Quyển sách Bài Tập Và Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán được biên soạn dựa trên chương trình khung của Bộ GD-ĐT quy định cho các trường đại học ,cao đẳng và trung học. Các dạng cây hỏi cũng như bài tập được soạn theo mức độ từ dễ đến khó. Chúng tôi hu vọng quyển sách này sẽ giúp các bạn học môn nguyên lý kế toán dễ dàng hơn, dễ hiểu hơn.
Trang 1Chủ biên: T5, HÀ XUĂN THẠCH
Chủ biên: TS Hà Xuân Thạch - Trường ĐH Kinh Tế TP HCM Tham gia: TS Trần Phước - Trường ĐH Công Nghiệp TP HCM
TS Võ Khắc Thường - Trường ĐH Ngoại Thương
BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
(in lân thứ 1)
Nhà xuất bản Lao Động
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN CHƯƠNG 2 : BẰNG CÂN ĐỔI KẾ TOÁN VÀ BẢNG
KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
CHUONG 3 : TALKHOAN KE TOAN
CHUONG 4: KE TOÁN KÉP (GHI SỐ
CHUONG 5 ; TINH GIA CÁC ĐỐI TƯƠNG KẾ TOÁN
CHUGNG 6: CHUNG TU KE TOAN VA KIM KE
CHƯƠNG 7 : KẾ TOÁN QUÁ TRINH SAN XUAT KINH
DOANH CHỦ YẾU CỦA DOANH
NGHIỆP
CHƯƠNG § : SỔ KẾ TOÁN, HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ
KẾ TOÁN VÀ BẢO CÁO TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 9 : TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ
KIEM TRA KE TOAN
MỘT SỐ BÀI TẬP TONG HỢP DÀNH CHO BẠN ĐỌC
SƠ BỒ KẾ TOÁN TONG HỢP
PHỤ LỤC : TÓM LƯỢT' VĂN BẢN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
Lat ube dda
Sau nhiều năm nghiên cứu và giằng dạy môn học Nguyên Lý Kể Toán,
tại Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM, Trường Đại Học Công Nghiệp
TP.HCM, Trường Đại Học Ngoại Thương và một số trường đại học khác,
chúng tôi nhận thấy rằng môn học Nguyên Lý Kế Toán hết sức quan trọng
đật nến tẳng có bản và rất cần thiết cho sinh viên học tiếp tục các môn kế:
toán ngành như Kế Toán Tài Chính, Kế Toán Quản Trị, Hệ Thống Thông Tín
Kế Toán, Kiểm Toán, Tuy nhiên, để nấm bất được một cách thấu đáo những kiến thức cơ bản về nguyên lỹ kể toán, inh viên cần có một phương
pháp học tập đặc thù phù hợp và thường xuyên trả lời các câu hỏi , giải nhiều
bài tập tình huống,
*_ Quyển sách Bài Tập Và Bài Giải Nguyễn Lý Kế Toán được chúng tôi
biên soạn dựa trên chương trình khung của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo quy định
cho các Trường Đại Hoc, Cao Bing và Trung Học Các dạng cầu hỗi cũng như
tại tập được soạn theo mức độ từ dễ đến khó Chúng tôi hy vọng quyển sích tủy sẽ giúp các bạn học môn Nguyên Lý Kế Toán dễ đàng hơn, dễ hiểu hơn Đội dung của quyển sách bao gồm nhiễu câu bối và bài tập có lời giải,
được sấp xếp thữ tự theo chương học quy định chung của môn học Nguyên Lý
Kế Toán Lời giải được tình bày dười dạng hưởng dẫn suy luận, phương pháp
tính toán nhằm giúp ban doc dễ hiểu Tiếp theo bài tấp có lời giải là các hài tập đành cho bạn đọc tự giải, cũng được sắp xếp theo thứ tự của những bài tập
sỡ lùi giải để bạn đọc tự trắc nghiệm lại kiến thức của mình Cuối cùng Tà
những bài tập tổng hợp toàn bộ kiến thức của Nguyên Lỷ Kế Toán
“Quyển sách này được tình bày đơn giản, nhưng phải đầy đũ những kiến thức quy định của môn học Nguyên Lý Kế Toán, nên không thể tránh khỏi thiếu sót Chúng tôi rất hãn hạnh khi nhận được những ÿ kiến đóng gốp, trao đổi chân tình của bạn đọc, để lần tái bản sau ngày càng hoàn thiện hơn
“Trần trọng kính chào
Trang 3CHUONG 1: TONG QUAN VE KE TOAN
Bai LI: Hãy trình bày các giai đoạn cơ bản về lịch sử phát triển kế toán
trên thế giới ? Tại Việt Nam ?
Bài 1.2: Kế toán là gì ? Vai trò của kế toán ?
Bài Lậ: Đối tượng - Nhiệm vụ và hệ thống phương pháp kế toán ?
L.4: Trình bày sơ đổ, chỉ ra các đối tượng cẩn thông tin kế toán ? Bài 1.5: Các yêu cầu đối với kế toán ? Phân loại kế toán ?
Bài Lộ: Về sơ đổ chủ tình thủ nhập, xử lý và báo cáo thông in ké ton?
Bài L7: Những nguyên tắc kế toần ? Lấy ví đụ minh hoa ?
BALLS: Tình ình tài sản của công ty ABC ngày 31/12/20] như sau
5 Quỹ đầu tưphátriển 10
6 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 30
7 Taming 4
8 Phai thu khách bàng 16 9 - Tài sẵn cố định hữu hình 300
10 Lợi nhuận chưa phân phối 15
Hãy phân loại tài sẵn, nguồn vốn
Bài 19 CAU HOLTRAC NGHIEM
1 Theo Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:
a Công việc ghỉ chép, tính toán các hoạt động kinh tẾ phát sinh tại đơn vị
b Công việc đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính cũa đơn vị
e Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thing tin kinh
tế tài chính dưới hình thức giá trị hiện vật và thời gian lao động d,Cả a, b và € đều sai
2 Khi ghỉ nhận một khoản doanh thu thì phải ghỉ nhận một khoản chỉ phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc:
a Phù hop
Trang 4
b Nhất quần
e Thôn trọng
d Trọng yếu
3 Theo nguyen tắc cư sở đôn tick thi:
a, Các nghiệp vụ doanh thu, chỉ phí được ghỉ nhận vào lúc thực tế thụ tiên hoặc chỉ tiễn
b, Báo cáo tài chính phẫi được lập tên c số giả định là doanh nghiệp
đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh hình
thường trong tường lại gẫn
e Việc gh nhận doanh thu và chỉ phí phải phù hợp với nhau
d, Tất cả đều sai
4, Doanh thu và thu nhập chỉ được ghí nhận khi có bằng chứng chắc chấn về khả năng thu được lợi ch kinh tế, là nội dung eda nguyên tắc:
4 Pha hop
b, Nhất quán
© Thận trọng
d Trọng yếu
5, Các yêu cẫu của kế toán, nội dung yêu cầu “đế hiểu” có nghĩa là:
4 Các thông in có thể so sánh giữa các kỳ với nhau
9 Thông tin phẫi phản ánh đúng các nghiệp vu xdy ri e.Cíc thông n trình bày trong ICTC phải rõ rằng, đễ hiểu
Phải phẫn ánh ngay khi nghiệp vụ kinh té phat sinh
6 Nội dung của nguyên tắc thận trọng gồm:
a Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lâp quá lớn
b Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thư
a Các thông ìn không quá phức tạp, có thể nấm bắt được
b, Phải phần ánh ngay khi nghiệp vụ kính tế phát sinh
«Che thông in có thể so sánh giữa các kỳ với nhau
4, Thing tia phải phản ánh đúng các nghiệp vụ xây ra
8 KE toán tài chính là phân hệ kế toán cỏ các đặc điểm:
, Thông tin về những sự kiện đã xây ra
b Thông tin gấn liền với phạm vi kế toán doanh nghiệp,
e, Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao
địa, he đều đúng
9 Kế toán quản trị là phần hệ kế toán có các đặc điểm:
á Thông tứn về những sự kiện đang và sắp xảy ra
b, Thông tin gắn liỄn với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động,
‹ Không mang nh pháp lệnh, có tính thích ứng và nh hoạt
da, bedbu ding
10 Tất cả các đối tượng kế toán đều được biểu hiện bằng giá trị vì vây kể toán bằng các phương pháp khác nhau phải xác định giá của đối tượng kế toán để ghỉ sể kế toán Đây là nội dung của phương phầp:
a Phuong php tng hyp và cân đối kể toán
b Phương pháp tỷ khoắn kể toần
e Phương pháp tỉnh giá
d, Phương pháp chứng từ kế toán
Trang 5
“Tài sẵn cố định hữu hình
Hao mòn tài sản cổ định Tam ứng
Phải trả công nhân viên Đầu tư chững khoán ngắn hạn Chỉ phí phải trả
Chi phi ta trước
“Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Góp vốn liên doanh
“Thành phẩm Phải thụ khác
"Nhận ký quỹ, ký cược đài hạn
“Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cảm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
“Quỹ đâu tư phát triển
"Nguồn vốn xây dựng cơ bản
Lợi nhuận chưa phân phối
5 Phải nộp cho nhà nước
6 Tiên ứng trước của khách hàng
7 Nguồn vốn kinh doanh
Trang 613, Nguôn vốn đầu tư XDCB
14 Trải phiếu đầu t
15, Phả trả công nhân viên
16 Ứng trúớc tiễn nhà cho người bán
ẤT, Phải trả người bán,
18, Tam ứng
19 Lợi nhuận chưa phân phi
30 Các loại máy vi tinh
31 Quỹ đầu tư phát triển
30, Phương tiên vận i
31 Máy khoan sẵn xuất ra để bán
Bài 1.12: Tai một Công ty TNHH A&B có các tài liệu về tình hình tài sẵn
và nguồn vốn vào ngày 1/1/200x như sau:
Trang 7
9 Quỹ đầu tự phát triển
15 Phải trả cho người bán
16 Nguồn vốn kinh doanh
17 Nhà cửa
18 Công cụ, dụng cụ
19 Sản phẩm dỡ dang,
20 Phải trả người lao động
21 Hàng mua đang đi đường
22, Quỹ khen thường, phúc lội
2 Phân biệt nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu,
3 Xác định đối tượng nào là tài sẵn hay nguồn vốn Tính tổng số
GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài LI: Hưởng dẫn ý cơ bản
a Doi vii thé gidi Giai đoan 1: Từ khi xã hội loài người hình thành đến thời kỳ phục
"hưng, chủ yếu sử dụng kế toán đơn
Giai doan 2; Từ thời kỳ phục hưng, phát mình ra các nguyên lý đầu
tiên của kế toán kép và phát triển hoàn thiện đến ngày
my,
b Tại Việt Nam:
"Nêu lịch sử phát triển từ nấm 1945 đến nay Bài LẠ: Hướng dẫn ý cơ bản
a Kế toán là gì?
Có thể nêu một số định nghĩa của một số tác giả nưc ngoài về kế toán, và
phải kết luận bằng định nghĩa kế toán Ở nước ta được ghỉ trong LUẬT KẾ
“TOÁN như sau: "Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung
In kinh tế, tài chính dưới hình thức giá tr, hiện vật và thời gian
“Theo khái niệm này thì :
- Kế toán trước hết là quá tình thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích
và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các hoạt đông kinh tẾ trong từng
thời kỳ, từng địa điểm phát sinh theo rmột tình tự nhất định
- Để thực hiện việc thu thập, tính toán, kể toán sử dụng cả 3 loại thước đo: giá tị, hiện vật và thời gian lao động Trong đó thước đo giá trị là chủ yếu
Trang 8
+ Thước do gid tri: là việc sử dụng iền tễ lãm đơn vị tính toần thống nhất để báo cáo thơng tin cấc chỉ tiêu kinh tế, các loại vật hí, tài sẵn, tiến
vốn Trong nến kinh tẾ thị trường, mọi nguồn lực kinh tế của một tổ chức,
doanh nghiệp cũng như việc sử dụng các nguỗn lực kinh (€ vào hoạt động
sẵn xuất, kinh doanh đều cố thể được biểu hiện bằng tiễn, Thước do tiễn tê
cho phép tính tốn các chỉ tiêu tổng hợp và cả các chỉ tiêu chỉ tiết ca quá
trình sản xuất kình doanh Qua đồ kiểm sốt chật chế mọi hoạt động sản
xuấi, kinh doanh trong doanh nghiệp
+ Thước đo hiện vất đùng để xác định tài liệu về tình Ninh tài sản iên cớ hoặc đã tiêu hao, mà phương thức thực hiện là cân đo, đong, đếm,
Đơn vị hiện vật tủy thuộc vào tính tự nhiễn của đối tượng được tính tốn Ví
du: trọng lượng (tấn, 12, ka) the tích (mì), diện tích (mẺ, ha), độ đãi (m) Tà
những đĩn vị đo lường hiện vật Sử dung thước đo hiện vật để hạch tốn vật
tự, tài sẵn và giấm sit nh hình thực hiện các chỉ tiêu dự kiếp về rmật số
lượng, Thơng qua chỉ tiêu sổ lượng cũng thơng tỉn vỀ mặt chất lượng ở một
mức độ nhất định Tuy nhiễn, thước đo hiện vật cĩ mặt hạn chế là khơng
thể dùng để tổng hợp số liệu của nhiều loại vật tư, tài sản khác nhau, vì vậy
chỉ tiêu này thường sử đụng trong các báo cáo thơng in chỉ tết
-+ Thước đo lao động: được sử dung để xác định số lượng thời gian lao động hao phí trong quá trình sản xuất kinh đoanh hoặc thực hiện một
dich vụ não đĩ, Đơn vĩ dùng để thể hiện thời gian lao động là ngày cơn, giờ
sống Thước đo thời gian lao động được sử dụng để xác định nãng suất lao
động làm căn cứ cho việc trả cơng lao động Thước đo thời gian lao động
thưỡng được sử dụng phối hợp với thước đo hiện vặt để định mức lao động,
thường sử dụng để báo cáo thơng lún chỉ tiết
b, Vai trị của kế toần ?
Cần nêu các ý chính vai trị của kế tốn:
+ Đối với đoanh nghiệp : khai triển các ÿ sau
¥ jm sắt và kiểm tra thường xuyên tất cả tài sin cla DN
¥ Kế tốn giúp DN theo đối thưởng xuyên tinh Hình hoat động
KD của DN như cung cẤp nguyễn vặt liệu, quá tình 5X, quá tinh bin hàng, theo dõi chỉ phí, tính kết quả khiinh doanh,
+ ˆ Củng cấp thơng tìn về tài chỉnh doanh nghiệp, kết quả kinh đoanh một cách rõ rằng và hợp lý nhất,
Ý-_ Tư vấn cho DN khai thấc tốt các tiểm nâng, nguồn lực hiện cổ lại
DN một cách hiệu quả nhất
¬+ Đổi với nhà nước : Triển khai các ÿ chính sau Ý/_ Kế toin cung cấp số liệu một cách khách quan cho các ngành
kinh tế khác tổng hợp, thống kê để từ đĩ thấy được sự phát triển
ca kinh tế tững ngành, từng Vũng, từng nễn kinh tế quốc gia
*'_ Thơng qua hệ thơng thơng tin kétoin DN, cic ed quan quấn lý
"Nhà nude kiểm sốt được hoạt động kinb doanh tại DN một cầh
cơ bản, từ đĩ ính thuế hợp pháp, giải quyết tranh chấp
¥- Thing tin Ké lộn cung cấp được ràng buộc theo cấc chuẩn mực
kế tốn, nguyên tắc kế tốn, vì vậy người In cĩ thể tổng hợp Và
xo kính các chỉ tiêu kình tế cla quốc gia này với các quốc gia cĩ
hệ thống thơng tn kể loấn lương tự
Bài 1.3: Hướng dẫn ý cơ bân a, Đổi tượng kế lode
Yến kinh doanh của doanh nghiệp được kế tốn phẩn ánh theo 2 mặt đồ
là TÀI SẲN va NGUON VON,
'Kết cấu TÀI SÂN : Gồm tài sẵn ngẩn hạn và tài sẵn dài hạn
+ "Tal sin ngấn bạn của DN lä những tài sẵn thuộc quyền sỡ hữu
của DN, cĩ thời gian sử dung, luãn chuyển, thu hổi vốn Irơng một
năm TSILĐ tổn tai dưới hình thứ tiễn tệ, hiện vật, dưỡi dạng đầu tư ngắn han, trong quá ảnh SXKD dỗ dang, các khoản nợ phải thu ngắn bạn, Các hình thái tổn tại như : Tiển mặt, tiễn gồi ngân hàng,
12
Trang 9nguyên vật liệu, hàng hoá, chứng khoán ngẩn hạn, phải thù khác:
hàng, lạm ng, chỉ phí trả trước ngắn han,
« _ Tài sản đài hạn của DN là những lãi sản thuộc quyển sỡ hữu của
DN, có thời gian sử dụng, luân chuyển, tha hỗi vỡ lôn hơn một năm, Tài sin dai hạn tổn tai dưới hình thái hiện vật hoặc một khoản phải thu, chỉ phí đầu tư đài hạn Cụ thể như nhà Kho, văn phòng Cty, các phướng tiện vận chuyển, phẩn mm kế toán, quyền
sử dụng đất, đầu tư xây dựng cơ bản đỡ dang,
~ Kết cấu NGUỒN VỐN : Gẳm nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu
+ Nợ phải trả phát sinh trong quá trình hoạt động SXKD, là nguồn,
tợ nên tài sẵn lạm thời mà DN có thể sử dụng hợp pháp
n nhưng cau đó bất buộc phải tã lại cho người chủ sở
hữu tài sẵn đồ Các khoản nợ phải trả bao gồm các khoăn nợ đi chiếm dụng và các khoản di vay
Ý Các khoăn nợ đi chiếm dụng trong quá tình SXKD như Phải tả
người bán; Phải trả cho nhân viên, phải trả thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước,
+ Các khoản di vay như vay ngắn hạn, vay dài hạn,
«_ Nguồn vốn chủ sở hữu là số vốn của các chủ sở hữu gốp vốn thành lặp DN từ ban đẫu và các khoản lợi nhuận sau thuế, các quỹ doanh nghiệp, , côa quá trình kinh doanh mang lại, đây Tà nguễn vấn SXKT lâu đài của DN Không phải cam kết thanh toấn, không phải khoản nợ Nguôn vốn chủ sở hữu bao gỗ
Nguồn vốn kinh doanh ban đầu;
Lại nhuận sau thuế thủ nhập DNs
Các quỹ DN;
“Các khoăn chênh lệch tài sẵn do đánh giá lại:
*ˆ Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái của ngoại lệ
~ Bão vệ lài sẵn của đoanh nghiệp
= Phin dnh và giám đốc tình hình thực hiện kế hoạch kinh tể tài chính của đoanh nghiệp
~ Phân ích và phát hiện khả năng tiểm tầng của doanh nghiệp, lập các phượng ấn kế toán quản trị cho doanh nghiệp,
~ _ Chấp hành chính sách, chế độ kinh tể, tài chính của Nhà nước
e Hệ thống phường pháp kế toắn: Ý chỉnh
Công việc của kế toán phải thực hiện đồng thời các phương pháp kể toán một cách đồng bộ trong mối quan hệ hữu cơ của hệ thống, Các, phương pháp kế toán gồm
mã cổ biên pháp xử lý hợp lý Công việc kiểm kê là phải cân đong
đo đếm thực tế số lượng và xắc định chất lượng tài sẵn tỗn thực tế
~ _ Tĩnh giã các đối tượng kế toần :
"Tính giá các đối tượng kể toán là công việc xác định giá tr tất cổ lài sin của DN theo nguyên tắc kế toán chấp nhận và chuẩn mực kế toán quốc gia, từ đõ có thể tổng hợp các chỉ tiêu bằng tiễn của các tài sản tại DN, có thể báo cáo và sơ sánh tài chính các DN càng ngành và cả nn kinh tế quốc dân
“Tải khoản kế toần ;
"Tài khoăn kế toán dàng để phần ánh và giám đốc một cách thường xuyên, liên lục và có hệ thống từng đối tượng kế toán riêng biệt
14
Trang 10trong quá trình hoạt động SXKD của DN Mỗi một tài sân và nguồn vốn khác nhau của DN được mỡ một tài khoản riêng biệt có nội dung kinh tế khác nhau
~_ Ghi sổ kếp:
“Ghi sổ kép l ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất hai tài khoản theo đúng nội dung kănh tế và mối quan hệ khách quan của các tài khoản
~_ Lập báo cáo kế toán:
Báo cáo kế toán là việc tổng hợp số liệu từ các sổ kế toần theo các
chi tiêu kinh tế về tài sản và tình hình hoat động SXKD trong một
thời kỳ nhất định Số liệu trên báo cáo kế toán là các chí tiêu kinh tế tổng hợp, giúp DN hiểu đúng tinh hình SXKD như tình hình cung cấp, công nợ, kết quả SXKD, tình hình tà chính, ừ đồ đưa ra các biên pháp sữ dụng nguồn lực DN hộp lý bơn
Bài l4: Hướng dẫn ý cơ bản
- Sơ4ñ các đối tượng cân thông tín KE tn:
Whe quia Ip [Nwfisigiiehitếp— ] [Ngfðisiluiiehz-nấp
~ Chủ doanh nghiệp ~ Nhà đầu tr - Thuế
~Hội đồng quản te ~ Chỗ ng, ngần hàng | | ~ Cơ quan thống kế
- Ban Giảm Đốc ~ Cổ đồng - Cơ quan chức nãng
~ Các bộ phận có Caen khác: đầu tứ, liên quan khíc của thương mại
Bài 15 : Hướng dẫn ý cơ bản
a, Cée yêu edu cơ bản đối vi kế toán:
‘Theo Chuẩn Mực Chung Của Chuẩn Mực Kế Toán Việt Nam, gồm các yêu edu ca bin sau
1 Trung thye
“Thông tin và số liệu kế toán phải được ghỉ chép và báo cáo trên cơ sở các bằng chứng đầy đủ, khách quan và đúng với thực tế về hiện trang, bin chất nội dung và giá tị của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
6 So sinh được
Ce thing tin và số liệu kế toán giữa các kỳ trong một doanh ˆ_ nghiệp và giữa các DN chỉ có thể so sánh được khi ính toán và inh hy shit quán Trường hợp không nhất quín phái giải inh trong phi thuyết mình
“Các yêu cầu cơ bắn đối với kế toán phải thực hiện đồng thời
b Phâu loại kế toán:
Gém kế toãn tài chính và kế toán quản trị:
16
Trang 11- _ Giống nhau: cả hai là bộ phận của hệ thống thông tỉn kế toán, cũng liên quan đến trách nhiệm và việc quản ly DN
~_ Khác nhau:
Kế toán quản trị dùng cho nội bộ của người quản lý; Đặt trọng tâm cho tượng lai nhiều hơn; Cẩn số liệu thích hợp và linh động; Ít chú trọng đến tính chính xác của số liệu mà chú trọng đến các số liệu phí tiễn tệ; Chú trọng đến từng bộ phận của DN hơn là toàn doanh nghiệp; Không tuân thủ những nguyên tắc chung cũa kế toán; Không mang tính pháp lệnh; Kể toán quản trị xuất phát từ nhiễu ngành khác nhau,
KE toán tài chính dùng cho tất cả các đối tượng bên trong và bên ngoài DN; Thu thập và xử lý các dữ liệu SXKD của quá khứ và hiện tại; Cung cấp số liều hợp lý và phù hợp với các nguyên tấc kể toán được thừa nhận; Chủ trọng đến tính chính xác của số liệu; Chú trọng đến toàn doanh nghiệp hơn từng bộ phận của DN; Tuân thủ những nguyên tắc chung, chuẩn mực kế toán quốc gia; Mang tính pháp lệnh; Kế toán tài chính được thực hiện bởi một hệ thống phương pháp đặc thù, it quan hệ với các môn học khác
1
Bài 1.6: Sơ dỗ chủ tình thu thập, xử lý và báo cáo thông tin kế toán phục
cho cho nhà quản tị ra quyết định kinh doanh
Kiểm tra, Phan loại, ghỉ số Lập các báo ghỉ chứng kế toán, tính cáo tài chính,
(4) : Nhà quản trị tổng hợp thông tin từ nhiều phòng ban khác nhau để ra
quyết định kinh doanh và ra yêu cầu cung cấp thông in tiếp theo,
18
Trang 12EU)
Bài 17: Hướng dẫn ý chính
“Theo Chuẩn Mực Kế Toán Việt Nam - Chuẩn Mực Chung, một số các
n tấc kế toán cơ bản được vận dụng như sau :
2 Hoyt dong liên tục
¥ Hoạt động liên tục là hoại động kinh doanh thường xuyên của doanh nghiệp với thối gian đầi, không xác định được thời gian ngưng hoạt động hoậc it ra khOng ngưng hoạt động trong tương lai sẵn
¥ Bio cdo tai chính được lập trên cơ sở giả định DN hoạt đông liên
Me hoặc kinh doanh bình thường tong thời gian gần
3 Giá gốc (hay giá ph
Y Theo nguyên tắc này thì giá ị tài sẵn ghỉ sổ kế toán của DN được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc của tài sản được tính (heo số tiên hoặc khoăn tương đương tiễn đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sẵn đó vào thôi điểm tài sản được ghỉ nhân
*⁄_ Giá gốc của tài sin không thay đổi trừ khi có quy định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể
44, Phù hợp (hay tương ứng) + _ Ghi nhận doanh thu và chỉ phí phải pha hợp với nhau Khi ghỉ nhận một khoản doanh thu thì phải ghỉ nhận một khoắn chỉ phí tương ứng,
có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó
19
Chi phi twine ứng với doanh thu gồm chỉ phí của kỳ tạo ra doanh thu và chí phí cũa các kỳ trước hoặc chỉ phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thụ của kỳ đó
5 Nhất quần (hay kiên định)
*/ˆ Các chính sách và phương pháp kế ton DN đã chọn phãi được ấp dụng thống nhất it nhất trong một kỳ kế toán năm
*_ Trường hợp có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán đã chọn, tì kế toán phải giải tình lý do và ảnh hưởng của sự thay đối
đó trong phẩn thuyết minh báo cáo tài chính
6 Thận trọng
“Thận trọng là việc xem xết, cân nhắc, phản đoán cần thiết để lập các
ữc tính trong các điều kiện không chắc chấn Nguyên tắc đó đồi hồi : / Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn
¥ Khong dénh giá quá cao hơn giá tr của tài sẵn và các khoản thu
nhập
¥ Khong đánh giá thấp hơn giá tị cña các khoản nợ phãi tả và chỉ
phi,
¥ Doan thu va thu nip chi dus ghỉ nhận khi có bằng chứng về khã
năng thu được lợi ích kinh tế, còn chí phí phải được ghi nhận khi có
bằng chứng về khã năng phát sinh chỉ phí
7 Trọng yếu
Y Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông
tìn hoặc thiếu chính xác của thông tín đồ có thể làm sai lệch đánh
kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính
Y Tinh trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin
hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thé,
¥ ‘Tinh trọng yếu của thông tin phải được xem xét trên cả phương ign định lượng,và định tính
20
Trang 1310 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 10.000.000
11 Thành phẩm 150000000
12 Chỉ phí SXKD đổ dang 50000000
13, CAm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn 10000000
14 Xây dựng cơ bản đổ dang 20.000.000
TONG CONG TAISAN 730.000.000
1 Vay ngấn hạn 70,000,000 2.- Quỹ đầu tư phátriển 10000000
3 Nguồn vến xây dung ea bin 30,000,000
4, ‘Loi nhuận chưa phân phối 15.000.000
6 Nguồn vốn kinh doanh 470.000.000
7 Phải trả cho người bán 30000000
9._ Phải trả công nhân viên 5.000.000
10 Thué và các khoản phải nộp 10.000.000
TONG CONG NGUON VON 730.000.000
Bai 1.9 : Trả lời câu hồi trắc nghiệm:
1e,2a, 3, 4c, 5c, 6d, 7e, 8d, 9d, 10c
2
Trang 14CHƯƠNG 2 : BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Bài 21 : Lấy lạ số liệu bài
định của Bộ Tài chính
Bài22: - Bảng cân đối kế toán: Khái niệm, nội dung và kết cấu ?
Bai 2.3: Tinh chit cân đối của bảng cân đối kế toán là gì ? Hãy lập một
bằng cân đối kế toán đơn giản va ching minh tính chất cân đối của
nó qua bốn trường hợp thay đổi cơ bản:
~ _ Một loại tài sẵn tăng và một loi tài sản khác giảm
~_ Một loại tài sẵn tăng và một loại nguỗn vốn tăng
hãy lập Bằng cân đối kế toán theo mẫu quy
Một loại tài sản giảm và một loại nguôn vốn giảm
~ _ˆ Mộ loại nguồn vốn tăng và một loại nguồn vốn giảm
Bài 24: Doanh nghiệp A tính đến ngày 31/12/20xI có tài sẵn được liệt kê
10 Nguồn vốn kinh doanh z 55000000
12 Phải trả, phải nộp khác 1000000
13 Lợi nhuận chưa phân phổi x
Hãy dùng tính chất cần đối của bảng cân đối kế toán để xác định x (li bay lỗ) 2 Lập bảng cân đối kế toán 2
Hài 2.5: Hoạt động của một công ty được trình bày dưới dạng các nghiệp
‘vy kinh tẾ phát sinh:
1 Công ty bất đầu hoạt đông ngày 15/3/20x1 với nguồn vốn kinh
cdoanh 500.000.0004, mở tài khoản ở ngân hàng 400.000.0004 và trị siá tài sẵn cổ định hữu hình 100.000.0004
‘Mua eng eu tigi 50 0000004, chưa tr tiỂn cho người bín
3 Rút tiễn gỗi ngân hàng 3000000004 để nhập quỹ tiễn mật và
1 Lập bằng cân đối kế toán đầu tiên khi công ty được thành lập
3 Dùng phương trình cân đổi kế toán: TAL SAN = NO PHAI TRA +
'NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU để diễn đạt và lập bằng cân đối kế
toán sau mỗi nghiệp vu kinh tế phát sinh
12.6: Tài sản của một công ty vào ngày 30/3/20x1 như sau:
(ve triệu đồng)
Trang 15© Chi tién mat trả nợ cho người bán số tiền là 10 triệu đồng
dẻ Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối 5 triệu đồng làm tăng nguồn vốn kinh doanh
Bài 27: Hãy lập bảng "Kết quả hoạt động kinh doanh” của công ty Tân
“Thành theo tài liệu sau: (Đxt triệu đồng) 1 Tổng doanh thu bán hàng 200, các khoản giảm trừ doanh thu là 8 bao gốm : chiết khẩu thướng mại 1, giảm giá 4, hing bán bj trả lại 3
2," Két chuyén giá vốn phù hợp với doanh thu tính kết qu kinh doanh
1 150,
3 Chỉphí bán hàng 6, chỉ phí quản lý doanh nghiệp 4
4 Doanh thu hoạt động tài chính 7; Thu nhập khác 3
5 Chi phi thi chinh 2; Chỉ phí khác 4,
25
6 Chỉ phí thuế thu nhập DN hiện hành là 6 Bài 28: CÂU HÔI TRẮC NGHIEM
1 Bằng cân đối kế toán là:
a Một báo cáo tài chính tổng hợp, phần ánh toàn bộ giá rị tài sản hiện ccó và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
b Một báo cáo tài chính tổng hợp, phần ánh toàn bộ giá tị tài sẵn hiện
cổ và nguồn hình thành tài sẵn đó của doanh nghiệp trong toàn bộ quá trình hoạt động sẵn xuất kinh doanh của doanh nghiệp,
e Một báo cáo tài chính tổng hợp, phẫn ánh tổng quát tình hình và kết quả kình doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp
d, Tất cả các câu trên đều sai
3 Một trong những mục đích của Bảng cân đổi kế toán là:
a, Dang để ghỉ nhận các chỉ phí phát sinh trong đoanh nghiệp
%,_ Phẫn ánh các tình hình tài sản và nợ phải trả của đơn vị tại một thời
điểm
e Theo dõi biển động tài sẵn và nguồn vốn
đ, Cả 3 đều dung
3, Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị được dùng để:
4, Phin ánh các khoản tiền mặt hiện có của đơn Vị
9, Phần ánh các khoản đoanh thu đã thụ được tiễn
e Phản ánh kết quả hoạt động của đơn vị tong 1 kỳ kế toán
.d.Tất cả các câu trên đều đúng
4, Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh thuộc bên Tài sản, kết quả
a Số tổng công của Bảng cân đối kế toán thay đổi, tỷ trọng của các tài sản chịu sự ảnh hưởng thay đổi
b Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các tài sẵn chịu sự ảnh hưởng thay đổi
e Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các tài sẵn chịu sự ảnh hưởng không đổi
ih hưởng đến 2 khoản
26
Trang 16.d Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giẫm xuống, tỷ trọng của tất
cả các loại tài sản và nguồn vốn đều có sự thay đổi
6 Trường hựp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán
a.Vay ngẩn hạn ngân bằng để trả nợ người bán 300
>, Mua hàng hóa chưa thanh toần 200
e Xuất quỹ tiễn mặt trả nợ vay ngân hàng 700
4 Tất cả các trường hợp trên
1 Nếu có các số liệu về tài sẵn và nguồn vốn như sau (đơn vị tính:
triệu đồng): tiễn mặt: 20; hàng bóa: 60; tài sản cổ định hữu hình:
100; bao môn TSCĐHH: 20; vay NI: 20; nguồn vấn kinh doanh:
110; thì lợi nhuận chưa phân phối sẽ là:
a, 50} 8.30; €, 205 6.10
1 Hãng cân đối kể toán là bằng được kết cấu làm các phẩm:
4, Phin Tài sẵn, phần Nguồn vốn
b Phân Tài sản, Phần Nợ phải tả
e Phẩn Tài sản, Phin Von chi sở hữu
dd Phẫn Tài sẵn ngắn hạn, Phẫn Vốn chủ sở hữu
9 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng:
Doanh thu va thú nhập ~ (rif) Chi phi
b Döanh thu va thủ nhập — (ei) Tai sin
e Thứ nhập ~ (ci) Chi phi
4 Doanh thu va thu nbip ~ (tr) Nguén vin
10 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
a, Báo cáo thời điểm
b Báo cáo thời kỳ
e Báo cáo tức thời
d4 Tất cả đều đúng
BÀI TẬP DÀNH CHO BẠN ĐỌC
Bài 2.9: Hãy trình bày các yếu tố của Bảng cân đối kế toán
Bài 20 : Hãy trình bày các yếu tố của Bảng Xác Định Kết Quả Kinh
Doanh
Bài 2
+ Sử dụng số liệu bài 1.8 Hãy dựa vào kết cấu Bằng Cân Đối Kế
"Toán theo mẫu qui định của Bộ Tài Chính để xác định lợi nhuận
chưa phân phối x?
"Tài sản của doanh nghiệp A tỉnh đến ngày 30/3/20x1 như sau:
1.- Tài sản cố định hữu hình 1000000004 2._ Tiên gồi ngân hing 20.000.000đ
4 Phải trả cho người bán 440.000.0008
5 Nguyên liệu, vật liệu 10000004
Trang 1711 Lới nhuận chưa phần phối x2 Yêu câu:
1 Hãy dựa vào tính chất cân đối của bằng cân đối kế toán để tìm x
và hãy sắp xếp lại để lập bảng căn đối kế toán ngày 30/3/20x1
2 Hãy lập bằng cân đối kế toán sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đây, và cho nhận xét cơ bẵn về sự biến động so với bảng cân đối trúớe đó
a Ruttién gỗi ngân hàng về nhập quỹ tiễn mặt 5.000,0004
Bài 2.18: Hãy lập bằng “Kết quả hoạt đông kinh doanh” của công ty TNHH
"Xuân Nguyên theo lài liệu sau (DVT: triệu đồng) 1 Tổng doanh thu bán hàng 300, giảm giá hàng bán là 4, hàng bán bị trả lại là 6, chiết khẩu thương mại 2
2 Giá xuất kho cũa hàng đã tiêu thụ 240
3 Chi phi bin hing 10 4 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 7 5 Doanh thu hoạt động tài chính 7, thụ nhập khác 4
(6 Chỉ phí hoạt động tài chính 5,chỉ phí khác 10
7 Chỉ phí thuế thuế thụ nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp 9
Bài 2.14: Tại 1 DN vào ngày 3I/I2/n-1 có các tài liệu sau (ĐVT:J.000
6 Phải trả cho người bán 1800
7 Ngudn vốn kinh doanh 2000
9 Phải trả cho công nhân viên 200
11 Phải nộp cho nhà nước 1,000
12 Quỹ đầu tư phat ign 2.500
5 Vay ngấn hạn để trả nợ cho người bần 1.000.000
6 Dùng lãi bổ sung quỹ khen thưởng, phúc lợi 500.000đ
7 Chuyển quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn vốn kinh doanh
1.500.004,
8 Vay ngắn hạn để thanh toán các khoản phải trả khác 300.000đ
'9 Nhập kho 300.000đ công cụ, dụng cụ chưa phải tr tiễn cho người bản
30
Trang 18
10 Nhà nước cấp cho DN 1 TSCB hữu hình tị giá 18.000.000đ 1006 11 Nguồn vốn kinh doanh Thoát pi|bỆ Mác 38000 Max
11 Vay ngắn hạn 2.000.000đ và chuyển về quỹ tiền mặt sa cut itp aida 6b : 32 Mas fm TOC hơn tinh tị đi 15000000 đượctã tàng ân Tu nàn Bìng
13 Chỉ tiền mặt để thanh toán cho CNV 200.000đ YEU CAU: Lap bing CĐKT ngày 31/12/200x
1 Lập bảng cân đối kế toán ngày 3I/12/n 3 Phải tr cho người bán 18,000
2 Lap bằng cân đối kế toán sau khi: 44 TSCĐ hữu hình 68.000
b, Phát sinh nghiệp vụ 5.58 §/Viy gta han 22000
e Phát sinh nghiệp vụ 9->12 1 Hằng hóa 40000
4, Phat sinh nghigp vu 13->16 ÄHño của TSCĐ v 3 Rútra những nhận xét vềtính cân đối của bảng cân đối kế toần 9, Các khoản phải nộp nhà mÓc 19,000
10.Nguén véin kinh doanh 80.000 Bài 215: Tại 1 DN vao ngày 31/12/200x có các số liệu sau đây (DVT: 11, Lãi chứa phân phối 28.000
2 Phải thú khách hang 15000 XE CÁO:
3.Tạm ứng 3ÿ 1.Tính X,Y? Với điều kiện X=2Y
5 CPSX kinh doanh đồ dang, 8.500
6 Thành phẩm 12.000 7 T§CĐ hữu hình 45.000
8 Vay ngấn hạn 35000
9 Phải trã cho người bin 6500
31
32
Trang 1915 Tiến mặt 30000000 15, Vay đài hạn 30000000
17 Đầu tư chứng khoán ngấn hạn 10,000,000 1 Nguồn vốn kinh doanh 41000000
18, Phải thu khách hàng 16000000 2 Quỹ đầu tư phát triển 1000000
20 Tam ứng 4,000,000 -4,_ Nguồn vốn xây dựng cơ bin 30000000
2⁄4 Cop SED a8 dang sanoncos tats
26, Hang hoá 100.000.000 nguỗn vốn hình thành tài sản đồ của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất
1 Tài sản cố định hữu hình 300.000.000 8 Nội dụng về Hết cấn bằng cân đít kế tnd 2
3a dng coo dB dang Trung ~ Mỗi phẩn Tài sẵn và Nguồn vốn đễu được ghỉ theo 3 cột mã số, số
TONG CONG TAISAN 670.000.000 đầu năm và số cuổi kỹ
Mẫu bảng cân đối kế toán (rút gọn) của Bộ Tài Chính (Mẫu BOI-DN)
Trang 20‘A Tai sin ng hon 10
1 Tiên và các khoản tương đương tiến | 110
1, Tiên an [vớt 1L Các khoản đầu tài chính ngắn hạn | 120 | V.02 1.Đẫu tư ngắn hạn nm
HL C&e khodin phi thụ ngần hạn 130
1 Phi tha khich hing BỊ
vớ 1V Hing tn kho “0
1 Hàng tổn kho ta | 4
2, Dự phòng bàng tổn kho, 1“
V Tai sinngfn hon khác ian
1 Chi phi ted trước ngín hạn li
vos Tài sẵn đài hạn 200
1.Các khoản phải thụ dài hạn 210
1 Phi thu đài ạn của khách hằng an | ¥06
Y, Tài sin đài hạn khác 260 | vas
‘Ting cong Gi sin 20
thắng nấm
Lập biểu ngày
36
Trang 21
Người lâpbiểu — Kếtoánuưởng Giám Đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Bài 23: Hướng dẫn ý cơ bản
a Tính cân đối cũa bằng cân đối kế toán
* Một loại tài sồn tăng và một loại tài sàn giảm cùng số tiễn A đồng
Phân tích: ~ Tài sẵn tăng A đồng -> Cột TÀI SẲN tăng A đồng
~ Tài sẵn giảm A déng—> Cột TÀI SAN giảm A đồng
Cộng: CộiTÀISÂN không tăng đồng nào
'Như vậy sau nghiệp vụ phát sinh cột TÀI SẲN và cột NGUỒN
VON khong tăng, không giằm đồng nào nên bằng nhau
* Một loại tài sẵn tăng và một loại nguẫn vấn tăng cùng sổ tiễn B đẳng
Phândích: -TàisảntăngBđổng — => Cột TÀI SẲN tăng Bđổng
~ Nguỗn vốn tăng đồng ¬› Cột NGUỒN VỐN tăng B đồng
Cộng :_ Cột TÀI SẲN tăng B đỗng va cột NGUỒN VỐN tăng B đồng
Như vậy sau nghiệp vụ kính tế phát sinh, cả cột TÀI SẲN và cột
NGUON VỐN đều tăng lền B đồng nên bằng nhau
* Một loại tài sẵn giảm và một loại ngu vấn giảm cùng số tiền C đẳng
Phan tích: - Tài sản giảm C đổng -> Cột TÀI SẲN giảm C đồng
~ Nguồn vốn giảm C đồng —› Cột NGUỒN VỐN giảm C đồng
Công : Côt TÀI SẴN giảm C đồng và cột NGUỒN VỐN giảm € đồng
37
hy vay sau nghigp vy kinh t& phát sinh, cả cột TÀI SẴN và cột
NGUON VỐN đều giảm C đồng nên bằng nhau
* Một loại nguẫn vốn tăng và một loại nguôn vấn giằm số tiễn D đẳng
"Phân tích: - Nguồn vốn tăng D đồng — Cot NGUON VỐN tăng D đồng
~ Nguồn vốn giảm D đồng —› Cột NGUỒN VỐN giảm D đồng,
Cộng Cột NGUỒN VỐN không tăng đồng nào
Như vậy sau nghiệp vụ kinh tế phát sinh, cột TÀI SẲN và cột
'NGUỒN VỐN không tăng, không giảm đồng nào nên bằng nhau
(Bạn đọc có thể lấy ví dụ cụ thể chứng minh bằng cách đưa ra một bing căn đổi kế toán đơn giản, rồi tư đưa ra 4 nghiệp vụ kinh tế thể hiện 4
trường hợp trên, sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, bạn chứng minh lại
tăng bằng CĐKT khác có cột TÀI SĂN = Cột NGUỒN VỐN)
2 Tiên gỗi ngân hàng Phải trả người bán 5
3 Phải thủ của khách hàng Phải trả, phải nộp khác 1 -4 Nguyên liệu, vật liệu 'Nguỗn vốn kinh doanh —_ 55
5 Công cụ, đụng cụ Lợi nhuận chưa phân phổi X
Trang 22Nghiệp vụ (2): - _ Mua công cụ, dụng cụ —> công cụ, dung cụ tại công
ty tăng — tài sin ting — ghỉ tăng vào cột TÀI SẲN : 30000000đ
~ _ Chưa trả tiễn người bắn => nợ phải trả tăng =>
nguôn vốn tăng > ghi ting vào cột NGUON VON
50000000 đ
Kế luận: - Tài sảntăng = Nguôn vốntăng = 500000004
BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Sau nghiệp vu 2)
TÀI SẢN sock | NGUONVON | SốCK
1 Tiên gồi ngânhàng | 400 | 1 Phiiwangudibin | 50
Nghigp vu (3): - Rut tién gồi ngân hàng tổng cộng 320000000 đ —›
tiễn gổi ngân hàng giảm -> tài sản giảm —> ghí giảm
vào cột TÀI SAN : 320.000.000 đ
39
~ _ Nhập quỹ tiễn mặt 300 000.000 đ ~› tiễn mat ing —>
tài sản ting > ghi tăng cột TÀI SẲN : 300.000.000 đ
~_ Trả nợ người bán 20.000.000 đ => nợ phải trả người bán
giảm —» nguồn vốn giảm -› ghỉ giảm cột NGUON VỐN:
20.000.000 đ
Kétlugn: Tiểngồinginhànggiảm: — - 320.000.0004
“Tiên mặt tăng + 300,000,000 4
Cong : con giim = 20,000,000 4
Nguồn vốn: Phải trả người bán giảm: - 20000.000 đ
BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Sau nghiệp vụ 3)
ghi tăng vào cột NGUỒN VỐN: 100.000.0004
~ BG sung tiễn gồi ngân hàng — tiễn gởi tăng —3 tài sẵn
tăng => ghỉ tăng vào cột TÀ SẲN : 100.000.000đ
Kếthuận: — Tàisïntăng = Nguônvốntăng = 100.000.0004
Trang 23BẰNG CÂN ĐỔI KẾ TOÁN (Sau nghiệp vụ 4)
2 Tién gai ngân hàng 180 |2 Phải trả người bán 30
3 Céng cu, dung cu 50 |3 Nguồn vốn KD 500
4, TSCĐ hữu hình 100,
Công 60 Cong 0 Bài 16 :
Phân loại TS va N.vốn (ĐVT: triệu đồng) (như bài 10) và tìm ra X= 15
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (bảng rút gon)
* Theo doi sy biến động tài sẵn và nguồn vốn qua các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Ngày 30/3/20x1 | TÀI SẤN NGUON VỐN
ĐVT: Tiệu đồng N.vu | TSCĐHH [ Hànghoá |T.mật | N.yến | Phẩmà | ợiuậa
2 Tiên gồi ngân hàng 30 (Gong [30 se | âm | | ao + ]
3 Phẫi thụ của khách hàng, 15 Lập bảng cân đối kế toán mới
4 Nguyên liệu, vật liệu 40 ios cee:
B TALSAN DALHAN 4 Ngày 30/3/2041
‘TONG CONG TAISAN 205 _Á TÀI SẲN NGẮN HẠN 1s
Trang 24
2 Tig g6i ngân hàng 30
3 Phi thu eda khich hing Is
4 Nguyen tigu, vat ligu 40
5, Hang hos 45
1 Tài sẵn cố định hữu hình 90
2.- Hào môn tài sản cố định as)
1 Vay ngấn hạn 15
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 210
L TONG CONG NGUON VON 235
1 Döanh thú bần hàng và cũng cấp địch vụ 200
2, Các khoin giảm từ doanh thụ 8
3 Doanh thủ thuẫn về bán hàng và cũng cấp dich
Lai co ban tên cổ phiếu
Loi nhuận gập về bin hàng & cung cấp dịch vụ(3-4)
"Doanh thủ hoạt động tài chính
“Chỉ phí tài chính
(Chi phi ban hàng Chỉ phí quản lý DN Lợi nhuận thuần từ HĐKD (526-7-8-9)
“Thu nhập khác Chỉ phí khác Lợi nhuận khác (11 ~ 12)
“Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế: (10+ 13) (Chi phi thuế thụ nhập DN hiện hành
“Chỉ phí thuế thu nhập DN hoãn lại
Bài
Ngày
Người lập biểu Kế toán trường
3.8: Trả lời câu hồi trắc nghiệm
Ia, 2e, 3e, 4b, Se, 62, 7b, 8a, 92, 10b
44
năm
Giám Đốc
Trang 25CHƯƠNG 3: TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Bài 4)
Bài
“Tài khoản là gì ? Nội dung và kết cấu của tài khoản?
Phin loại tài khoản? Trình bày cách ghỉ cơ bản vào mỗi loại tài khoản? Lấy ví dụ cụ thể mình hoạ?
1 Dũng tiễn mặt 5000.0004 để mổ tài khoản ð ngân hàng
Ban hing thu due tiễn mặt 15.000.000đ Thu nợ của khách bàng bằng tiền mặt 3.000.000đ Chi tiền mặt trả nợ cho người bán 7.000.000đ
`Vay ngắn hạn ngân hàng để nhập quy tién mat 10.00.0008
Chỉ tiển màt trả lương cho nhân viên 4.000.000đ,
Hãy mổ, ghi và khóa tài khoản chữ T vốn “Tiên mật”
Hài 36: No phải tả người bản” tổn đầu thắng tại một công ty là
30000 0004,
“Trong thắng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1 RúLiễn gồi ngân hàng 20.000.000đ để trả nợ người bắn
2 Mua hàng hóa nhập kho tị giá 15.000.000M, tiễn chưa trả cho người bán
3 Mua vật liệu nhập kho tị giá 500000004, rong đó trả bằng tiên mặt 30,000 0008, sổ còn lại nợ người bán
4 Vay ngắn hạn ngân hàng nã hết nợ cho người bắn, 5 Mua công cụ nhập kho 5.000.000đ, tiễn chưa trì cho người bán
kinh đoanh như sau:
1 Lãitữ hoại động sẵn uất 100000001
2 Lễ từ hoại động khách sạn: 150000004
3 Lễ từhoạt động đấu tư: 30000004 4 Lãi hoạt động khác 10000008 Yêu cầu
Hãy mổ, ghỉ và khóa tài sẵn chữ T “Lợi nhuận chưa phân phổi”
Đài 37: Hoạt động bin hàng của một cửa hằng trong thắng phát sinh như
sau
1 Bán hàng chứa thủ tiễn giá bán 10.000.000đ
Bán hàng thủ ngay bằng tiền mặt 15.000.000đ
Bán hàng chưa thu tiễn giá bán 20.000.000đ
Cuối tháng kết chuyển doanh thủ thuần để tính kết quả kinh doanh
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp” ‘da mot công ty tong thắng như
1 Chi tién mat mua văn phòng phẩm sử dụng ngay trong thing tri gid 1.0000004,
Phải trả tiễn cho dich vy bảo tì công ty: 500.004
3 Phải tả lương cho nhân viên quản lý công ty: 7.000.000đ
bị làm việc tại văn phòng
46
Trang 264 Chỉ tiến gởi ngân hàng trả hóa đơn tiếp khách cho công ty 2.000.004
3 Phải trả tiên điện, điện thoại theo hóa đơn 1.000.004,
6 Cuối tháng kết chuyển toàn bô chỉ phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh
Yeu cầu:
Hãy mổ, ghỉ và khóa tài khoản chữ T "Chỉ phí quản lý doanh nghiệp”
Bài 3.9: Cuối tháng kế toán kết chuyển doanh thu, thủ nhập và chỉ phí trong
thắng sang tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh như
1 Doanh thú thuần từ bản hàng 100,000,000
2 Gis von hing bán 770.000.0008
3 Doanh thú từ hoạt động tài chính 120000004
4 Chỉ phí từ hoạt động tài chính 90000004
5, Thủ nhập từ hoạt động khác 5.0000004
6 Chỉ phí từ hoạt động khác 7.000.000 7 Chỉ phí bền hàng trong thắng 4.000.000
8 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 60000004
9 Kết chuyển lãi (hoặc lỗ) cuối tháng Yêu cầu:
Hãy mỡ, gỉ và khóa tài khoản chữ T “Xác định kết quả kinh doanh” toàn công ty
Bài 3.10: Hãy tình bày mối quan hệ giữa tài khoản cấp I, cấp I, cấp II
về cách đánh số hiệu tài khoản, về số dư và số phát sinh tài khoản
Lấy ví dụ cụ thể tài khoản "Tiến mặt” để mình họa
‘Bai 3.11: Vật liệu tổn kho đầu tháng tại một công ty như sau:
47
Vat ligu A: 1.000kg x 10.000 VậtliệuB: — 3000kgx20000/4g Vậtliệu C: 4 bộ x 100000đ/bộ
Trong tháng nhập, xuất xật liệu:
1 Mua vật liệu nhập kho, iển chưa thanh toán:
Hãy mỡ, ghỉ và khóa tài khoản chữ T cấp I, cấp IT theo dõi vật liệu tại công ty, Nêu nhận xét số dư đầu kỹ, cộng số phát sinh và số dư cuối kỳ của tài khoản tổng hợp với tổng các tài khoản chỉ tiết
Bài 3.12 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Tài khoản kế toần là:
a Phuong pháp đánh giá khái quát tình hình tài sẵn và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
4
Trang 27b Phương pháp lập chứng từ theo quy định của chế độ kế toán
e Phương pháp phân loại và hệ thống hoá các nghiệpvụ kinh
tế, tài chính theo nội dung kinh tế
d.Tất cả các ý trên đều đúng
2 Đặc trưng về nội dung của tai khoản kế toán là:
a Giám đốc thường xuyên kịp thời tình hình bảo vệ và sử dụng
từng loại tài sản và nguồn vốn,
b, Ghi chép số tiễn hiện có cũng như sự biến động của từng đối tượng kế toán
e Phản ánh thường xuyên và liên tục sự biến động của từng đối tượng kế toán trong hoạt đông kinh doanh
4, Tất cả đều đúng
3 Dựa vào mối liên hệ với bảng cân đổi kế toán, tài khoản được phân loại vào nhóm các tài khoản trung gian là:
a Tai khoản thuộc loại TK 3 và 4
b Tài khoản thuộc loại TK 1 và 2
e Tài khoản thuộc loại TK 0
đ Tài khoản thuộc loại TK 5/6,7/8/9
4 Nguyên tắc ghỉ chép vào tài khoản nguồn vốn là:
a Bên nợ ghỉ số phát sinh giảm trong kỹ
b Bên có ghỉ số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ
« Tài khoản nguồn vốn có số dư cuối kỳ bên có
dd Cả 3 đều đúng
5 Nguyên tắc ghỉ chép đối với các tài khoản trung gian là:
a Bên nợ là các khoản làm tăng chỉ phí, làm giảm doanh thu và thu nhập, các khoản được kết chuyển vào cuối kỳ
b Bên có là các khoản làm tăng doanh thu và thu nhập, làm giảm chỉ phí, các khoản được kết chuyển vào cuối kỹ
a Nghiệp vụ kinh tế chỉ liên quan đến 2 tài khoản
b, Nghiệp vụ kinh tế có liên quan từ 3 tài khoản trở lên, tài khoản ghỉ nợ đối ứng với tài khoản ghi có với số tiên bằng nhau
e Nghiệp vụ kinh tế xác định tài khoản nào ghỉ nợ, tài khoản
nào ghí có
d Câu a và c đúng,
Trang 28Bài 3.14: Số dư cĩ TK "
Yeu edi
CÁC BÀI TẬP DÀNH CHO BẠN ĐỌC
Bài 4 lầt Một doanh nghiệp cĩ số dư đầu kỹ một ố tài khoản sau:
Số dự Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 500000004
Xuất kho nguyên vật liệu cho sẵn xuất trực tiếp,
Ding tin gd ngân hàng trả bối nợ vay ngấn hạn 5.000.008 9 Xuất kho nguyên vật liệu gối trả lại cho người bán vì hàng kém phẩm chất trị giá 3,000,000đ
sỊ
Hãy mổ, ghỉ và khố tài khoản chữ T “Lợi nhuận chứa phân phối"
C6 nhận xét gì về số dư cuối thắng của tài khoản so với số dư dầu thing
115: Tình hình doanh thu và chỉ phí trong tháng phát sinh 1.- Bán hàng với giá bán 1 0000004,
Xuẩt kho hàng hĩa giao cho khách tính vào giá vốn bằng bán là 300.0004
cha th
3 Xuất bao bì để gĩi hàng bán tị giá 30.0001
4 Ban hang với giá bán 10.000.000đ, thu bằng tiễn mặt,
5 Xuất Kho hàng hĩa giao cho khách tính vào giế vốn bàng bán là 8,000,0004
6 Chi phi van chuyén hing di bin tr bằng tiễn mặt 100,000đ,
Kết chuyển doanh thu bần hàng sang tài khoăn xác định kết quả Xinh doanh
$._ Kết chuyển chỉ phí bán hàng sang tài Khoản xác định kết quả kinh doanh,
9 Kết chuyển giá vốn bàng bán sang tài Khoản xác định kết quả kinh doanh
10 Kết chuyỂn chênh lệch tài khoản xác định kết quả kinh doanh sang tài khoăn lợi nhuận chưa phân phối
Yêu cẩu: Hãy tổ, ghí và khố các ải khoản chữ T:
anh thụ bản bàng và củng cấp địch vụ:
{Gua vom hang bản, Chỉ phí bán hàng
Xác định kết quả kinh doanh
* Cho nhân xét số dư cuối thắng cđa các tải khoản trên ? tài khộn nguyên liệu, ật liệu đầu thng như sau
2
Trang 29500 d/kg, tất cả trả bằng tiễn gi ngân hing
GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài 31: Hướng dẫn ý cơ bản
‘a Khai nig
“Tài khoản là một phương pháp của kế toán ding phin ánh và giấm đốc một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sẵn cũng như những hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
% Nội dung và kếi cấu tài khoản:
Diễn giải tài khoản chữ T ~ Kết cấu của tài khoản thể hiện sự vận động 2 mãt đổi lập của một hiện tượng kinh tẾ,
c& Phân loại tài khoản: Có các loại tài khoản sau đây:
- Tài khoản đơn tính: + Tài khoản Tài sản
+ Tài khoản Nguồn vốn
+ Tài khoăn trung gian hay còn gọi là tài khoản cquản lý, thể hiện quá trình sản xuất kinh đoanh
- Tài khoản lưỡng nh: Tài khoản vừa Tài sẵn vừa Nguồn vốn
sa
Trang 30% Cách ghỉ cơ bản vào mỗi loại tài khoản:
Sốphíinh tăng | Số phát nh giềm —_ Số phátinhgiảm | Sổpháthting
Cũng số phátsinh [Cong s phat sinh Cong phat sinh |Cộng sốphảL sinh
* Cich ghi cu bin yao TK Tai sin ~ Nguôn vấn : tày thuộc vào số dư đầu
kỳ của tài khoản, nếu Dư Nự có cach gbi teong kỳ như TK Tài sẵn, nếu Dư
Có có cách ghỉ tong kỳ như TK Nguồn vốn, số dư cuối kỳ có thể Dur Na
hoặc Dư Có tùy theo tính chất kinh tế tổn cuối kỳ
+ Ban dọc tự lấy ví dụ cụ thể để minh họa
Bài 3.3: Hưởng dẫn ý ect ban
Gồm 2 phẩn cứ bản: Những tài khoản đùng ghỉ sổ kép dánh số từ luạ
để loại 9 Những tài khoản dùng ghi sổ đơn đánh số từ loại
Từ loại I đến loại 4: Những TK Tài sản, TK Nguồn vốn, TK Tài sản
— Nguễn vốn được sắp xếp theo th tự Tỉnh hoạt giảm dẫn, từ tài sẵn cđến nguồn vốn, các tài khoản này có số dư cuối kỳ để lập bằng cân
dối kế toán,
khoin|
Từ loại 5 đến loai 9: Những Tài khoản trung gian, không có số it
cuối kỹ không thể hiện tên “ bằng cân đối kế toán" được phản ánh
trên báo cáo “Kết quả hoạt đông kinh doanh”
ng cân đối kế toán
Loại 0: Có số dư cuối kỳ ghí ng
Trang 31
HE THONG TAI KHOAN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Theo Quyết Định số 18/2006/QD - BTC ngày 2/03/2006)
ng 'Văng bạc, kim khí gui, đá qui
m “Tiên gửi Ngân hàng dại “Tiên Việt Nam H22 "Ngoại tệ
1123 Vang bac, kim khi qu, d quí
mà Tiền đang chuyển, nại Tiền Việt Nam
nx Ngoại tế tại Đầu tử chững khoán ngắn hạn
9 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
tị "hải thu của khách hàng
133 ‘ThE ghd trị ga tăng (GTGT) được khấu trừ 1331 | ThuếGTGT được khẩu trừcủa hàng hổa,dịh vụ
1st Hàng mua dang di trên đường
152 "Nguyên iệu ật liệu
183 Công cụ, dụng cụ
158 Chỉ phí sản xuất kinh doanh dỡ dang
156 Hàng hóa MỐI — | Gitrmon hang ha 1562} Chip thu mua ing hoa
1567 | Hànghadbấđộngsim
157 Hàng gửi đ bán
188 Hàng hoá kho bảo thuế
159 Dy phòng giảm giá hàng tổn kho
161 Chi se nghi¢p lớN — | Chisraghigp nim tude
Trang 32214 sia | Henn Hao mon TSCD TSC in “Thuế nhà đất, tiển thuê đất Crue
218 | toma TS von as Pil gl nd
Vn gp itn anh me rule at
Đầu tư vào công ty liên kết 337 'Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây đựng
Diva nthe Ba | blown an bn
Xây a8 cu sss) | hahhedanehim hintrltotedilạn mm vey stan
as Xa lạnđểnhạntĩ sa awh eat bn
x Phair oti oo Thee taht pl
33 sn | Tem mgamgmMing won | thot pags logon “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 361 m Da picnic Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm LOẠITK+
sis | Tomar fm | mee
Trang 334131 “Chênh lệch tỷ giá bối đoái đánh giá lại cuối năm tải chỉnh LOẠI TK 6
4132 ‘Chen ifs 1) gid hoi doi rong isi đoạn đầu tư XDCB “CHÍ PHÍ SẲN XUẤT, KINH DOANH
4m Lợi nhuận chưa phân phối ns rude da CChỉ phí sử dụng máy th công
an “Quỹ phúc li đã ình tành tài sin ed nh e237 Chỉ phí địch vụ mua ngoài +1 Nguôn vốn đâu tư xây dựng cơ bản 6336 Chỉ nhí bằng tiên khác
461 Nghồn kinh phí sự nghiệp năm trước en Chi phi vat iw
4612 "Nguồn kinh phí sự nghiệp năm tay on (Chi phi dang ey sin xuất
466 "Nguồn kình phí đã hình thành tài sẵn cố định 674 “Chỉ phí khẩu hao TSCĐ
su TDoanh thu bán bằng và cũng cấp địch vụ đi Giá thành sản xuất
sur "Doanh thụ kinh doanh bất động sẵn dẫu tứ 6412 Chỉ phí vậtiêu, bao bì
6
“
Trang 34606 on?
ons 7"
an gai gai m2
Chỉ phí ự phòng Chi phi dịch vụ mua ngoài Chị phíbìng bên khác
“Chỉ phí khác
“Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp,
“Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
“Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
LOẠI TK 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
“Xác định kết qủa kinh doanh
LOẠI TK 0
“TÀI KHOẮN NGOÀI BẰNG
“Tài sẵn thuê nguài
“Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công Hang héa nhận bán hộ, nhận ký gũi
SDCK 22090000 Bài 35:
(NVI) 20000000 (NVA) 45000000
Cong SPS SDCK
phân phối Có
‘SDK
«vy
«vay Cong SPS
Trang 3545000000 | 45000000
Ng CP quản lý DN, (NVI) 1000000
(WV3) 50000 (@WV3 7.000000 | 1150000 (V9) 2.000.000
(NV2) 70000000 | 100000000
(NV8) 6000000 5.000.000 (NW4) 9.000.000
Lấy vi dy cụ thể sao cho : SO dur dau ky ti khodin ep [bing tổng tiên số
dư đầu kỳ của các tài khoản cấp II của nó; Số dư đầu kỳ của một tài khoăn cấp Iïtửì bằng tổng tiền số dư đầu kỳ của các tài khoản cấp II của nó
“Tương tự làm cho tổng số phát sinh Nợ, tổng số phát sinh Có; Số dư cuối
kỳ
Trang 36(1) 30000000 |_ 600000 @) 400000 (2)
20000080) (4) @) 200000 | 100000 (4) Cong SPS 20000000 | 800009 Công SPS 202000 | 500000
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN KÉP (GHI SỔ KÉP)
Bài 4.1: KE toán dơn? Kế oán kép 2 Lấy ví dụ cụ thể mình họa?
Bài
Hay diễn giải rồi định khoản và ghi vào tải khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau
1.- Rfiễn gời ngăn hàng nhập quỹ tiền mật 10.00910004
2, Mua hàng hóa nhập kho 5000004, iên chưa trả cho bên bần
3 Vay ngắn bạn ngân hàng trả nợ cho người bán 300 000M
4 Chỉ tiễn mãt 200 0001 trả ng tháng Iriớc cho người bán
Mũi tiên gối ngắn bàng nhập quỹ iển mặt I.000.0004 và tả tiễn
su vật hiểu nhập kho 3090 0090
6 Mua một số công cụ tị giá 1.000/0004 tiễn chưa thanh toán và chỉ phí vân chuyển chỗ công củ về công ty trả ngay bằng tiễn mặt 10/0004
T Nhập hàng hóa ị giá 3000.0004, vật liệu tị giá 1.0000004 Đã trả bằng tiễn mặt cho người bán 2.000 000M, sổ còn lại mắc ng
Bài 43: Thế nào là định khoăn đơn giản ? Binh khoẩn phức tạp ? Mối quan
ệ giữa định khoăn đơn giản và định khoăn phức tap ” Lấy vĩ dụ cụ thể mình họa ?
"Kết chuyển tài khoăn (chuyển khoản) là gì ? Lấy ví dụ mình họa ?
Trang 371 Ng 311
No 331
Sử dụng số liệu của bài 311 để lập sổ cái, sổ chỉ tiết vật liệu rồi
Có384 cot
Có 154
cot
6 112 C6381
Có632 C6641
Có 62 Cosi
Có H12
5.000.000 5.000,000 20,000,000 18,000,000
71,500,000
15,000.00 15,000.00
5.000.000 10,000,000 lập bảng đối chiếu chỉ tiết số phát sinh vật liệu
5.000.000
5.000.000
20000000
10000000 5.000.000 3,000,000
70000000
1.000.000
500000 30,000,000 15.000.000
Đài 4:7: Bảng cân đối kế toán ngày 30/3/20x tai cdng ty Xuân Nguyên
2 Phải thụ khách hàng 4.000.000 | 4500000 3._ Nguyên liệu, vậtliêu 1.200.000] 2000000
4 Công cụ, dụng cụ 500000 | 400000
, TÀI SẲN DÀI HẠN 29,000,000 | 29500000 [1-18 hữu hình 390,000,000 | 30000000
2 Quy du wephat én 400.000] 2300600 3._ Lợi nhuận chưa phân phối 2.700.000} 3900000
TONG CONG NGUON VON bach iiss
70
Trang 38Trong tháng 4 phát sinh các nghiệp vụ kỉnh tế sau:
1, Thu duge ng khách hàng bằng tiền mặt 2.000/0004
2 Đemiiễn mặt nộp vào ngân hàng để mở tài khoản 1.500,0004
3, Mua công cụ trị giá 3000004, chưa trả tiền người bản, tiễn mật trả chỉ phí vận chuyển công cụ là 5/0004
44, Tăng nguồn vốn kinh doanh do g6p thêm vốn hằng tiền gồi ngân
hàng 10000 0006; Bằng một tài sản cố định hữu hình tị gi 4,000,004,
5 Vay ngiin han 1.000,000d tring cho người bán
6, Két chuyén igi nhudn chưa phân phối sang quỹ đầu tư phát triển 2.000.0004,
7 Thanh ton tam ứng bằng vật liệu nhập kho trị giá 1.000 0004
$ Dùng tiến gồi ngân hàng mua chứng khoán ngấn hạn trị giá
10000004
9ˆ RúLdiễn gi ngân hàng nhập quỹ tin mặt 300000041 Yêu cầu:
| Dinh khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
2 Mô ghỉ và khoá các tài khoản chữ T,
3 Lập bảng đổi chiểu số phát sinh các tài khoản tháng 4/2041
4, Lập bảng cân đối kế toán ngày 30/4/20x]
Bài 4.8: Hay cho biết nguyên tắc kế toán đối chiểu số phát sinh từ chỉ tiết
khoản đến tổng hợp hay ngược lại? Tác dụng của công tác đối chiếu số liệu kế toán ?
Bài 49: Câu hỗi trắc nghiệm
1 Nhập kho một số hàng hóa tị giá 44 triệu đồng (gồm thuế GTGT
10% tính theo phương pháp khấu trừ) trong đó một nửa trả bằng tiển mật,
một nửa còn thiểu nợ nhà cung cấp:
NI33: 4000000
củi 22000000 Giải 22000000
2 Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một tài sẵn cố định hữu hình tị giá
100 tru đồng
a.N211 :100000000
CAN: 100000000
b.N211 + 100,000,000 ci: 100000000 e.N211 = 100,000.00
n
Trang 39e Phương pháp kế toán phần ánh sự biển động của các đối tượng kế toán vào tài khoản kế toán theo đúng nội dung của từng nghiệp vụ kinh tế
phát sinh Cụ thể là việc ghép ít nhất hai tài khoản với nhau để thể hiện mổi
tương quan và sự biến động của đổi tượng kể toán do nghiệp vụ kính tế phát
a Nghiệp vụ kinh tế chỉ liên quan đến 2 tài khoản
b Nghiệp vụ kinh tế có liên quan đến 3 tài khoản ở lên, tài khoăn ghỉ
nợ đổi ứng với tài khoăn ghỉ cổ với số tiền bằng nhau
e Nghiệp vụ kinh tế xác định tài khoắn nào ghí nợ, tài khoản nào ghỉ có
Ding tiễn mặt trả bđt nợ vay ngắn hạn 7.000.008
la công trị giá
6, Xuất kho nguyên vật liệu cho sẵn xuất tực tỉ
7 Dùng tiền gởi ngân hàng wi bot ng vay ngấn hạn 5.000.000đ
5 Xuất kho nguyên vật liệu gởi trả lại cho người bán vì hàng kém phẩm chất tị giá 3.000 0004
9.- Mua nguyên vật liệu nhập kho tị giá 5000.000đ và đã tả ngay bằng tiên vay ngấn hạn ở ngân hìng
10 Mua công cụ tị giá 30.0004, chưa tr tiễn người bán, tiễn mặt trả chi phí vận chuyển công cụ là 5.0004
11 Táng nguồn vốn kính doanh do góp thêm vốn bằng tiễn gồi ngân
hàng 10:000/000đ, và một tài sẵn cố định hữu hình trị giá
400000004
12 Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối sang quỹ đầu tư phát triển
210000000,
13 Thánh toán tạm ứng bằng sậtliệu nhập kho ị giá 1.000.0004
14, Đông tiễn gởi ngân hàng mua chứng khoín ngấn hạn tị giá 1006004
15 Trả nợ tháng trước cho Cụy TNHH Minh liểu bằng tiển mặt
10040004 và bằng "TGNIT 200.0004
4
Trang 40Bài 411: Hãy giải thích bằng lời các định khoản sau:
cả thu bằng tién mat
Mua hàng hóa trị giá 55.000.000, trong dé thuế GTGT đầu vào 3.000/000M, tiền chưa thanh toán,
Tăng nguôn vốn kinh doanh do cổ đông góp vốn bằng tiễn mặt
~ Phải thu của khách hàng T.000.000đ
~ Nguồn vốn kinh đoanh a?
Vay ngắn hạn 80000004
~ Tài sản cố định hữu hình 30.000.000đ
~ Lợi nhuận chứa phân phối 2000.0004
Dũng tiên mặt mua nguyên vật liệu nhập kho 7700004, mua công
cụ lao động 330.0004, trong đó tổng thuế GTGT đầu vào 100.004
'Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 1.090.0004
"Người mua trả nợ bằng tiễn gởi ngân hàng 6.000 0004 Chuyển giao tr lại cấp tên 1 TSCĐHH 8.000.000đ Dùng tiên gồi ngân hàng trả nợ người bán 2.000 0004, trả nợ vay ngấn hạn 500.000đ
76