nghĩa Giả sử Ω ≠ φ, Ŧ là một σ −đại số các tập con của Ω Khi đó
một ánh xạ P: Ŧ →ℝ (A→P(A)) đợc gọi là một độ đo xác suất trên Ŧ nếu:
) (
n
n
n n
A P A
1.4 Định nghĩa Giả sử Ω ≠ φ, Ŧ là một σ −đại số các tập con của Ω và
P: Ŧ →ℝ là độ đo xác suất Khi đó bộ ba (Ω,Ŧ,P) đợc gọi là một không gian xác
suất.
1.5 Tính chất.
a) P( )φ = 0;
b) Nếu A⊂ B thì P( )A ≤P( )B ;
Trang 6c)Nếu A⊂ B thì ( ) () () BP \ PA −= APB;
d) P( )A +P( )A =1;
e)Nếu A, B ∈Ŧ thì P(A∪B)=P( )A +P( )B −P( )AB ;
f)Nếu A , , B C ∈Ŧ thì P(A∪B∪C)=P( )A +P( )B +P( )C −P( )AB −P( )AC −P( )BC +P(ABC); g)Nếu { } An ⊂ Ŧ thì ∞= ≤∑∞= ( )
1
n n
1.6 Định nghĩa Hai biến cố A, B đợc gọi là độc lập nếu P(AB) =P( ) ( )A.P B
1.7.Định nghĩa Họ tùy ý các biến cố ( )A i i∈I gọi là độc lập đôi một nếu ∀i≠ j;
1.9 Định nghĩa Giả sử (Ω,Ŧ, P) là không gian xác suất Khi đó ánh xạ đo
đợc X: Ω → ℝ đợc gọi là đại lợng ngẫu nhiên (ĐLNN).
Trang 7d) Nếu X1,X2,….,Xn,… là dãy ĐLNN cùng xác định trên (Ω,Ŧ,P) thì infn X n;
1.12 Định nghĩa i) ŦX đợc gọi là σ −đại số sinh bởi X
ii) Hai σ −đại số Ŧ1, Ŧ2 đợc gọi là độc lập nếu với mọi A1∈ Ŧ1 thì A2∈ Ŧ2 thì P(A1.A2)=P(A1)P(A2) Họ σ −đại số { Ŧ α,α ∈ I} độc lập nếu với mọi
họ con hữu hạn Ŧ α 1…. Ŧ αn của họ (Ŧ α)α ∈I
và mọi Aα∈ Ŧ α(α ∈I) ta có: P(A1….An)=P(A1)…P(An)
iii) Hai ĐLNN X,Y gọi là độc lập nếu Ŧ X, Ŧ Y độc lập Dãy ĐLNN X1,X2,….,Xn,
…gọi là độc lập nếu với mọi n≥1, thì Ŧ (X1,X2,…,Xn) và
1.14 Chú ý Kỳ vọng của đại lợng ngẫu nhiên X có thể tồn tại hoặc không tồn
tại Kỳ vọng của đại lợng ngẫu nhiên X tồn tại nếu tích phân trong vế phải của
định nghĩa 1.13 tồn tại
1.15 ý nghĩa Kỳ vọng của đại lợng ngẫu nhiên X là giá trị trung bình theo xác
suất của đại lợng ngẫu nhiên đó Trong trờng hợp X nhận các giá trị với xác suất
nh nhau thì kỳ vọng của X chính là trung bình cộng của các giá trị của nó
Trang 81.16 Tính chất
b) Nếu X=C=const thì EX = C;
E(aX+bY)=aEX+bEY;
f) Cho X,Y là các ĐLNN,nếu X,Y độc lập thì EXY=EX.EY.
thì E(X 1 X 2 …X n )=EX 1 EX 2 ….EX n
g) Nếu X rời rạc có bảng phân phối
x
f
p x
) ( )
(
) (
)
(
nếu X rời rạc và P(X=x i )=p i ; nếu X liên tục có hàm mật độ p(x).
1.17 Bổ đề Borel-Cantelli Giả sử (An) là dãy biến cố bất kỳ
Trang 9n m n
m n
ii) NÕu ∃C < ∞ sao cho P( X n ≤C)= 1 ;n ≥ 1 vµ ∑∞
= 1
n n
EX 1.20. §Þnh lý (LuËt m¹nh sè lín Kolmogorov) Gi¶ sö (Xn) lµ d·y c¸c §LNN
Trang 10ii) Moment trung tâm bậc hai chính là phơng sai.
1.23 Bất đẳng thức Liapunov Đối với ĐLNN X bất kỳ và 0<s<t, ta có
X s ≤ X t
Đặc biệt E X ≤ ( )EX2 2 ≤ ≤( )EX n 1n ≤ ≤ X ∞.
1.24 Định nghĩa Giả sử (Ω,Ŧ,P) là không gian xác suất; X: Ω → ℝ là ĐLNN
thì X-1(B) ∈ G.
1.25 Định nghĩa Giả sử (Ω,Ŧ,P) là không gian xác suất; X: Ω → ℝ là ĐLNN
Trang 11b) Nếu X 1≥ X 2 (h.c.c) thì E(X 1 / G)≥ E(X 2 / G).
E(aX 1 +bX 2 / G)=aE(X 1 / G)+bE(X 2 / G).
e) Nếu X≥0 thì E(X/ G) ≥0 (h.c.c).
h) Nếu G 1⊂G 2 ⊂ Ŧ thì E(E(X/ G 1) / G2) = E{(X/ G2)/ G1}= E(X/ G1 )
i) Cho X là G -đo đợc và E/XY/<∞, E/Y/<∞ Khi đó
các ĐLNN cùng xác định trên (Ω,Ŧ, P) Khi đó dãy (Xn) gọi là
Trang 12i) E X n < ∞ và X n là ĐLNN Ŧ n -đo đợc(∀n );
ii) ∀m≥n, ta có E(X m |Ŧ n )≤X n
1.28 Tính chất
c) Nếu (X n ) là martingale dới thì EX 1≤EX 2≤… ≤EX n
d) Nếu (X n ) là martingale trên thì EX 1≥EX 2≥….≥EX n
e) Nếu (X n ) là hiệu martingale thì (S n ) là martingale.
f) Nếu (S n ) là martingale thì (S n -S n-1 ) là hiệu martingale.
k
X E
1
2 2
1 )
sup
thì dãy (X n ) hội tụ h.c.c.
1.30 Khai triển Doob Mọi martingale dới ( )X n n≥ 0 có thể viết duy nhất dạng
n n
Trong đó ( )M n là martingale, ( )A n dãy tăng.
Trang 14Đ2 Sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy Đại Lợng
Ngẫu Nhiên
(Ω,Ŧ,P) Ta nói dãy (Xn) hội tụ hầu chắc chắn (h.c.c) về đại lợng ngẫu nhiên X
Do đó tồn tại P(A)
2.3 Các tính chất về sự hội tụ hầu chắc chắn của dãy ĐLNN.
1 1
N n
Trang 15⇔ Nlim→∞ P ∞ { : ( ) − ( ) > }= 0
=
ε ω ω
X X
n k k
n k
(do ∑∞ ( − > ε)
=
X X
1 vµ X n h → c X th× Y n h → c X
Chøng minh
V× Xn h → c X nªn 0
2 sup
n m
Y X
n
Y X P
Trang 16Y X
Y X
2 2
m m
m n m
Y X P Y
m n m
Y X P
Y X
Suy ra − >
n k
sup =(X n −X > ε )
Suy ra 0 ≤P − >
n k
sup → 0 suy ra X h c X
n →
con cña d·y c¸c sè tù nhiªn thùc sù t¨ng (n k ) mµ X X
k
0 max − →
<
<
c h n m
Trang 171
ω ω ω
ω
k k
k i
cc h k
n k
Trang 18hay ∃k0 ≥n: ω ∈A k0 Suy ra ∞
=
∈
n k k
m → Khi đó tồn tại dãy con (m k ,n k )⊂ N 2 sao cho:
1
+ + <
m X X P
Với mỗi k cố định xây dựng đợc dãy thực sự tăng (nk) sao cho
1 2 1
1 2
1
+ + <
n
m k X k X
Trang 19Đ3 Sự hội tụ hầu chắc chắn của chuỗi các Đại Lợng Ngẫu
Nhiên độc lập và martingale
suất (Ω , , Ŧ Ρ) Đặt Sn = X1+ +Xn Khi đó, ta nói chuỗi ∑∞
= 1
n n
X hội tụ theo nghĩa nào đó nếu dãy ( )S n n ≥ 1 hội tụ theo nghĩa tơng ứng
Giả sử lấy ω ∈ Ω thì tập hợp { ∑ ( )
n n
ω : hội tụ} là biến cố đuôi
Do đó, nếu (Xn) là dãy ĐLNN độc lập thì tập đó có xác suất bằng 0 hoặc bằng 1
3.2 Các tính chất.
n n
Do đó ∑n X n hội tụ theo xác suất
Ta cần chứng minh điều ngợc lại Giả sử ∑
n n
X hội tụ theo xác suất đến ĐLNN X
X hội tụ theo xác suất Điều này có nghĩa là dãy (Sn) hội tụ theo xác suất Do đó, dãy (Sn) cũng là dãy cơ bản theo xác suất Khi đó với mọi
Trang 201
1 2
→
≤
≤
2 sup
lim 2
M n m M
m n M
n
m
S S P
Vì δ > 0 suy ra lim→+∞ sup < n − m >2 ε = 0
n m
Nếu chuỗi ∑∞
= 1
n n
X hội tụ h.c.c thì theo định lý ba chuỗi các chuỗi sau hội tụ :
X D
∑∞
1
n n
X E
vì min(X n, 1)≥I(X n >1)) nên từ sự hội tụ của chuỗi ∑∞
X E
∑∞
= <∞.Mặt khác: ( ) ( )( )1 2
1 , min X n ≥ X nên cũng có ∑∞ ( )
X hội tụ hầu chắc chắn
Trang 21n n
n n
n n
X héi tô h.c.c
Trang 22+) Giả sử (Xn) là dãy ĐLNN độc lập và ∑∞
= 1
n n
X hội tụ h.c.c Ta cần chứng minh
tồn tại C<∞ để P(X n ≤C)= 1 ; n≥ 1…và giả sử (a n ) là dãy số Khi đó ∑∞
= 1
n
n
n X a
=
∞
<
1 2
n n
n n
a hội tụ h.c.c thì dãy ( )a n phải bị chặn Thật vậy, nếu dãy
( )a n không phải bị chặn thì tồn tại dãy a n k → ∞ mà a n k X n k → 0 (h.c.c) Do đó
Trang 23n n
3.2.6 Mệnh đề Giả sử ( )X n là dãy ĐLNN Nếu P(X n+1 ≥X n) = 1, với n=1,2,
và nlim→∞EX n =a<∞ thì tồn tại ĐLNN X sao cho: X h c X
n → Chứng minh.
Giả sử ω ∈ Ω Do P(X n+1 ≥X n) = 1 nên X n+1( )ω ≥X n( )ω ≥ 0 ; n≥ 1
Do đó tồn tại X :Ω →R { + ∞ } sao cho X n( )ω →X( )ω , với mỗi ω ∈ Ω
Theo định lý Lebesgue về hội tụ bị chặn = = < ∞
k k
X
Trang 24n
EX n
k EX X
n 1
0 )
(
1
(khi n→ ∞ ) (1)Mặt khác, từ giả thiết:
k k
=
n
n n
X hội tụ h.c.c suy ra ∑∞
Y hội tụ và các hạng tử là các ĐLNN độc lập và bị chặn đều
(bởi 1) nên chuỗi ∑∞
= 1
n n
EY hội tụ (Theo định lý hai chuỗi)
EY thì ta cần chứng minh ∑∞
= 1
2
n n
X hội tụ h.c.c
Trang 25EY nên ∑∞
= 1
n n
Y là ĐLNN khả tích nên hữu hạn h.c.c Do đó, tồn tại tập A đo đựơc, P( )A = 1 sao cho với ω ∈A
( ) ( )
n n
= 1
n n
X ω và
chỉ có hữu hạn n để X n( ω ) ≠Y n( ω ) suy ra ∑∞
= 1
) (
n n
Y ω hội tụ Vậy chuỗi ∑∞
= 1
n n
Y hội
tụ h.c.c
Trang 263.2.10 Mệnh đề Giả sử {(X n , Ŧ n ) ; n≥ 1} là một martingale l1 bị chặn với C>0
X P A
n n
A Vậy dãy ĐLNN (X n) hội tụ hầu chắc chắn
EX
= 1
n n
k k k
EM
2 1
2 2
Trang 27Suy ra ≤∑∞ < ∞
= 1
2 2
sup
k k n
2 2
2
sup sup
k k n
n n n
EX M
E M
Do đó (Mn) hội tụ h.c.c Suy ra ∑∞
= 1
n n
khi m, n→ ∞ (vì ∑∞ < ∞
= 1
2
k k
Đặt
n
X X
Trang 28k k n
k
X X E d
E d
E EM
2 1 2
2
1 2
2 2
4
1 4
.Suy ra
EM E M
; khi m, n→ ∞ (vì ∑∞ < ∞
= 1
2
k k
Ed )
Do đó (Mn) là dãy cơ bản trong L2
Vì L2 là không gian Banach nên (Mn) cũng hội tụ trong L2
Trang 29Kết luận
Khóa luận đã nêu đợc những vấn đề sau:
1) Nhắc lại một số khái niệm và tính chất cơ bản của lý thuyết xác suất cần thiết nh Không gian xác suất, đại lợng ngẫu nhiên, kỳ vọng có điều kiện và martingale
2) Giới thiệu một số tính chất về sự hội tụ của dãy đại lợng ngẫu nhiên và chứng minh các mệnh đề liên quan đến sự hộị tụ của các đại lơng ngẫu nhiên
3) Giới thiệu các tính chất về sự hội tụ của chuỗi các đại lợng ngẫu nhiên
độc lập, chứng minh một số định lý hội tụ đối với martingale
Trang 30Tµi liÖu tham kh¶o
[1] NguyÔn Duy TiÕn, Vò ViÕt Yªn, (2003), Lý thuyÕt x¸c suÊt, NXB gi¸o
dôc
[2] §µo H÷u Hå, (2004), X¸c suÊt thèng kª, NXB §HQG HN.
[3] §inh V¨n G¾ng, (2005), Lý thuyÕt x¸c suÊt vµ thèng kª, NXB gi¸o
dôc
[4] Vò ViÕt Yªn, (2005), Bµi tËp lý thuyÕt x¸c suÊt, NXB §H SP.