1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

tiet 6 bai 4 Nhung hdt dang nho tiep theo

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 Bµi 29SGK-14 Đức tính đáng quí ViÕt mçi biÓu thøc sau díi d¹ng b×nh ph¬ng hoÆc lËp ph ¬ng cña mét tæng hoÆc mét hiÖu , råi ®iÒn ch÷ cïng dßng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợ[r]

Trang 2

1.Viết dạng tổng quát các hằng đẳng thức đã học

và phát biểu thành lời ?

2, Tớnh:

2 (a + b)

2 (a+b)(a + b)

2

(a-b)(a b) 

Trang 3

Tiết 6:

Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

Trang 4

4/ LËp ph ¬ng cña mét tæng

?1

Tæng qu¸t :

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 (4)

(víi A,B lµ hai biÓu thøc)

?2 Ph¸t biÓu thµnh lêi H§T (4)

Áp dụng a, Tính

b, Tính

3

(x +1)

3 (2x + y)

Áp dụng hằng đẳng thức (4) ta có:

3 3

a, (x +1) = x +3.x 12 + 3.x.1 2 +1 3

b,(2x + y) = (2x) +3.(2x) y +3.2x.y + y

=8x +12x y + 6xy + y

Trang 5

5 Lập phương của một tổng.

? 3 Tính ( với a,b là các số tùy ý). a + (-b)  3

Bài làm.

Áp dụng hằng đẳng thức (4) ta có:

 a + (-b) = 3 a3+3.a (-b)2 +3.a.(-b)2 + (-b)3

= a -3a b +3ab - b

(a - b) = a -3a b +3ab - b

Tæng qu¸t :

(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 (5)

(víi A,B lµ hai biÓu thøc)

?4 Ph¸t biÓu thµnh lêi H§T (5)

Trang 6

¸pdông : TÝnh

3

3

1

x a

b) (x-2y)3

27

1 3

1 3

1 3

1 3

3

1

3

2 2

3

=x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3=x3-6x2y+12xy2-8y3

Trang 7

2/ (x-1)3=(1-x)3

3/ (x+1)3=(1+x)3

S ,vì lập ph ơng của hai đa thức đối nhau thì đối nhau A 3 = -(-A) 3

Đ, x+1=1+x ( theo tính chất giao hoán )

4/ x2-1=1-x2 S , vì hai vế là hai đa thức đối nhau

x 2 -1=-(1-x 2 )

5/ (x-3)2=x2-2x+9 S , vì (x-3) 2 =x 2 -6x+9

1/ (2x-1)2=(1-2x)2 Đ , vì bình ph ơng của hai đa thức đối

nhau thì bằng nhau A 2 =(-A) 2

c) Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?

Em có nhận xét gì về quan hệ của (A-B) 2 với (B-A) 2 , của (A-B) 3 với (B-A) 3 ?

(A-B) 2 =(B-A) 2

(A-B) 3 = - (B-A) 3

Trang 8

Củng cố

Hãy nêu các hằng đẳng thức đã học?

(A + B) = A + 2AB + B (1)

2.Bình phương của một hiệu

(A - B) = A - 2AB + B (2)

3 Hiệu hai bình phương

A - B = (A - B)(A + B) (3)

1.Bình phương của một tổng

4 Lập phương của một tổng

(A + B) = A + 3A B + 3AB +B (4)

5 Lập phương của một hiệu

Trang 9

Bài 26 tr 14 SGK: Tính:

Bài làm.

2

a,(2x +3y) = (2x ) +3.(2x ) 3y +3.2x (3y) + (3y)

=8x +36x y +54x y + 27y

Ta có:

b,( x -3) = ( x) -3.( x) 3+3 x.3 -3

= x - x + x - 27

Trang 10

Bài 2(Bài 27a tr 14 SGK): Viết các biểu thức sau

dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

a,-x +3x - 3x +1

Giải

Biến đổi biểu thức đã cho như sau:

3

= -(x -3)

- x +3x -3x +1= -(x -3)

Trang 11

B i 3( Bài 29(SGK-14) ài 3( Bài 29(SGK-14) Đức tính đáng quí

Viết mỗi biểu thức sau d ới dạng bình ph ơng hoặc lập ph

ơng của một tổng hoặc một hiệu , rồi điền chữ cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp

N: x 3 -3x 2 +3x-1=

U: 16+8x+x 2 =

H: 3x 2 +3x+1+x 3 =

Â: 1-2y+y 2 =

(x-1) 3

(x+4) 2

(1+x) 3

(y-1) 2

(x-1) 3 (x+1) 3 ( y-1) 2 (x-1) 3 (1+x) 3 (y-1) 2 (x+4) 2

N H Â N H Â U

Em hiểu thế nào là ng ời nhân hậu ?

“Th ơng ng ời nh thể th ơng thân “

Trang 12

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

*So sánh:

+ Giống nhau: biểu thức khai triển của hai hằng

đẳng thức này đều có bốn hạng tử (trong đó luỹ

thừa của A giảm dần, luỹ thừa của B tăng dần).

+ Khác nhau: ở hằng đẳng thức lập ph ơng của một tổng, các dấu đều là dấu “+”, ở hằng đẳng thức lập

ph ơng của một hiệu, các dấu “+” và “-” xen kẽ

nhau.

Trang 13

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

1.Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học.

2.Làm các bài tập: 27b;28 SGK tr 14 và B16; 18 tr 7 SBT.

1 Xem trước §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ tr 14 SGK

Ngày đăng: 16/07/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w